Thông báo mời thầu

Cung cấp thiết bị

Tìm thấy: 17:46 04/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Các công trình: Cải tạo lưới điện Huyện Thủy nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện; Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên; Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên; Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng; Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng; Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022; Xây dựng mới 07TBA …, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão; Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
Gói thầu
Cung cấp thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Các công trình: Cải tạo lưới điện Huyện Thủy …độ tin cậy cung cấp điện; Xây dựng các …độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên; Xây dựng các TBA … năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên; Bổ sung các TBA …, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng; Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng; Xây dựng mới … huyện Kiến Thụy năm 2022; Xây dựng mới 07TBA …, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão; Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
KHCB+TDTM
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:00 25/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:41 04/04/2022
đến
10:00 25/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 25/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
300.000.000 VND
Bằng chữ
Ba trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/04/2022 (24/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Cung cấp thiết bị
Tên dự án là: Các công trình: Cải tạo lưới điện Huyện Thủy nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện; Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên; Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên; Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng; Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng; Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022; Xây dựng mới 07TBA …, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão; Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): KHCB+TDTM
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Không áp dụng

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(a) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá (Giá CIF/EXW) như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, các loại phí bảo hiểm, và các chi phí khác theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm, lắp đặt, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá (nếu có) cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu - Gói thầu trên dự toán gói thầu phê duyệt đã bao gồm VAT là 8%. Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm thuế VAT 8 ./. , và các thuế, chi phí khác liên quan. trong quá trình thanh quyết toán hai bên sẽ điều chỉnh thuế VAT nếu có sự thay đổi sẽ theo quy định nhà nước, …)
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
E-CDNT 36

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra2TủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bộ 3 quả)2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
3Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra6TủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
4Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV (bộ 3 quả)6BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
5Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
6Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV (bộ 3 quả)2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
7Cảnh báo sự cố đường dây 35kV2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
8Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
9Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bộ 3 quả)1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
10Cảnh báo sự cố đường dây 24kV1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
11Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra1TủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Thủy Nguyên
12Chống sét van cho đường dây 22kV chưa gồm đếm sét (bộ 3 quả)1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Thủy Nguyên
13Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra1TủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Thủy Nguyên
14Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra8TủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Thủy Nguyên
15Chống sét van cho đường dây 35kV chưa gồm đếm sét (bộ 3 quả)9BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Thủy Nguyên
16Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A6BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Thủy Nguyên
17Chống sét van cho đường dây 35kV chưa gồm đếm sét (bộ 3 quả)6BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Thủy Nguyên
18Cảnh báo sự cố đường dây 35kV6BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Thủy Nguyên
19Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Thủy Nguyên
20Chống sét van cho đường dây 22kV chưa gồm đếm sét (bộ 3 quả)1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Thủy Nguyên
21Cảnh báo sự cố đường dây 24kV1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Thủy Nguyên
22Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV (bộ 3 quả)1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
23Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
24Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bộ 3 quả)2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
25Recloser 35kV/630A (không kèm TU, kèm tủ điều khiển có modem kết nối điều khiển xa)1bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
26Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
27Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bộ 3 quả)14BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
28Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang)-630A1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
29Tủ RMU 4 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A 20kA/s, tủ dạng compact, không mở rộng kèm vỏ tủ RMU1tủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
30Tủ RMU 24kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A mở rộng (ghép nối với RMU ngã 4 Long Thành)1tủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
31Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời1bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
32Chống sét van 24kV1bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
33Cảnh báo sự cố đường dây 24V1bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
34Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời5bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
35Chống sét van 35kV5bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
36Cảnh báo sự cố đường dây 35kV5bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
37Trụ đỡ MBA hợp bộ 2 khoang kiêm tủ trung thế, hạ thế (dùng cho lưới 22kV)2trụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
38Trụ đỡ MBA hợp bộ 2 khoang kiêm tủ trung thế, hạ thế (dùng cho lưới 35kV)2TrụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
39Chống sét van 35kV (1 bộ/ 3 quả)4bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
40Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra1tủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
41Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra2tủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
42Tủ PP hạ thế - 600A, 2 lộ ra1tủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
43Chống sét van 24kV (1 bộ/ 3 quả)3bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
44Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra3tủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
45Chống sét van 35kV (1 bộ/ 3 quả)5bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
46Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra5tủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
47Cầu dao phụ tải 35kV 630A2bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
48Cảnh báo sự cố đường dây 35V2bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
49Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời3bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
50Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)3bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
51Cảnh báo sự cố đường dây 24kV3bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
52Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời3bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
53Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)5bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
54Cảnh báo sự cố đường dây 35kV3bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
55Tủ RMU 2 ngăn-24kV, gồm 1 ngăn CDPT 630A-20kA/s + 1 ngăn CDPT 200A-20kA/s kèm cầu chì bảo vệ MBA, loại module2TủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn, Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
56Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 600A, 4 lộ ra2TrụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn, Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
57Tủ điện hạ thế 600A, 4 lộ ra5tủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn, Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
58Chống sét van 22KV1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn, Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
59Cảnh báo sự cố đường dây 22kV6bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn, Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
60Cầu dao cách ly 24kV - 630A5bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn, Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
61Chống sét van cho đường dây ( chưa gồm đếm sét) 22 kV6bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn, Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
62Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra9tủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các TBA phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
63Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV9bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các TBA phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
64Trụ đỡ MBA hợp bộ 2 khoang kiêm tủ trung thế, hạ thế (dùng cho lưới 22kV)1TrụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các TBA phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
65Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu6bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các TBA phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
66Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV8bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các TBA phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
67Cảnh báo sự cố đường dây6bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các TBA phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
68Cầu dao phụ tải có điều khiển 22kV - 630A1bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các TBA phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
69Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kv - 100VA1bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các TBA phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
70Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV2bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các TBA phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
71Cầu dao liên động 3 pha 35kV 630A ngoài trời19BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
72Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu3BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
73Chống sét van (chưa gồm đếm sét) 35kV9BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
74Cảnh báo sự cố đường dây6BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
75Tủ PP hạ thế - 600A- 3 lộ ra2TủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
76Tủ PP hạ thế - 1000A - 4 lộ ra3TủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
77Tủ PP hạ thế - 1000A - 4 lộ ra (không AB nhánh)5TủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
78Tủ PP hạ thế - 1600A - 6 lộ ra (không AB nhánh)1tủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
79Chống sét van 35kV14BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
80Tủ PP hạ thế - 600A- 3 lộ ra ( không AB nhánh)4TủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
81Tủ PP hạ thế - 1000A - 4 lộ ra5TủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
82Tủ PP hạ thế - 1000A - 4 lộ ra (không AB nhánh)10TủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
83Chống sét van 35kV26BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
84Cầu dao liên động 3 pha 35kV 630A ngoài trời4BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
85Tủ PP hạ thế - 600A- 3 lộ ra6MáyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
86Chống sét van 35kV6BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng90Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra2TủKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bộ 3 quả)2BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
3Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra6TủKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
4Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV (bộ 3 quả)6BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
5Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A2BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
6Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV (bộ 3 quả)2BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
7Cảnh báo sự cố đường dây 35kV2BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
8Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
9Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bộ 3 quả)1BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
10Cảnh báo sự cố đường dây 24kV1BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
11Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra1TủKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
12Chống sét van cho đường dây 22kV chưa gồm đếm sét (bộ 3 quả)1BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
13Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra1TủKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
14Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra8TủKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
15Chống sét van cho đường dây 35kV chưa gồm đếm sét (bộ 3 quả)9BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
16Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A6BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
17Chống sét van cho đường dây 35kV chưa gồm đếm sét (bộ 3 quả)6BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
18Cảnh báo sự cố đường dây 35kV6BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
19Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
20Chống sét van cho đường dây 22kV chưa gồm đếm sét (bộ 3 quả)1BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
21Cảnh báo sự cố đường dây 24kV1BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
22Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV (bộ 3 quả)1BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
23Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A2BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
24Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bộ 3 quả)2BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
25Recloser 35kV/630A (không kèm TU, kèm tủ điều khiển có modem kết nối điều khiển xa)1bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
26Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A2BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
27Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bộ 3 quả)14BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
28Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang)-630A1BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
29Tủ RMU 4 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A 20kA/s, tủ dạng compact, không mở rộng kèm vỏ tủ RMU1tủKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
30Tủ RMU 24kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A mở rộng (ghép nối với RMU ngã 4 Long Thành)1tủKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
31Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời1bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
32Chống sét van 24kV1bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
33Cảnh báo sự cố đường dây 24V1bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
34Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời5bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
35Chống sét van 35kV5bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
36Cảnh báo sự cố đường dây 35kV5bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
37Trụ đỡ MBA hợp bộ 2 khoang kiêm tủ trung thế, hạ thế (dùng cho lưới 22kV)2trụKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
38Trụ đỡ MBA hợp bộ 2 khoang kiêm tủ trung thế, hạ thế (dùng cho lưới 35kV)2TrụKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
39Chống sét van 35kV (1 bộ/ 3 quả)4bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
40Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra1tủKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
41Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra2tủKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
42Tủ PP hạ thế - 600A, 2 lộ ra1tủKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
43Chống sét van 24kV (1 bộ/ 3 quả)3bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
44Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra3tủKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
45Chống sét van 35kV (1 bộ/ 3 quả)5bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
46Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra5tủKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
47Cầu dao phụ tải 35kV 630A2bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
48Cảnh báo sự cố đường dây 35V2bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
49Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời3bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
50Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)3bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
51Cảnh báo sự cố đường dây 24kV3bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
52Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời3bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
53Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)5bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
54Cảnh báo sự cố đường dây 35kV3bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
55Tủ RMU 2 ngăn-24kV, gồm 1 ngăn CDPT 630A-20kA/s + 1 ngăn CDPT 200A-20kA/s kèm cầu chì bảo vệ MBA, loại module2TủKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
56Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 600A, 4 lộ ra2TrụKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
57Tủ điện hạ thế 600A, 4 lộ ra5tủKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
58Chống sét van 22KV1BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
59Cảnh báo sự cố đường dây 22kV6bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
60Cầu dao cách ly 24kV - 630A5bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
61Chống sét van cho đường dây ( chưa gồm đếm sét) 22 kV6bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
62Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra9tủKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
63Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV9bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
64Trụ đỡ MBA hợp bộ 2 khoang kiêm tủ trung thế, hạ thế (dùng cho lưới 22kV)1TrụKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
65Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu6bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
66Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV8bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
67Cảnh báo sự cố đường dây6bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
68Cầu dao phụ tải có điều khiển 22kV - 630A1bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
69Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kv - 100VA1bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
70Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV2bộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
71Cầu dao liên động 3 pha 35kV 630A ngoài trời19BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
72Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu3BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
73Chống sét van (chưa gồm đếm sét) 35kV9BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
74Cảnh báo sự cố đường dây6BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
75Tủ PP hạ thế - 600A- 3 lộ ra2TủKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
76Tủ PP hạ thế - 1000A - 4 lộ ra3TủKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
77Tủ PP hạ thế - 1000A - 4 lộ ra (không AB nhánh)5TủKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
78Tủ PP hạ thế - 1600A - 6 lộ ra (không AB nhánh)1tủKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
79Chống sét van 35kV14BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
80Tủ PP hạ thế - 600A- 3 lộ ra ( không AB nhánh)4TủKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
81Tủ PP hạ thế - 1000A - 4 lộ ra5TủKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
82Tủ PP hạ thế - 1000A - 4 lộ ra (không AB nhánh)10TủKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
83Chống sét van 35kV26BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
84Cầu dao liên động 3 pha 35kV 630A ngoài trời4BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
85Tủ PP hạ thế - 600A- 3 lộ ra6MáyKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày
86Chống sét van 35kV6BộKho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng90 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 22.000.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.150.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (9) Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm thiết bị trung hạ thế tương tự gói thầu. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ miền Bắc Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra
2 Tủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
2 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bộ 3 quả)
2 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
3 Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra
6 Tủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
4 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV (bộ 3 quả)
6 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
5 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A
2 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
6 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV (bộ 3 quả)
2 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
7 Cảnh báo sự cố đường dây 35kV
2 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
8 Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A
1 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
9 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bộ 3 quả)
1 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
10 Cảnh báo sự cố đường dây 24kV
1 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
11 Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra
1 Tủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
12 Chống sét van cho đường dây 22kV chưa gồm đếm sét (bộ 3 quả)
1 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
13 Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra
1 Tủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
14 Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra
8 Tủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
15 Chống sét van cho đường dây 35kV chưa gồm đếm sét (bộ 3 quả)
9 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
16 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A
6 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
17 Chống sét van cho đường dây 35kV chưa gồm đếm sét (bộ 3 quả)
6 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
18 Cảnh báo sự cố đường dây 35kV
6 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
19 Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A
1 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
20 Chống sét van cho đường dây 22kV chưa gồm đếm sét (bộ 3 quả)
1 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
21 Cảnh báo sự cố đường dây 24kV
1 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
22 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV (bộ 3 quả)
1 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
23 Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A
2 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
24 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bộ 3 quả)
2 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
25 Recloser 35kV/630A (không kèm TU, kèm tủ điều khiển có modem kết nối điều khiển xa)
1 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
26 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A
2 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
27 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bộ 3 quả)
14 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
28 Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang)-630A
1 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
29 Tủ RMU 4 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A 20kA/s, tủ dạng compact, không mở rộng kèm vỏ tủ RMU
1 tủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
30 Tủ RMU 24kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A mở rộng (ghép nối với RMU ngã 4 Long Thành)
1 tủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
31 Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời
1 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
32 Chống sét van 24kV
1 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
33 Cảnh báo sự cố đường dây 24V
1 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
34 Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời
5 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
35 Chống sét van 35kV
5 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
36 Cảnh báo sự cố đường dây 35kV
5 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
37 Trụ đỡ MBA hợp bộ 2 khoang kiêm tủ trung thế, hạ thế (dùng cho lưới 22kV)
2 trụ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
38 Trụ đỡ MBA hợp bộ 2 khoang kiêm tủ trung thế, hạ thế (dùng cho lưới 35kV)
2 Trụ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
39 Chống sét van 35kV (1 bộ/ 3 quả)
4 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
40 Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra
1 tủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
41 Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra
2 tủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
42 Tủ PP hạ thế - 600A, 2 lộ ra
1 tủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
43 Chống sét van 24kV (1 bộ/ 3 quả)
3 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
44 Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra
3 tủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
45 Chống sét van 35kV (1 bộ/ 3 quả)
5 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
46 Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra
5 tủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
47 Cầu dao phụ tải 35kV 630A
2 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
48 Cảnh báo sự cố đường dây 35V
2 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
49 Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời
3 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT
50 Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)
3 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 159

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây