Thông báo mời thầu

Cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị cấp ga

Tìm thấy: 16:14 03/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Đầu tư xây dựng khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải
Gói thầu
Cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị cấp ga
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu điều chỉnh của Dự án khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải tại Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn tự có, vốn vay và vốn huy động
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:30 14/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:09 03/06/2022
đến
16:30 14/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 14/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
10.000.000 VND
Bằng chữ
Mười triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/06/2022 (12/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị cấp ga
Tên dự án là: Đầu tư xây dựng khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 5 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn tự có, vốn vay và vốn huy động
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải , địa chỉ: Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải - Địa chỉ: Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Hayen IND. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá EHSDT: Công ty cổ phần CFTD Sáng Tạo.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải , địa chỉ: Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải - Địa chỉ: Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603; Email: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề kinh doanh phù hợp với nội dung tham gia đấu thầu.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Cam kết tài liệu, hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện các thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
- Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: ≤ 48 giờ.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải - Địa chỉ: Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải. - Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải - Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải - Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603.
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chai chứa gas LPG lỏng loại 45Kg16CáiKích thước: Cao 1175mm, đường kính 374mm Áp suất: 240 PsiThiết bị trong trạm gas Khách sạn
2Dàn ống góp 2" (Dàn 8 chai gas)2BộỐng thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 Mpa Sơn màu sơn vàngThiết bị trong trạm gas Khách sạn
3Dây hơi cao áp 1/4"15CáiĐường kính dây hơi: 1/4'' Chiều dài dây hơi: 1000 mm Vật liệu: Cao su chịu ápThiết bị trong trạm gas Khách sạn
4Đồng hồ đo áp suất 1/4''6CáiĐường kính mặt đồng hồ: D60 Cấu tạo: Vỏ thép, mặt nhựaThiết bị trong trạm gas Khách sạn
5Van điều áp cấp I2CáiLưu lượng: 40 kg/h Đường kính: 1/2'' Áp suất tối đa: 17 Bar Áp suất làm việc: 0 - 3 BarThiết bị trong trạm gas Khách sạn
6Van an toàn đường ống 1/2"2CáiĐường kính: 1/2'' Áp suất: 17.8 Bar Vật liệu: Thân van bằng đồngThiết bị trong trạm gas Khách sạn
7Van điện từ 1"1CáiÁp suất làm việc: 0 - 6 Bar Vật liệu: Thân van bằng đồng Điện áp: 24VThiết bị trong trạm gas Khách sạn
8Van ngắt quá áp 1''2CáiÁp suất: 17.8 BarThiết bị trong trạm gas Khách sạn
9Van ngắt quá dòng 1''1CáiÁp suất: 17.8 BarThiết bị trong trạm gas Khách sạn
10Van chuyển dòng tự động pha hơi 3/4"1CáiCông suất: 30 kg/h. Áp suất tối đa: 1.96 MpaThiết bị trong trạm gas Khách sạn
11Van bi một chiều 1/4"15CáiLưu lượng: 2 kg/h Áp suất: 1.96 MpaThiết bị trong trạm gas Khách sạn
12Van bi nối ren 1"12CáiVật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 PsiThiết bị trong trạm gas Khách sạn
13Van bi nối ren 1/2"2CáiVật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 PsiThiết bị trong trạm gas Khách sạn
14Van bi nối ren 1/4"21CáiVật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 PsiThiết bị trong trạm gas Khách sạn
15Đầu báo rò gas, phòng nổ1CáiNhiệt độ làm việc: -20 oC đến +50oC Khối lượng 1 kg tiêu chuẩn phòng nổThiết bị trong trạm gas Khách sạn
16Tủ điều khiển gas (trạm gas)1CáiTủ 6 kênh Kích thước: 700x500x200 mm Màn hình hiển thị: LCD Có tín hiệu cảnh bảo rò rỉ bằng còi, hoặc đèn, gửi tín hiệu về báo cháy trung tâmThiết bị trong trạm gas Khách sạn
17Hộp đóng cắt từ xa - Nút ấn khẩn cấp1BộĐóng cắt cấp gas từ xa trong tình huống khẩn cấpThiết bị trong trạm gas Khách sạn
18Bộ còi + đèn sự cố1BộBáo động khi rò gaThiết bị trong trạm gas Khách sạn
19Van bi nối ren 1" 1/4"3CáiVật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 PsiThiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn
20Van điện từ 1" 1/4"1CáiĐiện áp: 24V Áp suất: 0-6 barThiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn
21Van điều áp cấp II1CáiCông suất điều áp: 30 kg/h Áp suất: 0-3 barThiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn
22Điều áp bếp 5 - 12 kg5CáiCông suất điều áp: 5 - 12 kg/h Áp suất: 30-500 mbarThiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn
23Đồng hồ đo lưu lượng1CáiLưu lượng tối đa: 6 m3/h Lưu lượng tối thiểu: 0.04 m3/h Áp suất tối đa: 2 BarThiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn
24Đồng hồ đo áp suất2CáiĐường kính mặt đồng hồ: D60 Đường kính ống kết nối: 1/4" Cấu tạo: Vỏ thép Áp suất: 10 barThiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn
25Dây hơi kết nối bếp8mĐường kính dây: D10 Cấu tạo: Lõi vải bọc nhựaThiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn
26Van bi nối ren 1/2"8CáiVật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 PsiThiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn
27Van bi nối ren 1/4"2CáiVật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 PsiThiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn
28Tủ điều khiển gas1BộTủ 6 kênh Kích thước: 700x500x200 mm Màn hình hiển thị: LCD Có tín hiệu cảnh bảo rò rỉ bằng còi, hoặc đèn, gửi tín hiệu về báo cháy trung tâmThiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn
29Hộp đóng cắt từ xa - Nút ấn khẩn cấp1BộĐóng cắt cấp gas từ xa trong tình huống khẩn cấpThiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn
30Bộ còi + đèn sự cố1BộBáo động khi rò gaThiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn
31Đầu báo rò gas, phòng nổ3CáiNhiệt độ làm việc: -20 oC đến +50oC Khối lượng 1 kg tiêu chuẩn phòng nổThiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn
32Ống thép đúc 2'' - SCH4020mỐng thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 Mpa Sơn kháng môi trường biển, màu vàngĐường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khách sạn
33Ống thép đúc 1" 1/4" - SCH40132mỐng thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 Mpa Sơn kháng môi trường biển, màu vàngĐường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khách sạn
34Ống thép đúc 1" - SCH4036mỐng thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 Mpa Sơn kháng môi trường biển, màu vàngĐường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khách sạn
35Ống thép đúc 1/2" - SCH4020mỐng thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 Mpa Sơn kháng môi trường biển, màu vàngĐường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khách sạn
36Phụ kiện ống thép1Phụ kiện thép: Đồng bộ theo tiêu chuẩn đường ống gas Áp suất: 310 Mpa Sơn kháng môi trường biển, màu vàng theo ống cấp gasĐường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khách sạn
37Dây điện 1.5mm21Dây đơn lõi đồng, tiết diện 1.5mm2Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khách sạn
38Ống thép mềm bọc nhựa luồn dây điện D16150mKích thước: D16, loại ống mềm bọc nhựa Độ dày: 1.5 mmĐường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khách sạn
39Hệ thống tiếp địa trạm gas1BộCọc tiếp địa: Đường kính D10, dài 2.4m Vật liệu: Thép mạ đồngĐường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khách sạn
40Chai chứa gas LPG lỏng loại 45Kg10CáiKích thước: Cao 1175mm, đường kính 374mm Áp suất: 240 PsiThiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ
41Dàn ống góp 1" 1/2'' (Dàn 5 chai gas)2BộỐng thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 MpaThiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ
42Dây hơi cao áp 1/4"10CáiĐường kính dây hơi: 1/4'' Chiều dài dây hơi: 1000 mm Vật liệu: Cao su chịu ápThiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ
43Đồng hồ đo áp suất6CáiĐường kính mặt đồng hồ: D60 Cấu tạo: Vỏ thép, mặt nhựaThiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ
44Van điều áp cấp I2CáiLưu lượng: 40 kg/h Đường kính: 1/2'' Áp suất tối đa: 20 Bar Áp suất làm việc: 0 - 3 BarThiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ
45Van an toàn đường ống 1/2"2CáiĐường kính: 1/2'' Áp suất: 17.8 Bar Vật liệu: Thân van bằng đồngThiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ
46Van điện từ 1"1CáiÁp suất làm việc: 0 - 6 Bar Vật liệu: Thân van bằng đồng Điện áp: 24VThiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ
47Van ngắt quá áp 1''2CáiÁp suất đầu vào: 17.8 Bar Áp suất đầu ra: 0.5 - 4 BarThiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ
48Van ngắt quá dòng 1''1CáiÁp suất: 17.8 BarThiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ
49Van chuyển dòng tự động pha hơi 1"1CáiÁp suất: 17.8 BarThiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ
50Van bi một chiều 1/4"10CáiLưu lượng: 2 kg/h Áp suất: 1.96 MpaThiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ
51Van bi nối ren 1"12CáiVật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 PsiThiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ
52Van bi nối ren 1/2"2CáiVật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 PsiThiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ
53Van bi nối ren 1/4"16CáiVật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 PsiThiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ
54Đầu báo rò gas, phòng nổ1CáiNhiệt độ làm việc: -20 oC đến +50oC Khối lượng 1 kg tiêu chuẩn phòng nổThiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ
55Bộ còi + Đèn sự cố1BộBáo động khi rò gaThiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ
56Tủ điều khiển gas1CáiTủ 6 kênh Kích thước: 700x500x200 mm Màn hình hiển thị: LCD Có tín hiệu cảnh bảo rò rỉ bằng còi, hoặc đèn, gửi tín hiệu về báo cháy trung tâmThiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ
57Hộp đóng cắt từ xa - Nút ấn khẩn cấp2CáiĐóng cắt cấp gas từ xa trong tình huống khẩn cấpThiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ
58Van bi nối ren 1"3CáiVật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 PsiThiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ
59Van điện từ 1"1CáiÁp suất làm việc: 0 - 6 Bar Vật liệu: Thân van bằng đồng Điện áp: 24VThiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ
60Van điều áp cấp II1CáiCông suất điều áp: 30 kg/h Áp suất: 0 - 3 barThiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ
61Điều áp bếp 5 - 12 kg2CáiCông suất điều áp: 5 - 12 kg/h Áp suất: 30-500 mbarThiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ
62Đồng hồ đo lưu lượng1CáiLưu lượng tối đa: 6 m3/h Lưu lượng tối thiểu: 0.04 m3/h Áp suất tối đa: 2 BarThiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ
63Đồng hồ đo áp suất2CáiĐường kính mặt đồng hồ: D60 Đường kính ống kết nối: 1/4" Cấu tạo: Vỏ thép Áp suất: 10 barThiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ
64Dây hơi kết nối bếp3mĐường kính dây hơi: D10 Cấu tạo: Lõi vải bọc nhựaThiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ
65Van bi nối ren 1/2"3CáiVật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 PsiThiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ
66Van bi nối ren 1/4"2CáiVật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 PsiThiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ
67Đầu báo rò gas, phòng nổ1CáiNhiệt độ làm việc: -20 oC đến +50oC Khối lượng 1 kg tiêu chuẩn phòng nổThiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ
68Ống thép đúc 1" 1/2" - SCH4010mỐng thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 Mpa Sơn kháng môi trường biển, màu vàngĐường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khu phụ trợ
69Ống thép đúc 1" - SCH4042mỐng thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 Mpa Sơn kháng môi trường biển, màu vàngĐường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khu phụ trợ
70Phụ kiện ống thép1Phụ kiện thép: Đồng bộ theo tiêu chuẩn đường ống gas Áp suất: 310 Mpa Sơn kháng môi trường biển, màu vàng theo ống cấp gasĐường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khu phụ trợ
71Dây điện 1.5mm21Dây đơn lõi đồng, tiết diện 1.5mm2Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khu phụ trợ
72Ống thép mềm bọc nhựa luồn dây điện D1650mKích thước: D16, loại ống mềm bọc nhựa Độ dày: 1.5 mmĐường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khu phụ trợ
73Hệ thống tiếp địa trạm gas1BộCọc tiếp địa: Đường kính D10, dài 2.4m Vật liệu: Thép mạ đồngĐường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khu phụ trợ
74Vận chuyển, lắp đặt và thử kín, kiểm định, chạy thử và bàn giao hệ thống Gas1Trọn góiVận chuyển thiết bị đến công trình, lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống; Thử kín và làm sạch đường ống; Nạp đầy khí gas vào bình và vận hành chạy thử; Kiểm định an toàn hệ thống và cấp chứng chỉ kiểm định theo quy định của Pháp luật; Bàn giao cho nhà vận hành của dự ánToàn bộ hệ thống

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng5Tháng

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Chai chứa gas LPG lỏng loại 45Kg16CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
2Dàn ống góp 2" (Dàn 8 chai gas)2BộKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
3Dây hơi cao áp 1/4"15CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
4Đồng hồ đo áp suất 1/4''6CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
5Van điều áp cấp I2CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
6Van an toàn đường ống 1/2"2CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
7Van điện từ 1"1CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
8Van ngắt quá áp 1''2CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
9Van ngắt quá dòng 1''1CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
10Van chuyển dòng tự động pha hơi 3/4"1CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
11Van bi một chiều 1/4"15CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
12Van bi nối ren 1"12CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
13Van bi nối ren 1/2"2CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
14Van bi nối ren 1/4"21CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
15Đầu báo rò gas, phòng nổ1CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
16Tủ điều khiển gas (trạm gas)1CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
17Hộp đóng cắt từ xa - Nút ấn khẩn cấp1BộKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
18Bộ còi + đèn sự cố1BộKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
19Van bi nối ren 1" 1/4"3CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
20Van điện từ 1" 1/4"1CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
21Van điều áp cấp II1CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
22Điều áp bếp 5 - 12 kg5CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
23Đồng hồ đo lưu lượng1CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
24Đồng hồ đo áp suất2CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
25Dây hơi kết nối bếp8mKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
26Van bi nối ren 1/2"8CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
27Van bi nối ren 1/4"2CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
28Tủ điều khiển gas1BộKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
29Hộp đóng cắt từ xa - Nút ấn khẩn cấp1BộKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
30Bộ còi + đèn sự cố1BộKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
31Đầu báo rò gas, phòng nổ3CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
32Ống thép đúc 2'' - SCH4020mKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
33Ống thép đúc 1" 1/4" - SCH40132mKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
34Ống thép đúc 1" - SCH4036mKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
35Ống thép đúc 1/2" - SCH4020mKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
36Phụ kiện ống thép1Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
37Dây điện 1.5mm21Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
38Ống thép mềm bọc nhựa luồn dây điện D16150mKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
39Hệ thống tiếp địa trạm gas1BộKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
40Chai chứa gas LPG lỏng loại 45Kg10CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
41Dàn ống góp 1" 1/2'' (Dàn 5 chai gas)2BộKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
42Dây hơi cao áp 1/4"10CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
43Đồng hồ đo áp suất6CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
44Van điều áp cấp I2CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
45Van an toàn đường ống 1/2"2CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
46Van điện từ 1"1CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
47Van ngắt quá áp 1''2CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
48Van ngắt quá dòng 1''1CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
49Van chuyển dòng tự động pha hơi 1"1CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
50Van bi một chiều 1/4"10CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
51Van bi nối ren 1"12CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
52Van bi nối ren 1/2"2CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
53Van bi nối ren 1/4"16CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
54Đầu báo rò gas, phòng nổ1CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
55Bộ còi + Đèn sự cố1BộKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
56Tủ điều khiển gas1CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
57Hộp đóng cắt từ xa - Nút ấn khẩn cấp2CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
58Van bi nối ren 1"3CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
59Van điện từ 1"1CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
60Van điều áp cấp II1CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
61Điều áp bếp 5 - 12 kg2CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
62Đồng hồ đo lưu lượng1CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
63Đồng hồ đo áp suất2CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
64Dây hơi kết nối bếp3mKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
65Van bi nối ren 1/2"3CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
66Van bi nối ren 1/4"2CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
67Đầu báo rò gas, phòng nổ1CáiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
68Ống thép đúc 1" 1/2" - SCH4010mKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
69Ống thép đúc 1" - SCH4042mKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
70Phụ kiện ống thép1Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
71Dây điện 1.5mm21Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
72Ống thép mềm bọc nhựa luồn dây điện D1650mKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
73Hệ thống tiếp địa trạm gas1BộKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
74Vận chuyển, lắp đặt và thử kín, kiểm định, chạy thử và bàn giao hệ thống Gas1Trọn góiKhu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.500.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống gas - Thời gian tính hợp đồng tương tự là thời gian từ năm 2019 đến nay và tính từ ngày ký hợp đồng. Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: ≤ 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ quản lý chung1Có bằng đại học chuyên ngành điện/ điện tử/ cơ khí53
2Cán bộ kỹ thuật2Có bằng Đại học chuyên ngành cơ khí/ điện32

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Chai chứa gas LPG lỏng loại 45Kg
16 Cái Kích thước: Cao 1175mm, đường kính 374mm Áp suất: 240 Psi
2 Dàn ống góp 2" (Dàn 8 chai gas)
2 Bộ Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 Mpa Sơn màu sơn vàng
3 Dây hơi cao áp 1/4"
15 Cái Đường kính dây hơi: 1/4'' Chiều dài dây hơi: 1000 mm Vật liệu: Cao su chịu áp
4 Đồng hồ đo áp suất 1/4''
6 Cái Đường kính mặt đồng hồ: D60 Cấu tạo: Vỏ thép, mặt nhựa
5 Van điều áp cấp I
2 Cái Lưu lượng: 40 kg/h Đường kính: 1/2'' Áp suất tối đa: 17 Bar Áp suất làm việc: 0 - 3 Bar
6 Van an toàn đường ống 1/2"
2 Cái Đường kính: 1/2'' Áp suất: 17.8 Bar Vật liệu: Thân van bằng đồng
7 Van điện từ 1"
1 Cái Áp suất làm việc: 0 - 6 Bar Vật liệu: Thân van bằng đồng Điện áp: 24V
8 Van ngắt quá áp 1''
2 Cái Áp suất: 17.8 Bar
9 Van ngắt quá dòng 1''
1 Cái Áp suất: 17.8 Bar
10 Van chuyển dòng tự động pha hơi 3/4"
1 Cái Công suất: 30 kg/h. Áp suất tối đa: 1.96 Mpa
11 Van bi một chiều 1/4"
15 Cái Lưu lượng: 2 kg/h Áp suất: 1.96 Mpa
12 Van bi nối ren 1"
12 Cái Vật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 Psi
13 Van bi nối ren 1/2"
2 Cái Vật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 Psi
14 Van bi nối ren 1/4"
21 Cái Vật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 Psi
15 Đầu báo rò gas, phòng nổ
1 Cái Nhiệt độ làm việc: -20 oC đến +50oC Khối lượng 1 kg tiêu chuẩn phòng nổ
16 Tủ điều khiển gas (trạm gas)
1 Cái Tủ 6 kênh Kích thước: 700x500x200 mm Màn hình hiển thị: LCD Có tín hiệu cảnh bảo rò rỉ bằng còi, hoặc đèn, gửi tín hiệu về báo cháy trung tâm
17 Hộp đóng cắt từ xa - Nút ấn khẩn cấp
1 Bộ Đóng cắt cấp gas từ xa trong tình huống khẩn cấp
18 Bộ còi + đèn sự cố
1 Bộ Báo động khi rò ga
19 Van bi nối ren 1" 1/4"
3 Cái Vật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 Psi
20 Van điện từ 1" 1/4"
1 Cái Điện áp: 24V Áp suất: 0-6 bar
21 Van điều áp cấp II
1 Cái Công suất điều áp: 30 kg/h Áp suất: 0-3 bar
22 Điều áp bếp 5 - 12 kg
5 Cái Công suất điều áp: 5 - 12 kg/h Áp suất: 30-500 mbar
23 Đồng hồ đo lưu lượng
1 Cái Lưu lượng tối đa: 6 m3/h Lưu lượng tối thiểu: 0.04 m3/h Áp suất tối đa: 2 Bar
24 Đồng hồ đo áp suất
2 Cái Đường kính mặt đồng hồ: D60 Đường kính ống kết nối: 1/4" Cấu tạo: Vỏ thép Áp suất: 10 bar
25 Dây hơi kết nối bếp
8 m Đường kính dây: D10 Cấu tạo: Lõi vải bọc nhựa
26 Van bi nối ren 1/2"
8 Cái Vật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 Psi
27 Van bi nối ren 1/4"
2 Cái Vật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 Psi
28 Tủ điều khiển gas
1 Bộ Tủ 6 kênh Kích thước: 700x500x200 mm Màn hình hiển thị: LCD Có tín hiệu cảnh bảo rò rỉ bằng còi, hoặc đèn, gửi tín hiệu về báo cháy trung tâm
29 Hộp đóng cắt từ xa - Nút ấn khẩn cấp
1 Bộ Đóng cắt cấp gas từ xa trong tình huống khẩn cấp
30 Bộ còi + đèn sự cố
1 Bộ Báo động khi rò ga
31 Đầu báo rò gas, phòng nổ
3 Cái Nhiệt độ làm việc: -20 oC đến +50oC Khối lượng 1 kg tiêu chuẩn phòng nổ
32 Ống thép đúc 2'' - SCH40
20 m Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 Mpa Sơn kháng môi trường biển, màu vàng
33 Ống thép đúc 1" 1/4" - SCH40
132 m Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 Mpa Sơn kháng môi trường biển, màu vàng
34 Ống thép đúc 1" - SCH40
36 m Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 Mpa Sơn kháng môi trường biển, màu vàng
35 Ống thép đúc 1/2" - SCH40
20 m Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 Mpa Sơn kháng môi trường biển, màu vàng
36 Phụ kiện ống thép
1 Phụ kiện thép: Đồng bộ theo tiêu chuẩn đường ống gas Áp suất: 310 Mpa Sơn kháng môi trường biển, màu vàng theo ống cấp gas
37 Dây điện 1.5mm2
1 Dây đơn lõi đồng, tiết diện 1.5mm2
38 Ống thép mềm bọc nhựa luồn dây điện D16
150 m Kích thước: D16, loại ống mềm bọc nhựa Độ dày: 1.5 mm
39 Hệ thống tiếp địa trạm gas
1 Bộ Cọc tiếp địa: Đường kính D10, dài 2.4m Vật liệu: Thép mạ đồng
40 Chai chứa gas LPG lỏng loại 45Kg
10 Cái Kích thước: Cao 1175mm, đường kính 374mm Áp suất: 240 Psi
41 Dàn ống góp 1" 1/2'' (Dàn 5 chai gas)
2 Bộ Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 Mpa
42 Dây hơi cao áp 1/4"
10 Cái Đường kính dây hơi: 1/4'' Chiều dài dây hơi: 1000 mm Vật liệu: Cao su chịu áp
43 Đồng hồ đo áp suất
6 Cái Đường kính mặt đồng hồ: D60 Cấu tạo: Vỏ thép, mặt nhựa
44 Van điều áp cấp I
2 Cái Lưu lượng: 40 kg/h Đường kính: 1/2'' Áp suất tối đa: 20 Bar Áp suất làm việc: 0 - 3 Bar
45 Van an toàn đường ống 1/2"
2 Cái Đường kính: 1/2'' Áp suất: 17.8 Bar Vật liệu: Thân van bằng đồng
46 Van điện từ 1"
1 Cái Áp suất làm việc: 0 - 6 Bar Vật liệu: Thân van bằng đồng Điện áp: 24V
47 Van ngắt quá áp 1''
2 Cái Áp suất đầu vào: 17.8 Bar Áp suất đầu ra: 0.5 - 4 Bar
48 Van ngắt quá dòng 1''
1 Cái Áp suất: 17.8 Bar
49 Van chuyển dòng tự động pha hơi 1"
1 Cái Áp suất: 17.8 Bar
50 Van bi một chiều 1/4"
10 Cái Lưu lượng: 2 kg/h Áp suất: 1.96 Mpa

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị cấp ga". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị cấp ga" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 76

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây