Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hệ thống Biến tần công suất tối thiểu 2300 kW, điện áp 6,6kV, làm mát bằng không khí (bao gồm biến tần; Máy biến áp; Cáp nối từ tủ bypass đến MBA, cáp nối từ MBA đến tủ biến tần và cáp nối từ tủ bypass đến tủ máy cắt trung thế hiện hữu; Ống thoát gió; Phụ kiện đi kèm; Tủ autobypass biến tần). |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
2 |
Cáp cấp nguồn cho tủ điện 01
0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC - 4x150mm2 |
50 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
3 |
Cáp cấp nguồn cho tủ điện 01
0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC - 3x35mm2 |
50 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
4 |
Cáp cấp nguồn cho tủ điện 03
0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC - 3x35mm2 |
75 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
5 |
Cáp điều khiển có chống nhiễu (16x1,5 mm2)
0,6/1kV - Cu/PVC/PVC/Sc - 16x1,5mm2 |
2600 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
6 |
Cáp điều khiển có chống nhiễu (8x1,5 mm2)
0,6/1kV - Cu/PVC/PVC/Sc - 8x1,5mm2 |
600 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
7 |
Cáp tiếp địa cho hệ thống trung thế
0,6/1kV - Cu/PVC - 1Cx240mm2 |
50 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
8 |
Cáp tiếp địa cho hệ thống hạ thế
0,6/1kV - Cu/PVC - 1Cx50mm2 |
50 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
9 |
Tủ điện 01 DxRxC = 800x 400x 1600, dày 2mm, loại trong nhà - chống ăn mòn, cấp bảo vệ IP55, 400VAC |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
10 |
Tủ điện 03, kích thước DxRxC = 400x 400x1000mm, dày 2mm, loại trong nhà - chống ăn mòn, cấp bảo vệ IP55, 400VAC |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
11 |
Đầu cáp lực 6/10(12)kV cho cáp 3x185mm2 (bộ 3 pha) |
28 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
12 |
Đầu cốt đồng M150 |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
13 |
Đầu cốt đồng M35 |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
14 |
Analog Input Module 15 channels, 4-20mA, 1-5V. Tương thích với hệ thống DCS hiện hữu. Trong đó 01 bộ bao gồm:
- Module IO: SPFEC12 (01 cái);
- Terminal Unit: NTAI05 (01 cái);
- Cáp kết nối: NKTU01-20 (01 sợi) |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
15 |
Analog Output Module 14 channels, 4-20mA, 1-5V. Tương thích với hệ thống DCS hiện hữu. Trong đó 01 bộ bao gồm: - Module IO: SPASO11 (01 cái);
- Terminal Unit: NTDI01 (01 cái);
- Cáp kết nối: NKTU01-20 (01 sợi); |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
16 |
Digital input Module 16 channels, isolated, 24Vdc. Tương thích với hệ thống DCS hiện hữu. Trong đó 01 bộ bao gồm:
- Module IO: SPDSI22 (01 cái);
- Terminal Unit: NTDI01 (01 cái);
- Cáp kết nối: NKTU01-20 (01 sợi); |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
17 |
Digital output Module 16 channels; Input voltage: 3-32VDC; Output voltage: 24-280VAC; Load current: 14A; Control signal: DC or AC; Tương thích với hệ thống DCS hiện hữu. Trong đó 01 bộ bao gồm:
- Module IO: SPDSO14 (01 cái);
- Terminal Unit: NTDO02 (02 cái);
- Cáp kết nối: NKTU01-20 (01 sợi) và NKDO01-5 (01 sợi); |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
18 |
Field terminal panel. Tương thích với hệ thống DCS hiện hữu (Panel để lắp đặt terminal Unit cho các card DCS):
- Part number: NFTP01 |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
19 |
Thang cáp, kèm nắp, mạ kẽm nhúng nóng
RộngxCao: 400x150mm, dày 2mm |
200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
20 |
Thang cáp, kèm nắp, mạ kẽm nhúng nóng
RộngxCao: 200x150mm, dày 2mm |
50 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
21 |
Máng cáp, kèm nắp, mạ kẽm nhúng nóng
RộngxCao: 150x150mm, dày 2mm |
50 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
22 |
Thang đứng 90 độ, kèm nắp, mạ kẽm nhúng nóng
RộngxCao: 400x150mm, dày 2mm |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
23 |
Thang ngang 90 độ, kèm nắp, mạ kẽm nhúng nóng
RộngxCao: 400x150mm, dày 2mm |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
24 |
Thang cross, kèm nắp, mạ kẽm nhúng nóng
RộngxCao: 400x150mm, dày 2mm |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
25 |
Thang đứng 90 độ, kèm nắp, mạ kẽm nhúng nóng
RộngxCao: 200x150mm, dày 2mm |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
26 |
Thang ngang 90 độ, kèm nắp, mạ kẽm nhúng nóng
RộngxCao: 200x150mm, dày 2mm |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
27 |
Máng đứng 90 độ, kèm nắp, mạ kẽm nhúng nóng
RộngxCao: 150x150mm, dày 2mm |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
28 |
Máng ngang 90 độ, kèm nắp, mạ kẽm nhúng nóng
RộngxCao: 150x150mm, dày 2mm |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
29 |
Giá đỡ thang cáp và phụ kiện |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
30 |
Hộp che cáp trung thế vào tủ bypass |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
31 |
Cáp điện cấp nguồn cho đèn
Loại chống cháy CXV/FR-2×2.5 mm2 |
55 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
32 |
Điều hòa tủ đứng:
- Công suất lạnh (BTU): 150.000;
- Điện áp: 400V;
- Tần số (Hz): 50;
- Gas: R410A |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
33 |
Phần công tác xây dựng (bao gồm không giới hạn theo mục 1.3.10 chương V) |
1 |
Trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
34 |
Hệ thống Biến tần công suất tối thiểu 2300 kW, điện áp 6,6kV, làm mát bằng không khí (bao gồm biến tần; Máy biến áp; Cáp nối từ tủ bypass đến MBA, cáp nối từ MBA đến tủ biến tần và cáp nối từ tủ bypass đến tủ máy cắt trung thế hiện hữu; Ống thoát gió; Phụ kiện đi kèm; Tủ autobypass biến tần). |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
35 |
Cáp cấp nguồn cho tủ điện 02
0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC - 4x150mm2 |
50 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
36 |
Cáp cấp nguồn cho tủ điện 02
0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC - 3x35mm2 |
50 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
37 |
Cáp cấp nguồn cho tủ điện 03
0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC - 3x35mm2 |
75 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
38 |
Cáp điều khiển có chống nhiễu (16x1,5 mm2)
0,6/1kV - Cu/PVC/PVC/Sc - 16x1,5mm2 |
2600 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
39 |
Cáp điều khiển có chống nhiễu (8x1,5 mm2)
0,6/1kV - Cu/PVC/PVC/Sc - 8x1,5mm2 |
600 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
40 |
Cáp tiếp địa cho hệ thống trung thế
0,6/1kV - Cu/PVC - 1Cx240mm2 |
50 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
41 |
Đầu cáp lực 6/10(12)kV cho cáp 3x185mm2 (bộ 3 pha) |
28 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
42 |
Tủ điện 02, kích thước DxRxC = 800x 400x 1600mm, dày 2mm, loại trong nhà - chống ăn mòn, cấp bảo vệ IP55, 400VAC |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
43 |
Đầu cốt đồng M150 |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
44 |
Đầu cốt đồng M35 |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
45 |
Analog Input Module 15 channels, 4-20mA, 1-5V. Tương thích với hệ thống DCS hiện hữu. Trong đó 01 bộ bao gồm:
- Module IO: SPFEC12 (01 cái);
- Terminal Unit: NTAI05 (01 cái);
- Cáp kết nối: NKTU01-20 (01 sợi). |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
46 |
Analog Output Module 14 channels, 4-20mA, 1-5V. Tương thích với hệ thống DCS hiện hữu. Trong đó 01 bộ bao gồm: - Module IO: SPASO11 (01 cái);
- Terminal Unit: NTDI01 (01 cái);
- Cáp kết nối: NKTU01-20 (01 sợi). |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
47 |
Digital input Module 16 channels, isolated, 24Vdc. Tương thích với hệ thống DCS hiện hữu. Trong đó 01 bộ bao gồm:
- Module IO: SPDSI22 (01 cái);
- Terminal Unit: NTDI01 (01 cái);
- Cáp kết nối: NKTU01-20 (01 sợi). |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
48 |
Digital output Module 16 channels; Input voltage: 3-32VDC; Output voltage: 24-280VAC; Load current: 14A; Control signal: DC or AC; Tương thích với hệ thống DCS hiện hữu. Trong đó 01 bộ bao gồm:
- Module IO: SPDSO14 (01 cái);
- Terminal Unit: NTDO02 (02 cái);
- Cáp kết nối: NKTU01-20 (01 sợi) và NKDO01-5 (01 sợi). |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
49 |
Field terminal panel. Tương thích với hệ thống DCS hiện hữu (Panel để lắp đặt terminal Unit cho các card DCS):
- Part number: NFTP01 . |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |
|
50 |
Hộp che cáp trung thế vào tủ bypass |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân. Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
190 |