Thông báo mời thầu

Cung cấp và lắp đặt hệ thống nồi hơi

Tìm thấy: 19:38 02/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Đầu tư xây dựng khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải
Gói thầu
Cung cấp và lắp đặt hệ thống nồi hơi
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu điều chỉnh của Dự án khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải tại Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn tự có, vốn vay và vốn huy động
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:00 14/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:27 02/06/2022
đến
16:00 14/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 14/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/06/2022 (12/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống nồi hơi
Tên dự án là: Đầu tư xây dựng khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 5 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn tự có, vốn vay và vốn huy động
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải , địa chỉ: Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải - Địa chỉ: Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Hayen IND + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần CFTD Sáng Tạo.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải , địa chỉ: Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải - Địa chỉ: Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603; Email: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề kinh doanh phù hợp với nội dung tham gia đấu thầu.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Cam kết tài liệu, hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện các thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
- Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: ≤ 48 giờ.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải - Địa chỉ: Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải. - Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải - Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban quản lý dự án khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải - Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nồi hơi 400kg/h2BộKích thước nồi hơi: 885x1365x1980 mm Kiểu lắp đặt: Nồi đứng. Công suất nồi hơi thiết kế: 400 kg/h Công suất hơi hữu dụng: 335 kg/h Hiệu suất: 90% Áp suất làm việc: 10 Bar Nhiên liệu: Dầu Diesel Điện áp: 200V/3Ph/50Hz Các cơ chế bảo vệ an toàn nồi hơi gồm: Van an toàn; Chế độ bảo vệ quá nhiệt đối với nồi; Chế độ dừng nồi hơi khi phát hiện quá nhiệt khói trên ống khóiHệ thống nồi hơi
2Ống khói2BộĐường kính ống khói: DN300 Vật liệu: Inox 304, dày 1.2mm Cấu tạo ngoài ống khói: Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mmHệ thống nồi hơi
3Bồn nước nước cấp, tuần hoàn hơi1BộDung tích bồn: 1000L Vật liệu: Inox 304, dày 2mm Cấu tạo vỏ bồn: Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mmHệ thống nồi hơi
4Phụ kiện bồn nước nước cấp, tuần hoàn hơi gồm: + Van bi DN25 + Van cửa DN32 + Van 1 chiều DN25 + Y lọc DN40, DN25 + Kính thủy báo mức + Cọc dò mực nước + Tủ điều khiển1+ Van bi thân đồng, áp suất 10 Bar + Van cửa thân bằng gang dẻo, áp suất 10 Bar + Van 1 chiều thân bằng gang dẻo, áp suất 10 Bar + Y lọc thân đồng, áp suất 10 Bar + Kính thủy báo mức, cọc dò mực nước áp suất 10 BarHệ thống nồi hơi
5Bình góp hơi1CáiVật liệu: Thép SS400 Độ dày: 10mm Kích thước DxH: 300x2000 mm Áp suất làm việc: 10 Bar Cấu tạo vỏ bình: Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mmHệ thống nồi hơi
6Phụ kiện bình góp hơi gồm: + Van cầu DN50, DN40, DN25 + Van bi DN15 + Van 1 chiều DN40 + Y lọc DN40, DN25 + Bẫy hơi DN25 + Đồng hồ áp suất DN151+ Van cầu thân bằng gang dẻo, áp suất 10 Bar + Van bi thân đồng, áp suất 10 Bar + Van 1 chiều thân bằng gang dẻo, áp suất 10 Bar + Y lọc thân đồng, áp suất 10 Bar + Bẫy hơi kiểu bẫy nhiệt động, áp suất 10 Bar, nhiệt độ tối đa 220oC + Đồng hồ áp suất đường kính mặt D100, áp suất 10 BarHệ thống nồi hơi
7Bộ làm mềm nước2BộLưu lượng làm mềm nước: 1.8 m3/h Vật liệu làm mềm nước: Hạt nhựa trao đổi catrion, hoàn nguyên bằng muối. Nước sau khi qua bộ làm mềm loại bỏ hoàn toàn độ cứng trước khi cấp vào nồi hơiHệ thống nồi hơi
8Phụ kiện bộ làm mềm nước gồm: + Van bi DN25 + Van điện từ DN25 + Phụ kiện ống: Tê thép, cút thép …1+ Van cầu thân bằng gang dẻo, áp suất 10 Bar + Phụ kiện ống thép đúc, tiêu chuẩn ASTM - SCH40Hệ thống nồi hơi
9Bồn dầu 500L1BộDung tích bồn dầu: 500L Vật liệu: Thép SS400, dày 4mm Áp suất lầm việc: 3 BarHệ thống nồi hơi
10Phụ kiện bồn dầu gồm: + Van cầu DN25 + Van 1 chiều DN25 + Y lọc DN25 + Kính quan sát mức dầu + Phao báo mức + Ống thông hơi, ống cấp dầu, ống xả đáy kèm phụ kiện1+ Van cầu thân bằng gang dẻo, áp suất 10 Bar + Van 1 chiều thân bằng gang dẻo, áp suất 10 Bar + Y lọc thân đồng, áp suất 10 Bar + Ống và phụ kiện ống thép đúc, tiêu chuẩn ASTM - SCH40Hệ thống nồi hơi
11Bộ châm hóa chất2BộBộ châm hóa chất gồm: + Bơm định lượng hóa chất: Lưu lượng 30ml/phút, áp suất làm việc 12 Bar + Thùng hóa chất: Thể tích 30L, vật liệu nhựa PolyethyleneHệ thống nồi hơi
12Ống cấp hơi chính DN4018mỐng thép đúc và phụ kiện: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40 Cấu tạo các lớp bọc ống: + Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm + Lớp bọc ngoài Inox 304, dày 0.4 mmHệ thống đường ống kỹ thuật trong nhà đặt nồi hơi
13Ống cấp nước nóng từ bồn tuần hoàn đến nồi hơi DN4012mỐng thép đúc và phụ kiện: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40 Cấu tạo các lớp bọc ống: + Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm + Lớp bọc ngoài Inox 304, dày 0.4 mmHệ thống đường ống kỹ thuật trong nhà đặt nồi hơi
14Ống cấp nước mềm vào bồn10mỐng thép đúc và phụ kiện: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40Hệ thống đường ống kỹ thuật trong nhà đặt nồi hơi
15Ống xả đáy lò hơi DN25 (khi dừng hoạt động)10mỐng thép đúc và phụ kiện: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40Hệ thống đường ống kỹ thuật trong nhà đặt nồi hơi
16Ống xả đáy tự động lò hơi DN152mỐng thép đúc và phụ kiện: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40 Cấu tạo các lớp bọc ống: + Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm + Lớp bọc ngoài Inox 304, dày 0.4 mmHệ thống đường ống kỹ thuật trong nhà đặt nồi hơi
17Ống cấp dầu từ bồn dầu đến nồi hơi DN2520mỐng thép đúc và phụ kiện: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40Hệ thống đường ống kỹ thuật trong nhà đặt nồi hơi
18Ống thoát của van an toàn DN4020mỐng thép đúc và phụ kiện: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40Hệ thống đường ống kỹ thuật trong nhà đặt nồi hơi
19Ống thoát của bồn tuần hoàn DN6515mỐng thép đúc và phụ kiện: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40Hệ thống đường ống kỹ thuật trong nhà đặt nồi hơi
20Tủ điện điều khiển, cáp điện1TủGồm cáp điện, máng cáp, dây cấp nguồn, máy biến áp hạ áp 200V/380V/3PHệ thống đường ống kỹ thuật trong nhà đặt nồi hơi
21Ống cấp hơi DN5030mỐng thép đúc: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40 Cấu tạo các lớp bọc ống: + Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm + Lớp bọc ngoài Inox 304, dày 0.4 mmHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
22Ống cấp hơi DN4054mỐng thép đúc: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40 Cấu tạo các lớp bọc ống: + Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm + Lớp bọc ngoài Inox 304, dày 0.4 mmHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
23Ống cấp hơi DN3270mỐng thép đúc: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40 Cấu tạo các lớp bọc ống: + Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm + Lớp bọc ngoài Inox 304, dày 0.4 mmHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
24Ống cấp hơi DN2575mỐng thép đúc: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40 Cấu tạo các lớp bọc ống: + Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm + Lớp bọc ngoài Inox 304, dày 0.4 mmHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
25Ống cấp hơi DN2040mỐng thép đúc: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40 Cấu tạo các lớp bọc ống: + Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm + Lớp bọc ngoài Inox 304, dày 0.4 mmHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
26Ống cấp hơi DN1540mỐng thép đúc: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40 Cấu tạo các lớp bọc ống: + Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm + Lớp bọc ngoài Inox 304, dày 0.4 mmHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
27Van cầu DN404CáiThân van: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oCHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
28Van cầu DN3212CáiThân van: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oCHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
29Van cầu DN259CáiThân van: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oCHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
30Van cầu DN209CáiThân van: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oCHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
31Van cầu DN1535CáiThân van: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oCHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
32Van an toàn DN203CáiThân van: Đồng Áp suất: 10 BarHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
33Van an toàn DN151CáiThân van: Đồng Áp suất: 10 BarHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
34Van giảm áp DN401CáiThân van: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar Áp suất đầu ra: 0.5 – 9 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oCHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
35Van giảm áp DN152CáiThân van: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar Áp suất đầu ra: 0.5 – 9 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oCHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
36Van 1 chiều DN324CáiKiểu van: Van 1 chiều dạng nâng Thân van: Gang dẻo Áp suất: 10 BarHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
37Van 1 chiều DN259CáiKiểu van: Van 1 chiều dạng nâng Thân van: Gang dẻo Áp suất: 10 BarHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
38Van 1 chiều DN202CáiKiểu van: Van 1 chiều dạng nâng Thân van: Gang dẻo Áp suất: 10 BarHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
39Van 1 chiều DN158CáiKiểu van: Van 1 chiều dạng nâng Thân van: Gang dẻo Áp suất: 10 BarHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
40Y lọc DN402CáiThân Y lọc: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oCHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
41Y lọc DN323CáiThân Y lọc: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oCHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
42Y lọc DN255CáiThân Y lọc: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oCHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
43Y lọc DN205CáiThân Y lọc: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oCHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
44Y lọc DN1517CáiThân Y lọc: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oCHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
45Bẫy hơi DN323CáiLoại bẫy hơi: Dạng phao Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oCHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
46Bẫy hơi DN252CáiLoại bẫy hơi: Nhiệt động Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oCHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
47Bẫy hơi DN202CáiLoại bẫy hơi: Nhiệt động Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oCHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
48Bẫy hơi DN158CáiLoại bẫy hơi: Nhiệt động Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oCHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
49Đồng hồ áp suất, siphon, van chặn18BộĐường kính mặt đồng hồ: D100 Van cổng DN15, áp suất 10 Bar Áp suất: 10 BarHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
50Khớp dãn nở inox trên đường ống1Áp suất: 10 Bar Vật liệu: InoxHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
51Phụ kiện đường ống: Tê, cút, chếch, ty treo, giá đỡ...; ống cao su mềm chịu nhiệt…; bộ tách dầu, tách nước…1Phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn hệ thống đường ốngHệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là
52Lắp đặt, kiểm định, kiểm nghiệm, chạy thử và bàn giao…1Trọn góiCung cấp và lắp đặt toàn bộ hệ thống, và đấu nối với thiết bị giặt là; vận hành chạy thử và chuyển giao công nghệ; Kiểm định, kiểm nghiệm theo quy định và theo yêu cầu của gói thầu; nghiệm thu bàn giao cho nhà vận hành của dự án.Trọn gói theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ chi tiết lắp đặt được duyệt.

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng5Tháng

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Nồi hơi 400kg/h2BộKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
2Ống khói2BộKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
3Bồn nước nước cấp, tuần hoàn hơi1BộKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
4Phụ kiện bồn nước nước cấp, tuần hoàn hơi gồm: + Van bi DN25 + Van cửa DN32 + Van 1 chiều DN25 + Y lọc DN40, DN25 + Kính thủy báo mức + Cọc dò mực nước + Tủ điều khiển1Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
5Bình góp hơi1CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
6Phụ kiện bình góp hơi gồm: + Van cầu DN50, DN40, DN25 + Van bi DN15 + Van 1 chiều DN40 + Y lọc DN40, DN25 + Bẫy hơi DN25 + Đồng hồ áp suất DN151Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
7Bộ làm mềm nước2BộKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
8Phụ kiện bộ làm mềm nước gồm: + Van bi DN25 + Van điện từ DN25 + Phụ kiện ống: Tê thép, cút thép …1Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
9Bồn dầu 500L1BộKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
10Phụ kiện bồn dầu gồm: + Van cầu DN25 + Van 1 chiều DN25 + Y lọc DN25 + Kính quan sát mức dầu + Phao báo mức + Ống thông hơi, ống cấp dầu, ống xả đáy kèm phụ kiện1Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
11Bộ châm hóa chất2BộKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
12Ống cấp hơi chính DN4018mKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
13Ống cấp nước nóng từ bồn tuần hoàn đến nồi hơi DN4012mKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
14Ống cấp nước mềm vào bồn10mKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
15Ống xả đáy lò hơi DN25 (khi dừng hoạt động)10mKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
16Ống xả đáy tự động lò hơi DN152mKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
17Ống cấp dầu từ bồn dầu đến nồi hơi DN2520mKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
18Ống thoát của van an toàn DN4020mKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
19Ống thoát của bồn tuần hoàn DN6515mKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
20Tủ điện điều khiển, cáp điện1TủKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
21Ống cấp hơi DN5030mKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
22Ống cấp hơi DN4054mKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
23Ống cấp hơi DN3270mKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
24Ống cấp hơi DN2575mKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
25Ống cấp hơi DN2040mKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
26Ống cấp hơi DN1540mKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
27Van cầu DN404CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
28Van cầu DN3212CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
29Van cầu DN259CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
30Van cầu DN209CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
31Van cầu DN1535CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
32Van an toàn DN203CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
33Van an toàn DN151CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
34Van giảm áp DN401CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
35Van giảm áp DN152CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
36Van 1 chiều DN324CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
37Van 1 chiều DN259CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
38Van 1 chiều DN202CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
39Van 1 chiều DN158CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
40Y lọc DN402CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
41Y lọc DN323CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
42Y lọc DN255CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
43Y lọc DN205CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
44Y lọc DN1517CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
45Bẫy hơi DN323CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
46Bẫy hơi DN252CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
47Bẫy hơi DN202CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
48Bẫy hơi DN158CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
49Đồng hồ áp suất, siphon, van chặn18BộKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
50Khớp dãn nở inox trên đường ống1Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
51Phụ kiện đường ống: Tê, cút, chếch, ty treo, giá đỡ...; ống cao su mềm chịu nhiệt…; bộ tách dầu, tách nước…1Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
52Lắp đặt, kiểm định, kiểm nghiệm, chạy thử và bàn giao…1Trọn góiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.000.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống nồi hơi. - Thời gian tính hợp đồng tương tự là thời gian từ năm 2019 đến nay và tính từ ngày ký hợp đồng. Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: ≤ 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ quản lý chung1Có bằng đại học chuyên ngành điện/ điện tử/ cơ khí.53
2Cán bộ kỹ thuật2- 01 người có bằng Đại học chuyên ngành cơ khí.- 01 người có bằng Đại học chuyên ngành điện.32

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Nồi hơi 400kg/h
2 Bộ Kích thước nồi hơi: 885x1365x1980 mm Kiểu lắp đặt: Nồi đứng. Công suất nồi hơi thiết kế: 400 kg/h Công suất hơi hữu dụng: 335 kg/h Hiệu suất: 90% Áp suất làm việc: 10 Bar Nhiên liệu: Dầu Diesel Điện áp: 200V/3Ph/50Hz Các cơ chế bảo vệ an toàn nồi hơi gồm: Van an toàn; Chế độ bảo vệ quá nhiệt đối với nồi; Chế độ dừng nồi hơi khi phát hiện quá nhiệt khói trên ống khói
2 Ống khói
2 Bộ Đường kính ống khói: DN300 Vật liệu: Inox 304, dày 1.2mm Cấu tạo ngoài ống khói: Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm
3 Bồn nước nước cấp, tuần hoàn hơi
1 Bộ Dung tích bồn: 1000L Vật liệu: Inox 304, dày 2mm Cấu tạo vỏ bồn: Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm
4 Phụ kiện bồn nước nước cấp, tuần hoàn hơi gồm: + Van bi DN25 + Van cửa DN32 + Van 1 chiều DN25 + Y lọc DN40, DN25 + Kính thủy báo mức + Cọc dò mực nước + Tủ điều khiển
1 + Van bi thân đồng, áp suất 10 Bar + Van cửa thân bằng gang dẻo, áp suất 10 Bar + Van 1 chiều thân bằng gang dẻo, áp suất 10 Bar + Y lọc thân đồng, áp suất 10 Bar + Kính thủy báo mức, cọc dò mực nước áp suất 10 Bar
5 Bình góp hơi
1 Cái Vật liệu: Thép SS400 Độ dày: 10mm Kích thước DxH: 300x2000 mm Áp suất làm việc: 10 Bar Cấu tạo vỏ bình: Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm
6 Phụ kiện bình góp hơi gồm: + Van cầu DN50, DN40, DN25 + Van bi DN15 + Van 1 chiều DN40 + Y lọc DN40, DN25 + Bẫy hơi DN25 + Đồng hồ áp suất DN15
1 + Van cầu thân bằng gang dẻo, áp suất 10 Bar + Van bi thân đồng, áp suất 10 Bar + Van 1 chiều thân bằng gang dẻo, áp suất 10 Bar + Y lọc thân đồng, áp suất 10 Bar + Bẫy hơi kiểu bẫy nhiệt động, áp suất 10 Bar, nhiệt độ tối đa 220oC + Đồng hồ áp suất đường kính mặt D100, áp suất 10 Bar
7 Bộ làm mềm nước
2 Bộ Lưu lượng làm mềm nước: 1.8 m3/h Vật liệu làm mềm nước: Hạt nhựa trao đổi catrion, hoàn nguyên bằng muối. Nước sau khi qua bộ làm mềm loại bỏ hoàn toàn độ cứng trước khi cấp vào nồi hơi
8 Phụ kiện bộ làm mềm nước gồm: + Van bi DN25 + Van điện từ DN25 + Phụ kiện ống: Tê thép, cút thép …
1 + Van cầu thân bằng gang dẻo, áp suất 10 Bar + Phụ kiện ống thép đúc, tiêu chuẩn ASTM - SCH40
9 Bồn dầu 500L
1 Bộ Dung tích bồn dầu: 500L Vật liệu: Thép SS400, dày 4mm Áp suất lầm việc: 3 Bar
10 Phụ kiện bồn dầu gồm: + Van cầu DN25 + Van 1 chiều DN25 + Y lọc DN25 + Kính quan sát mức dầu + Phao báo mức + Ống thông hơi, ống cấp dầu, ống xả đáy kèm phụ kiện
1 + Van cầu thân bằng gang dẻo, áp suất 10 Bar + Van 1 chiều thân bằng gang dẻo, áp suất 10 Bar + Y lọc thân đồng, áp suất 10 Bar + Ống và phụ kiện ống thép đúc, tiêu chuẩn ASTM - SCH40
11 Bộ châm hóa chất
2 Bộ Bộ châm hóa chất gồm: + Bơm định lượng hóa chất: Lưu lượng 30ml/phút, áp suất làm việc 12 Bar + Thùng hóa chất: Thể tích 30L, vật liệu nhựa Polyethylene
12 Ống cấp hơi chính DN40
18 m Ống thép đúc và phụ kiện: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40 Cấu tạo các lớp bọc ống: + Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm + Lớp bọc ngoài Inox 304, dày 0.4 mm
13 Ống cấp nước nóng từ bồn tuần hoàn đến nồi hơi DN40
12 m Ống thép đúc và phụ kiện: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40 Cấu tạo các lớp bọc ống: + Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm + Lớp bọc ngoài Inox 304, dày 0.4 mm
14 Ống cấp nước mềm vào bồn
10 m Ống thép đúc và phụ kiện: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40
15 Ống xả đáy lò hơi DN25 (khi dừng hoạt động)
10 m Ống thép đúc và phụ kiện: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40
16 Ống xả đáy tự động lò hơi DN15
2 m Ống thép đúc và phụ kiện: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40 Cấu tạo các lớp bọc ống: + Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm + Lớp bọc ngoài Inox 304, dày 0.4 mm
17 Ống cấp dầu từ bồn dầu đến nồi hơi DN25
20 m Ống thép đúc và phụ kiện: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40
18 Ống thoát của van an toàn DN40
20 m Ống thép đúc và phụ kiện: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40
19 Ống thoát của bồn tuần hoàn DN65
15 m Ống thép đúc và phụ kiện: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40
20 Tủ điện điều khiển, cáp điện
1 Tủ Gồm cáp điện, máng cáp, dây cấp nguồn, máy biến áp hạ áp 200V/380V/3P
21 Ống cấp hơi DN50
30 m Ống thép đúc: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40 Cấu tạo các lớp bọc ống: + Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm + Lớp bọc ngoài Inox 304, dày 0.4 mm
22 Ống cấp hơi DN40
54 m Ống thép đúc: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40 Cấu tạo các lớp bọc ống: + Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm + Lớp bọc ngoài Inox 304, dày 0.4 mm
23 Ống cấp hơi DN32
70 m Ống thép đúc: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40 Cấu tạo các lớp bọc ống: + Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm + Lớp bọc ngoài Inox 304, dày 0.4 mm
24 Ống cấp hơi DN25
75 m Ống thép đúc: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40 Cấu tạo các lớp bọc ống: + Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm + Lớp bọc ngoài Inox 304, dày 0.4 mm
25 Ống cấp hơi DN20
40 m Ống thép đúc: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40 Cấu tạo các lớp bọc ống: + Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm + Lớp bọc ngoài Inox 304, dày 0.4 mm
26 Ống cấp hơi DN15
40 m Ống thép đúc: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40 Cấu tạo các lớp bọc ống: + Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm + Lớp bọc ngoài Inox 304, dày 0.4 mm
27 Van cầu DN40
4 Cái Thân van: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oC
28 Van cầu DN32
12 Cái Thân van: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oC
29 Van cầu DN25
9 Cái Thân van: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oC
30 Van cầu DN20
9 Cái Thân van: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oC
31 Van cầu DN15
35 Cái Thân van: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oC
32 Van an toàn DN20
3 Cái Thân van: Đồng Áp suất: 10 Bar
33 Van an toàn DN15
1 Cái Thân van: Đồng Áp suất: 10 Bar
34 Van giảm áp DN40
1 Cái Thân van: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar Áp suất đầu ra: 0.5 – 9 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oC
35 Van giảm áp DN15
2 Cái Thân van: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar Áp suất đầu ra: 0.5 – 9 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oC
36 Van 1 chiều DN32
4 Cái Kiểu van: Van 1 chiều dạng nâng Thân van: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar
37 Van 1 chiều DN25
9 Cái Kiểu van: Van 1 chiều dạng nâng Thân van: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar
38 Van 1 chiều DN20
2 Cái Kiểu van: Van 1 chiều dạng nâng Thân van: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar
39 Van 1 chiều DN15
8 Cái Kiểu van: Van 1 chiều dạng nâng Thân van: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar
40 Y lọc DN40
2 Cái Thân Y lọc: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oC
41 Y lọc DN32
3 Cái Thân Y lọc: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oC
42 Y lọc DN25
5 Cái Thân Y lọc: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oC
43 Y lọc DN20
5 Cái Thân Y lọc: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oC
44 Y lọc DN15
17 Cái Thân Y lọc: Gang dẻo Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oC
45 Bẫy hơi DN32
3 Cái Loại bẫy hơi: Dạng phao Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oC
46 Bẫy hơi DN25
2 Cái Loại bẫy hơi: Nhiệt động Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oC
47 Bẫy hơi DN20
2 Cái Loại bẫy hơi: Nhiệt động Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oC
48 Bẫy hơi DN15
8 Cái Loại bẫy hơi: Nhiệt động Áp suất: 10 Bar Nhiệt độ tối đa: 220oC
49 Đồng hồ áp suất, siphon, van chặn
18 Bộ Đường kính mặt đồng hồ: D100 Van cổng DN15, áp suất 10 Bar Áp suất: 10 Bar
50 Khớp dãn nở inox trên đường ống
1 Áp suất: 10 Bar Vật liệu: Inox

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp và lắp đặt hệ thống nồi hơi". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp và lắp đặt hệ thống nồi hơi" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 133

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây