Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tỏi tây |
40 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
2 |
Sả củ |
199 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
3 |
Xà lách ta |
2 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
4 |
Xà lách xoăn |
2 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
5 |
Xương sông |
2 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
6 |
Dọc mùng trắng |
6 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
7 |
Đậu phụ mơ hoặc tương đương |
34769 |
Bìa |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
8 |
Cùi dừa |
42 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
9 |
Nước dừa |
3 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
10 |
Thanh long |
3 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
11 |
Nho xanh ngọt |
6 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
12 |
Muối hạt sạch miền Bắc hoặc tương đương |
231 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
13 |
Bánh đa nem tròn |
1533 |
Thếp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
14 |
Bơ pháp nhạt |
2 |
Phong |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
15 |
Bơ thực vật Tường An hoặc tương đương |
17 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
16 |
Bóng bì |
11 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
17 |
Bột đao |
14 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
18 |
Bông hoa hồi khô |
1 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
19 |
Bột béo Tài Ký hoặc tương đương |
4 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
20 |
Bột canh Hải Châu hoặc tương đương |
62 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
21 |
Bột canh Hải Châu hoặc tương đương |
3 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
22 |
Bột cari Ấn Độ hoặc tương đương |
44 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
23 |
Bột chiên giòn Tài Ký hoặc tương đương |
39 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
24 |
Bột chiên xù Tài Ký (hoặc tương đương) |
1 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
25 |
Bột năng Tài Ký hoặc tương đương |
12 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
26 |
Bột nếp Tài Ký hoặc tương đương |
3 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
27 |
Bột nghệ vàng |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
28 |
Bột sư tử |
11 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
29 |
Bột tôm Vifon hoặc tương đương |
4877 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
30 |
Cá cơm khô |
117 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
31 |
Chao trắng |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
32 |
Dấm bỗng |
2 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
33 |
Dấm trắng Trung Thành hoặc tương đương |
236 |
Can |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
34 |
Đẳng sâm |
1 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
35 |
Dầu ăn cái Meizan hoặc tương đương |
6 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
36 |
Dầu ăn Cooking Tường An hoặc tương đương |
147 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
37 |
Dầu hào Maggi hoặc tương đương |
73 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
38 |
Dầu mè |
8 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
39 |
Đỗ xanh tách vỏ |
1 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
40 |
Dưa chuột bao tử muối Trung Thành hoặc tương đương |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
41 |
Đường phèn |
1 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
42 |
Đương quy khô |
1 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
43 |
Đũa gỗ |
1959 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
44 |
Đũa tre |
2145 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
45 |
Đường trắng Biên Hòa hoặc tương đương |
156 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
46 |
Đường vàng Biên Hòa hoặc tương đương |
74 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
47 |
Găng tay nilong |
20 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
48 |
Gạo Bắc Hương hoặc tương đương |
25986 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
49 |
Gạo Bắc Hương xay hoặc tương đương |
2503 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |
|
50 |
Gạo nếp |
6 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Bưu điện (tại cơ sở 1 + cơ sở 2) |
1 |
365 |