Thông báo mời thầu

Cung cấp thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn tại Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ

Tìm thấy: 13:44 11/11/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Gói thầu Cung cấp thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn tại Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu
Cung cấp thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn tại Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Gói thầu Cung cấp thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn tại Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Thuộc dự toán mua sắm từ nguồn kinh phí tài trợ của Công ty TNHH Nhà nước MTV Xổ số kiến thiết Cần Thơ theo biên bản thỏa thuận ngày 26/9/2025.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Ngành nghề AI phân loại
Ngày phê duyệt
11/11/2025 13:43
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
BỆNH VIỆN UNG BƯỚU THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 17/11/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
09:00 18/11/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500516231
Phần 1: Máy siêu âm tổng quát
1.655.999.940
3.312.000
2
PP2500516232
Phần 2: Máy ly tâm
82.000.000
164.000
3
PP2500516233
Phần 3: Máy điện tim
156.000.000
312.000
4
PP2500516234
Phần 4: Hệ thống nội soi tai mũi họng
97.500.000
195.000

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500516231
Phần 1: Máy siêu âm tổng quát
Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ
3
45
2
Máy siêu âm tổng quát
Versana Essential
GE Medical Systems china Co. Ltd
Trung Quốc
2025 trở về sau
4
Máy
CẤU HÌNH CUNG CẤP: Máy chính Versana Essential: 01 máy Đầu dò Convex 4C-RS: 01 cái Đầu dò Linear L6-12-RS: 01 cái Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt: 01 bộ Bộ máy vi tính cài đặt phần cứng và phần mềm trả kết quả siêu âm: 01 bộ (Mua tại Việt Nam) Máy in phun màu: 01 cái (Mua tại Việt Nam) Bộ lưu điện UPS 1kVA Online: 01 bộ (Mua tại Việt Nam) CẤU HÌNH KỸ THUẬT CHI TIẾT Thông tin chung Phạm vi dải động hệ thống: 266 dB Số kênh xử lý hệ thống: 5,558,857 kênh Hỗ trợ tần số siêu âm 1.7 - 13 MHz Tốc độ khung hình tối đa: 1790 khung hình/giây Hỗ trợ gốc quét đầu dò tối đa 168 độ Màn hình hiển thị 21.5inch, độ phân giải cao (1920x1080) Màn hình có thể nghiêng và xoay Số cổng kết nối đầu dò: 3 cổng đầu dò hoạt động Các chế độ hoạt động Chế độ B - Mode Chế độ M - Mode Chế độ Doppler xung và Chế Độ Doppler xung với tần số lặp xung cao (PWD, PWD With High HPRF) Chế độ Doppler liên tục (CWD) Chế độ dòng màu (Color Flow Mode - CFM) Mode Doppler năng lượng và Mode Doppler năng lượng có định hướng (PDI và Directional PDI) Phần mềm Khuếch đại tín hiệu dòng chảy không dùng Doppler (B-Flow) Chế độ tạo ảnh: Chế độ B-mode Thang xám hiển thị: 256 mức. Khuếch đại (Gain): 0 đến 90 dB Độ sâu: 1 – 33 cm, 0.5, 1 cm hoặc 2 cm/ bước (Tùy thuộc đầu dò) Dải động: 36 – 96 dB, 3 hoặc 6 dB/ bước Triệt nhiễu: lên đến 9 bước, (Tùy thuộc đầu dò) Chế độ M-mode Khuếch đại (Gain): -20 – 20 dB, 1dB/bước Nén nhiễu: 13 bước Tốc độ quét: 8 bước Doppler phổ: Doppler xung: Công nghệ đa tần số Tần số lặp xung (PRF): PW: 0.6 đến 27.9 kHz (tùy thuộc vào đầu dò) Hiệu chỉnh góc: -90˚ – 90˚, 1˚ / bước Kích thước thể tích lấy mẫu cho Doppler PW: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 12, 14, 16 mm Lọc thành: 5.5 – 5000 Hz, 27 bước, (Tùy thuộc đầu dò) Doppler liên tục: Dải vận tốc tối đa: 0.2 – 61.05 m/s Làm chuẩn góc (Lái tia): -90˚ – 90˚, 1˚/bước Doppler màu Chế độ dòng màu Độ sâu tiêu điểm hội tụ trong CF/PDI: có thể điều chỉnh từ 10 – 100% vị trí cần khảo sát, 15 % hoặc 20 % /bước chỉnh Phương sai: điều chỉnh được Tần số lặp lại xung (PRF): 0.1 – 22.3 KHz Mật độ dòng: 5 bước Lọc thành: 4 bước, (Tùy thuộc đầu dò và ứng dụng) Doppler năng lượng: Độ sâu tiêu điểm hội tụ trong CF/PDI: có thể điều chỉnh từ 10 – 100% vị trí khảo sát, 15 % hoặc 20 % mỗi bước Bản đồ màu: 14 loại Độ sâu tiêu điểm hội tụ trong CF/PDI: có thể điều chỉnh từ 10 – 100% vị trí khảo sát, 15 % hoặc 20 % mỗi bước Tần số lặp lại xung (PRF): 0.1 – 22.3 KHz Độ trong suốt (Làm mịn): 5 bước Doppler năng lượng có hướng Tần số lặp lại xung: 0.1 - 22.3 kHz Dịch chuyển đường cơ sở màu: có thể điều chỉnh Tín hiệu đầu vào/đầu ra: Dữ liệu đầu vào đầu ra: USB - 4 cổng; Có thể kết nối với thẻ nhớ USB HDMI: có cổng HDMI Thông tin cài đặt trước có thể lưu trữ trên USB Hỗ trợ kết nối DICOM Quản lý dữ liệu Định dạng: Hình ảnh động AVI, JPEG Hình ảnh tĩnh: JPEG, WMV Chế độ thu nhận ảnh: Thu nhận hình ảnh đa khung hình thời gian thực: Sau TIME: tối đa 27962 giây Trước TIME: tối đa 27962 giây Thủ công: + Dữ liệu dòng: tùy thuộc vào dung lượng bộ nhớ Cine Dữ liệu hình ảnh tối đa 27962 giây Clip Video thời gian thực (AVI, 30Hz): Sau TIME: tối đa 27962 giây Trước TIME: tối đa 27962 giây Thủ công: tối đa 27962 giây Lưu trữ dữ liệu Bộ nhớ Cine: Lưu trữ B mode: 410691 khung hình • Ổ cứng lưu trữ: 256 GB dạng SSD, trong đó bộ nhớ cho lưu trữ hình ảnh lên đến 100 GB Đo lường và phân tích: Các phép đo cơ bản Các phép đo ở bụng Các phép đo lường tiết niệu Các phép đo lường bộ phận nhỏ Các phép đo lường phụ khoa Các phép đo lường sản khoa Các phép đo đạc tim Các phép đo đạc mạch máu Các tính năng hình ảnh Tự động liên tục tối ưu hóa hình ảnh 2D và doppler Hiển thị hình ảnh với Góc quét hình thang (Virtual Convex) Phần mềm tự động đo đạc các thông số Doppler (Tự động tính toán phổ Doppler thời gian thực) Xử lý ảnh thích ứng (Whizz CF) Tính năng tạo ảnh đa hướng - Cross Xbeam (khả dụng trên đầu dò linear và convex đã chọn) Tính năng hòa âm hình ảnh nhu mô (CHI) (tùy thuộc vào đầu dò) Phần mềm tăng cường hiển thị đường kim sinh thiết Các loại đầu dò Đầu dò Convex 4C-RS Dải tần số: 2-5 MHz. Tần số trung tâm:2MHz 3MHz 4MHz 5MHz Góc quét: 58 độ Số lượng chấn tử: 128 Có khả năng hướng dẫn sinh thiết Đầu dò Linear L6-12-RS Dải tần số: 4 - 13 MHz Tần số trung tâm: 6, 8, 10, 11 MHz Góc quét: 38.4 mm Số lượng chấn tử: 128 Có khả năng hướng dẫn sinh thiết Cấu hình máy tính cài đặt phần mềm trả kết quả siêu âm: Bộ vi xử lý: Intel Dung lượng bộ nhớ RAM: 8GB. Ổ cứng: 500GB. Màn hình màu LCD ≥ 19": 01 cái Máy in màu trả kết quả siêu âm
3
PP2500516232
Phần 2: Máy ly tâm
Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ
3
45
4
Máy ly tâm
Z207M
Hermle Labortechnik GmbH
Đức
2025 trở về sau
1
Máy
CẤU HÌNH CUNG CẤP - 01 Máy ly tâm - 01 Rotor góc 24 chỗ x 1.5/2.0ml - 01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng (tiếng Anh + tiếng Việt) THÔNG SỐ KỸ THUẬT - Bộ điều khiển bằng vi xử lý với màn hình hiển thị LCD lớn - Khóa nắp bằng điện từ - Tự phát hiện chế độ không cân bằng và ngắt - Độ ồn 60 dBA ở tốc độ tối đa - Bảng điều khiển với hoạt động cảm ứng - Dễ dàng cài đặt chương trình khi mang bao tay - Chỉ thị đồng thời giá trị cài đặt và giá trị thực - Lựa chọn cho cả tốc độ và lực ly tâm, bước cài đặt 10 - 10 tốc độ tăng tốc và giảm tốc, khả năng giảm tốc không cần phanh - Lựa chọn thời gian hoạt động, từ 10 giây đến 99 giờ 59 phút hoặc liên tục - Lưu trữ lên đến 99 chương trình chạy - Phím ly tâm nhanh cho quy trình chạy ngắn - Tốc độ ly tâm tối đa: 13,500 vòng/phút - Lực ly tâm tối đa (RCF): 17,317 xg - Khoảng tốc độ: 200 – 13,500 vòng/phút - Thời gian cài đặt: + 59 phút 50 giây, cài đặt 10 giây + 99 giờ 59 phút, cài đặt 1 phút - Rotor góc 24 chỗ x 1.5/2.0ml + Tốc độ tối đa: 13,000 vòng/phút + Lực ly tâm: 17,317 xg
5
PP2500516233
Phần 3: Máy điện tim
Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ
3
45
6
Máy điện tim
ECG-3150
Shanghai Kohden Medical Electronic Instrument Corp.,
Trung Quốc
2025 trở về sau
4
Máy
CẤU HÌNH CUNG CẤP Máy chính với màn hình ≥ 5 inch và có sẵn phần mềm phân tích kết quả điện tim, 1 cổng LAN kết nối với máy tính, 2 cổng USB và phụ kiện chuẩn đi kèm: - 1 dây nguồn - 1 bộ chuyển đổi nguồn (AC adaptor) - 1 dây điện tim - 6 điện cực hút ở ngực bằng núm cao su - 4 điện cực kẹp chi - 1 cuộn giấy ghi theo máy - 1 bút lau đầu máy ghi nhiệt - 1 pin sạc - 1 đĩa CD tài liệu kỹ thuật, đĩa hướng dẫn đọc kết quả điện tim - 1 sách hướng dẫn sử dụng tiếng Anh - 1 cuốn tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Việt THÔNG SỐ KỸ THUẬT  Thu tín hiệu điện tim - Điện trở vào:  50M (tại 0.67 Hz) - Điện cực offset: ±550 mV - Tính năng bảo vệ ngõ vào: chức năng bảo vệ chống sốc điện. - Tỷ số triệt nhiễu đồng pha (CMRR): > 105dB (tại 10V) - Dòng mạch vào: <0.05A - Chuẩn độ điện thế: 10mm/mV, không hơn 2% - Nhiễu trong: ≤ 20µVp-p - Kênh tham chiếu: ≤ -40dB - Đáp ứng tần số: 10 Hz điểm chuẩn, 0.05 đến 150 Hz (+0.4 dB / -3.0 dB), 150 Hz (≥71% lọc thông cao: 150 Hz) - Tần số mẫu: 8000 mẫu/giây  Xử lý tín hiệu - Tần số lấy mẫu: 500 mẫu / giây, 1.25 µv/LSB - Đáp ứng tín hiệu tối thiểu: 20µVp-p - Bộ lọc nhiễu điện cơ: 25/35 Hz. - Bộ lọc thông cao: 75, 100, 150 Hz (≥ 3dB) - Bộ lọc nhiễu điện lưới AC: 50/60 Hz. - Lọc trôi đường nền: yếu: -20dB (0.1Hz), mạnh: -34dB (0.1Hz). - Hằng số thời gian:  3.2 giây. - Độ nhạy: 5, 10, 20 mm/mV - Nhận biết tạo nhịp: có sẵn - Bộ chuyển đổi A/D: 32bit  Màn hình hiển thị - Kích thuớc: 5inch - Loại màn hình: màu LCD TFT (có đèn nền) - Độ phân giải: 800 x 480 điểm. - Hiển thị thông số: sóng điện tim, thông tin bệnh nhân, cài đặt chế độ ghi, chế độ hoạt động, nhịp tim, phức hợp QRS, thông báo lỗi, trạng thái tiếp xúc điện cực, nhiễu.  Máy ghi - Mật độ in: 200dpi (8 dots/mm) - Mật độ đường quét: 1 ms - Số kênh: 1, 1 + nhịp, 3 - Tốc độ giấy: 25 mm/giây, 50 mm/giây - Thông số in: sóng điện tim, nhịp tim, phiên bản phần mềm, ngày và giờ, tốc độ giấy, độ nhạy, tên đạo trình, bộ lọc, thông tin bệnh nhân (số thứ tự ID, giới tính, tuổi), đánh dấu sự kiện, tiếp xúc điện cực, nhiễu. - Loại giấy ghi: giấy cuộn dài 30m, chiều rộng 63 mm - Nhiễu cơ khí: ≤ 48dB ở tốc độ 25mm/s  Phân tích điện tim - Tên chương trình: ECAPS 12C. - Độ tuổi phân tích: từ trẻ sơ sinh đến người lớn - Mục tìm ra kết quả điện tim: khoảng 200. - Mục phân tích kết quả: 5.  Cổng kết nối - USB loại A: 2 - Cổng LAN: 1  Giao tiếp: - Mạng không dây LAN: tiêu chuẩn mạng không dây LAN: IEEE 802.11a/b/g/n/ac
7
PP2500516234
Phần 4: Hệ thống nội soi tai mũi họng
Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ
3
45
8
Hệ thống nội soi tai mũi họng
HJ-60
Xuzhou Hengjia Electronic Technology Co., Ltd
Trung Quốc
2025 trở về sau
1
Hệ thống
CẤU HÌNH CUNG CẤP - Bộ xử lý ảnh: 01 bộ - Nguồn sáng LED: 01 bộ - CCD Camera HD: 01 cái - Dây dẫn sáng: 01 cái - Đầu nối với ống soi: 01 cái - Ống nội soi 0 độ: 01 cái - Ống nội soi 70 độ: 01 cái - Màn hình 21 inch: 01 cái - Xe đẩy chuyên dụng (mua tại Việt Nam): 01 cái - Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 bộ THÔNG SỐ KỸ THUẬT - Màn hình 21inch full HD - Camera FullHD - Chế độ cân bằng trắng: Tự động/ Bằng tay - Độ phân giải: 1920 (H) * 1080 (V) - Cảm biến hình ảnh: CMOS, 1/2.8" - Tín hiệu ra: HDMI, DVI, HD-SDI, CVBS, USB - Chức năng: Video, dừng hình, chụp ảnh, lưu trữ - Có 01 cổng ra nguồn sáng - Dây kết nối camera: 2.5m - Ống nội soi 0 độ: Ø4mm*175mm Ống nội soi 70 độ: Ø4mm*175mm Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn tại Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn tại Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 64

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây