Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500516231 |
Phần 1: Máy siêu âm tổng quát |
Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ |
3 |
45 |
||||||||||
2 |
Máy siêu âm tổng quát |
Versana Essential |
GE Medical Systems china Co. Ltd |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
4 |
Máy |
CẤU HÌNH CUNG CẤP:
Máy chính Versana Essential: 01 máy
Đầu dò Convex 4C-RS: 01 cái
Đầu dò Linear L6-12-RS: 01 cái
Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt: 01 bộ
Bộ máy vi tính cài đặt phần cứng và phần mềm trả kết quả siêu âm: 01 bộ (Mua tại Việt Nam)
Máy in phun màu: 01 cái (Mua tại Việt Nam)
Bộ lưu điện UPS 1kVA Online: 01 bộ (Mua tại Việt Nam)
CẤU HÌNH KỸ THUẬT CHI TIẾT
Thông tin chung
Phạm vi dải động hệ thống: 266 dB
Số kênh xử lý hệ thống: 5,558,857 kênh
Hỗ trợ tần số siêu âm 1.7 - 13 MHz
Tốc độ khung hình tối đa: 1790 khung hình/giây
Hỗ trợ gốc quét đầu dò tối đa 168 độ
Màn hình hiển thị 21.5inch, độ phân giải cao (1920x1080)
Màn hình có thể nghiêng và xoay
Số cổng kết nối đầu dò: 3 cổng đầu dò hoạt động
Các chế độ hoạt động
Chế độ B - Mode
Chế độ M - Mode
Chế độ Doppler xung và Chế Độ Doppler xung với tần số lặp xung cao (PWD, PWD With High HPRF)
Chế độ Doppler liên tục (CWD)
Chế độ dòng màu (Color Flow Mode - CFM)
Mode Doppler năng lượng và Mode Doppler năng lượng có định hướng (PDI và Directional PDI)
Phần mềm Khuếch đại tín hiệu dòng chảy không dùng Doppler (B-Flow)
Chế độ tạo ảnh:
Chế độ B-mode
Thang xám hiển thị: 256 mức.
Khuếch đại (Gain): 0 đến 90 dB
Độ sâu: 1 – 33 cm, 0.5, 1 cm hoặc 2 cm/ bước (Tùy thuộc đầu dò)
Dải động: 36 – 96 dB, 3 hoặc 6 dB/ bước
Triệt nhiễu: lên đến 9 bước, (Tùy thuộc đầu dò)
Chế độ M-mode
Khuếch đại (Gain): -20 – 20 dB, 1dB/bước
Nén nhiễu: 13 bước
Tốc độ quét: 8 bước
Doppler phổ:
Doppler xung:
Công nghệ đa tần số
Tần số lặp xung (PRF): PW: 0.6 đến 27.9 kHz (tùy thuộc vào đầu dò)
Hiệu chỉnh góc: -90˚ – 90˚, 1˚ / bước
Kích thước thể tích lấy mẫu cho Doppler PW: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 12, 14, 16 mm
Lọc thành: 5.5 – 5000 Hz, 27 bước, (Tùy thuộc đầu dò)
Doppler liên tục:
Dải vận tốc tối đa: 0.2 – 61.05 m/s
Làm chuẩn góc (Lái tia): -90˚ – 90˚, 1˚/bước
Doppler màu
Chế độ dòng màu
Độ sâu tiêu điểm hội tụ trong CF/PDI: có thể điều chỉnh từ 10 – 100% vị trí cần khảo sát, 15 % hoặc 20 % /bước chỉnh
Phương sai: điều chỉnh được
Tần số lặp lại xung (PRF): 0.1 – 22.3 KHz
Mật độ dòng: 5 bước
Lọc thành: 4 bước, (Tùy thuộc đầu dò và ứng dụng)
Doppler năng lượng:
Độ sâu tiêu điểm hội tụ trong CF/PDI: có thể điều chỉnh từ 10 – 100% vị trí khảo sát, 15 % hoặc 20 % mỗi bước
Bản đồ màu: 14 loại
Độ sâu tiêu điểm hội tụ trong CF/PDI: có thể điều chỉnh từ 10 – 100% vị trí khảo sát, 15 % hoặc 20 % mỗi bước
Tần số lặp lại xung (PRF): 0.1 – 22.3 KHz
Độ trong suốt (Làm mịn): 5 bước
Doppler năng lượng có hướng
Tần số lặp lại xung: 0.1 - 22.3 kHz
Dịch chuyển đường cơ sở màu: có thể điều chỉnh
Tín hiệu đầu vào/đầu ra:
Dữ liệu đầu vào đầu ra: USB - 4 cổng; Có thể kết nối với thẻ nhớ USB
HDMI: có cổng HDMI
Thông tin cài đặt trước có thể lưu trữ trên USB
Hỗ trợ kết nối DICOM
Quản lý dữ liệu
Định dạng:
Hình ảnh động AVI, JPEG
Hình ảnh tĩnh: JPEG, WMV
Chế độ thu nhận ảnh:
Thu nhận hình ảnh đa khung hình thời gian thực:
Sau TIME: tối đa 27962 giây
Trước TIME: tối đa 27962 giây
Thủ công:
+ Dữ liệu dòng: tùy thuộc vào dung lượng bộ nhớ Cine
Dữ liệu hình ảnh tối đa 27962 giây
Clip Video thời gian thực (AVI, 30Hz):
Sau TIME: tối đa 27962 giây
Trước TIME: tối đa 27962 giây
Thủ công: tối đa 27962 giây
Lưu trữ dữ liệu
Bộ nhớ Cine: Lưu trữ B mode: 410691 khung hình
• Ổ cứng lưu trữ: 256 GB dạng SSD, trong đó bộ nhớ cho lưu trữ hình ảnh lên đến 100 GB
Đo lường và phân tích:
Các phép đo cơ bản
Các phép đo ở bụng
Các phép đo lường tiết niệu
Các phép đo lường bộ phận nhỏ
Các phép đo lường phụ khoa
Các phép đo lường sản khoa
Các phép đo đạc tim
Các phép đo đạc mạch máu
Các tính năng hình ảnh
Tự động liên tục tối ưu hóa hình ảnh 2D và doppler
Hiển thị hình ảnh với Góc quét hình thang (Virtual Convex)
Phần mềm tự động đo đạc các thông số Doppler (Tự động tính toán phổ Doppler thời gian thực)
Xử lý ảnh thích ứng (Whizz CF)
Tính năng tạo ảnh đa hướng - Cross Xbeam (khả dụng trên đầu dò linear và convex đã chọn)
Tính năng hòa âm hình ảnh nhu mô (CHI)
(tùy thuộc vào đầu dò)
Phần mềm tăng cường hiển thị đường kim sinh thiết
Các loại đầu dò
Đầu dò Convex 4C-RS
Dải tần số: 2-5 MHz.
Tần số trung tâm:2MHz 3MHz 4MHz 5MHz
Góc quét: 58 độ
Số lượng chấn tử: 128
Có khả năng hướng dẫn sinh thiết
Đầu dò Linear L6-12-RS
Dải tần số: 4 - 13 MHz
Tần số trung tâm: 6, 8, 10, 11 MHz
Góc quét: 38.4 mm
Số lượng chấn tử: 128
Có khả năng hướng dẫn sinh thiết
Cấu hình máy tính cài đặt phần mềm trả kết quả siêu âm:
Bộ vi xử lý: Intel
Dung lượng bộ nhớ RAM: 8GB.
Ổ cứng: 500GB.
Màn hình màu LCD ≥ 19": 01 cái
Máy in màu trả kết quả siêu âm |
|||||||
3 |
PP2500516232 |
Phần 2: Máy ly tâm |
Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ |
3 |
45 |
||||||||||
4 |
Máy ly tâm |
Z207M |
Hermle Labortechnik GmbH |
Đức |
2025 trở về sau |
1 |
Máy |
CẤU HÌNH CUNG CẤP
- 01 Máy ly tâm
- 01 Rotor góc 24 chỗ x 1.5/2.0ml
- 01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng (tiếng Anh + tiếng Việt)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Bộ điều khiển bằng vi xử lý với màn hình hiển thị LCD lớn
- Khóa nắp bằng điện từ
- Tự phát hiện chế độ không cân bằng và ngắt
- Độ ồn 60 dBA ở tốc độ tối đa
- Bảng điều khiển với hoạt động cảm ứng
- Dễ dàng cài đặt chương trình khi mang bao tay
- Chỉ thị đồng thời giá trị cài đặt và giá trị thực
- Lựa chọn cho cả tốc độ và lực ly tâm, bước cài đặt 10
- 10 tốc độ tăng tốc và giảm tốc, khả năng giảm tốc không cần phanh
- Lựa chọn thời gian hoạt động, từ 10 giây đến 99 giờ 59 phút hoặc liên tục
- Lưu trữ lên đến 99 chương trình chạy
- Phím ly tâm nhanh cho quy trình chạy ngắn
- Tốc độ ly tâm tối đa: 13,500 vòng/phút
- Lực ly tâm tối đa (RCF): 17,317 xg
- Khoảng tốc độ: 200 – 13,500 vòng/phút
- Thời gian cài đặt:
+ 59 phút 50 giây, cài đặt 10 giây
+ 99 giờ 59 phút, cài đặt 1 phút
- Rotor góc 24 chỗ x 1.5/2.0ml
+ Tốc độ tối đa: 13,000 vòng/phút
+ Lực ly tâm: 17,317 xg |
|||||||
5 |
PP2500516233 |
Phần 3: Máy điện tim |
Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ |
3 |
45 |
||||||||||
6 |
Máy điện tim |
ECG-3150 |
Shanghai Kohden Medical Electronic Instrument Corp., |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
4 |
Máy |
CẤU HÌNH CUNG CẤP
Máy chính với màn hình ≥ 5 inch và có sẵn phần mềm phân tích kết quả điện tim, 1 cổng LAN kết nối với máy tính, 2 cổng USB và phụ kiện chuẩn đi kèm:
- 1 dây nguồn
- 1 bộ chuyển đổi nguồn (AC adaptor)
- 1 dây điện tim
- 6 điện cực hút ở ngực bằng núm cao su
- 4 điện cực kẹp chi
- 1 cuộn giấy ghi theo máy
- 1 bút lau đầu máy ghi nhiệt
- 1 pin sạc
- 1 đĩa CD tài liệu kỹ thuật, đĩa hướng dẫn đọc kết quả điện tim
- 1 sách hướng dẫn sử dụng tiếng Anh
- 1 cuốn tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Việt
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thu tín hiệu điện tim
- Điện trở vào: 50M (tại 0.67 Hz)
- Điện cực offset: ±550 mV
- Tính năng bảo vệ ngõ vào: chức năng bảo vệ chống sốc điện.
- Tỷ số triệt nhiễu đồng pha (CMRR): > 105dB (tại 10V)
- Dòng mạch vào: <0.05A
- Chuẩn độ điện thế: 10mm/mV, không hơn 2%
- Nhiễu trong: ≤ 20µVp-p
- Kênh tham chiếu: ≤ -40dB
- Đáp ứng tần số: 10 Hz điểm chuẩn, 0.05 đến 150 Hz (+0.4 dB / -3.0 dB), 150 Hz (≥71% lọc thông cao: 150 Hz)
- Tần số mẫu: 8000 mẫu/giây
Xử lý tín hiệu
- Tần số lấy mẫu: 500 mẫu / giây, 1.25 µv/LSB
- Đáp ứng tín hiệu tối thiểu: 20µVp-p
- Bộ lọc nhiễu điện cơ: 25/35 Hz.
- Bộ lọc thông cao: 75, 100, 150 Hz (≥ 3dB)
- Bộ lọc nhiễu điện lưới AC: 50/60 Hz.
- Lọc trôi đường nền: yếu: -20dB (0.1Hz), mạnh: -34dB (0.1Hz).
- Hằng số thời gian: 3.2 giây.
- Độ nhạy: 5, 10, 20 mm/mV
- Nhận biết tạo nhịp: có sẵn
- Bộ chuyển đổi A/D: 32bit
Màn hình hiển thị
- Kích thuớc: 5inch
- Loại màn hình: màu LCD TFT (có đèn nền)
- Độ phân giải: 800 x 480 điểm.
- Hiển thị thông số: sóng điện tim, thông tin bệnh nhân, cài đặt chế độ ghi, chế độ hoạt động, nhịp tim, phức hợp QRS, thông báo lỗi, trạng thái tiếp xúc điện cực, nhiễu.
Máy ghi
- Mật độ in: 200dpi (8 dots/mm)
- Mật độ đường quét: 1 ms
- Số kênh: 1, 1 + nhịp, 3
- Tốc độ giấy: 25 mm/giây, 50 mm/giây
- Thông số in: sóng điện tim, nhịp tim, phiên bản phần mềm, ngày và giờ, tốc độ giấy, độ nhạy, tên đạo trình, bộ lọc, thông tin bệnh nhân (số thứ tự ID, giới tính, tuổi), đánh dấu sự kiện, tiếp xúc điện cực, nhiễu.
- Loại giấy ghi: giấy cuộn dài 30m, chiều rộng 63 mm
- Nhiễu cơ khí: ≤ 48dB ở tốc độ 25mm/s
Phân tích điện tim
- Tên chương trình: ECAPS 12C.
- Độ tuổi phân tích: từ trẻ sơ sinh đến người lớn
- Mục tìm ra kết quả điện tim: khoảng 200.
- Mục phân tích kết quả: 5.
Cổng kết nối
- USB loại A: 2
- Cổng LAN: 1
Giao tiếp:
- Mạng không dây LAN: tiêu chuẩn mạng không dây LAN: IEEE 802.11a/b/g/n/ac |
|||||||
7 |
PP2500516234 |
Phần 4: Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ |
3 |
45 |
||||||||||
8 |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
HJ-60 |
Xuzhou Hengjia Electronic Technology Co., Ltd |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
1 |
Hệ thống |
CẤU HÌNH CUNG CẤP
- Bộ xử lý ảnh: 01 bộ
- Nguồn sáng LED: 01 bộ
- CCD Camera HD: 01 cái
- Dây dẫn sáng: 01 cái
- Đầu nối với ống soi: 01 cái
- Ống nội soi 0 độ: 01 cái
- Ống nội soi 70 độ: 01 cái
- Màn hình 21 inch: 01 cái
- Xe đẩy chuyên dụng (mua tại Việt Nam): 01 cái
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 bộ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Màn hình 21inch full HD
- Camera FullHD
- Chế độ cân bằng trắng: Tự động/ Bằng tay
- Độ phân giải: 1920 (H) * 1080 (V)
- Cảm biến hình ảnh: CMOS, 1/2.8"
- Tín hiệu ra: HDMI, DVI, HD-SDI, CVBS, USB
- Chức năng: Video, dừng hình, chụp ảnh, lưu trữ
- Có 01 cổng ra nguồn sáng
- Dây kết nối camera: 2.5m
- Ống nội soi 0 độ: Ø4mm*175mm
Ống nội soi 70 độ: Ø4mm*175mm Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 |