Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty CP Thẩm định giá Thiên Phú | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 2 | Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Đại Tân | Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT | |
| 3 | Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Đại Tân | Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CP TƯ VẤN THIẾT KẾ ĐẠI TÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị Đầu tư trang thiết bị trường học từ nguồn ngân sách năm 2020 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận cấp bổ sung về phòng Giáo dục và Đào tạo quận Thủ Đức (Nguồn dự phòng chung của giáo dục) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng nhận về an toàn kỹ thuật cho bàn ghế trường học (đáp ứng TCVN 7490:2005). Có bản sao chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý 2 năm 2020. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng vật tư xuất xưởng (Nếu nhà thầu là nhà sản xuất). - Có Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Quận Thủ Đức - Địa chỉ: 43 Nguyễn Văn Bá, phường Bình Thọ, quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức. Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Văn Bá, phường Bình Thọ, Q.Thủ Đức, Tp. HCM Điện thoại: (028). 3722.3656 – Fax: (028). 3896.0112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028). 38.297.834 – Fax: (028).38.295.008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Quận Thủ Đức Địa chỉ: Số 4, Nguyễn Công Trứ - Phường Bình Thọ - Quận Thủ Đức – Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại 028.38 972 845 - Fax : 028.38 966 829 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khối Mầm Non | 0 | * | * | ||
| 2 | MN Sen Hồng | 0 | * | * | ||
| 3 | Bàn Học Sinh | 60 | cái | KT: 900x480x480 mm Mặt bàn bằng nhựa nhập khẩu - Chân bàn khung sắt hộp 20x40 dày 1-1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng | ||
| 4 | Ghế Học Sinh | 120 | cái | Ghế: 260x300x265 mm. Ghế bằng chất liệu nhựa PP chống trầy. | ||
| 5 | MN Bình Thọ | 0 | * | * | ||
| 6 | Bàn Học sinh | 50 | cái | KT: 900x480x480 mm Mặt bàn bằng nhựa nhập khẩu - Chân bàn khung sắt hộp 20x40 dày 1-1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng | ||
| 7 | MN Hiệp Bình Chánh | 0 | * | * | ||
| 8 | Tủ đựng cặp dép | 10 | cái | - Bộ tủ 12 ô Kích thước 1 tủ: 1800x300x900 mm . - Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng - Hậu ván MDF dày 5mm phủ men 2 mặt - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon - Màu tủ: Khung tủ màu gỗ tự nhiên, các cánh cửa sơn PU 3 lớp gồm 5 màu tươi sáng | ||
| 9 | Bảng nỉ | 2 | cái | KT: 1200x800 mm - Khung nhôm chuyên dụng. - Một mặt nỉ xanh dương, một mặt từ xanh - Chân sắt sơn tĩnh điện Tiếp xúc nền bằng bánh xe | ||
| 10 | Kệ đựng đồ chơi | 3 | cái | KT: 1000x300x1200 (mm) Gỗ cao su ghép dày 18mm,sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng. Hậu ván MDF dày 5mm phủ men 2 mặt màu trắng - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon - Tiếp xúc nền bằng bánh xe ( thực hiện theo kích thước, mẫu mã, màu sắc của đơn vị quản lý sử dụng) | ||
| 11 | MN Hiệp Bình Chánh 3 | 0 | * | * | ||
| 12 | Bảng thông tin giáo dục | 7 | cái | KT; 1200x1000mm bằng kính cường lực dày 8mm | ||
| 13 | MN Hiệp Bình Phước | 0 | * | * | ||
| 14 | Kệ để cặp học sinh | 8 | cái | - Bộ tủ 12 ô Kích thước 1 tủ: 1800x300x900 mm - Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng - Hậu ván MDF dày 5mm phủ men 2 mặt - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon - Màu tủ: Khung tủ màu gỗ tự nhiên, các cánh cửa sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng | ||
| 15 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | cái | KT: 1200x400x1800 (mm) - Tủ cửa lồng kính trắng dày 4mm - Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU màu cánh gián - Hậu ván MDF dày 4mm phủ men 2 mặt - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon | ||
| 16 | Kệ góc các lớp | 6 | cái | KT: 1000x300x1200 (mm) Gỗ cao su ghép dày 18mm,sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng. Hậu ván MDF dày 5mm phủ men 2 mặt màu trắng - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon - Tiếp xúc nền bằng bánh xe ( thực hiện theo kích thước, mẫu mã, màu sắc của đơn vị quản lý sử dụng) | ||
| 17 | Bảng từ | 7 | cái | Kích thước: 3600x1200 (mm) Vật liệu: Khung nhôm chuyên dụng, lưng bảng bằng ván MDF. Mặt tole bảng màu xanh rêu, có khay đựng phấn | ||
| 18 | MN Linh Chiểu | 0 | * | * | ||
| 19 | Bàn vòng cung, có thanh chắn | 7 | cái | KT: 1600x520x480 mm - Mặt bàn bằng nhựa nhập khẩu - Chân bàn khung sắt O60 sơn tinh điện . | ||
| 20 | Ghế theo bàn vòng cung, có thanh chắn | 30 | cái | KT: 260x300x265 mm. - Mặt ghế bằng nhựa nhập khẩu - Chân bàn khung sắt sơn tinh điện. | ||
| 21 | Ghế nhún ăn bột | 6 | cái | Chất liệu: Khung sắt, phần nằm bằng vải mềm | ||
| 22 | Bàn ghế học sinh 19-36 tháng | 40 | bộ | KT: (1 bàn + 2 ghế) Bàn: 900x480x480 mm Ghế: 260x300x265 mm. Mặt bàn bằng nhựa nhập khẩu - Chân bàn khung sắt hộp 20x40 dày 1-1.2mm sơn tinh điện màu trắng. Ghế bằng chất liệu nhựa PP chống trầy. Bàn ghế đồng màu | ||
| 23 | Tủ đựng cặp dép | 8 | cái | - Bộ tủ 12 ô Kích thước 1 tủ: 1800x300x900 mm - Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng - Hậu ván MDF dày 5mm phủ men 2 mặt - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon - Màu tủ: Khung tủ màu gỗ tự nhiên, các cánh cửa sơn PU 3 lớp gồm 5 màu tươi sáng | ||
| 24 | Tủ đựng gối | 10 | cái | KT: 800x500x1000 (mm) - Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU - Hậu ván MDF dày 4mm phủ men 2 mặt - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon - Màu tủ: Khung tủ màu gỗ tự nhiên, các cánh cửa sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng | ||
| 25 | Bảng nỉ | 5 | cái | KT: 1200x800 mm - Khung nhôm chuyên dụng. - Một mặt nỉ xanh dương, một mặt từ xanh - Chân sắt sơn tĩnh điện Tiếp xúc nền bằng bánh xe | ||
| 26 | MN Linh Tây | 0 | * | * | ||
| 27 | Bàn ghế học sinh | 60 | bộ | KT: (1 bàn + 2 ghế) Bàn: 900x480x480 mm Ghế: 260x300x265 mm. Mặt bàn bằng nhựa nhập khẩu - Chân bàn khung sắt hộp 20x40 dày 1-1.2mm sơn tinh điện màu trắng. Ghế bằng chất liệu nhựa PP chống trầy. Bàn ghế đồng màu | ||
| 28 | Ghế có đai nhóm 13-18 tháng | 15 | cái | Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên sơn PU màu tự nhiên | ||
| 29 | Kệ đồ chơi | 10 | cái | KT: 1000x300x1200 (mm) Gỗ cao su ghép dày 18mm,sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng. Hậu ván MDF dày 5mm phủ men 2 mặt màu trắng - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon - Tiếp xúc nền bằng bánh xe ( thực hiện theo kích thước, mẫu mã, màu sắc của đơn vị quản lý sử dụng) | ||
| 30 | MN Linh Trung | 0 | * | * | ||
| 31 | Bàn, ghế học sinh | 35 | bộ | KT: (1 bàn + 2 ghế) Bàn: 900x480x480 mm Ghế: 260x300x265 mm. Mặt bàn bằng nhựa nhập khẩu - Chân bàn khung sắt hộp 20x40 dày 1-1.2mm sơn tinh điện màu trắng. Ghế bằng chất liệu nhựa PP chống trầy. Bàn ghế đồng màu | ||
| 32 | MN Sao Vàng | 0 | * | * | ||
| 33 | Tủ đựng gối | 4 | cái | KT: 800x500x1000 (mm) - Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU - Hậu ván MDF dày 4mm phủ men 2 mặt - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon - Màu tủ: Khung tủ màu gỗ tự nhiên, các cánh cửa sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng | ||
| 34 | Bàn nhựa cho trẻ | 50 | cái | KT: 900x480x480 mm Mặt bàn bằng nhựa nhập khẩu - Chân bàn khung sắt hộp 20x40 dày 1-1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng | ||
| 35 | Ghế nhựa cho trẻ | 30 | cái | Ghế: 260x300x265 mm. Ghế bằng chất liệu nhựa PP chống trầy. | ||
| 36 | MN Tam Bình | 0 | * | * | ||
| 37 | Bàn ghế học sinh | 50 | bộ | KT: (1 bàn + 2 ghế) Bàn: 900x480x480 mm Ghế: 260x300x265 mm. Mặt bàn bằng nhựa nhập khẩu - Chân bàn khung sắt hộp 20x40 dày 1-1.2mm sơn tinh điện màu trắng. Ghế bằng chất liệu nhựa PP chống trầy. Bàn ghế đồng màu | ||
| 38 | Tủ đựng cặp dép | 2 | cái | - Bộ tủ 12 ô Kích thước 1 tủ: 1800x300x900 mm . - Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng - Hậu ván MDF dày 5mm phủ men 2 mặt - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon - Màu tủ: Khung tủ màu gỗ tự nhiên, các cánh cửa sơn PU 3 lớp gồm 5 màu tươi sáng | ||
| 39 | MN Tam Phú | 0 | * | * | ||
| 40 | Tủ cá nhân cho trẻ | 10 | cái | - Bộ tủ 12 ô Kích thước 1 tủ: 1800x300x900 mm - Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng - Hậu ván MDF dày 5mm phủ men 2 mặt - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon - Màu tủ: Khung tủ màu gỗ tự nhiên, các cánh cửa sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng | ||
| 41 | Bàn học sinh | 80 | cái | KT: 900x480x480 mm Mặt bàn bằng nhựa nhập khẩu - Chân bàn khung sắt hộp 20x40 dày 1-1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng | ||
| 42 | Ghế học sinh | 160 | cái | Ghế: 260x300x265 mm. Ghế bằng chất liệu nhựa PP chống trầy. | ||
| 43 | Bàng Từ | 18 | cái | Kích thước: 3600x1200 (mm) Vật liệu: Khung nhôm chuyên dụng, lưng bảng bằng ván MDF. Mặt tole bảng màu xanh rêu, có khay đựng phấn | ||
| 44 | MN Vành Khuyên | 0 | * | * | ||
| 45 | Tủ đựng gối học sinh bằng gỗ | 8 | cái | KT: 800x500x1000 (mm) - Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU - Hậu ván MDF dày 4mm phủ men 2 mặt - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon - Màu tủ: Khung tủ màu gỗ tự nhiên, các cánh cửa sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng | ||
| 46 | Bàn nhựa | 32 | cái | KT: 900x480x480 mm Mặt bàn bằng nhựa nhập khẩu - Chân bàn khung sắt hộp 20x40 dày 1-1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng | ||
| 47 | ghế nhựa | 80 | cái | Ghế: 260x300x265 mm. Ghế bằng chất liệu nhựa PP chống trầy. | ||
| 48 | MN Hoa Mai | 0 | * | * | ||
| 49 | Bàn, ghế học sinh | 80 | bộ | KT: (1 bàn + 2 ghế) Bàn: 900x480x480 mm Ghế: 260x300x265 mm. Mặt bàn bằng nhựa nhập khẩu - Chân bàn khung sắt hộp 20x40 dày 1-1.2mm sơn tinh điện màu trắng. Ghế bằng chất liệu nhựa PP chống trầy. Bàn ghế đồng màu | ||
| 50 | Tủ đựng cặp dép | 10 | cái | - Bộ tủ 12 ô Kích thước 1 tủ: 1800x300x900 mm - Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng - Hậu ván MDF dày 5mm phủ men 2 mặt - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon - Màu tủ: Khung tủ màu gỗ tự nhiên, các cánh cửa sơn PU 3 lớp gồm 5 màu tươi sáng | ||
| 51 | MN Sơn Ca | 0 | * | * | ||
| 52 | Bàn học sinh | 50 | cái | KT: 900x480x480 mm Mặt bàn bằng nhựa nhập khẩu - Chân bàn khung sắt hộp 20x40 dày 1-1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng | ||
| 53 | Ghế học sinh | 150 | cái | Ghế: 260x300x265 mm. Ghế bằng chất liệu nhựa PP chống trầy. | ||
| 54 | Tủ đựng đồ vệ sinh bán trú | 10 | cái | KT: 800x500x1000 (mm) - Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU - Hậu ván MDF dày 4mm phủ men 2 mặt - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon - Màu tủ: Khung tủ màu gỗ tự nhiên, các cánh cửa sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng | ||
| 55 | Ghế ăn bột cho trẻ | 8 | cái | Chất liệu: Khung sắt, phần nằm bằng vải mềm | ||
| 56 | MN Hoàng Yến | 0 | * | * | ||
| 57 | Bàn ghế học sinh | 10 | bộ | KT: (1 bàn + 2 ghế) Bàn: 900x480x480 mm Ghế: 260x300x265 mm. Mặt bàn bằng nhựa nhập khẩu - Chân bàn khung sắt hộp 20x40 dày 1-1.2mm sơn tinh điện màu trắng. Ghế bằng chất liệu nhựa PP chống trầy. Bàn ghế đồng màu | ||
| 58 | MN Hoa Đào | 0 | * | * | ||
| 59 | Tủ đựng đồ chơi,hồ sơ giáo viên, học sinh | 11 | cái | KT: 1200x400x1800 (mm) - Tủ cửa lồng kính trắng dày 4mm - Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU màu cánh gián - Hậu ván MDF dày 4mm phủ men 2 mặt - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon | ||
| 60 | Bàn ghế học sinh | 75 | bộ | KT: (1 bàn + 2 ghế) Bàn: 900x480x480 mm Ghế: 260x300x265 mm. Mặt bàn bằng nhựa nhập khẩu - Chân bàn khung sắt hộp 20x40 dày 1-1.2mm sơn tinh điện màu trắng. Ghế bằng chất liệu nhựa PP chống trầy. Bàn ghế đồng màu | ||
| 61 | Khối Tiểu học | 0 | * | * | ||
| 62 | TH Bình Chiểu | 0 | * | * | ||
| 63 | Bảng từ | 5 | cái | Kích thước: 3600x1200 (mm) Vật liệu: Khung nhôm chuyên dụng, lưng bảng bằng ván MDF. Mặt tole bảng màu xanh rêu, có khay đựng phấn | ||
| 64 | Bộ bàn ghế HS 01 chỗ | 100 | bộ | - KT Bàn: 600x450x560-700mm Ghế: 340x300x330-410mm - NL: Mặt bàn, đáy bàn, hậu bàn, mặt ghế, tựa ghế: gỗ cao su ghép dày 18mm, tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, sơn PU 3 lớp chống trầy màu cánh gián - Chân: khung sắt 25x50 - 25x25 - 20x20. Toàn bộ dày 1-1,2mm sơn tĩnh điện màu trắng - Chân bàn ghế có điều chỉnh, tăng giảm chiều cao | ||
| 65 | TH Bình Quới | 0 | * | * | ||
| 66 | Bộ bàn ghế HS 01 chỗ | 100 | bộ | - KT Bàn: 600x450x560-700mm Ghế: 340x300x330-410mm - NL: Mặt bàn, đáy bàn, hậu bàn, mặt ghế, tựa ghế: gỗ cao su ghép dày 18mm, tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, sơn PU 3 lớp chống trầy màu cánh gián - Chân: khung sắt 25x50 - 25x25 - 20x20. Toàn bộ dày 1-1,2mm sơn tĩnh điện màu trắng - Chân bàn ghế có điều chỉnh, tăng giảm chiều cao | ||
| 67 | TH Đặng Văn Bất | 0 | * | * | ||
| 68 | Bộ bàn ghế HS 01 chỗ | 100 | bộ | - KT Bàn: 600x450x560-700mm Ghế: 340x300x330-410mm - NL: Mặt bàn, đáy bàn, hậu bàn, mặt ghế, tựa ghế: gỗ cao su ghép dày 18mm, tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, sơn PU 3 lớp chống trầy màu cánh gián - Chân: khung sắt 25x50 - 25x25 - 20x20. Toàn bộ dày 1-1,2mm sơn tĩnh điện màu trắng - Chân bàn ghế có điều chỉnh, tăng giảm chiều cao | ||
| 69 | Bàn ghế GV | 5 | bộ | KT: Bàn: 1200x600x750 mm Ghế: 380x380x450 mm Bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián Ghế khung sắt sơn tĩnh điện màu xám ghi , mặt ghế gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián | ||
| 70 | TH Đặng Thị Rành | 0 | * | * | ||
| 71 | Bàn làm việc | 3 | cái | KT: Bàn: 1200x600x750 mm Bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián. | ||
| 72 | Tủ sắt đựng hồ sơ | 2 | cái | KT: 1200x400x1800 (mm) - Tủ tole sơn tĩnh điện dày 0,8mm màu xám ghi | ||
| 73 | TH Hiệp Bình Chánh | 0 | * | * | ||
| 74 | Bộ bàn ghế HS 01 chỗ | 50 | bộ | - KT Bàn: 600x450x560-700mm Ghế: 340x300x330-410mm - NL: Mặt bàn, đáy bàn, hậu bàn, mặt ghế, tựa ghế: gỗ cao su ghép dày 18mm, tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, sơn PU 3 lớp chống trầy màu cánh gián - Chân: khung sắt 25x50 - 25x25 - 20x20. Toàn bộ dày 1-1,2mm sơn tĩnh điện màu trắng - Chân bàn ghế có điều chỉnh, tăng giảm chiều cao | ||
| 75 | Bàn ghế GV | 3 | bộ | KT: Bàn: 1200x600x750 mm Ghế: 380x380x450 mm Bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián Ghế khung sắt sơn tĩnh điện màu xám ghi , mặt ghế gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián | ||
| 76 | Bảng từ | 1 | cái | Kích thước: 3600x1200 (mm) Vật liệu: Khung nhôm chuyên dụng, lưng bảng bằng ván MDF. Mặt tole bảng màu xanh rêu, có khay đựng phấn | ||
| 77 | TH Hoàng Diệu | 0 | * | * | ||
| 78 | Bộ bàn ghế HS 01 chỗ | 100 | bộ | - KT Bàn: 600x450x560-700mm Ghế: 340x300x330-410mm - NL: Mặt bàn, đáy bàn, hậu bàn, mặt ghế, tựa ghế: gỗ cao su ghép dày 18mm, tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, sơn PU 3 lớp chống trầy màu cánh gián - Chân: khung sắt 25x50 - 25x25 - 20x20. Toàn bộ dày 1-1,2mm sơn tĩnh điện màu trắng - Chân bàn ghế có điều chỉnh, tăng giảm chiều cao | ||
| 79 | Bàn tròn đọc sách học sinh | 4 | cái | KT: Bàn tròn: 1000x600 mm ghế gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián, khung sắt sơn tĩnh điện màu trắng | ||
| 80 | Ghế nhỏ đọc sách | 30 | cái | KT: 350x350x400 mm ghế gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián, khung sắt sơn tĩnh điện màu trắng | ||
| 81 | TH Nguyễn Văn Banh | 0 | * | * | ||
| 82 | Bộ bàn ghế HS 01 chỗ | 100 | bộ | - KT Bàn: 600x450x560-700mm Ghế: 340x300x330-410mm - NL: Mặt bàn, đáy bàn, hậu bàn, mặt ghế, tựa ghế: gỗ cao su ghép dày 18mm, tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, sơn PU 3 lớp chống trầy màu cánh gián - Chân: khung sắt 25x50 - 25x25 - 20x20. Toàn bộ dày 1-1,2mm sơn tĩnh điện màu trắng - Chân bàn ghế có điều chỉnh, tăng giảm chiều cao | ||
| 83 | Bảng từ | 5 | cái | Kích thước: 3600x1200 (mm) Vật liệu: Khung nhôm chuyên dụng, lưng bảng bằng ván MDF. Mặt tole bảng màu xanh rêu, có khay đựng phấn | ||
| 84 | Bàn ghế GV | 5 | bộ | KT: Bàn: 1200x600x750 mm Ghế: 380x380x450 mm Bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián Ghế khung sắt sơn tĩnh điện màu xám ghi , mặt ghế gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián | ||
| 85 | Bàn ghế làm việc | 5 | bộ | KT: Bàn: 1200x600x750 mm Ghế: 380x380x450 mm Bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián Ghế khung sắt sơn tĩnh điện màu xám ghi , mặt ghế gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián | ||
| 86 | TH Nguyễn Văn Lịch | 0 | * | * | ||
| 87 | Bàn, ghế giao viên | 5 | bộ | KT: Bàn: 1200x600x750 mm Ghế: 380x380x450 mm Bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián Ghế khung sắt sơn tĩnh điện màu xám ghi , mặt ghế gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián | ||
| 88 | TH Tam Bình | 0 | * | * | ||
| 89 | Bộ bàn ghế HS 01 chỗ | 100 | bộ | - KT Bàn: 600x450x560-700mm Ghế: 340x300x330-410mm - NL: Mặt bàn, đáy bàn, hậu bàn, mặt ghế, tựa ghế: gỗ cao su ghép dày 18mm, tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, sơn PU 3 lớp chống trầy màu cánh gián - Chân: khung sắt 25x50 - 25x25 - 20x20. Toàn bộ dày 1-1,2mm sơn tĩnh điện màu trắng - Chân bàn ghế có điều chỉnh, tăng giảm chiều cao | ||
| 90 | Bàn ghế GV | 5 | bộ | KT: Bàn: 1200x600x750 mm Ghế: 380x380x450 mm Bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián Ghế khung sắt sơn tĩnh điện màu xám ghi , mặt ghế gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián | ||
| 91 | Bảng lớp | 2 | cái | Kích thước: 3600x1200 (mm) Vật liệu: Khung nhôm chuyên dụng, lưng bảng bằng ván MDF. Mặt tole bảng màu xanh rêu, có khay đựng phấn | ||
| 92 | TH Thái Văn Lung | 0 | * | * | ||
| 93 | Bàn ghế HS 01 chỗ | 100 | bộ | - KT Bàn: 600x450x560-700mm Ghế: 340x300x330-410mm - NL: Mặt bàn, đáy bàn, hậu bàn, mặt ghế, tựa ghế: gỗ cao su ghép dày 18mm, tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, sơn PU 3 lớp chống trầy màu cánh gián - Chân: khung sắt 25x50 - 25x25 - 20x20. Toàn bộ dày 1-1,2mm sơn tĩnh điện màu trắng - Chân bàn ghế có điều chỉnh, tăng giảm chiều cao | ||
| 94 | Bảng từ di động nhỏ | 2 | cái | KT: 1200x800 mm - Khung nhôm chuyên dụng. mặt bảng từ xanh - Chân sắt sơn tĩnh điện Tiếp xúc nền bằng bánh xe | ||
| 95 | Bảng từ di động lớn | 1 | cái | KT: 1200x2400 mm. Khung nhôm chuyên dụng. - mặt bảng từ xanh - Chân sắt sơn tĩnh điện Tiếp xúc nền bằng bánh xe | ||
| 96 | TH Trần Văn Vân | 0 | * | * | ||
| 97 | Bàn ghế HS 01 chỗ | 100 | bộ | - KT Bàn: 600x450x560-700mm Ghế: 340x300x330-410mm - NL: Mặt bàn, đáy bàn, hậu bàn, mặt ghế, tựa ghế: gỗ cao su ghép dày 18mm, tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, sơn PU 3 lớp chống trầy màu cánh gián - Chân: khung sắt 25x50 - 25x25 - 20x20. Toàn bộ dày 1-1,2mm sơn tĩnh điện màu trắng - Chân bàn ghế có điều chỉnh, tăng giảm chiều cao | ||
| 98 | TH Trương Văn Hải | 0 | * | * | ||
| 99 | Bộ bàn ghế HS 01 chỗ | 100 | bộ | - KT Bàn: 600x450x560-700mm Ghế: 340x300x330-410mm - NL: Mặt bàn, đáy bàn, hậu bàn, mặt ghế, tựa ghế: gỗ cao su ghép dày 18mm, tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, sơn PU 3 lớp chống trầy màu cánh gián - Chân: khung sắt 25x50 - 25x25 - 20x20. Toàn bộ dày 1-1,2mm sơn tĩnh điện màu trắng - Chân bàn ghế có điều chỉnh, tăng giảm chiều cao | ||
| 100 | Bảng từ | 10 | cái | Kích thước: 3600x1200 (mm) Vật liệu: Khung nhôm chuyên dụng, lưng bảng bằng ván MDF. Mặt tole bảng màu xanh rêu, có khay đựng phấn | ||
| 101 | Bàn, ghế GV | 5 | bộ | KT: Bàn: 1200x600x750 mm Ghế: 380x380x450 mm Bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián Ghế khung sắt sơn tĩnh điện màu xám ghi , mặt ghế gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián | ||
| 102 | TH Từ Đức | 0 | * | * | ||
| 103 | Bộ bàn ghế HS 01 chỗ | 100 | bộ | - KT Bàn: 600x450x560-700mm Ghế: 340x300x330-410mm - NL: Mặt bàn, đáy bàn, hậu bàn, mặt ghế, tựa ghế: gỗ cao su ghép dày 18mm, tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, sơn PU 3 lớp chống trầy màu cánh gián - Chân: khung sắt 25x50 - 25x25 - 20x20. Toàn bộ dày 1-1,2mm sơn tĩnh điện màu trắng - Chân bàn ghế có điều chỉnh, tăng giảm chiều cao | ||
| 104 | Bàn, ghế giao viên | 5 | bộ | KT: Bàn: 1200x600x750 mm Ghế: 380x380x450 mm Bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián Ghế khung sắt sơn tĩnh điện màu xám ghi , mặt ghế gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián | ||
| 105 | TH Nguyễn Văn Tây | 0 | * | * | ||
| 106 | Bộ bàn ghế HS 01 chỗ | 100 | bộ | - KT Bàn: 600x450x560-700mm Ghế: 340x300x330-410mm - NL: Mặt bàn, đáy bàn, hậu bàn, mặt ghế, tựa ghế: gỗ cao su ghép dày 18mm, tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, sơn PU 3 lớp chống trầy màu cánh gián - Chân: khung sắt 25x50 - 25x25 - 20x20. Toàn bộ dày 1-1,2mm sơn tĩnh điện màu trắng - Chân bàn ghế có điều chỉnh, tăng giảm chiều cao | ||
| 107 | Khối THCS | 0 | * | * | ||
| 108 | THCS Bình Chiểu | 0 | * | * | ||
| 109 | Bàn ghế học sinh | 100 | bộ | - KT Bàn: 1200x450x750mm - KT Ghế: 380x350x450/790mm - NL: Mặt bàn, đáy bàn, hậu bàn, mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp chống trầy màu cánh gián Chân bàn khung sắt 25x25, 20x20, 16x16, chân ghế khung sắt 20x20, 16x16, 12x12 dày 1,0-1,2mm, sơn tĩnh điện màu xám ghi | ||
| 110 | THCS Bình Thọ | 0 | * | * | ||
| 111 | Bàn ghế học sinh | 100 | bộ | - KT Bàn: 1200x450x750mm - KT Ghế: 380x350x450/790mm - NL: Mặt bàn, đáy bàn, hậu bàn, mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp chống trầy màu cánh gián Chân bàn khung sắt 25x25, 20x20, 16x16, chân ghế khung sắt 20x20, 16x16, 12x12 dày 1,0-1,2mm, sơn tĩnh điện màu xám ghi | ||
| 112 | THCS Hiệp Bình | 0 | * | * | ||
| 113 | Bàn ghế học sinh | 100 | bộ | - KT Bàn: 1200x450x750mm - KT Ghế: 380x350x450/790mm - NL: Mặt bàn, đáy bàn, hậu bàn, mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp chống trầy màu cánh gián Chân bàn khung sắt 25x25, 20x20, 16x16, chân ghế khung sắt 20x20, 16x16, 12x12 dày 1,0-1,2mm, sơn tĩnh điện màu xám ghi | ||
| 114 | Bảng từ lớp học | 10 | cái | Kích thước: 3600x1200 (mm) Vật liệu: Khung nhôm chuyên dụng, lưng bảng bằng ván MDF. Mặt tole bảng màu xanh rêu, có khay đựng phấn | ||
| 115 | Bàn ghế giáo viên | 10 | bộ | KT: Bàn: 1200x600x750 mm Ghế: 380x380x450 mm Bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián Ghế khung sắt sơn tĩnh điện màu xám ghi , mặt ghế gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián | ||
| 116 | THCS Lê Quý Đôn | 0 | * | * | ||
| 117 | Bàn ghế giáo viên | 10 | bộ | KT: Bàn: 1200x600x750 mm Ghế: 380x380x450 mm Bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián Ghế khung sắt sơn tĩnh điện màu xám ghi , mặt ghế gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián | ||
| 118 | Bàn ghế học sinh | 100 | bộ | - KT Bàn: 1200x450x750mm - KT Ghế: 380x350x450/790mm - NL: Mặt bàn, đáy bàn, hậu bàn, mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp chống trầy màu cánh gián Chân bàn khung sắt 25x25, 20x20, 16x16, chân ghế khung sắt 20x20, 16x16, 12x12 dày 1,0-1,2mm, sơn tĩnh điện màu xám ghi | ||
| 119 | Bảng từ | 10 | cái | Kích thước: 3600x1200 (mm) Vật liệu: Khung nhôm chuyên dụng, lưng bảng bằng ván MDF. Mặt tole bảng màu xanh rêu, có khay đựng phấn | ||
| 120 | Bàn làm việc | 2 | cái | KT: Bàn: 1200x600x750 mm Bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián. | ||
| 121 | THCS Lê Văn Việt | 0 | * | * | ||
| 122 | Bàn ghế học sinh | 50 | bộ | - KT Bàn: 1200x450x750mm - KT Ghế: 380x350x450/790mm - NL: Mặt bàn, đáy bàn, hậu bàn, mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp chống trầy màu cánh gián Chân bàn khung sắt 25x25, 20x20, 16x16, chân ghế khung sắt 20x20, 16x16, 12x12 dày 1,0-1,2mm, sơn tĩnh điện màu xám ghi | ||
| 123 | THCS Linh Đông | 0 | * | * | ||
| 124 | Bàn ghế học sinh | 100 | bộ | - KT Bàn: 1200x450x750mm - KT Ghế: 380x350x450/790mm - NL: Mặt bàn, đáy bàn, hậu bàn, mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp chống trầy màu cánh gián Chân bàn khung sắt 25x25, 20x20, 16x16, chân ghế khung sắt 20x20, 16x16, 12x12 dày 1,0-1,2mm, sơn tĩnh điện màu xám ghi | ||
| 125 | Bàn ghế giáo viên | 5 | bộ | KT: Bàn: 1200x600x750 mm Ghế: 380x380x450 mm Bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián Ghế khung sắt sơn tĩnh điện màu xám ghi , mặt ghế gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián | ||
| 126 | Bảng từ lớp học | 6 | cái | Kích thước: 3600x1200 (mm) Vật liệu: Khung nhôm chuyên dụng, lưng bảng bằng ván MDF. Mặt tole bảng màu xanh rêu, có khay đựng phấn | ||
| 127 | THCS Linh Trung | 0 | * | * | ||
| 128 | Bàn, ghế học sinh | 50 | bộ | - KT Bàn: 1200x450x750mm - KT Ghế: 380x350x450/790mm - NL: Mặt bàn, đáy bàn, hậu bàn, mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp chống trầy màu cánh gián Chân bàn khung sắt 25x25, 20x20, 16x16, chân ghế khung sắt 20x20, 16x16, 12x12 dày 1,0-1,2mm, sơn tĩnh điện màu xám ghi | ||
| 129 | THCS Ngô Chí Quốc | 0 | * | * | ||
| 130 | Bàn, ghế học sinh | 100 | bộ | - KT Bàn: 1200x450x750mm - KT Ghế: 380x350x450/790mm - NL: Mặt bàn, đáy bàn, hậu bàn, mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp chống trầy màu cánh gián Chân bàn khung sắt 25x25, 20x20, 16x16, chân ghế khung sắt 20x20, 16x16, 12x12 dày 1,0-1,2mm, sơn tĩnh điện màu xám ghi | ||
| 131 | THCS Tam Bình | 0 | * | * | ||
| 132 | Bàn ghế học sinh | 100 | bộ | - KT Bàn: 1200x450x750mm - KT Ghế: 380x350x450/790mm - NL: Mặt bàn, đáy bàn, hậu bàn, mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp chống trầy màu cánh gián Chân bàn khung sắt 25x25, 20x20, 16x16, chân ghế khung sắt 20x20, 16x16, 12x12 dày 1,0-1,2mm, sơn tĩnh điện màu xám ghi | ||
| 133 | THCS Trương Văn Ngư | 0 | * | * | ||
| 134 | Bàn ghế học sinh | 100 | bộ | - KT Bàn: 1200x450x750mm - KT Ghế: 380x350x450/790mm - NL: Mặt bàn, đáy bàn, hậu bàn, mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp chống trầy màu cánh gián Chân bàn khung sắt 25x25, 20x20, 16x16, chân ghế khung sắt 20x20, 16x16, 12x12 dày 1,0-1,2mm, sơn tĩnh điện màu xám ghi | ||
| 135 | Bảng từ | 12 | cái | Kích thước: 3600x1200 (mm) Vật liệu: Khung nhôm chuyên dụng, lưng bảng bằng ván MDF. Mặt tole bảng màu xanh rêu, có khay đựng phấn | ||
| 136 | Bàn ghế giáo viên | 12 | bộ | KT: Bàn: 1200x600x750 mm Ghế: 380x380x450 mm Bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián Ghế khung sắt sơn tĩnh điện màu xám ghi , mặt ghế gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián | ||
| 137 | THCS Xuân Trường | 0 | * | * | ||
| 138 | Bàn ghế học sinh | 50 | bộ | - KT Bàn: 1200x450x750mm - KT Ghế: 380x350x450/790mm - NL: Mặt bàn, đáy bàn, hậu bàn, mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp chống trầy màu cánh gián Chân bàn khung sắt 25x25, 20x20, 16x16, chân ghế khung sắt 20x20, 16x16, 12x12 dày 1,0-1,2mm, sơn tĩnh điện màu xám ghi | ||
| 139 | THCS Nguyễn Văn Bá | 0 | * | * | ||
| 140 | Bàn ghế học sinh | 100 | bộ | - KT Bàn: 1200x450x750mm - KT Ghế: 380x350x450/790mm - NL: Mặt bàn, đáy bàn, hậu bàn, mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp chống trầy màu cánh gián Chân bàn khung sắt 25x25, 20x20, 16x16, chân ghế khung sắt 20x20, 16x16, 12x12 dày 1,0-1,2mm, sơn tĩnh điện màu xám ghi | ||
| 141 | Bàn giáo viên | 4 | cái | KT: Bàn: 1200x600x750 mm Bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián. | ||
| 142 | Bảng từ | 4 | cái | Kích thước: 3600x1200 (mm) Vật liệu: Khung nhôm chuyên dụng, lưng bảng bằng ván MDF. Mặt tole bảng màu xanh rêu, có khay đựng phấn | ||
| 143 | THCS Trường Thọ | 0 | * | * | ||
| 144 | Bàn ghế học sinh | 50 | bộ | - KT Bàn: 1200x450x750mm - KT Ghế: 380x350x450/790mm - NL: Mặt bàn, đáy bàn, hậu bàn, mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp chống trầy màu cánh gián Chân bàn khung sắt 25x25, 20x20, 16x16, chân ghế khung sắt 20x20, 16x16, 12x12 dày 1,0-1,2mm, sơn tĩnh điện màu xám ghi |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Khối Mầm Non | 0 | * | * | * |
| 2 | MN Sen Hồng | 0 | * | * | * |
| 3 | Bàn Học Sinh | 60 | cái | MN Sen Hồng | 60 ngày |
| 4 | Ghế Học Sinh | 120 | cái | MN Sen Hồng | 60 ngày |
| 5 | MN Bình Thọ | 0 | * | * | * |
| 6 | Bàn Học sinh | 50 | cái | MN Bình Thọ | 60 ngày |
| 7 | MN Hiệp Bình Chánh | 0 | * | * | * |
| 8 | Tủ đựng cặp dép | 10 | cái | MN Hiệp Bình Chánh | 60 ngày |
| 9 | Bảng nỉ | 2 | cái | MN Hiệp Bình Chánh | 60 ngày |
| 10 | Kệ đựng đồ chơi | 3 | cái | MN Hiệp Bình Chánh | 60 ngày |
| 11 | MN Hiệp Bình Chánh 3 | 0 | * | * | * |
| 12 | Bảng thông tin giáo dục | 7 | cái | MN Hiệp Bình Chánh 3 | 60 ngày |
| 13 | MN Hiệp Bình Phước | 0 | * | * | * |
| 14 | Kệ để cặp học sinh | 8 | cái | MN Hiệp Bình Phước | 60 ngày |
| 15 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | cái | MN Hiệp Bình Phước | 60 ngày |
| 16 | Kệ góc các lớp | 6 | cái | MN Hiệp Bình Phước | 60 ngày |
| 17 | Bảng từ | 7 | cái | MN Hiệp Bình Phước | 60 ngày |
| 18 | MN Linh Chiểu | 0 | * | * | * |
| 19 | Bàn vòng cung, có thanh chắn | 7 | cái | MN Linh Chiểu | 60 ngày |
| 20 | Ghế theo bàn vòng cung, có thanh chắn | 30 | cái | MN Linh Chiểu | 60 ngày |
| 21 | Ghế nhún ăn bột | 6 | cái | MN Linh Chiểu | 60 ngày |
| 22 | Bàn ghế học sinh 19-36 tháng | 40 | bộ | MN Linh Chiểu | 60 ngày |
| 23 | Tủ đựng cặp dép | 8 | cái | MN Linh Chiểu | 60 ngày |
| 24 | Tủ đựng gối | 10 | cái | MN Linh Chiểu | 60 ngày |
| 25 | Bảng nỉ | 5 | cái | MN Linh Chiểu | 60 ngày |
| 26 | MN Linh Tây | 0 | * | * | * |
| 27 | Bàn ghế học sinh | 60 | bộ | MN Linh Tây | 60 ngày |
| 28 | Ghế có đai nhóm 13-18 tháng | 15 | cái | MN Linh Tây | 60 ngày |
| 29 | Kệ đồ chơi | 10 | cái | MN Linh Tây | 60 ngày |
| 30 | MN Linh Trung | 0 | * | * | * |
| 31 | Bàn, ghế học sinh | 35 | bộ | MN Linh Trung | 60 ngày |
| 32 | MN Sao Vàng | 0 | * | * | * |
| 33 | Tủ đựng gối | 4 | cái | MN Sao Vàng | 60 ngày |
| 34 | Bàn nhựa cho trẻ | 50 | cái | MN Sao Vàng | 60 ngày |
| 35 | Ghế nhựa cho trẻ | 30 | cái | MN Sao Vàng | 60 ngày |
| 36 | MN Tam Bình | 0 | * | * | * |
| 37 | Bàn ghế học sinh | 50 | bộ | MN Tam Bình | 60 ngày |
| 38 | Tủ đựng cặp dép | 2 | cái | MN Tam Bình | 60 ngày |
| 39 | MN Tam Phú | 0 | * | * | * |
| 40 | Tủ cá nhân cho trẻ | 10 | cái | MN Tam Phú | 60 ngày |
| 41 | Bàn học sinh | 80 | cái | MN Tam Phú | 60 ngày |
| 42 | Ghế học sinh | 160 | cái | MN Tam Phú | 60 ngày |
| 43 | Bàng Từ | 18 | cái | MN Tam Phú | 60 ngày |
| 44 | MN Vành Khuyên | 0 | * | * | * |
| 45 | Tủ đựng gối học sinh bằng gỗ | 8 | cái | MN Vành Khuyên | 60 ngày |
| 46 | Bàn nhựa | 32 | cái | MN Vành Khuyên | 60 ngày |
| 47 | ghế nhựa | 80 | cái | MN Vành Khuyên | 60 ngày |
| 48 | MN Hoa Mai | 0 | * | * | * |
| 49 | Bàn, ghế học sinh | 80 | bộ | MN Hoa Mai | 60 ngày |
| 50 | Tủ đựng cặp dép | 10 | cái | MN Hoa Mai | 60 ngày |
| 51 | MN Sơn Ca | 0 | * | * | * |
| 52 | Bàn học sinh | 50 | cái | MN Sơn Ca | 60 ngày |
| 53 | Ghế học sinh | 150 | cái | MN Sơn Ca | 60 ngày |
| 54 | Tủ đựng đồ vệ sinh bán trú | 10 | cái | MN Sơn Ca | 60 ngày |
| 55 | Ghế ăn bột cho trẻ | 8 | cái | MN Sơn Ca | 60 ngày |
| 56 | MN Hoàng Yến | 0 | * | * | * |
| 57 | Bàn ghế học sinh | 10 | bộ | MN Hoàng Yến | 60 ngày |
| 58 | MN Hoa Đào | 0 | * | * | * |
| 59 | Tủ đựng đồ chơi,hồ sơ giáo viên, học sinh | 11 | cái | MN Hoa Đào | 60 ngày |
| 60 | Bàn ghế học sinh | 75 | bộ | MN Hoa Đào | 60 ngày |
| 61 | Khối Tiểu học | 0 | * | * | * |
| 62 | TH Bình Chiểu | 0 | * | * | * |
| 63 | Bảng từ | 5 | cái | TH Bình Chiểu | 60 ngày |
| 64 | Bộ bàn ghế HS 01 chỗ | 100 | bộ | TH Bình Chiểu | 60 ngày |
| 65 | TH Bình Quới | 0 | * | * | * |
| 66 | Bộ bàn ghế HS 01 chỗ | 100 | bộ | TH Bình Quới | 60 ngày |
| 67 | TH Đặng Văn Bất | 0 | * | * | * |
| 68 | Bộ bàn ghế HS 01 chỗ | 100 | bộ | TH Đặng Văn Bất | 60 ngày |
| 69 | Bàn ghế GV | 5 | bộ | TH Đặng Văn Bất | 60 ngày |
| 70 | TH Đặng Thị Rành | 0 | * | * | * |
| 71 | Bàn làm việc | 3 | cái | TH Đặng Thị Rành | 60 ngày |
| 72 | Tủ sắt đựng hồ sơ | 2 | cái | TH Đặng Thị Rành | 60 ngày |
| 73 | TH Hiệp Bình Chánh | 0 | * | * | * |
| 74 | Bộ bàn ghế HS 01 chỗ | 50 | bộ | TH Hiệp Bình Chánh | 60 ngày |
| 75 | Bàn ghế GV | 3 | bộ | TH Hiệp Bình Chánh | 60 ngày |
| 76 | Bảng từ | 1 | cái | TH Hiệp Bình Chánh | 60 ngày |
| 77 | TH Hoàng Diệu | 0 | * | * | * |
| 78 | Bộ bàn ghế HS 01 chỗ | 100 | bộ | TH Hoàng Diệu | 60 ngày |
| 79 | Bàn tròn đọc sách học sinh | 4 | cái | TH Hoàng Diệu | 60 ngày |
| 80 | Ghế nhỏ đọc sách | 30 | cái | TH Hoàng Diệu | 60 ngày |
| 81 | TH Nguyễn Văn Banh | 0 | * | * | * |
| 82 | Bộ bàn ghế HS 01 chỗ | 100 | bộ | TH Nguyễn Văn Banh | 60 ngày |
| 83 | Bảng từ | 5 | cái | TH Nguyễn Văn Banh | 60 ngày |
| 84 | Bàn ghế GV | 5 | bộ | TH Nguyễn Văn Banh | 60 ngày |
| 85 | Bàn ghế làm việc | 5 | bộ | TH Nguyễn Văn Banh | 60 ngày |
| 86 | TH Nguyễn Văn Lịch | 0 | * | * | * |
| 87 | Bàn, ghế giao viên | 5 | bộ | TH Nguyễn Văn Lịch | 60 ngày |
| 88 | TH Tam Bình | 0 | * | * | * |
| 89 | Bộ bàn ghế HS 01 chỗ | 100 | bộ | TH Tam Bình | 60 ngày |
| 90 | Bàn ghế GV | 5 | bộ | TH Tam Bình | 60 ngày |
| 91 | Bảng lớp | 2 | cái | TH Tam Bình | 60 ngày |
| 92 | TH Thái Văn Lung | 0 | * | * | * |
| 93 | Bàn ghế HS 01 chỗ | 100 | bộ | TH Thái Văn Lung | 60 ngày |
| 94 | Bảng từ di động nhỏ | 2 | cái | TH Thái Văn Lung | 60 ngày |
| 95 | Bảng từ di động lớn | 1 | cái | TH Thái Văn Lung | 60 ngày |
| 96 | TH Trần Văn Vân | 0 | * | * | * |
| 97 | Bàn ghế HS 01 chỗ | 100 | bộ | TH Trần Văn Vân | 60 ngày |
| 98 | TH Trương Văn Hải | 0 | * | * | * |
| 99 | Bộ bàn ghế HS 01 chỗ | 100 | bộ | TH Trương Văn Hải | 60 ngày |
| 100 | Bảng từ | 10 | cái | TH Trương Văn Hải | 60 ngày |
| 101 | Bàn, ghế GV | 5 | bộ | TH Trương Văn Hải | 60 ngày |
| 102 | TH Từ Đức | 0 | * | * | * |
| 103 | Bộ bàn ghế HS 01 chỗ | 100 | bộ | TH Từ Đức | 60 ngày |
| 104 | Bàn, ghế giao viên | 5 | bộ | TH Từ Đức | 60 ngày |
| 105 | TH Nguyễn Văn Tây | 0 | * | * | * |
| 106 | Bộ bàn ghế HS 01 chỗ | 100 | bộ | TH Nguyễn Văn Tây | 60 ngày |
| 107 | Khối THCS | 0 | * | * | * |
| 108 | THCS Bình Chiểu | 0 | * | * | * |
| 109 | Bàn ghế học sinh | 100 | bộ | THCS Bình Chiểu | 60 ngày |
| 110 | THCS Bình Thọ | 0 | * | * | * |
| 111 | Bàn ghế học sinh | 100 | bộ | THCS Bình Thọ | 60 ngày |
| 112 | THCS Hiệp Bình | 0 | * | * | * |
| 113 | Bàn ghế học sinh | 100 | bộ | THCS Hiệp Bình | 60 ngày |
| 114 | Bảng từ lớp học | 10 | cái | THCS Hiệp Bình | 60 ngày |
| 115 | Bàn ghế giáo viên | 10 | bộ | THCS Hiệp Bình | 60 ngày |
| 116 | THCS Lê Quý Đôn | 0 | * | * | * |
| 117 | Bàn ghế giáo viên | 10 | bộ | THCS Lê Quý Đôn | 60 ngày |
| 118 | Bàn ghế học sinh | 100 | bộ | THCS Lê Quý Đôn | 60 ngày |
| 119 | Bảng từ | 10 | cái | THCS Lê Quý Đôn | 60 ngày |
| 120 | Bàn làm việc | 2 | cái | THCS Lê Quý Đôn | 60 ngày |
| 121 | THCS Lê Văn Việt | 0 | * | * | * |
| 122 | Bàn ghế học sinh | 50 | bộ | THCS Lê Văn Việt | 60 ngày |
| 123 | THCS Linh Đông | 0 | * | * | * |
| 124 | Bàn ghế học sinh | 100 | bộ | THCS Linh Đông | 60 ngày |
| 125 | Bàn ghế giáo viên | 5 | bộ | THCS Linh Đông | 60 ngày |
| 126 | Bảng từ lớp học | 6 | cái | THCS Linh Đông | 60 ngày |
| 127 | THCS Linh Trung | 0 | * | * | * |
| 128 | Bàn, ghế học sinh | 50 | bộ | THCS Linh Trung | 60 ngày |
| 129 | THCS Ngô Chí Quốc | 0 | * | * | * |
| 130 | Bàn, ghế học sinh | 100 | bộ | THCS Ngô Chí Quốc | 60 ngày |
| 131 | THCS Tam Bình | 0 | * | * | * |
| 132 | Bàn ghế học sinh | 100 | bộ | THCS Tam Bình | 60 ngày |
| 133 | THCS Trương Văn Ngư | 0 | * | * | * |
| 134 | Bàn ghế học sinh | 100 | bộ | THCS Trương Văn Ngư | 60 ngày |
| 135 | Bảng từ | 12 | cái | THCS Trương Văn Ngư | 60 ngày |
| 136 | Bàn ghế giáo viên | 12 | bộ | THCS Trương Văn Ngư | 60 ngày |
| 137 | THCS Xuân Trường | 0 | * | * | * |
| 138 | Bàn ghế học sinh | 50 | bộ | THCS Xuân Trường | 60 ngày |
| 139 | THCS Nguyễn Văn Bá | 0 | * | * | * |
| 140 | Bàn ghế học sinh | 100 | bộ | THCS Nguyễn Văn Bá | 60 ngày |
| 141 | Bàn giáo viên | 4 | cái | THCS Nguyễn Văn Bá | 60 ngày |
| 142 | Bảng từ | 4 | cái | THCS Nguyễn Văn Bá | 60 ngày |
| 143 | THCS Trường Thọ | 0 | * | * | * |
| 144 | Bàn ghế học sinh | 50 | bộ | THCS Trường Thọ | 60 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 người | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cơ khí;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 02 (hai) gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học tương tự gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công:tối thiểu 01 người. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cơ khí;- Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học tương tự gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: tối thiểu 01 người. | 1 | -Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán;-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học tương tự gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 15 người. | 15 | - Có danh sách công nhân kỹ thuật là 15 người có trình độ bậc nghề tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu); Trong đó bao gồm như sau: 06 người thuộc lĩnh vực cơ khí + 03 người thuộc lĩnh vực mộc + 03 người thuộc lĩnh vực sơn + 03 người thuộc lĩnh vực hàn.Kèm theo bản sao có chứng thực tài liệu (chứng chỉ đào tạo nghề, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động...), Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). | 1 | 1 |
| 5 | * | 1 | Nhà thầu phải chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1.Bản sao bằng cấp có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,);2.Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B,11C Chương IV;4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đề xuất:4.1.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng kinh tế;4.2.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;4.3.Quyết định bổ nhiệm, hoặc Thông báo danh sách ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng; hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT trong đó có thể hiện rõ tên của Nhà thầu phụ. | 1 | 1 |
| 6 | * | 1 | Nhà thầu phải chứng minh năng lực của các nhân sự khác bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản sao bằng cấp có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2. Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B, 11C Chương IV;4. Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự:4.1. Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng kinh tế;4.2. Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;4.3. Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo danh sách ban chỉ huy công trường hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên nhân sự.Trường hợp liên danh dự thầu, năng lực nhân sự chủ chốt bằng tổng năng lực nhân sự chủ chốt của tất cả các thành viên trong liên danh. | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khối Mầm Non | 0 | * | * | ||
| 2 | MN Sen Hồng | 0 | * | * | ||
| 3 | Bàn Học Sinh | 60 | cái | KT: 900x480x480 mm Mặt bàn bằng nhựa nhập khẩu - Chân bàn khung sắt hộp 20x40 dày 1-1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng | ||
| 4 | Ghế Học Sinh | 120 | cái | Ghế: 260x300x265 mm. Ghế bằng chất liệu nhựa PP chống trầy. | ||
| 5 | MN Bình Thọ | 0 | * | * | ||
| 6 | Bàn Học sinh | 50 | cái | KT: 900x480x480 mm Mặt bàn bằng nhựa nhập khẩu - Chân bàn khung sắt hộp 20x40 dày 1-1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng | ||
| 7 | MN Hiệp Bình Chánh | 0 | * | * | ||
| 8 | Tủ đựng cặp dép | 10 | cái | - Bộ tủ 12 ô Kích thước 1 tủ: 1800x300x900 mm . - Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng - Hậu ván MDF dày 5mm phủ men 2 mặt - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon - Màu tủ: Khung tủ màu gỗ tự nhiên, các cánh cửa sơn PU 3 lớp gồm 5 màu tươi sáng | ||
| 9 | Bảng nỉ | 2 | cái | KT: 1200x800 mm - Khung nhôm chuyên dụng. - Một mặt nỉ xanh dương, một mặt từ xanh - Chân sắt sơn tĩnh điện Tiếp xúc nền bằng bánh xe | ||
| 10 | Kệ đựng đồ chơi | 3 | cái | KT: 1000x300x1200 (mm) Gỗ cao su ghép dày 18mm,sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng. Hậu ván MDF dày 5mm phủ men 2 mặt màu trắng - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon - Tiếp xúc nền bằng bánh xe ( thực hiện theo kích thước, mẫu mã, màu sắc của đơn vị quản lý sử dụng) | ||
| 11 | MN Hiệp Bình Chánh 3 | 0 | * | * | ||
| 12 | Bảng thông tin giáo dục | 7 | cái | KT; 1200x1000mm bằng kính cường lực dày 8mm | ||
| 13 | MN Hiệp Bình Phước | 0 | * | * | ||
| 14 | Kệ để cặp học sinh | 8 | cái | - Bộ tủ 12 ô Kích thước 1 tủ: 1800x300x900 mm - Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng - Hậu ván MDF dày 5mm phủ men 2 mặt - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon - Màu tủ: Khung tủ màu gỗ tự nhiên, các cánh cửa sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng | ||
| 15 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | cái | KT: 1200x400x1800 (mm) - Tủ cửa lồng kính trắng dày 4mm - Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU màu cánh gián - Hậu ván MDF dày 4mm phủ men 2 mặt - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon | ||
| 16 | Kệ góc các lớp | 6 | cái | KT: 1000x300x1200 (mm) Gỗ cao su ghép dày 18mm,sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng. Hậu ván MDF dày 5mm phủ men 2 mặt màu trắng - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon - Tiếp xúc nền bằng bánh xe ( thực hiện theo kích thước, mẫu mã, màu sắc của đơn vị quản lý sử dụng) | ||
| 17 | Bảng từ | 7 | cái | Kích thước: 3600x1200 (mm) Vật liệu: Khung nhôm chuyên dụng, lưng bảng bằng ván MDF. Mặt tole bảng màu xanh rêu, có khay đựng phấn | ||
| 18 | MN Linh Chiểu | 0 | * | * | ||
| 19 | Bàn vòng cung, có thanh chắn | 7 | cái | KT: 1600x520x480 mm - Mặt bàn bằng nhựa nhập khẩu - Chân bàn khung sắt O60 sơn tinh điện . | ||
| 20 | Ghế theo bàn vòng cung, có thanh chắn | 30 | cái | KT: 260x300x265 mm. - Mặt ghế bằng nhựa nhập khẩu - Chân bàn khung sắt sơn tinh điện. | ||
| 21 | Ghế nhún ăn bột | 6 | cái | Chất liệu: Khung sắt, phần nằm bằng vải mềm | ||
| 22 | Bàn ghế học sinh 19-36 tháng | 40 | bộ | KT: (1 bàn + 2 ghế) Bàn: 900x480x480 mm Ghế: 260x300x265 mm. Mặt bàn bằng nhựa nhập khẩu - Chân bàn khung sắt hộp 20x40 dày 1-1.2mm sơn tinh điện màu trắng. Ghế bằng chất liệu nhựa PP chống trầy. Bàn ghế đồng màu | ||
| 23 | Tủ đựng cặp dép | 8 | cái | - Bộ tủ 12 ô Kích thước 1 tủ: 1800x300x900 mm - Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng - Hậu ván MDF dày 5mm phủ men 2 mặt - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon - Màu tủ: Khung tủ màu gỗ tự nhiên, các cánh cửa sơn PU 3 lớp gồm 5 màu tươi sáng | ||
| 24 | Tủ đựng gối | 10 | cái | KT: 800x500x1000 (mm) - Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU - Hậu ván MDF dày 4mm phủ men 2 mặt - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon - Màu tủ: Khung tủ màu gỗ tự nhiên, các cánh cửa sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng | ||
| 25 | Bảng nỉ | 5 | cái | KT: 1200x800 mm - Khung nhôm chuyên dụng. - Một mặt nỉ xanh dương, một mặt từ xanh - Chân sắt sơn tĩnh điện Tiếp xúc nền bằng bánh xe | ||
| 26 | MN Linh Tây | 0 | * | * | ||
| 27 | Bàn ghế học sinh | 60 | bộ | KT: (1 bàn + 2 ghế) Bàn: 900x480x480 mm Ghế: 260x300x265 mm. Mặt bàn bằng nhựa nhập khẩu - Chân bàn khung sắt hộp 20x40 dày 1-1.2mm sơn tinh điện màu trắng. Ghế bằng chất liệu nhựa PP chống trầy. Bàn ghế đồng màu | ||
| 28 | Ghế có đai nhóm 13-18 tháng | 15 | cái | Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên sơn PU màu tự nhiên | ||
| 29 | Kệ đồ chơi | 10 | cái | KT: 1000x300x1200 (mm) Gỗ cao su ghép dày 18mm,sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng. Hậu ván MDF dày 5mm phủ men 2 mặt màu trắng - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon - Tiếp xúc nền bằng bánh xe ( thực hiện theo kích thước, mẫu mã, màu sắc của đơn vị quản lý sử dụng) | ||
| 30 | MN Linh Trung | 0 | * | * | ||
| 31 | Bàn, ghế học sinh | 35 | bộ | KT: (1 bàn + 2 ghế) Bàn: 900x480x480 mm Ghế: 260x300x265 mm. Mặt bàn bằng nhựa nhập khẩu - Chân bàn khung sắt hộp 20x40 dày 1-1.2mm sơn tinh điện màu trắng. Ghế bằng chất liệu nhựa PP chống trầy. Bàn ghế đồng màu | ||
| 32 | MN Sao Vàng | 0 | * | * | ||
| 33 | Tủ đựng gối | 4 | cái | KT: 800x500x1000 (mm) - Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU - Hậu ván MDF dày 4mm phủ men 2 mặt - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon - Màu tủ: Khung tủ màu gỗ tự nhiên, các cánh cửa sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng | ||
| 34 | Bàn nhựa cho trẻ | 50 | cái | KT: 900x480x480 mm Mặt bàn bằng nhựa nhập khẩu - Chân bàn khung sắt hộp 20x40 dày 1-1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng | ||
| 35 | Ghế nhựa cho trẻ | 30 | cái | Ghế: 260x300x265 mm. Ghế bằng chất liệu nhựa PP chống trầy. | ||
| 36 | MN Tam Bình | 0 | * | * | ||
| 37 | Bàn ghế học sinh | 50 | bộ | KT: (1 bàn + 2 ghế) Bàn: 900x480x480 mm Ghế: 260x300x265 mm. Mặt bàn bằng nhựa nhập khẩu - Chân bàn khung sắt hộp 20x40 dày 1-1.2mm sơn tinh điện màu trắng. Ghế bằng chất liệu nhựa PP chống trầy. Bàn ghế đồng màu | ||
| 38 | Tủ đựng cặp dép | 2 | cái | - Bộ tủ 12 ô Kích thước 1 tủ: 1800x300x900 mm . - Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng - Hậu ván MDF dày 5mm phủ men 2 mặt - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon - Màu tủ: Khung tủ màu gỗ tự nhiên, các cánh cửa sơn PU 3 lớp gồm 5 màu tươi sáng | ||
| 39 | MN Tam Phú | 0 | * | * | ||
| 40 | Tủ cá nhân cho trẻ | 10 | cái | - Bộ tủ 12 ô Kích thước 1 tủ: 1800x300x900 mm - Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng - Hậu ván MDF dày 5mm phủ men 2 mặt - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon - Màu tủ: Khung tủ màu gỗ tự nhiên, các cánh cửa sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng | ||
| 41 | Bàn học sinh | 80 | cái | KT: 900x480x480 mm Mặt bàn bằng nhựa nhập khẩu - Chân bàn khung sắt hộp 20x40 dày 1-1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng | ||
| 42 | Ghế học sinh | 160 | cái | Ghế: 260x300x265 mm. Ghế bằng chất liệu nhựa PP chống trầy. | ||
| 43 | Bàng Từ | 18 | cái | Kích thước: 3600x1200 (mm) Vật liệu: Khung nhôm chuyên dụng, lưng bảng bằng ván MDF. Mặt tole bảng màu xanh rêu, có khay đựng phấn | ||
| 44 | MN Vành Khuyên | 0 | * | * | ||
| 45 | Tủ đựng gối học sinh bằng gỗ | 8 | cái | KT: 800x500x1000 (mm) - Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU - Hậu ván MDF dày 4mm phủ men 2 mặt - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon - Màu tủ: Khung tủ màu gỗ tự nhiên, các cánh cửa sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng | ||
| 46 | Bàn nhựa | 32 | cái | KT: 900x480x480 mm Mặt bàn bằng nhựa nhập khẩu - Chân bàn khung sắt hộp 20x40 dày 1-1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng | ||
| 47 | ghế nhựa | 80 | cái | Ghế: 260x300x265 mm. Ghế bằng chất liệu nhựa PP chống trầy. | ||
| 48 | MN Hoa Mai | 0 | * | * | ||
| 49 | Bàn, ghế học sinh | 80 | bộ | KT: (1 bàn + 2 ghế) Bàn: 900x480x480 mm Ghế: 260x300x265 mm. Mặt bàn bằng nhựa nhập khẩu - Chân bàn khung sắt hộp 20x40 dày 1-1.2mm sơn tinh điện màu trắng. Ghế bằng chất liệu nhựa PP chống trầy. Bàn ghế đồng màu | ||
| 50 | Tủ đựng cặp dép | 10 | cái | - Bộ tủ 12 ô Kích thước 1 tủ: 1800x300x900 mm - Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp nhiều màu tươi sáng - Hậu ván MDF dày 5mm phủ men 2 mặt - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon - Màu tủ: Khung tủ màu gỗ tự nhiên, các cánh cửa sơn PU 3 lớp gồm 5 màu tươi sáng |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người hay lý tưởng hóa là người khi thấy hoa hồng thơm hơn cải bắp, kết luận rằng nó cũng nấu súp ngon hơn. "
Henry Louis Mencken
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1970 Uỷ ban Thường vụ Quốc Hội thông qua Pháp lệnh đặt các danh hiệu vinh dự cấp Nhà nước: Anh hùng lao động và Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. Pháp lênh quy định danh hiệu, tiêu chuẩn đối với mỗi người hoặc đơn vị để được tặng. Ngày 27-1 Chủ tịch Tôn Đức Thắng đã ký Lệnh công bố.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY CP TƯ VẤN THIẾT KẾ ĐẠI TÂN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY CP TƯ VẤN THIẾT KẾ ĐẠI TÂN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.