Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre | Đơn vị lập hồ sơ thiết kế và dự toán | |
| 2 | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre | Đơn vị thẩm tra dự toán | |
| 3 | Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre | Đơn vị thẩm định dự toán | |
| 4 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre | Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | |
| 5 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre | Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre.
Theo hồ sơ mời thầu, gói thầu này là Cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải. Khối lượng mời thầu là các thiết bị và hệ thống đường ống công nghệ xử lý nước thải. Tuy nhiên, gói thầu chưa cung cấp bản vẽ định vị hệ thống xử lý nước thải, bản vẽ phần xây dựng của hệ thống xử lý nước thải. Do đó, Nhà thầu đề nghị cung cấp thêm bản vẽ phần xây dựng của hệ thống xử lý nước thải để nhà thầu có cơ sở tính toán và chào giá hệ thống đường ống, và các vật tư khác. Trân trọng! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Ban QLDA làm rõ E-HSMT |
| File đính kèm nội dung trả lời | Thông báo điều chỉnh làm rõ E-HSMT Hệ thống xử lý nước thải kèm bản vẽ PH.pdf |
| Ngày trả lời | 16:29 26/05/2021 |
| Nội dung cần làm rõ | Sau khi nghiên cứu E-HSMT, gói thầu "cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải". Công ty Kỹ Thuật môi trường Trí Lâm kính đề nghị bên mời thầu làm rõ một số nội dung (công văn đính kèm) để chúng tôi có cơ sở hoàn thiện hồ sơ dự thầu.
Nội dung làm rõ: file đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV LAM RO E-HSMT TRI LAM.pdf |
| Nội dung trả lời | Ban QLDA làm rõ E-HSMT |
| File đính kèm nội dung trả lời | Thông báo điều chỉnh làm rõ E-HSMT Hệ thống xử lý nước thải kèm bản vẽ PH.pdf |
| Ngày trả lời | 16:27 26/05/2021 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp phát từ nguồn xổ số kiến thiết hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/nhãn mác, nguyên vật liệu sản xuất cụ thể hàng hóa - Nhà thầu phải cung cấp bản gốc catalogue thiết bị dự thầu. Nếu catalogue bằng tiếng nước ngoài phải cung cấp đính kèm bản dịch thuật sang tiếng Việt có xác nhận của nhà phân phối. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có ngành nghề chuyên về xử lý nước thải, hoạt động trong lĩnh vực môi trường. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 16.1 | 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre (Tầng 8 - Ngân hàng Sacombank), ĐT: 02753.820000; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 07, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thẩm định đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị thu rác tĩnh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 2 | Bơm chìm hố thu gom | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 3 | Bơm chìm bể điều hòa | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 4 | Hệ thống đường ống cấp khí | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 5 | Thiết bị Khuấy trộn chìm | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 6 | Máy thổi khí (Cấp Chung cho bể điều hòa và MBBR) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 7 | Hệ thống đường ống cấp khí | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 8 | Bơm tuần hoàn nước | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 9 | Hệ giá thể bám dính Hel-X Bio Chip 30 | 2 | M3 | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 10 | Bơm bùn tuần hoàn | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 11 | Ống trung tâm; máng ren cưa, tấm ngăn bọt | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 12 | Bơm định lượng hóa chất | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 13 | Bồn chứa hóa chất | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 14 | Thiết bị khuấy trộn hóa chất | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 15 | Bồn Lọc Áp Lực | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 16 | Bơm lọc áp lực (Bơm trục ngang) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 17 | Hệ thống đường ống công nghệ | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 18 | Hệ thống đường ống hóa chất | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 19 | Hệ thống điện động lực và điều khiển | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 20 | Hệ thống khử mùi | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 21 | Lưu lượng kế | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 22 | Chi phí cung cấp và nuôi cấy vi sinh bể Anoxic | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 23 | Chi phí cung cấp và nuôi cấy vi sinh bể Aerotank | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 24 | Chi phí hóa chất vân hành thử nghiệm (3 tháng) | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 25 | Chi phí phân tích mẫu kiểm tra chất lượng nước (3 lần) | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 26 | Chi phí Chuyển giao công nghệ và quản lý vận hành | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 27 | Chi phí xin giấy phép xả thải | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Bảo hành | 12 | tháng | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 12 tháng kể từ ngày bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Thiết bị thu rác tĩnh | 1 | Bộ | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 60 ngày |
| 2 | Bơm chìm hố thu gom | 2 | Bộ | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 60 ngày |
| 3 | Bơm chìm bể điều hòa | 2 | Bộ | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 60 ngày |
| 4 | Hệ thống đường ống cấp khí | 1 | Toàn bộ | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 60 ngày |
| 5 | Thiết bị Khuấy trộn chìm | 4 | Bộ | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 60 ngày |
| 6 | Máy thổi khí (Cấp Chung cho bể điều hòa và MBBR) | 2 | Bộ | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 60 ngày |
| 7 | Hệ thống đường ống cấp khí | 1 | Toàn bộ | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 60 ngày |
| 8 | Bơm tuần hoàn nước | 2 | Bộ | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 60 ngày |
| 9 | Hệ giá thể bám dính Hel-X Bio Chip 30 | 2 | M3 | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 60 ngày |
| 10 | Bơm bùn tuần hoàn | 2 | Bộ | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 60 ngày |
| 11 | Ống trung tâm; máng ren cưa, tấm ngăn bọt | 1 | Bộ | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 60 ngày |
| 12 | Bơm định lượng hóa chất | 1 | Bộ | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 60 ngày |
| 13 | Bồn chứa hóa chất | 1 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 60 ngày |
| 14 | Thiết bị khuấy trộn hóa chất | 1 | Bộ | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 60 ngày |
| 15 | Bồn Lọc Áp Lực | 1 | Bộ | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 60 ngày |
| 16 | Bơm lọc áp lực (Bơm trục ngang) | 2 | Bộ | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 60 ngày |
| 17 | Hệ thống đường ống công nghệ | 1 | Toàn bộ | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 60 ngày |
| 18 | Hệ thống đường ống hóa chất | 1 | Toàn bộ | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 60 ngày |
| 19 | Hệ thống điện động lực và điều khiển | 1 | Toàn bộ | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 60 ngày |
| 20 | Hệ thống khử mùi | 1 | Toàn bộ | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 60 ngày |
| 21 | Lưu lượng kế | 1 | Bộ | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 60 ngày |
| 22 | Chi phí cung cấp và nuôi cấy vi sinh bể Anoxic | 1 | Toàn bộ | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 60 ngày |
| 23 | Chi phí cung cấp và nuôi cấy vi sinh bể Aerotank | 1 | Toàn bộ | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 60 ngày |
| 24 | Chi phí hóa chất vân hành thử nghiệm (3 tháng) | 1 | Toàn bộ | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 60 ngày |
| 25 | Chi phí phân tích mẫu kiểm tra chất lượng nước (3 lần) | 1 | Toàn bộ | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 60 ngày |
| 26 | Chi phí Chuyển giao công nghệ và quản lý vận hành | 1 | Toàn bộ | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 60 ngày |
| 27 | Chi phí xin giấy phép xả thải | 1 | Toàn bộ | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Bắc | 60 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ phụ trách chính | 1 | Tối thiểu trình độ đại học chuyên ngành môi trường. Đính kèm bản chụp được chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động.Đã phụ trách kỹ thuật, giám sát, kiểm tra lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Đính kèm tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực) nhân sự nêu trên có tham gia thực hiện công việc tương tự hoặc Xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Tối thiểu trình độ đại học chuyên ngành điện. Đính kèm bản chụp được chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động.Đã phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Đính kèm tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực) nhân sự nêu trên có tham gia thực hiện công việc tương tự hoặc Xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thu rác tĩnh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 2 | Bơm chìm hố thu gom | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 3 | Bơm chìm bể điều hòa | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 4 | Hệ thống đường ống cấp khí | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 5 | Thiết bị Khuấy trộn chìm | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 6 | Máy thổi khí (Cấp Chung cho bể điều hòa và MBBR) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 7 | Hệ thống đường ống cấp khí | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 8 | Bơm tuần hoàn nước | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 9 | Hệ giá thể bám dính Hel-X Bio Chip 30 | 2 | M3 | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 10 | Bơm bùn tuần hoàn | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 11 | Ống trung tâm; máng ren cưa, tấm ngăn bọt | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 12 | Bơm định lượng hóa chất | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 13 | Bồn chứa hóa chất | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 14 | Thiết bị khuấy trộn hóa chất | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 15 | Bồn Lọc Áp Lực | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 16 | Bơm lọc áp lực (Bơm trục ngang) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 17 | Hệ thống đường ống công nghệ | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 18 | Hệ thống đường ống hóa chất | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 19 | Hệ thống điện động lực và điều khiển | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 20 | Hệ thống khử mùi | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 21 | Lưu lượng kế | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 22 | Chi phí cung cấp và nuôi cấy vi sinh bể Anoxic | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 23 | Chi phí cung cấp và nuôi cấy vi sinh bể Aerotank | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 24 | Chi phí hóa chất vân hành thử nghiệm (3 tháng) | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 25 | Chi phí phân tích mẫu kiểm tra chất lượng nước (3 lần) | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 26 | Chi phí Chuyển giao công nghệ và quản lý vận hành | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 27 | Chi phí xin giấy phép xả thải | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Điều này chưa bao giờ ngừng làm tôi kinh ngạc: chúng ta đều yêu bản thân mình hơn người khác, nhưng lại quan tâm đến quan điểm của người khác hơn của chính mình. "
Marcus Aurelius
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.