Thông báo mời thầu

Cung cấp và lắp đặt thiết bị.

Tìm thấy: 11:05 04/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cấp nước sinh hoạt xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
Gói thầu
Cung cấp và lắp đặt thiết bị.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Lựa chọn nhà thầu công trình Cấp nước sinh hoạt xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB), vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 11/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:49 04/07/2022
đến
16:00 11/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 11/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
18.000.000 VND
Bằng chữ
Mười tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/07/2022 (09/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị.
Tên dự án là: Cấp nước sinh hoạt xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB), vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang , địa chỉ: Số 108, đường Nguyễn văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Phát triển công nghệ cao môi trường. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang. Nhà thầu tham dự thầu cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bộ Nông Nghiệp và PTNT; UBND Tỉnh Tuyên Quang; Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang sẽ không được phép tham gia.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang , địa chỉ: Số 108, đường Nguyễn văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Gồm hồ sơ giấy tờ về nguồn gốc xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với các hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 15 năm.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: tổ 5 phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang- Đường Trần Hưng Đạo phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyển Quang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang- Đường Trần Hưng Đạo phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyển Quang.
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 5 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chi phí dự phòng5%Tình bằng 5% giá gói thầu
2Thiết bị lọc áp lực1bộ- Công suất: 300m3/ngày đêm - Bình lọc áp lực: D = 1,2m; H = 2,6m; bằng thép SS400, dày 5mm, sơn phủ Epoxy 03 lớp. - Vật liệu lọc gồm: Cát lọc thạch anh, sỏi đỡ quặng filox quặng mamgan, than hoạt tính... - Đồng bộ cùng: + Van xả khí + Hệ thống van điều khiển. + Hệ thống đường ống, phụ kiện kết nối các bình lọc và đường ống vào, ra.
3Máy bơm giếng khoan2Cái- Công suất: 2,2kW/380V/50Hz. - Q = (3,6-24)m3/giờ - H = (56-6)m - Đồng bộ cùng: Đường ống đẩy đến thiết bị xử lý và phụ kiện kèm theo, Hệ thống dây điện từ tủ điều kiển đến máy bơm - Phối hợp với nhà thầu thi công xây dụng Lắp đặt hoàn thiện 01 máy bơm; 01 máy để dự phòng.
4Tủ điện động lực điều khiển bơm giếng khoan1bộ- N=5,0KW - Chức năng bảo vệ quá dòng quá tải - Đồng bộ cùng: + Hệ thống báo đầy bể chứa + Hệ thống báo cạn giếng khoan
5Bơm định lượng hóa chất:2cái- Lưu lượng ; Q= 55 l/h - Cột áp : H= 7 bar - Công suất điện: P=0,045 kW - Bảng điện, khởi động từ 1 pha, 50A
6Động cơ khuấy hóa chất:1bộ- P=0,25kw; - n=50-75 vòng/phút - Trục khuấy bằng inox đồng bộ đảm bảo cho động cơ hoạt động 24/24h - Bảng điện, khởi động từ 1 pha, 50A
7Bình pha chế hóa chất2cái- Bằng composite 500 lít, - Chân giá bằng Inox
8Máy waterchrlo1Bộ- Năng suất Clo hoạt tính: ≥ 30 g/h - Lưu lượng sản phẩm: 8 – 12 lít/giờ - Điện áp nguồn sử dụng: 220 ± 10V - Công suất tiêu thụ điện: 500W - Bảng điện, khởi động từ 1 pha, 50A
9Đường ống PPR D15 + phụ kiện1Trọn khoản- Theo TCVN - Lắp đặt kết nối giữa các bị khử trùng và đường ống cấp nước của công trình
10Máy tính bàn All In One1Bộ- CPU: Intel Core i7 - RAM: 8GB - Ổ cứng: 256GB SSD - Màn hình: 23,8 inch full HD - Bàn phím - Chuột quang - Hệ điều hành: Windows 10 - Tích hợp Wifi+ Bluetooth - Bộ lưu điện
11Máy in1Bộ- Tốc độ in (A4): 38 trang/phút - Độ phân giải: 1.200 x 1.200dpi - Kết nối Wi-Fi, Kết nối trực tiếp
12Bàn máy tính liền hộc1Cái- Kích thước (140*70*75)cm - Gỗ tự nhiên đã qua xử lý
13Ghế xoay1Cái- Chất liệu: Chân, tay nhựa. - Đệm tựa bọc vải nỉ - Kích thước: W550xD560xH(900-1020)
14Bàn gấp1Cái- Khung thép sơn - Mặt bằng gỗ tự nhiên đã qua xử lý; - Kích thước(140x80x72)cm
15Ghế tựa gấp6Cái- Khung inox; - Kích thước (45,6 x 45x 83)cm
16Giường1Bộ- Khổ 1,6m - Bằng gỗ tự nhiên đã qua xử lý
17Tủ đựng tài liệu1Cái- Kích thước: W1000 – D450 – H1830 - Chất liệu sắt, hai cánh kính, sơn màu ghi
18Kìm kẹp chì1Cái- Tổng chiều dài: 200mm - Đường kính khuôn: 12mm - Trọng lượng: 550gr - Chất liệu: thép không rỉ - Hỗ trợ chức năng trợ lực
19Mỏ lết răng 48"2Cái- Chất liệu Hợp kim thép molypden chrome - Chiều dài 1030mm - Kích cỡ mở 112mm
20Mỏ lết răng 24"2Cái- Chất liệu Hợp kim thép molypden chrome - Chiều dài 540mm - Kích cỡ mở 75mm
21Mỏ lết 14"2Cái- Chất liệu Hợp kim thép molypden chrome - Chiều dài 312mm - Kích cỡ mở 48mm
22Máy đục phá bê tông1Bộ- Tốc độ định mức: 2850 vòng/phút - Năng lượng va đập: 7,5 J - Trọng lượng không tính cáp: 5,6 kg - Đầu cặp: SDS-tối đa - Đầu vào công suất định mức: 1.100 W
23Máy hàn ống HDPE, PPR1Bộ- Bộ gia nhiệt bằng nhôm đúc phủ chống dính PTFE - Mô tơ thủy lực điều khiển bằng điện - Dải làm việc: 40mm-160mm - Công suất tổng: 2.65kW / 220V - Công suất nhiệt: 1kW / 220V - Công suất thủy lực: 0.75kW / 220V - Công suất máy bào: 0.9kW / 220V
24Máy hàn điện tử1Bộ- Công nghệ inverter - Điện thế vào: 1 pha 220V - Công suất: 9,3KVA - Cường độ dòng hàn: 20-250A - Điện áp đầu ra: 60 – 70 V - Sử dụng que hàn (mm): 2.6-4.0mm
25Thước đo độ sâu1cái- Vật liệu làm thước: sợi thuỷ tinh - Vạch chia: 1cm toàn bộ một bên. - Khung: nhựa ABS - Đầu dò: thép trắng đường kính 12mm - Nguồn: 2 pin UM-3. - Chiều sâu đo 50m
26Hệ thống giám sát2Bộ- Đồng hồ lưu lượng cơ điện tử D80: Cấp bảo vệ: IP68; Mặt hiển thị: LCD; Báo và đo lưu lượng chảy xuôi, chẩy ngược; Tính toán lưu lượng tích lũy, lưu lượng tức thời (m3/h); Cảnh báo rò rỉ và số ngày thất thoát nước - Bộ thu thập và truyền dữ liệu bao gồm các chỉ tiêu: Áp lực, lưu lượng, đồng bộ với phần mềm giám sát. - Ắc quy nguồn 12 vôn, bộ sạc ắc quy và hộp bảo vệ các thiết bị nêu trên.
27- Tích hợp Hệ thống giám sát vào phần mềm có sẵn1Trọn khoảnTích hợp tại https://aquasoft.vn/qlmn/#/app/user/map
28Thiết bị đo hàm lượng clo dư1bộ- Hai thang đo: LR- 0,02 to 2,00mg/L và HR - 0,1 to 8,00mg/L as Cl2 - Điều kiện hoạt động: 0-50oC, 0-90% RH - Nguồn sáng: Light emitting diode (LED) - Màn hình hiển thị LCD có đèn nền - Lưu trữ 50 kết quả đo gần nhất - Cấp bảo vệ: IP67 - Nguồn điện: 4 pin AAA - Thuốc thử : 100 tests - Thùng máy, cốc đo, pin và tài liệu hướng dẫn
29Thiết bị đo pH kèm điện cực1bộ- Thang đo: -2.0 to 20.0 pH; -2.00 to 20.00 pH; -2.000 to 20.000 pH - Độ phân giải: 0.1pH; 0.01 pH; 0.001 pH - Độ chính xác: ±0.1pH; ±0.002 pH - Hiệu chuẩn pH: đến 5 điểm chuẩn tại 1.68, 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 10.01, 12.45 và 5 đệm tùy chỉnh - Điện cực pH: thân titan với cảm biến nhiệt độ bên trong, cổng DIN và cáp 1m - Ngõ vào: 10¹² Ohms - Ghi theo yêu cầu: 200 mẫu (100 thang đo pH và 100 mV) - Kết nối máy tính: cổng USB và cáp USB - Pin: 4 pin 1.5V - Tự động tắt: tùy chọn: 5, 10, 30, 60 phút hoặc không kích hoạt - Môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH 100% (IP67) - Kích thước: 185 x 93 x 35.2 mm - Khối lượng: 400 g - Cung cấp kèm theo: Dung dịch chuẩn pH4.01; pH7.01; 02 gói dung dịch rửa điện cực; 02 cốc nhựa 100 mL; 04 pin 1.5V; cáp USB; hướng dẫn sử dụng; chứng chỉ chất lượng cho máy và điện cực; phiếu bảo hành; vali đựng máy.
30Thiết bị đo độ đục1Bộ- Thang đo: 0-1000 NTU - Độ chính xác: 2% - Độ phân giải: 0,01 NTU - Tín hiệu đọc trung bình: Có thể chọn Lưu trữ 500 dữ liệu đo - Thể tích mẫu: 10ml - Đáp ứng tiêu chuẩn EPA 180.1 - Cung cấp kèm theo: 4 Pin AA, Vali đựng máy, Dung dịch chuẩn Stalbcal, 20 NTU, 100 NTU, 800 NTU, 6 cốc đo mẫu Hướng dẩn sử dụng, dầu silicon và vải lau
31Thiết bị lọc trọng lực tự động1Bộ- Công suất: 400m3/ngày đêm - Vật liệu: Thép SS400 dầy 5mm, sơn phủ Epoxy 03 lớp - Kích thước: DxH: 2,000x4.500 mm - Kích thước ống vào, ra D140 - Vật liệu lọc gồm: Cát lọc thạch anh, than hoạt tính, sỏi đỡ và các vật liệu khác để đảm bảo chất lượng nước đầu ra. - Nguyên lý hoạt động: Rửa lọc tự động theo thủy lực - Đồng bộ cùng: + Hệ thống xi phông điều chỉnh tốc độ rửa ngược + Khoang lọc, khoang chứa nước rủa lọc, khoang chứa bùn + Hệ thống điều khiển tự động xả rửa dạng thủy lực + Hệ thống đường ống và phụ kiện kết nối các bình lọc và dẫn nước đến bể chứa
32Thiết bị lắng đứng ngăn phản ứng trung tâm1Bộ- Công suất: 400m3/ngày đêm - Vật liệu: Thép SS400 dầy 5mm, sơn phủ Epoxy 03 lớp - Kích thước: DxH: 2.800x5.000 mm - Kích thước ống vào, ra D140 - Đồng bộ cùng: + Hệ thống đường ống và phụ kiện kết nối các bình lọc và kết nối với nguồn nước thô + Hệ thống ống phân phối trung tâm + Hệ thống máng thu răng cưa + Hệ thống lan can, sàn công tác
33Hệ thống giám sát2Bộ- Đồng hồ lưu lượng cơ điện tử D100: Cấp bảo vệ: IP68; Mặt hiển thị: LCD; Sử dụng pin lithium, dung lượng sử dụng: 8 năm; Báo và đo lưu lượng chảy xuôi, chẩy ngược; Tính toán lưu lượng tích lũy, lưu lượng tức thời (m3/h); Cảnh báo rò rỉ và số ngày thất thoát nước - Bộ thu thập và truyền dữ liệu bao gồm các chỉ tiêu: Áp lực, lưu lượng, đồng bộ với phần mềm giám sát. - Ắc quy nguồn 12 vôn, bộ sạc ắc quy và hộp bảo vệ các thiết bị nêu trên.
34Tích hợp Hệ thống giám sát vào phần mềm có sẵn1Trọn khoảnTích hợp tại https://aquasoft.vn/qlmn/#/app/user/map

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STTMô tả dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vị tínhĐịa điểm thực hiện dịch vụNgày hoàn thành dịch vụ
1Chi phí hướng dẫn của kỹ thuật viên5NgàyXã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2Chi phí lưu trú của kỹ thuật viên.5NgàyXã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3Chi phí vận chuyển thiết bị1Trọn khoảnXã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4Chi phí lắp đặt thiết bị và hiệu chỉnh thiết bị1Trọn khoảnXã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5Chi phí thí nghiệm thiết bị6MẫuXã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng120Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Chi phí dự phòng5%Xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2Thiết bị lọc áp lực1bộThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3Máy bơm giếng khoan2CáiThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4Tủ điện động lực điều khiển bơm giếng khoan1bộThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5Bơm định lượng hóa chất:2cáiThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6Động cơ khuấy hóa chất:1bộThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7Bình pha chế hóa chất2cáiThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8Máy waterchrlo1BộThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9Đường ống PPR D15 + phụ kiện1Trọn khoảnThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10Máy tính bàn All In One1BộThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11Máy in1BộThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12Bàn máy tính liền hộc1CáiThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
13Ghế xoay1CáiThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
14Bàn gấp1CáiThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
15Ghế tựa gấp6CáiThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
16Giường1BộThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
17Tủ đựng tài liệu1CáiThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
18Kìm kẹp chì1CáiThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
19Mỏ lết răng 48"2CáiThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
20Mỏ lết răng 24"2CáiThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
21Mỏ lết 14"2CáiThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
22Máy đục phá bê tông1BộThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
23Máy hàn ống HDPE, PPR1BộThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
24Máy hàn điện tử1BộThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
25Thước đo độ sâu1cáiThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
26Hệ thống giám sát2BộThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
27- Tích hợp Hệ thống giám sát vào phần mềm có sẵn1Trọn khoảnThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
28Thiết bị đo hàm lượng clo dư1bộThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
29Thiết bị đo pH kèm điện cực1bộThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
30Thiết bị đo độ đục1BộThôn 4, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
31Thiết bị lọc trọng lực tự động1BộThôn 9, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
32Thiết bị lắng đứng ngăn phản ứng trung tâm1BộThôn 9, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
33Hệ thống giám sát2BộThôn 9, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
34Tích hợp Hệ thống giám sát vào phần mềm có sẵn1Trọn khoảnThôn 9, xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.184.590.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 436.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.038.950.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết thời gian bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa trong vòng 03 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chủ trì lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị1Kỹ sư Cơ khí hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.53
2Hướng dẫn vận hành chạy thử, Đào tạo, chuyển giao công nghệ1Kỹ sư Cơ khí hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.53

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Chi phí dự phòng
5 % Tình bằng 5% giá gói thầu
2 Thiết bị lọc áp lực
1 bộ - Công suất: 300m3/ngày đêm - Bình lọc áp lực: D = 1,2m; H = 2,6m; bằng thép SS400, dày 5mm, sơn phủ Epoxy 03 lớp. - Vật liệu lọc gồm: Cát lọc thạch anh, sỏi đỡ quặng filox quặng mamgan, than hoạt tính... - Đồng bộ cùng: + Van xả khí + Hệ thống van điều khiển. + Hệ thống đường ống, phụ kiện kết nối các bình lọc và đường ống vào, ra.
3 Máy bơm giếng khoan
2 Cái - Công suất: 2,2kW/380V/50Hz. - Q = (3,6-24)m3/giờ - H = (56-6)m - Đồng bộ cùng: Đường ống đẩy đến thiết bị xử lý và phụ kiện kèm theo, Hệ thống dây điện từ tủ điều kiển đến máy bơm - Phối hợp với nhà thầu thi công xây dụng Lắp đặt hoàn thiện 01 máy bơm; 01 máy để dự phòng.
4 Tủ điện động lực điều khiển bơm giếng khoan
1 bộ - N=5,0KW - Chức năng bảo vệ quá dòng quá tải - Đồng bộ cùng: + Hệ thống báo đầy bể chứa + Hệ thống báo cạn giếng khoan
5 Bơm định lượng hóa chất:
2 cái - Lưu lượng ; Q= 55 l/h - Cột áp : H= 7 bar - Công suất điện: P=0,045 kW - Bảng điện, khởi động từ 1 pha, 50A
6 Động cơ khuấy hóa chất:
1 bộ - P=0,25kw; - n=50-75 vòng/phút - Trục khuấy bằng inox đồng bộ đảm bảo cho động cơ hoạt động 24/24h - Bảng điện, khởi động từ 1 pha, 50A
7 Bình pha chế hóa chất
2 cái - Bằng composite 500 lít, - Chân giá bằng Inox
8 Máy waterchrlo
1 Bộ - Năng suất Clo hoạt tính: ≥ 30 g/h - Lưu lượng sản phẩm: 8 – 12 lít/giờ - Điện áp nguồn sử dụng: 220 ± 10V - Công suất tiêu thụ điện: 500W - Bảng điện, khởi động từ 1 pha, 50A
9 Đường ống PPR D15 + phụ kiện
1 Trọn khoản - Theo TCVN - Lắp đặt kết nối giữa các bị khử trùng và đường ống cấp nước của công trình
10 Máy tính bàn All In One
1 Bộ - CPU: Intel Core i7 - RAM: 8GB - Ổ cứng: 256GB SSD - Màn hình: 23,8 inch full HD - Bàn phím - Chuột quang - Hệ điều hành: Windows 10 - Tích hợp Wifi+ Bluetooth - Bộ lưu điện
11 Máy in
1 Bộ - Tốc độ in (A4): 38 trang/phút - Độ phân giải: 1.200 x 1.200dpi - Kết nối Wi-Fi, Kết nối trực tiếp
12 Bàn máy tính liền hộc
1 Cái - Kích thước (140*70*75)cm - Gỗ tự nhiên đã qua xử lý
13 Ghế xoay
1 Cái - Chất liệu: Chân, tay nhựa. - Đệm tựa bọc vải nỉ - Kích thước: W550xD560xH(900-1020)
14 Bàn gấp
1 Cái - Khung thép sơn - Mặt bằng gỗ tự nhiên đã qua xử lý; - Kích thước(140x80x72)cm
15 Ghế tựa gấp
6 Cái - Khung inox; - Kích thước (45,6 x 45x 83)cm
16 Giường
1 Bộ - Khổ 1,6m - Bằng gỗ tự nhiên đã qua xử lý
17 Tủ đựng tài liệu
1 Cái - Kích thước: W1000 – D450 – H1830 - Chất liệu sắt, hai cánh kính, sơn màu ghi
18 Kìm kẹp chì
1 Cái - Tổng chiều dài: 200mm - Đường kính khuôn: 12mm - Trọng lượng: 550gr - Chất liệu: thép không rỉ - Hỗ trợ chức năng trợ lực
19 Mỏ lết răng 48"
2 Cái - Chất liệu Hợp kim thép molypden chrome - Chiều dài 1030mm - Kích cỡ mở 112mm
20 Mỏ lết răng 24"
2 Cái - Chất liệu Hợp kim thép molypden chrome - Chiều dài 540mm - Kích cỡ mở 75mm
21 Mỏ lết 14"
2 Cái - Chất liệu Hợp kim thép molypden chrome - Chiều dài 312mm - Kích cỡ mở 48mm
22 Máy đục phá bê tông
1 Bộ - Tốc độ định mức: 2850 vòng/phút - Năng lượng va đập: 7,5 J - Trọng lượng không tính cáp: 5,6 kg - Đầu cặp: SDS-tối đa - Đầu vào công suất định mức: 1.100 W
23 Máy hàn ống HDPE, PPR
1 Bộ - Bộ gia nhiệt bằng nhôm đúc phủ chống dính PTFE - Mô tơ thủy lực điều khiển bằng điện - Dải làm việc: 40mm-160mm - Công suất tổng: 2.65kW / 220V - Công suất nhiệt: 1kW / 220V - Công suất thủy lực: 0.75kW / 220V - Công suất máy bào: 0.9kW / 220V
24 Máy hàn điện tử
1 Bộ - Công nghệ inverter - Điện thế vào: 1 pha 220V - Công suất: 9,3KVA - Cường độ dòng hàn: 20-250A - Điện áp đầu ra: 60 – 70 V - Sử dụng que hàn (mm): 2.6-4.0mm
25 Thước đo độ sâu
1 cái - Vật liệu làm thước: sợi thuỷ tinh - Vạch chia: 1cm toàn bộ một bên. - Khung: nhựa ABS - Đầu dò: thép trắng đường kính 12mm - Nguồn: 2 pin UM-3. - Chiều sâu đo 50m
26 Hệ thống giám sát
2 Bộ - Đồng hồ lưu lượng cơ điện tử D80: Cấp bảo vệ: IP68; Mặt hiển thị: LCD; Báo và đo lưu lượng chảy xuôi, chẩy ngược; Tính toán lưu lượng tích lũy, lưu lượng tức thời (m3/h); Cảnh báo rò rỉ và số ngày thất thoát nước - Bộ thu thập và truyền dữ liệu bao gồm các chỉ tiêu: Áp lực, lưu lượng, đồng bộ với phần mềm giám sát. - Ắc quy nguồn 12 vôn, bộ sạc ắc quy và hộp bảo vệ các thiết bị nêu trên.
27 - Tích hợp Hệ thống giám sát vào phần mềm có sẵn
1 Trọn khoản Tích hợp tại https://aquasoft.vn/qlmn/#/app/user/map
28 Thiết bị đo hàm lượng clo dư
1 bộ - Hai thang đo: LR- 0,02 to 2,00mg/L và HR - 0,1 to 8,00mg/L as Cl2 - Điều kiện hoạt động: 0-50oC, 0-90% RH - Nguồn sáng: Light emitting diode (LED) - Màn hình hiển thị LCD có đèn nền - Lưu trữ 50 kết quả đo gần nhất - Cấp bảo vệ: IP67 - Nguồn điện: 4 pin AAA - Thuốc thử : 100 tests - Thùng máy, cốc đo, pin và tài liệu hướng dẫn
29 Thiết bị đo pH kèm điện cực
1 bộ - Thang đo: -2.0 to 20.0 pH; -2.00 to 20.00 pH; -2.000 to 20.000 pH - Độ phân giải: 0.1pH; 0.01 pH; 0.001 pH - Độ chính xác: ±0.1pH; ±0.002 pH - Hiệu chuẩn pH: đến 5 điểm chuẩn tại 1.68, 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 10.01, 12.45 và 5 đệm tùy chỉnh - Điện cực pH: thân titan với cảm biến nhiệt độ bên trong, cổng DIN và cáp 1m - Ngõ vào: 10¹² Ohms - Ghi theo yêu cầu: 200 mẫu (100 thang đo pH và 100 mV) - Kết nối máy tính: cổng USB và cáp USB - Pin: 4 pin 1.5V - Tự động tắt: tùy chọn: 5, 10, 30, 60 phút hoặc không kích hoạt - Môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH 100% (IP67) - Kích thước: 185 x 93 x 35.2 mm - Khối lượng: 400 g - Cung cấp kèm theo: Dung dịch chuẩn pH4.01; pH7.01; 02 gói dung dịch rửa điện cực; 02 cốc nhựa 100 mL; 04 pin 1.5V; cáp USB; hướng dẫn sử dụng; chứng chỉ chất lượng cho máy và điện cực; phiếu bảo hành; vali đựng máy.
30 Thiết bị đo độ đục
1 Bộ - Thang đo: 0-1000 NTU - Độ chính xác: 2% - Độ phân giải: 0,01 NTU - Tín hiệu đọc trung bình: Có thể chọn Lưu trữ 500 dữ liệu đo - Thể tích mẫu: 10ml - Đáp ứng tiêu chuẩn EPA 180.1 - Cung cấp kèm theo: 4 Pin AA, Vali đựng máy, Dung dịch chuẩn Stalbcal, 20 NTU, 100 NTU, 800 NTU, 6 cốc đo mẫu Hướng dẩn sử dụng, dầu silicon và vải lau
31 Thiết bị lọc trọng lực tự động
1 Bộ - Công suất: 400m3/ngày đêm - Vật liệu: Thép SS400 dầy 5mm, sơn phủ Epoxy 03 lớp - Kích thước: DxH: 2,000x4.500 mm - Kích thước ống vào, ra D140 - Vật liệu lọc gồm: Cát lọc thạch anh, than hoạt tính, sỏi đỡ và các vật liệu khác để đảm bảo chất lượng nước đầu ra. - Nguyên lý hoạt động: Rửa lọc tự động theo thủy lực - Đồng bộ cùng: + Hệ thống xi phông điều chỉnh tốc độ rửa ngược + Khoang lọc, khoang chứa nước rủa lọc, khoang chứa bùn + Hệ thống điều khiển tự động xả rửa dạng thủy lực + Hệ thống đường ống và phụ kiện kết nối các bình lọc và dẫn nước đến bể chứa
32 Thiết bị lắng đứng ngăn phản ứng trung tâm
1 Bộ - Công suất: 400m3/ngày đêm - Vật liệu: Thép SS400 dầy 5mm, sơn phủ Epoxy 03 lớp - Kích thước: DxH: 2.800x5.000 mm - Kích thước ống vào, ra D140 - Đồng bộ cùng: + Hệ thống đường ống và phụ kiện kết nối các bình lọc và kết nối với nguồn nước thô + Hệ thống ống phân phối trung tâm + Hệ thống máng thu răng cưa + Hệ thống lan can, sàn công tác
33 Hệ thống giám sát
2 Bộ - Đồng hồ lưu lượng cơ điện tử D100: Cấp bảo vệ: IP68; Mặt hiển thị: LCD; Sử dụng pin lithium, dung lượng sử dụng: 8 năm; Báo và đo lưu lượng chảy xuôi, chẩy ngược; Tính toán lưu lượng tích lũy, lưu lượng tức thời (m3/h); Cảnh báo rò rỉ và số ngày thất thoát nước - Bộ thu thập và truyền dữ liệu bao gồm các chỉ tiêu: Áp lực, lưu lượng, đồng bộ với phần mềm giám sát. - Ắc quy nguồn 12 vôn, bộ sạc ắc quy và hộp bảo vệ các thiết bị nêu trên.
34 Tích hợp Hệ thống giám sát vào phần mềm có sẵn
1 Trọn khoản Tích hợp tại https://aquasoft.vn/qlmn/#/app/user/map

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp và lắp đặt thiết bị.". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp và lắp đặt thiết bị." ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 164

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây