Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Giầy tập luyện bộ môn cầu mây |
56 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
2 |
Quả cầu mây |
280 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
3 |
Võ phục tập luyện đối kháng |
40 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
4 |
Võ phục tập luyện biểu diễn Jujitsu |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
5 |
Đai tập luyện |
29 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
6 |
Giáp tập luyện Karate |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
7 |
Găng tập luyện |
45 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
8 |
Bịt răng |
40 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
9 |
Đích đá bộ môn Karate |
10 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
10 |
Vợt đá đôi |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
11 |
Đích đấm bộ môn Karate |
20 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
12 |
Bộ tạ tập luyện |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
13 |
Giầy tập luyện bộ môn vật |
30 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
14 |
Áo tập luyện bộ môn vật |
25 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
15 |
Quần áo tập luyện jujitsu Gi |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
16 |
Quần áo tập luyện jujitsu Nogi (xanh, đỏ) |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
17 |
Quần áo tập luyện jujitsu Fighting |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
18 |
Bịt chân tập luyện Jujitsu |
25 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
19 |
Võ phục tập luyện bộ môn Judo |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
20 |
Đai tập luyện bộ môn Judo |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
21 |
Băng cuốn tay bộ môn Judo |
4 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
22 |
Bịt gối bộ môn Judo |
5 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
23 |
Bảo vệ khửu tay bộ môn Judo |
10 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
24 |
Dây chun kéo thể lực |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
25 |
Bóng bàn 3 sao |
1440 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
26 |
Mặt vợt bộ môn bóng bàn |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
27 |
Bóng bàn 1 sao |
3000 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
28 |
Giáp điện tử bộ môn Taekwondo |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
29 |
Bộ tín hiệu kết nối KPNP + 03 máy bấm |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
30 |
Mặt nạ kiếm liễu |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
31 |
Mặt nạ kiếm ba cạnh |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
32 |
Áo giáp trắng nam bộ môn đấu kiếm |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
33 |
Quần giáp trắng nam bộ môn đấu kiếm |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
34 |
Áo giáp trắng nữ bộ môn đấu kiếm |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
35 |
Quần giáp trắng nữ bộ môn đấu kiếm |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
36 |
Găng tay bộ môn đấu kiếm |
8 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
37 |
Giầy đinh tập luyện bộ môn điền kinh |
40 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
38 |
Quần áo tập Điền kinh |
40 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
39 |
Con lăn massage mút xốp cứng |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
40 |
Đai lưng tập tạ |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
41 |
Gậy tiếp sức |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
42 |
Đồng hồ bấm giờ |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
43 |
Quần áo tập luyện đối kháng bộ môn võ cổ truyền - VVN |
69 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
44 |
Võ phục võ cổ truyền |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
45 |
Võ phục Vovinam |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
46 |
Kuki |
95 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
47 |
Giáp đùi |
2 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
48 |
Lăm pơ tay |
10 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
49 |
Khiên móc |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |
|
50 |
Bảo hộ ống quyển |
42 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao CAND |
10 |
15 |