Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị cấp ga Tên dự án là: Đầu tư xây dựng khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải Thời gian thực hiện hợp đồng là : 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn tự có, vốn vay và vốn huy động |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề kinh doanh phù hợp với nội dung tham gia đấu thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết tài liệu, hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện các thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: ≤ 48 giờ. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải - Địa chỉ: Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải. - Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải - Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải - Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603. |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chai chứa gas LPG lỏng loại 45Kg | 16 | Cái | Kích thước: Cao 1175mm, đường kính 374mm Áp suất: 240 Psi | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 2 | Dàn ống góp 2" (Dàn 8 chai gas) | 2 | Bộ | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 Mpa Sơn màu sơn vàng | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 3 | Dây hơi cao áp 1/4" | 15 | Cái | Đường kính dây hơi: 1/4'' Chiều dài dây hơi: 1000 mm Vật liệu: Cao su chịu áp | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 4 | Đồng hồ đo áp suất 1/4'' | 6 | Cái | Đường kính mặt đồng hồ: D60 Cấu tạo: Vỏ thép, mặt nhựa | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 5 | Van điều áp cấp I | 2 | Cái | Lưu lượng: 40 kg/h Đường kính: 1/2'' Áp suất tối đa: 17 Bar Áp suất làm việc: 0 - 3 Bar | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 6 | Van an toàn đường ống 1/2" | 2 | Cái | Đường kính: 1/2'' Áp suất: 17.8 Bar Vật liệu: Thân van bằng đồng | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 7 | Van điện từ 1" | 1 | Cái | Áp suất làm việc: 0 - 6 Bar Vật liệu: Thân van bằng đồng Điện áp: 24V | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 8 | Van ngắt quá áp 1'' | 2 | Cái | Áp suất: 17.8 Bar | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 9 | Van ngắt quá dòng 1'' | 1 | Cái | Áp suất: 17.8 Bar | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 10 | Van chuyển dòng tự động pha hơi 3/4" | 1 | Cái | Công suất: 30 kg/h. Áp suất tối đa: 1.96 Mpa | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 11 | Van bi một chiều 1/4" | 15 | Cái | Lưu lượng: 2 kg/h Áp suất: 1.96 Mpa | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 12 | Van bi nối ren 1" | 12 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 Psi | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 13 | Van bi nối ren 1/2" | 2 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 Psi | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 14 | Van bi nối ren 1/4" | 21 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 Psi | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 15 | Đầu báo rò gas, phòng nổ | 1 | Cái | Nhiệt độ làm việc: -20 oC đến +50oC Khối lượng 1 kg tiêu chuẩn phòng nổ | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 16 | Tủ điều khiển gas (trạm gas) | 1 | Cái | Tủ 6 kênh Kích thước: 700x500x200 mm Màn hình hiển thị: LCD Có tín hiệu cảnh bảo rò rỉ bằng còi, hoặc đèn, gửi tín hiệu về báo cháy trung tâm | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 17 | Hộp đóng cắt từ xa - Nút ấn khẩn cấp | 1 | Bộ | Đóng cắt cấp gas từ xa trong tình huống khẩn cấp | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 18 | Bộ còi + đèn sự cố | 1 | Bộ | Báo động khi rò ga | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 19 | Van bi nối ren 1" 1/4" | 3 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 Psi | Thiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn | |
| 20 | Van điện từ 1" 1/4" | 1 | Cái | Điện áp: 24V Áp suất: 0-6 bar | Thiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn | |
| 21 | Van điều áp cấp II | 1 | Cái | Công suất điều áp: 30 kg/h Áp suất: 0-3 bar | Thiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn | |
| 22 | Điều áp bếp 5 - 12 kg | 5 | Cái | Công suất điều áp: 5 - 12 kg/h Áp suất: 30-500 mbar | Thiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn | |
| 23 | Đồng hồ đo lưu lượng | 1 | Cái | Lưu lượng tối đa: 6 m3/h Lưu lượng tối thiểu: 0.04 m3/h Áp suất tối đa: 2 Bar | Thiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn | |
| 24 | Đồng hồ đo áp suất | 2 | Cái | Đường kính mặt đồng hồ: D60 Đường kính ống kết nối: 1/4" Cấu tạo: Vỏ thép Áp suất: 10 bar | Thiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn | |
| 25 | Dây hơi kết nối bếp | 8 | m | Đường kính dây: D10 Cấu tạo: Lõi vải bọc nhựa | Thiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn | |
| 26 | Van bi nối ren 1/2" | 8 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 Psi | Thiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn | |
| 27 | Van bi nối ren 1/4" | 2 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 Psi | Thiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn | |
| 28 | Tủ điều khiển gas | 1 | Bộ | Tủ 6 kênh Kích thước: 700x500x200 mm Màn hình hiển thị: LCD Có tín hiệu cảnh bảo rò rỉ bằng còi, hoặc đèn, gửi tín hiệu về báo cháy trung tâm | Thiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn | |
| 29 | Hộp đóng cắt từ xa - Nút ấn khẩn cấp | 1 | Bộ | Đóng cắt cấp gas từ xa trong tình huống khẩn cấp | Thiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn | |
| 30 | Bộ còi + đèn sự cố | 1 | Bộ | Báo động khi rò ga | Thiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn | |
| 31 | Đầu báo rò gas, phòng nổ | 3 | Cái | Nhiệt độ làm việc: -20 oC đến +50oC Khối lượng 1 kg tiêu chuẩn phòng nổ | Thiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn | |
| 32 | Ống thép đúc 2'' - SCH40 | 20 | m | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 Mpa Sơn kháng môi trường biển, màu vàng | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khách sạn | |
| 33 | Ống thép đúc 1" 1/4" - SCH40 | 132 | m | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 Mpa Sơn kháng môi trường biển, màu vàng | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khách sạn | |
| 34 | Ống thép đúc 1" - SCH40 | 36 | m | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 Mpa Sơn kháng môi trường biển, màu vàng | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khách sạn | |
| 35 | Ống thép đúc 1/2" - SCH40 | 20 | m | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 Mpa Sơn kháng môi trường biển, màu vàng | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khách sạn | |
| 36 | Phụ kiện ống thép | 1 | Lô | Phụ kiện thép: Đồng bộ theo tiêu chuẩn đường ống gas Áp suất: 310 Mpa Sơn kháng môi trường biển, màu vàng theo ống cấp gas | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khách sạn | |
| 37 | Dây điện 1.5mm2 | 1 | Lô | Dây đơn lõi đồng, tiết diện 1.5mm2 | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khách sạn | |
| 38 | Ống thép mềm bọc nhựa luồn dây điện D16 | 150 | m | Kích thước: D16, loại ống mềm bọc nhựa Độ dày: 1.5 mm | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khách sạn | |
| 39 | Hệ thống tiếp địa trạm gas | 1 | Bộ | Cọc tiếp địa: Đường kính D10, dài 2.4m Vật liệu: Thép mạ đồng | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khách sạn | |
| 40 | Chai chứa gas LPG lỏng loại 45Kg | 10 | Cái | Kích thước: Cao 1175mm, đường kính 374mm Áp suất: 240 Psi | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 41 | Dàn ống góp 1" 1/2'' (Dàn 5 chai gas) | 2 | Bộ | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 Mpa | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 42 | Dây hơi cao áp 1/4" | 10 | Cái | Đường kính dây hơi: 1/4'' Chiều dài dây hơi: 1000 mm Vật liệu: Cao su chịu áp | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 43 | Đồng hồ đo áp suất | 6 | Cái | Đường kính mặt đồng hồ: D60 Cấu tạo: Vỏ thép, mặt nhựa | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 44 | Van điều áp cấp I | 2 | Cái | Lưu lượng: 40 kg/h Đường kính: 1/2'' Áp suất tối đa: 20 Bar Áp suất làm việc: 0 - 3 Bar | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 45 | Van an toàn đường ống 1/2" | 2 | Cái | Đường kính: 1/2'' Áp suất: 17.8 Bar Vật liệu: Thân van bằng đồng | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 46 | Van điện từ 1" | 1 | Cái | Áp suất làm việc: 0 - 6 Bar Vật liệu: Thân van bằng đồng Điện áp: 24V | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 47 | Van ngắt quá áp 1'' | 2 | Cái | Áp suất đầu vào: 17.8 Bar Áp suất đầu ra: 0.5 - 4 Bar | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 48 | Van ngắt quá dòng 1'' | 1 | Cái | Áp suất: 17.8 Bar | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 49 | Van chuyển dòng tự động pha hơi 1" | 1 | Cái | Áp suất: 17.8 Bar | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 50 | Van bi một chiều 1/4" | 10 | Cái | Lưu lượng: 2 kg/h Áp suất: 1.96 Mpa | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 51 | Van bi nối ren 1" | 12 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 Psi | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 52 | Van bi nối ren 1/2" | 2 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 Psi | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 53 | Van bi nối ren 1/4" | 16 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 Psi | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 54 | Đầu báo rò gas, phòng nổ | 1 | Cái | Nhiệt độ làm việc: -20 oC đến +50oC Khối lượng 1 kg tiêu chuẩn phòng nổ | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 55 | Bộ còi + Đèn sự cố | 1 | Bộ | Báo động khi rò ga | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 56 | Tủ điều khiển gas | 1 | Cái | Tủ 6 kênh Kích thước: 700x500x200 mm Màn hình hiển thị: LCD Có tín hiệu cảnh bảo rò rỉ bằng còi, hoặc đèn, gửi tín hiệu về báo cháy trung tâm | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 57 | Hộp đóng cắt từ xa - Nút ấn khẩn cấp | 2 | Cái | Đóng cắt cấp gas từ xa trong tình huống khẩn cấp | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 58 | Van bi nối ren 1" | 3 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 Psi | Thiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ | |
| 59 | Van điện từ 1" | 1 | Cái | Áp suất làm việc: 0 - 6 Bar Vật liệu: Thân van bằng đồng Điện áp: 24V | Thiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ | |
| 60 | Van điều áp cấp II | 1 | Cái | Công suất điều áp: 30 kg/h Áp suất: 0 - 3 bar | Thiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ | |
| 61 | Điều áp bếp 5 - 12 kg | 2 | Cái | Công suất điều áp: 5 - 12 kg/h Áp suất: 30-500 mbar | Thiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ | |
| 62 | Đồng hồ đo lưu lượng | 1 | Cái | Lưu lượng tối đa: 6 m3/h Lưu lượng tối thiểu: 0.04 m3/h Áp suất tối đa: 2 Bar | Thiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ | |
| 63 | Đồng hồ đo áp suất | 2 | Cái | Đường kính mặt đồng hồ: D60 Đường kính ống kết nối: 1/4" Cấu tạo: Vỏ thép Áp suất: 10 bar | Thiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ | |
| 64 | Dây hơi kết nối bếp | 3 | m | Đường kính dây hơi: D10 Cấu tạo: Lõi vải bọc nhựa | Thiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ | |
| 65 | Van bi nối ren 1/2" | 3 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 Psi | Thiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ | |
| 66 | Van bi nối ren 1/4" | 2 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 Psi | Thiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ | |
| 67 | Đầu báo rò gas, phòng nổ | 1 | Cái | Nhiệt độ làm việc: -20 oC đến +50oC Khối lượng 1 kg tiêu chuẩn phòng nổ | Thiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ | |
| 68 | Ống thép đúc 1" 1/2" - SCH40 | 10 | m | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 Mpa Sơn kháng môi trường biển, màu vàng | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khu phụ trợ | |
| 69 | Ống thép đúc 1" - SCH40 | 42 | m | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 Mpa Sơn kháng môi trường biển, màu vàng | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khu phụ trợ | |
| 70 | Phụ kiện ống thép | 1 | Lô | Phụ kiện thép: Đồng bộ theo tiêu chuẩn đường ống gas Áp suất: 310 Mpa Sơn kháng môi trường biển, màu vàng theo ống cấp gas | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khu phụ trợ | |
| 71 | Dây điện 1.5mm2 | 1 | Lô | Dây đơn lõi đồng, tiết diện 1.5mm2 | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khu phụ trợ | |
| 72 | Ống thép mềm bọc nhựa luồn dây điện D16 | 50 | m | Kích thước: D16, loại ống mềm bọc nhựa Độ dày: 1.5 mm | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khu phụ trợ | |
| 73 | Hệ thống tiếp địa trạm gas | 1 | Bộ | Cọc tiếp địa: Đường kính D10, dài 2.4m Vật liệu: Thép mạ đồng | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khu phụ trợ | |
| 74 | Vận chuyển, lắp đặt và thử kín, kiểm định, chạy thử và bàn giao hệ thống Gas | 1 | Trọn gói | Vận chuyển thiết bị đến công trình, lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống; Thử kín và làm sạch đường ống; Nạp đầy khí gas vào bình và vận hành chạy thử; Kiểm định an toàn hệ thống và cấp chứng chỉ kiểm định theo quy định của Pháp luật; Bàn giao cho nhà vận hành của dự án | Toàn bộ hệ thống |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 5Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Chai chứa gas LPG lỏng loại 45Kg | 16 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 2 | Dàn ống góp 2" (Dàn 8 chai gas) | 2 | Bộ | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 3 | Dây hơi cao áp 1/4" | 15 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 4 | Đồng hồ đo áp suất 1/4'' | 6 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 5 | Van điều áp cấp I | 2 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 6 | Van an toàn đường ống 1/2" | 2 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 7 | Van điện từ 1" | 1 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 8 | Van ngắt quá áp 1'' | 2 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 9 | Van ngắt quá dòng 1'' | 1 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 10 | Van chuyển dòng tự động pha hơi 3/4" | 1 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 11 | Van bi một chiều 1/4" | 15 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 12 | Van bi nối ren 1" | 12 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 13 | Van bi nối ren 1/2" | 2 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 14 | Van bi nối ren 1/4" | 21 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 15 | Đầu báo rò gas, phòng nổ | 1 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 16 | Tủ điều khiển gas (trạm gas) | 1 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 17 | Hộp đóng cắt từ xa - Nút ấn khẩn cấp | 1 | Bộ | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 18 | Bộ còi + đèn sự cố | 1 | Bộ | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 19 | Van bi nối ren 1" 1/4" | 3 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 20 | Van điện từ 1" 1/4" | 1 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 21 | Van điều áp cấp II | 1 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 22 | Điều áp bếp 5 - 12 kg | 5 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 23 | Đồng hồ đo lưu lượng | 1 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 24 | Đồng hồ đo áp suất | 2 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 25 | Dây hơi kết nối bếp | 8 | m | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 26 | Van bi nối ren 1/2" | 8 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 27 | Van bi nối ren 1/4" | 2 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 28 | Tủ điều khiển gas | 1 | Bộ | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 29 | Hộp đóng cắt từ xa - Nút ấn khẩn cấp | 1 | Bộ | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 30 | Bộ còi + đèn sự cố | 1 | Bộ | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 31 | Đầu báo rò gas, phòng nổ | 3 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 32 | Ống thép đúc 2'' - SCH40 | 20 | m | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 33 | Ống thép đúc 1" 1/4" - SCH40 | 132 | m | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 34 | Ống thép đúc 1" - SCH40 | 36 | m | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 35 | Ống thép đúc 1/2" - SCH40 | 20 | m | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 36 | Phụ kiện ống thép | 1 | Lô | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 37 | Dây điện 1.5mm2 | 1 | Lô | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 38 | Ống thép mềm bọc nhựa luồn dây điện D16 | 150 | m | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 39 | Hệ thống tiếp địa trạm gas | 1 | Bộ | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 40 | Chai chứa gas LPG lỏng loại 45Kg | 10 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 41 | Dàn ống góp 1" 1/2'' (Dàn 5 chai gas) | 2 | Bộ | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 42 | Dây hơi cao áp 1/4" | 10 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 43 | Đồng hồ đo áp suất | 6 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 44 | Van điều áp cấp I | 2 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 45 | Van an toàn đường ống 1/2" | 2 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 46 | Van điện từ 1" | 1 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 47 | Van ngắt quá áp 1'' | 2 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 48 | Van ngắt quá dòng 1'' | 1 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 49 | Van chuyển dòng tự động pha hơi 1" | 1 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 50 | Van bi một chiều 1/4" | 10 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 51 | Van bi nối ren 1" | 12 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 52 | Van bi nối ren 1/2" | 2 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 53 | Van bi nối ren 1/4" | 16 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 54 | Đầu báo rò gas, phòng nổ | 1 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 55 | Bộ còi + Đèn sự cố | 1 | Bộ | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 56 | Tủ điều khiển gas | 1 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 57 | Hộp đóng cắt từ xa - Nút ấn khẩn cấp | 2 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 58 | Van bi nối ren 1" | 3 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 59 | Van điện từ 1" | 1 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 60 | Van điều áp cấp II | 1 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 61 | Điều áp bếp 5 - 12 kg | 2 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 62 | Đồng hồ đo lưu lượng | 1 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 63 | Đồng hồ đo áp suất | 2 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 64 | Dây hơi kết nối bếp | 3 | m | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 65 | Van bi nối ren 1/2" | 3 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 66 | Van bi nối ren 1/4" | 2 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 67 | Đầu báo rò gas, phòng nổ | 1 | Cái | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 68 | Ống thép đúc 1" 1/2" - SCH40 | 10 | m | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 69 | Ống thép đúc 1" - SCH40 | 42 | m | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 70 | Phụ kiện ống thép | 1 | Lô | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 71 | Dây điện 1.5mm2 | 1 | Lô | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 72 | Ống thép mềm bọc nhựa luồn dây điện D16 | 50 | m | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 73 | Hệ thống tiếp địa trạm gas | 1 | Bộ | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 74 | Vận chuyển, lắp đặt và thử kín, kiểm định, chạy thử và bàn giao hệ thống Gas | 1 | Trọn gói | Khu du lịch sinh thái Vân Hải-Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.500.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống gas - Thời gian tính hợp đồng tương tự là thời gian từ năm 2019 đến nay và tính từ ngày ký hợp đồng. Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: ≤ 48 giờ. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện/ điện tử/ cơ khí | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng Đại học chuyên ngành cơ khí/ điện | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chai chứa gas LPG lỏng loại 45Kg | 16 | Cái | Kích thước: Cao 1175mm, đường kính 374mm Áp suất: 240 Psi | ||
| 2 | Dàn ống góp 2" (Dàn 8 chai gas) | 2 | Bộ | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 Mpa Sơn màu sơn vàng | ||
| 3 | Dây hơi cao áp 1/4" | 15 | Cái | Đường kính dây hơi: 1/4'' Chiều dài dây hơi: 1000 mm Vật liệu: Cao su chịu áp | ||
| 4 | Đồng hồ đo áp suất 1/4'' | 6 | Cái | Đường kính mặt đồng hồ: D60 Cấu tạo: Vỏ thép, mặt nhựa | ||
| 5 | Van điều áp cấp I | 2 | Cái | Lưu lượng: 40 kg/h Đường kính: 1/2'' Áp suất tối đa: 17 Bar Áp suất làm việc: 0 - 3 Bar | ||
| 6 | Van an toàn đường ống 1/2" | 2 | Cái | Đường kính: 1/2'' Áp suất: 17.8 Bar Vật liệu: Thân van bằng đồng | ||
| 7 | Van điện từ 1" | 1 | Cái | Áp suất làm việc: 0 - 6 Bar Vật liệu: Thân van bằng đồng Điện áp: 24V | ||
| 8 | Van ngắt quá áp 1'' | 2 | Cái | Áp suất: 17.8 Bar | ||
| 9 | Van ngắt quá dòng 1'' | 1 | Cái | Áp suất: 17.8 Bar | ||
| 10 | Van chuyển dòng tự động pha hơi 3/4" | 1 | Cái | Công suất: 30 kg/h. Áp suất tối đa: 1.96 Mpa | ||
| 11 | Van bi một chiều 1/4" | 15 | Cái | Lưu lượng: 2 kg/h Áp suất: 1.96 Mpa | ||
| 12 | Van bi nối ren 1" | 12 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 Psi | ||
| 13 | Van bi nối ren 1/2" | 2 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 Psi | ||
| 14 | Van bi nối ren 1/4" | 21 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 Psi | ||
| 15 | Đầu báo rò gas, phòng nổ | 1 | Cái | Nhiệt độ làm việc: -20 oC đến +50oC Khối lượng 1 kg tiêu chuẩn phòng nổ | ||
| 16 | Tủ điều khiển gas (trạm gas) | 1 | Cái | Tủ 6 kênh Kích thước: 700x500x200 mm Màn hình hiển thị: LCD Có tín hiệu cảnh bảo rò rỉ bằng còi, hoặc đèn, gửi tín hiệu về báo cháy trung tâm | ||
| 17 | Hộp đóng cắt từ xa - Nút ấn khẩn cấp | 1 | Bộ | Đóng cắt cấp gas từ xa trong tình huống khẩn cấp | ||
| 18 | Bộ còi + đèn sự cố | 1 | Bộ | Báo động khi rò ga | ||
| 19 | Van bi nối ren 1" 1/4" | 3 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 Psi | ||
| 20 | Van điện từ 1" 1/4" | 1 | Cái | Điện áp: 24V Áp suất: 0-6 bar | ||
| 21 | Van điều áp cấp II | 1 | Cái | Công suất điều áp: 30 kg/h Áp suất: 0-3 bar | ||
| 22 | Điều áp bếp 5 - 12 kg | 5 | Cái | Công suất điều áp: 5 - 12 kg/h Áp suất: 30-500 mbar | ||
| 23 | Đồng hồ đo lưu lượng | 1 | Cái | Lưu lượng tối đa: 6 m3/h Lưu lượng tối thiểu: 0.04 m3/h Áp suất tối đa: 2 Bar | ||
| 24 | Đồng hồ đo áp suất | 2 | Cái | Đường kính mặt đồng hồ: D60 Đường kính ống kết nối: 1/4" Cấu tạo: Vỏ thép Áp suất: 10 bar | ||
| 25 | Dây hơi kết nối bếp | 8 | m | Đường kính dây: D10 Cấu tạo: Lõi vải bọc nhựa | ||
| 26 | Van bi nối ren 1/2" | 8 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 Psi | ||
| 27 | Van bi nối ren 1/4" | 2 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồng Áp suất: 600 Psi | ||
| 28 | Tủ điều khiển gas | 1 | Bộ | Tủ 6 kênh Kích thước: 700x500x200 mm Màn hình hiển thị: LCD Có tín hiệu cảnh bảo rò rỉ bằng còi, hoặc đèn, gửi tín hiệu về báo cháy trung tâm | ||
| 29 | Hộp đóng cắt từ xa - Nút ấn khẩn cấp | 1 | Bộ | Đóng cắt cấp gas từ xa trong tình huống khẩn cấp | ||
| 30 | Bộ còi + đèn sự cố | 1 | Bộ | Báo động khi rò ga | ||
| 31 | Đầu báo rò gas, phòng nổ | 3 | Cái | Nhiệt độ làm việc: -20 oC đến +50oC Khối lượng 1 kg tiêu chuẩn phòng nổ | ||
| 32 | Ống thép đúc 2'' - SCH40 | 20 | m | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 Mpa Sơn kháng môi trường biển, màu vàng | ||
| 33 | Ống thép đúc 1" 1/4" - SCH40 | 132 | m | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 Mpa Sơn kháng môi trường biển, màu vàng | ||
| 34 | Ống thép đúc 1" - SCH40 | 36 | m | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 Mpa Sơn kháng môi trường biển, màu vàng | ||
| 35 | Ống thép đúc 1/2" - SCH40 | 20 | m | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 Mpa Sơn kháng môi trường biển, màu vàng | ||
| 36 | Phụ kiện ống thép | 1 | Lô | Phụ kiện thép: Đồng bộ theo tiêu chuẩn đường ống gas Áp suất: 310 Mpa Sơn kháng môi trường biển, màu vàng theo ống cấp gas | ||
| 37 | Dây điện 1.5mm2 | 1 | Lô | Dây đơn lõi đồng, tiết diện 1.5mm2 | ||
| 38 | Ống thép mềm bọc nhựa luồn dây điện D16 | 150 | m | Kích thước: D16, loại ống mềm bọc nhựa Độ dày: 1.5 mm | ||
| 39 | Hệ thống tiếp địa trạm gas | 1 | Bộ | Cọc tiếp địa: Đường kính D10, dài 2.4m Vật liệu: Thép mạ đồng | ||
| 40 | Chai chứa gas LPG lỏng loại 45Kg | 10 | Cái | Kích thước: Cao 1175mm, đường kính 374mm Áp suất: 240 Psi | ||
| 41 | Dàn ống góp 1" 1/2'' (Dàn 5 chai gas) | 2 | Bộ | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40 Áp suất: 310 Mpa | ||
| 42 | Dây hơi cao áp 1/4" | 10 | Cái | Đường kính dây hơi: 1/4'' Chiều dài dây hơi: 1000 mm Vật liệu: Cao su chịu áp | ||
| 43 | Đồng hồ đo áp suất | 6 | Cái | Đường kính mặt đồng hồ: D60 Cấu tạo: Vỏ thép, mặt nhựa | ||
| 44 | Van điều áp cấp I | 2 | Cái | Lưu lượng: 40 kg/h Đường kính: 1/2'' Áp suất tối đa: 20 Bar Áp suất làm việc: 0 - 3 Bar | ||
| 45 | Van an toàn đường ống 1/2" | 2 | Cái | Đường kính: 1/2'' Áp suất: 17.8 Bar Vật liệu: Thân van bằng đồng | ||
| 46 | Van điện từ 1" | 1 | Cái | Áp suất làm việc: 0 - 6 Bar Vật liệu: Thân van bằng đồng Điện áp: 24V | ||
| 47 | Van ngắt quá áp 1'' | 2 | Cái | Áp suất đầu vào: 17.8 Bar Áp suất đầu ra: 0.5 - 4 Bar | ||
| 48 | Van ngắt quá dòng 1'' | 1 | Cái | Áp suất: 17.8 Bar | ||
| 49 | Van chuyển dòng tự động pha hơi 1" | 1 | Cái | Áp suất: 17.8 Bar | ||
| 50 | Van bi một chiều 1/4" | 10 | Cái | Lưu lượng: 2 kg/h Áp suất: 1.96 Mpa |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Toán học là hoàng hậu của khoa học, và số học là hoàng hậu của toán học. "
Carl Friedrich Gauss
Sự kiện trong nước: Đầu tháng 9 năm 1950, trên đường đi chiến dịch Biên giới (còn gọi là chiến dịch Cao - Bắc - Lạng), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thăm một đơn vị thanh niên xung phong làm đường phục vụ chiến dịch. Bác Hồ đã tặng thanh niên ta 4 câu thơ: "Không cóviệc gì khó Chỉ sợ lòng không bền Đào núi và lấp biển Quyết chí ắt làm nên"
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.