Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị. Tên dự án là: Cấp nước sinh hoạt xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB), vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Gồm hồ sơ giấy tờ về nguồn gốc xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với các hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 15 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: tổ 5 phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang- Đường Trần Hưng Đạo phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyển Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang- Đường Trần Hưng Đạo phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyển Quang. |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 5 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chi phí dự phòng | 5 | % | Tình bằng 5% giá gói thầu | ||
| 2 | Thiết bị lọc áp lực | 1 | bộ | - Công suất: 300m3/ngày đêm - Bình lọc áp lực: D = 1,2m; H = 2,6m; bằng thép SS400, dày 5mm, sơn phủ Epoxy 03 lớp. - Vật liệu lọc gồm: Cát lọc thạch anh, sỏi đỡ quặng filox quặng mamgan, than hoạt tính... - Đồng bộ cùng: + Van xả khí + Hệ thống van điều khiển. + Hệ thống đường ống, phụ kiện kết nối các bình lọc và đường ống vào, ra. | ||
| 3 | Máy bơm giếng khoan | 2 | Cái | - Công suất: 2,2kW/380V/50Hz. - Q = (3,6-24)m3/giờ - H = (56-6)m - Đồng bộ cùng: Đường ống đẩy đến thiết bị xử lý và phụ kiện kèm theo, Hệ thống dây điện từ tủ điều kiển đến máy bơm - Phối hợp với nhà thầu thi công xây dụng Lắp đặt hoàn thiện 01 máy bơm; 01 máy để dự phòng. | ||
| 4 | Tủ điện động lực điều khiển bơm giếng khoan | 1 | bộ | - N=5,0KW - Chức năng bảo vệ quá dòng quá tải - Đồng bộ cùng: + Hệ thống báo đầy bể chứa + Hệ thống báo cạn giếng khoan | ||
| 5 | Bơm định lượng hóa chất: | 2 | cái | - Lưu lượng ; Q= 55 l/h - Cột áp : H= 7 bar - Công suất điện: P=0,045 kW - Bảng điện, khởi động từ 1 pha, 50A | ||
| 6 | Động cơ khuấy hóa chất: | 1 | bộ | - P=0,25kw; - n=50-75 vòng/phút - Trục khuấy bằng inox đồng bộ đảm bảo cho động cơ hoạt động 24/24h - Bảng điện, khởi động từ 1 pha, 50A | ||
| 7 | Bình pha chế hóa chất | 2 | cái | - Bằng composite 500 lít, - Chân giá bằng Inox | ||
| 8 | Máy waterchrlo | 1 | Bộ | - Năng suất Clo hoạt tính: ≥ 30 g/h - Lưu lượng sản phẩm: 8 – 12 lít/giờ - Điện áp nguồn sử dụng: 220 ± 10V - Công suất tiêu thụ điện: 500W - Bảng điện, khởi động từ 1 pha, 50A | ||
| 9 | Đường ống PPR D15 + phụ kiện | 1 | Trọn khoản | - Theo TCVN - Lắp đặt kết nối giữa các bị khử trùng và đường ống cấp nước của công trình | ||
| 10 | Máy tính bàn All In One | 1 | Bộ | - CPU: Intel Core i7 - RAM: 8GB - Ổ cứng: 256GB SSD - Màn hình: 23,8 inch full HD - Bàn phím - Chuột quang - Hệ điều hành: Windows 10 - Tích hợp Wifi+ Bluetooth - Bộ lưu điện | ||
| 11 | Máy in | 1 | Bộ | - Tốc độ in (A4): 38 trang/phút - Độ phân giải: 1.200 x 1.200dpi - Kết nối Wi-Fi, Kết nối trực tiếp | ||
| 12 | Bàn máy tính liền hộc | 1 | Cái | - Kích thước (140*70*75)cm - Gỗ tự nhiên đã qua xử lý | ||
| 13 | Ghế xoay | 1 | Cái | - Chất liệu: Chân, tay nhựa. - Đệm tựa bọc vải nỉ - Kích thước: W550xD560xH(900-1020) | ||
| 14 | Bàn gấp | 1 | Cái | - Khung thép sơn - Mặt bằng gỗ tự nhiên đã qua xử lý; - Kích thước(140x80x72)cm | ||
| 15 | Ghế tựa gấp | 6 | Cái | - Khung inox; - Kích thước (45,6 x 45x 83)cm | ||
| 16 | Giường | 1 | Bộ | - Khổ 1,6m - Bằng gỗ tự nhiên đã qua xử lý | ||
| 17 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | - Kích thước: W1000 – D450 – H1830 - Chất liệu sắt, hai cánh kính, sơn màu ghi | ||
| 18 | Kìm kẹp chì | 1 | Cái | - Tổng chiều dài: 200mm - Đường kính khuôn: 12mm - Trọng lượng: 550gr - Chất liệu: thép không rỉ - Hỗ trợ chức năng trợ lực | ||
| 19 | Mỏ lết răng 48" | 2 | Cái | - Chất liệu Hợp kim thép molypden chrome - Chiều dài 1030mm - Kích cỡ mở 112mm | ||
| 20 | Mỏ lết răng 24" | 2 | Cái | - Chất liệu Hợp kim thép molypden chrome - Chiều dài 540mm - Kích cỡ mở 75mm | ||
| 21 | Mỏ lết 14" | 2 | Cái | - Chất liệu Hợp kim thép molypden chrome - Chiều dài 312mm - Kích cỡ mở 48mm | ||
| 22 | Máy đục phá bê tông | 1 | Bộ | - Tốc độ định mức: 2850 vòng/phút - Năng lượng va đập: 7,5 J - Trọng lượng không tính cáp: 5,6 kg - Đầu cặp: SDS-tối đa - Đầu vào công suất định mức: 1.100 W | ||
| 23 | Máy hàn ống HDPE, PPR | 1 | Bộ | - Bộ gia nhiệt bằng nhôm đúc phủ chống dính PTFE - Mô tơ thủy lực điều khiển bằng điện - Dải làm việc: 40mm-160mm - Công suất tổng: 2.65kW / 220V - Công suất nhiệt: 1kW / 220V - Công suất thủy lực: 0.75kW / 220V - Công suất máy bào: 0.9kW / 220V | ||
| 24 | Máy hàn điện tử | 1 | Bộ | - Công nghệ inverter - Điện thế vào: 1 pha 220V - Công suất: 9,3KVA - Cường độ dòng hàn: 20-250A - Điện áp đầu ra: 60 – 70 V - Sử dụng que hàn (mm): 2.6-4.0mm | ||
| 25 | Thước đo độ sâu | 1 | cái | - Vật liệu làm thước: sợi thuỷ tinh - Vạch chia: 1cm toàn bộ một bên. - Khung: nhựa ABS - Đầu dò: thép trắng đường kính 12mm - Nguồn: 2 pin UM-3. - Chiều sâu đo 50m | ||
| 26 | Hệ thống giám sát | 2 | Bộ | - Đồng hồ lưu lượng cơ điện tử D80: Cấp bảo vệ: IP68; Mặt hiển thị: LCD; Báo và đo lưu lượng chảy xuôi, chẩy ngược; Tính toán lưu lượng tích lũy, lưu lượng tức thời (m3/h); Cảnh báo rò rỉ và số ngày thất thoát nước - Bộ thu thập và truyền dữ liệu bao gồm các chỉ tiêu: Áp lực, lưu lượng, đồng bộ với phần mềm giám sát. - Ắc quy nguồn 12 vôn, bộ sạc ắc quy và hộp bảo vệ các thiết bị nêu trên. | ||
| 27 | - Tích hợp Hệ thống giám sát vào phần mềm có sẵn | 1 | Trọn khoản | Tích hợp tại https://aquasoft.vn/qlmn/#/app/user/map | ||
| 28 | Thiết bị đo hàm lượng clo dư | 1 | bộ | - Hai thang đo: LR- 0,02 to 2,00mg/L và HR - 0,1 to 8,00mg/L as Cl2 - Điều kiện hoạt động: 0-50oC, 0-90% RH - Nguồn sáng: Light emitting diode (LED) - Màn hình hiển thị LCD có đèn nền - Lưu trữ 50 kết quả đo gần nhất - Cấp bảo vệ: IP67 - Nguồn điện: 4 pin AAA - Thuốc thử : 100 tests - Thùng máy, cốc đo, pin và tài liệu hướng dẫn | ||
| 29 | Thiết bị đo pH kèm điện cực | 1 | bộ | - Thang đo: -2.0 to 20.0 pH; -2.00 to 20.00 pH; -2.000 to 20.000 pH - Độ phân giải: 0.1pH; 0.01 pH; 0.001 pH - Độ chính xác: ±0.1pH; ±0.002 pH - Hiệu chuẩn pH: đến 5 điểm chuẩn tại 1.68, 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 10.01, 12.45 và 5 đệm tùy chỉnh - Điện cực pH: thân titan với cảm biến nhiệt độ bên trong, cổng DIN và cáp 1m - Ngõ vào: 10¹² Ohms - Ghi theo yêu cầu: 200 mẫu (100 thang đo pH và 100 mV) - Kết nối máy tính: cổng USB và cáp USB - Pin: 4 pin 1.5V - Tự động tắt: tùy chọn: 5, 10, 30, 60 phút hoặc không kích hoạt - Môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH 100% (IP67) - Kích thước: 185 x 93 x 35.2 mm - Khối lượng: 400 g - Cung cấp kèm theo: Dung dịch chuẩn pH4.01; pH7.01; 02 gói dung dịch rửa điện cực; 02 cốc nhựa 100 mL; 04 pin 1.5V; cáp USB; hướng dẫn sử dụng; chứng chỉ chất lượng cho máy và điện cực; phiếu bảo hành; vali đựng máy. | ||
| 30 | Thiết bị đo độ đục | 1 | Bộ | - Thang đo: 0-1000 NTU - Độ chính xác: 2% - Độ phân giải: 0,01 NTU - Tín hiệu đọc trung bình: Có thể chọn Lưu trữ 500 dữ liệu đo - Thể tích mẫu: 10ml - Đáp ứng tiêu chuẩn EPA 180.1 - Cung cấp kèm theo: 4 Pin AA, Vali đựng máy, Dung dịch chuẩn Stalbcal, 20 NTU, 100 NTU, 800 NTU, 6 cốc đo mẫu Hướng dẩn sử dụng, dầu silicon và vải lau | ||
| 31 | Thiết bị lọc trọng lực tự động | 1 | Bộ | - Công suất: 400m3/ngày đêm - Vật liệu: Thép SS400 dầy 5mm, sơn phủ Epoxy 03 lớp - Kích thước: DxH: 2,000x4.500 mm - Kích thước ống vào, ra D140 - Vật liệu lọc gồm: Cát lọc thạch anh, than hoạt tính, sỏi đỡ và các vật liệu khác để đảm bảo chất lượng nước đầu ra. - Nguyên lý hoạt động: Rửa lọc tự động theo thủy lực - Đồng bộ cùng: + Hệ thống xi phông điều chỉnh tốc độ rửa ngược + Khoang lọc, khoang chứa nước rủa lọc, khoang chứa bùn + Hệ thống điều khiển tự động xả rửa dạng thủy lực + Hệ thống đường ống và phụ kiện kết nối các bình lọc và dẫn nước đến bể chứa | ||
| 32 | Thiết bị lắng đứng ngăn phản ứng trung tâm | 1 | Bộ | - Công suất: 400m3/ngày đêm - Vật liệu: Thép SS400 dầy 5mm, sơn phủ Epoxy 03 lớp - Kích thước: DxH: 2.800x5.000 mm - Kích thước ống vào, ra D140 - Đồng bộ cùng: + Hệ thống đường ống và phụ kiện kết nối các bình lọc và kết nối với nguồn nước thô + Hệ thống ống phân phối trung tâm + Hệ thống máng thu răng cưa + Hệ thống lan can, sàn công tác | ||
| 33 | Hệ thống giám sát | 2 | Bộ | - Đồng hồ lưu lượng cơ điện tử D100: Cấp bảo vệ: IP68; Mặt hiển thị: LCD; Sử dụng pin lithium, dung lượng sử dụng: 8 năm; Báo và đo lưu lượng chảy xuôi, chẩy ngược; Tính toán lưu lượng tích lũy, lưu lượng tức thời (m3/h); Cảnh báo rò rỉ và số ngày thất thoát nước - Bộ thu thập và truyền dữ liệu bao gồm các chỉ tiêu: Áp lực, lưu lượng, đồng bộ với phần mềm giám sát. - Ắc quy nguồn 12 vôn, bộ sạc ắc quy và hộp bảo vệ các thiết bị nêu trên. | ||
| 34 | Tích hợp Hệ thống giám sát vào phần mềm có sẵn | 1 | Trọn khoản | Tích hợp tại https://aquasoft.vn/qlmn/#/app/user/map |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Chi phí hướng dẫn của kỹ thuật viên | 5 | Ngày | Xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Chi phí lưu trú của kỹ thuật viên. | 5 | Ngày | Xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Chi phí vận chuyển thiết bị | 1 | Trọn khoản | Xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Chi phí lắp đặt thiết bị và hiệu chỉnh thiết bị | 1 | Trọn khoản | Xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Chi phí thí nghiệm thiết bị | 6 | Mẫu | Xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 120Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Chi phí dự phòng | 5 | % | Xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Thiết bị lọc áp lực | 1 | bộ | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Máy bơm giếng khoan | 2 | Cái | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Tủ điện động lực điều khiển bơm giếng khoan | 1 | bộ | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Bơm định lượng hóa chất: | 2 | cái | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Động cơ khuấy hóa chất: | 1 | bộ | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Bình pha chế hóa chất | 2 | cái | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Máy waterchrlo | 1 | Bộ | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Đường ống PPR D15 + phụ kiện | 1 | Trọn khoản | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Máy tính bàn All In One | 1 | Bộ | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Máy in | 1 | Bộ | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Bàn máy tính liền hộc | 1 | Cái | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Ghế xoay | 1 | Cái | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Bàn gấp | 1 | Cái | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Ghế tựa gấp | 6 | Cái | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Giường | 1 | Bộ | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Kìm kẹp chì | 1 | Cái | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Mỏ lết răng 48" | 2 | Cái | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Mỏ lết răng 24" | 2 | Cái | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Mỏ lết 14" | 2 | Cái | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Máy đục phá bê tông | 1 | Bộ | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Máy hàn ống HDPE, PPR | 1 | Bộ | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | Máy hàn điện tử | 1 | Bộ | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | Thước đo độ sâu | 1 | cái | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | Hệ thống giám sát | 2 | Bộ | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 27 | - Tích hợp Hệ thống giám sát vào phần mềm có sẵn | 1 | Trọn khoản | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 28 | Thiết bị đo hàm lượng clo dư | 1 | bộ | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 29 | Thiết bị đo pH kèm điện cực | 1 | bộ | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 30 | Thiết bị đo độ đục | 1 | Bộ | Thôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 31 | Thiết bị lọc trọng lực tự động | 1 | Bộ | Thôn 9, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 32 | Thiết bị lắng đứng ngăn phản ứng trung tâm | 1 | Bộ | Thôn 9, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 33 | Hệ thống giám sát | 2 | Bộ | Thôn 9, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 34 | Tích hợp Hệ thống giám sát vào phần mềm có sẵn | 1 | Trọn khoản | Thôn 9, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.184.590.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 436.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.038.950.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.475.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.038.950.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.475.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.038.950.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thời gian bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa trong vòng 03 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chủ trì lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị | 1 | Kỹ sư Cơ khí hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Hướng dẫn vận hành chạy thử, Đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Kỹ sư Cơ khí hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên. | 5 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí dự phòng | 5 | % | Tình bằng 5% giá gói thầu | ||
| 2 | Thiết bị lọc áp lực | 1 | bộ | - Công suất: 300m3/ngày đêm - Bình lọc áp lực: D = 1,2m; H = 2,6m; bằng thép SS400, dày 5mm, sơn phủ Epoxy 03 lớp. - Vật liệu lọc gồm: Cát lọc thạch anh, sỏi đỡ quặng filox quặng mamgan, than hoạt tính... - Đồng bộ cùng: + Van xả khí + Hệ thống van điều khiển. + Hệ thống đường ống, phụ kiện kết nối các bình lọc và đường ống vào, ra. | ||
| 3 | Máy bơm giếng khoan | 2 | Cái | - Công suất: 2,2kW/380V/50Hz. - Q = (3,6-24)m3/giờ - H = (56-6)m - Đồng bộ cùng: Đường ống đẩy đến thiết bị xử lý và phụ kiện kèm theo, Hệ thống dây điện từ tủ điều kiển đến máy bơm - Phối hợp với nhà thầu thi công xây dụng Lắp đặt hoàn thiện 01 máy bơm; 01 máy để dự phòng. | ||
| 4 | Tủ điện động lực điều khiển bơm giếng khoan | 1 | bộ | - N=5,0KW - Chức năng bảo vệ quá dòng quá tải - Đồng bộ cùng: + Hệ thống báo đầy bể chứa + Hệ thống báo cạn giếng khoan | ||
| 5 | Bơm định lượng hóa chất: | 2 | cái | - Lưu lượng ; Q= 55 l/h - Cột áp : H= 7 bar - Công suất điện: P=0,045 kW - Bảng điện, khởi động từ 1 pha, 50A | ||
| 6 | Động cơ khuấy hóa chất: | 1 | bộ | - P=0,25kw; - n=50-75 vòng/phút - Trục khuấy bằng inox đồng bộ đảm bảo cho động cơ hoạt động 24/24h - Bảng điện, khởi động từ 1 pha, 50A | ||
| 7 | Bình pha chế hóa chất | 2 | cái | - Bằng composite 500 lít, - Chân giá bằng Inox | ||
| 8 | Máy waterchrlo | 1 | Bộ | - Năng suất Clo hoạt tính: ≥ 30 g/h - Lưu lượng sản phẩm: 8 – 12 lít/giờ - Điện áp nguồn sử dụng: 220 ± 10V - Công suất tiêu thụ điện: 500W - Bảng điện, khởi động từ 1 pha, 50A | ||
| 9 | Đường ống PPR D15 + phụ kiện | 1 | Trọn khoản | - Theo TCVN - Lắp đặt kết nối giữa các bị khử trùng và đường ống cấp nước của công trình | ||
| 10 | Máy tính bàn All In One | 1 | Bộ | - CPU: Intel Core i7 - RAM: 8GB - Ổ cứng: 256GB SSD - Màn hình: 23,8 inch full HD - Bàn phím - Chuột quang - Hệ điều hành: Windows 10 - Tích hợp Wifi+ Bluetooth - Bộ lưu điện | ||
| 11 | Máy in | 1 | Bộ | - Tốc độ in (A4): 38 trang/phút - Độ phân giải: 1.200 x 1.200dpi - Kết nối Wi-Fi, Kết nối trực tiếp | ||
| 12 | Bàn máy tính liền hộc | 1 | Cái | - Kích thước (140*70*75)cm - Gỗ tự nhiên đã qua xử lý | ||
| 13 | Ghế xoay | 1 | Cái | - Chất liệu: Chân, tay nhựa. - Đệm tựa bọc vải nỉ - Kích thước: W550xD560xH(900-1020) | ||
| 14 | Bàn gấp | 1 | Cái | - Khung thép sơn - Mặt bằng gỗ tự nhiên đã qua xử lý; - Kích thước(140x80x72)cm | ||
| 15 | Ghế tựa gấp | 6 | Cái | - Khung inox; - Kích thước (45,6 x 45x 83)cm | ||
| 16 | Giường | 1 | Bộ | - Khổ 1,6m - Bằng gỗ tự nhiên đã qua xử lý | ||
| 17 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | - Kích thước: W1000 – D450 – H1830 - Chất liệu sắt, hai cánh kính, sơn màu ghi | ||
| 18 | Kìm kẹp chì | 1 | Cái | - Tổng chiều dài: 200mm - Đường kính khuôn: 12mm - Trọng lượng: 550gr - Chất liệu: thép không rỉ - Hỗ trợ chức năng trợ lực | ||
| 19 | Mỏ lết răng 48" | 2 | Cái | - Chất liệu Hợp kim thép molypden chrome - Chiều dài 1030mm - Kích cỡ mở 112mm | ||
| 20 | Mỏ lết răng 24" | 2 | Cái | - Chất liệu Hợp kim thép molypden chrome - Chiều dài 540mm - Kích cỡ mở 75mm | ||
| 21 | Mỏ lết 14" | 2 | Cái | - Chất liệu Hợp kim thép molypden chrome - Chiều dài 312mm - Kích cỡ mở 48mm | ||
| 22 | Máy đục phá bê tông | 1 | Bộ | - Tốc độ định mức: 2850 vòng/phút - Năng lượng va đập: 7,5 J - Trọng lượng không tính cáp: 5,6 kg - Đầu cặp: SDS-tối đa - Đầu vào công suất định mức: 1.100 W | ||
| 23 | Máy hàn ống HDPE, PPR | 1 | Bộ | - Bộ gia nhiệt bằng nhôm đúc phủ chống dính PTFE - Mô tơ thủy lực điều khiển bằng điện - Dải làm việc: 40mm-160mm - Công suất tổng: 2.65kW / 220V - Công suất nhiệt: 1kW / 220V - Công suất thủy lực: 0.75kW / 220V - Công suất máy bào: 0.9kW / 220V | ||
| 24 | Máy hàn điện tử | 1 | Bộ | - Công nghệ inverter - Điện thế vào: 1 pha 220V - Công suất: 9,3KVA - Cường độ dòng hàn: 20-250A - Điện áp đầu ra: 60 – 70 V - Sử dụng que hàn (mm): 2.6-4.0mm | ||
| 25 | Thước đo độ sâu | 1 | cái | - Vật liệu làm thước: sợi thuỷ tinh - Vạch chia: 1cm toàn bộ một bên. - Khung: nhựa ABS - Đầu dò: thép trắng đường kính 12mm - Nguồn: 2 pin UM-3. - Chiều sâu đo 50m | ||
| 26 | Hệ thống giám sát | 2 | Bộ | - Đồng hồ lưu lượng cơ điện tử D80: Cấp bảo vệ: IP68; Mặt hiển thị: LCD; Báo và đo lưu lượng chảy xuôi, chẩy ngược; Tính toán lưu lượng tích lũy, lưu lượng tức thời (m3/h); Cảnh báo rò rỉ và số ngày thất thoát nước - Bộ thu thập và truyền dữ liệu bao gồm các chỉ tiêu: Áp lực, lưu lượng, đồng bộ với phần mềm giám sát. - Ắc quy nguồn 12 vôn, bộ sạc ắc quy và hộp bảo vệ các thiết bị nêu trên. | ||
| 27 | - Tích hợp Hệ thống giám sát vào phần mềm có sẵn | 1 | Trọn khoản | Tích hợp tại https://aquasoft.vn/qlmn/#/app/user/map | ||
| 28 | Thiết bị đo hàm lượng clo dư | 1 | bộ | - Hai thang đo: LR- 0,02 to 2,00mg/L và HR - 0,1 to 8,00mg/L as Cl2 - Điều kiện hoạt động: 0-50oC, 0-90% RH - Nguồn sáng: Light emitting diode (LED) - Màn hình hiển thị LCD có đèn nền - Lưu trữ 50 kết quả đo gần nhất - Cấp bảo vệ: IP67 - Nguồn điện: 4 pin AAA - Thuốc thử : 100 tests - Thùng máy, cốc đo, pin và tài liệu hướng dẫn | ||
| 29 | Thiết bị đo pH kèm điện cực | 1 | bộ | - Thang đo: -2.0 to 20.0 pH; -2.00 to 20.00 pH; -2.000 to 20.000 pH - Độ phân giải: 0.1pH; 0.01 pH; 0.001 pH - Độ chính xác: ±0.1pH; ±0.002 pH - Hiệu chuẩn pH: đến 5 điểm chuẩn tại 1.68, 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 10.01, 12.45 và 5 đệm tùy chỉnh - Điện cực pH: thân titan với cảm biến nhiệt độ bên trong, cổng DIN và cáp 1m - Ngõ vào: 10¹² Ohms - Ghi theo yêu cầu: 200 mẫu (100 thang đo pH và 100 mV) - Kết nối máy tính: cổng USB và cáp USB - Pin: 4 pin 1.5V - Tự động tắt: tùy chọn: 5, 10, 30, 60 phút hoặc không kích hoạt - Môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH 100% (IP67) - Kích thước: 185 x 93 x 35.2 mm - Khối lượng: 400 g - Cung cấp kèm theo: Dung dịch chuẩn pH4.01; pH7.01; 02 gói dung dịch rửa điện cực; 02 cốc nhựa 100 mL; 04 pin 1.5V; cáp USB; hướng dẫn sử dụng; chứng chỉ chất lượng cho máy và điện cực; phiếu bảo hành; vali đựng máy. | ||
| 30 | Thiết bị đo độ đục | 1 | Bộ | - Thang đo: 0-1000 NTU - Độ chính xác: 2% - Độ phân giải: 0,01 NTU - Tín hiệu đọc trung bình: Có thể chọn Lưu trữ 500 dữ liệu đo - Thể tích mẫu: 10ml - Đáp ứng tiêu chuẩn EPA 180.1 - Cung cấp kèm theo: 4 Pin AA, Vali đựng máy, Dung dịch chuẩn Stalbcal, 20 NTU, 100 NTU, 800 NTU, 6 cốc đo mẫu Hướng dẩn sử dụng, dầu silicon và vải lau | ||
| 31 | Thiết bị lọc trọng lực tự động | 1 | Bộ | - Công suất: 400m3/ngày đêm - Vật liệu: Thép SS400 dầy 5mm, sơn phủ Epoxy 03 lớp - Kích thước: DxH: 2,000x4.500 mm - Kích thước ống vào, ra D140 - Vật liệu lọc gồm: Cát lọc thạch anh, than hoạt tính, sỏi đỡ và các vật liệu khác để đảm bảo chất lượng nước đầu ra. - Nguyên lý hoạt động: Rửa lọc tự động theo thủy lực - Đồng bộ cùng: + Hệ thống xi phông điều chỉnh tốc độ rửa ngược + Khoang lọc, khoang chứa nước rủa lọc, khoang chứa bùn + Hệ thống điều khiển tự động xả rửa dạng thủy lực + Hệ thống đường ống và phụ kiện kết nối các bình lọc và dẫn nước đến bể chứa | ||
| 32 | Thiết bị lắng đứng ngăn phản ứng trung tâm | 1 | Bộ | - Công suất: 400m3/ngày đêm - Vật liệu: Thép SS400 dầy 5mm, sơn phủ Epoxy 03 lớp - Kích thước: DxH: 2.800x5.000 mm - Kích thước ống vào, ra D140 - Đồng bộ cùng: + Hệ thống đường ống và phụ kiện kết nối các bình lọc và kết nối với nguồn nước thô + Hệ thống ống phân phối trung tâm + Hệ thống máng thu răng cưa + Hệ thống lan can, sàn công tác | ||
| 33 | Hệ thống giám sát | 2 | Bộ | - Đồng hồ lưu lượng cơ điện tử D100: Cấp bảo vệ: IP68; Mặt hiển thị: LCD; Sử dụng pin lithium, dung lượng sử dụng: 8 năm; Báo và đo lưu lượng chảy xuôi, chẩy ngược; Tính toán lưu lượng tích lũy, lưu lượng tức thời (m3/h); Cảnh báo rò rỉ và số ngày thất thoát nước - Bộ thu thập và truyền dữ liệu bao gồm các chỉ tiêu: Áp lực, lưu lượng, đồng bộ với phần mềm giám sát. - Ắc quy nguồn 12 vôn, bộ sạc ắc quy và hộp bảo vệ các thiết bị nêu trên. | ||
| 34 | Tích hợp Hệ thống giám sát vào phần mềm có sẵn | 1 | Trọn khoản | Tích hợp tại https://aquasoft.vn/qlmn/#/app/user/map |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Muốn kéo dài thời gian ban ngày, biện pháp tốt nhất chẳng gì hơn là lấy cắp mấy tiếng của ban đêm. "
Dickens (Anh)
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.