Thông báo mời thầu

Cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 20:11 20/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Kho lưu trữ tập trung huyện Hòa Bình
Gói thầu
Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Chủ đầu tư
Ban QLDA ĐTXD huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3881601.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kho lưu trữ tập trung huyện Hòa Bình
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
20:05 30/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:02 20/08/2022
đến
20:05 30/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
20:05 30/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
55.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/08/2022 (28/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tên dự án là: Kho lưu trữ tập trung huyện Hòa Bình
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu , địa chỉ: Ấp Tân Tạo, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3881601.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty TNHH MTV TVXD Bảo An Bạc Liêu (Địa chỉ: Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu); Công ty TNHH MTV Tv và ĐTXD Thiên Phát Bạc Liêu (Địa chỉ: Huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu); Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hòa Bình (Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu). + Thẩm định HSMT , kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban QLDA ĐTXD huyện Hòa Bình (Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu ). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TVXD Bảo An Bạc Liêu (Địa chỉ: Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu , địa chỉ: Ấp Tân Tạo, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3881601.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Toàn bộ hàng hóa cung cấp phải mới 100%, chưa qua sử dụng. Thế hệ mới nhất, sản xuất năm 2021 trở về sau. 2. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa dưới hình thức văn bản và số liệu như: a) Bảng đặc tính kỹ thuật, thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. b) Cam kết cung cấp tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, bảo trì của nhà sản xuất; tài liệu hướng dẫn sử dụng hàng hóa, bảo hành của nhà sản xuất. c) Tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu. d) Đối với vật tư chính/ thiết bị có xuất xứ nước ngoài do Nhà thầu nhập khẩu, nhà thầu phải có Văn bản cam kết sẽ cung cấp: Chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp đảm bảo tuân thủ theo quy định của nước xuất khẩu và Việt Nam; Chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp phù hợp với tiêu chuẩn của hãng sản xuất, phù hợp với các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành; Vận đơn (Bill of Lading); Danh mục thiết bị (Packing list). e) Đối với vật tư chính/ thiết bị có xuất xứ nước ngoài Nhà thầu không trực tiếp nhập khẩu (mua vật tư, thiết bị qua đơn vị khác nhập khẩu, được bán sẵn tại thị trường Việt Nam), nhà thầu phải có Văn bản cam kết sẽ cung cấp: Chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp đảm bảo tuân thủ theo quy định của nước xuất khẩu và Việt Nam; Chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp phù hợp với tiêu chuẩn của hãng sản xuất, phù hợp với các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành; Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư các kết quả thí nghiệm, kiểm định, các kết quả thí nghiệm này phải được thực hiện bởi phòng thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định. g) Đối với vật tư/thiết bị có xuất xứ trong nước (Việt Nam), nhà thầu phải có Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp Chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp; Phiếu xuất xưởng của lô hàng.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: -Chào đầy đủ giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV; -Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; -Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Trên 10 năm.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng các loại hàng hóa. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi cung cấp các văn bản này khi thương thảo hợp đồng. - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các loại hàng hóa.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3881601.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3880 333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giá lưu trữ tài liệu di động tay quay trang bị tại tầng 1784mét giáGiá lưu trữ tài liệu di động tay quay đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau: - Năm sản xuất: 2021 trở về sau. - Nơi sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương. - Tình trạng thiết bị: Thiết bị mới 100%. - Kích thước 1 khoang: D1000 x W810 x H2619,5 mm. - Giá có 07 tầng ngăn giá để tài liệu hai bên mặt giá. - Vật liệu chính: Giá được chế tạo bằng vật liệu thép cán nguội chất lượng cao, đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn JIS G3141. - Và đảm bảo các thông số kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E HSMT.
2Giá lưu trữ tài liệu di động tay quay trang bị tại tầng 2756mét giáGiá lưu trữ tài liệu di động tay quay đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau: - Năm sản xuất: 2021 trở về sau. - Nơi sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương. - Tình trạng thiết bị: Thiết bị mới 100%. - Kích thước 1 khoang: D1000 x W810 x H2619,5 mm. - Giá có 07 tầng ngăn giá để tài liệu hai bên mặt giá. - Vật liệu chính: Giá được chế tạo bằng vật liệu thép cán nguội chất lượng cao, đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn JIS G3141. - Và đảm bảo các thông số kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E HSMT.
3Vận chuyển tài liệu (khoảng cách khoảng 100m), vệ sinh, xếp tài liệu lên giá 1540 mét tài liệu1.540mét giáVận chuyển tài liệu (khoảng cách khoảng 100m), vệ sinh, xếp tài liệu lên giá 1540 mét tài liệu bằng thủ công
4Thang nhôm lấy tài liệu2cáiThang nhôm lấy tài liệu HL-05R “hoặc tương đương” đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau: - Model: HL-05R “hoặc tương đương”. - Xuất xứ: Trung Quốc - Hãng sản xuất: Hakachi - Năm sản xuất: 2021 trở về sau. - Chiều cao tới bậc trên cùng: 1.12m - Chiều cao tới tay vịn: 1.55m - Khoảng cách bậc: 23.5cm - Chiều rộng bản bậc: 7.7cm - Chiều rộng bản ghế: 33 x 33cm - Độ dày nhôm: 1.3 mm - Số bậc thang: 5 bậc - Chất liệu: Hợp kim nhôm 6005 - Trọng lượng: 4.55kg - Tải trọng tối đa: 150kg
5Xe đẩy tài liệu2cáiXe đẩy tài liệu Prestar NF-301 “hoặc tương đương” đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau: - Model: Prestar NF-301 “hoặc tương đương”. - Xuất xứ: Nhật Bản - Hãng sản xuất: Prestar - Năm sản xuất: 2021 trở về sau. - Kiểu xe: Xe đẩy tay (Gấp được). - Kích thước: Dài 900 x Rộng 600 Cao (Tay đẩy) 870mm. - Trọng lượng xe: 19,5 kg. - Tải trọng: 300kg. - Đường kính bánh xe: 130mm.
6Máy đo độ ẩm1cáiMáy đo độ ẩm Exotek MC-60 CPA “hoặc tương đương” đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau: - Xuất xứ: Đức. - Hãng sản xuất: Exotek – Đức - Model: MC- 60CPA “hoặc tương đương”. - Năm sản xuất: 2021 trở về sau. - Máy đo độ ẩm giấy Exotek MC- 60CPA thiết bị đo độ ẩm giấy dạng cảm ứng. - Ứng dụng: đo ẩm giấy và cát tông, giấy bồi, khăn giấy, giấy kếp.... - Màn hình hiển thị LCD . - Thang đo: Giấy 0.0-33.0%; cattong: 0.0-175.0%. - Độ phân giải: 0.1%; Độ chính xác ±2%. - Chiều sâu đo: 0- 50 mm. - Chức năng tự động tắt máy, báo pin yếu, có khả năng điều chỉnh ngưỡng cảnh báo. - Thân máy làm bằng nhựa ABS, sensor làm bằng chrome. - Nguồn pin: 9V. - Kích thước: 132 x 62 x 30 mm. - Trọng lượng: 150 g.
7Máy hút ẩm chuyên dụng1cáiMáy hút ẩm chuyên dụng Harison HD-150B “hoặc tương đương” đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau: - Xuất xứ: Thái Lan. - Ký mã hiệu: Harison HD-150B “hoặc tương đương” - Hãng sản xuất: Harison. - Năm sản xuất: 2021 trở về sau. - Máy hút ẩm công nghiệp Harison HD-150B được sử dụng hút ẩm cho các loại kho bảo quản vừa, phòng thí nghiệm, phòng thiết bị …, có độ ẩm yêu cầu từ 40%~60%, không yêu cầu điện 3 pha và có thể di động trong quá trình sử dụng. - Nguyên lý hút ẩm: ngưng tụ lạnh nhờ sử dụng máy nén lạnh. - Vận hành tự động hoàn toàn. - Cảm biến ẩm kiểu cơ với nút xoay. - Xả nước liên tục qua ống dẫn hoặc vào bình chứa nước. - Lọc khí bằng nylon (Rửa được) - Có thể di chuyển dễ dàng nhờ bánh xe. - Phù hợp với lắp đặt trong phòng - Công suất hút ẩm:150 lít/24 giờ (ở điều kiện 30oC, 70%) - Lưu lượng gió danh định: 900 m3/giờ. - Công suất điện tiêu thụ: 1600W - Dòng danh định: 7,5A - Độ ồn: 58dB - Nguồn điện: 220V/50Hz/1 pha - Kích thước: 940 (cao)x600 (ngang) x 355 (dày) mm - Khối lượng: 60 kg.
8Máy hút bụi công nghiệp1cáiMáy hút bụi công nghiệp Hitachi CV-950F “hoặc tương đương” đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau: - Xuất xứ: Thái Lan. - Ký mã hiệu: Hitachi CV-940Y “hoặc tương đương” - Hãng sản xuất: Hitachi. - Năm sản xuất: 2021 trở về sau. - Điện áp: 220V - Công suất: 1600W - Dung tích: 15L - Trọng lượng: 5.8kg - Vỏ máy làm bằng kim loại. Màng lọc bằng vải. Có tích hợp chức năng thổi. Đây là dòng máy có dung tích nhỏ chỉ 15L nhưng công suất cũng được 1600W. Dòng máy này có thiết kế gọn, trọng lượng nhẹ thích hợp cho nhưng nhu cầu hút bụi trong văn phòng nhà hang có quy mô nhỏ và vừa. Đặc biệt máy có thiết kế bánh xe trước xoay 360 độ bánh sau cố định có kích thước lớn. Thiết kế này giúp giúp chuyển linh hoạt theo mọi hướng qua dốc cầu thang dễ dàng hơn.
9Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)4cáiBình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau: - Xuất xứ: Trung Quốc. - Khả năng chứa bột của bình 8±0.16 kg - Thời gian phun hiệu quả ≥12 s - Khoảng cách phun an toàn và hiệu quả ≥5 m - Nhiệt độ hoạt động 20~55 độ C - Các giấy tờ chứng từ kèm theo CO-CQ - Thời gian bảo hành 12 tháng.
10Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg)4cáiBình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau: - Kiểu bình: MT5 - Hãng sản xuất: Renan / NCF - Xuất xứ: China - Sức chứa (kg): 5 ± 0.5 - Hiệu quả phun (s): ≥ 9 - Phạm vi phun (m): ≥ 2 - Nhiệt độ hoạt động: ≤ 10 - Phân loại (B): ≤ 5 - Áp suất vận hành (MPa): 4 - Thử nghiệm qua nước (MPa): 10 ~ 55 - Quy cách đóng gói: 1 Bình/thùng. - Kích thước (cm): 20×20×88 - Trọng lượng (kg): 16 kg - Bảo hành: 1 năm.
11Nội quy - tiêu lệnh PCCC4bộKích thước tiêu chuẩn củabảng tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháylà 44cm x 32cm
12Bảng kho lưu trữ tập trung1cáiBảng hiệu inox vàng, KT 600x500
13Bảng tiêu đề từng phòng lưu trữ12cáiBảng hiệu inox vàng, KT 400x300
14Máy photo coppy1cáiMáy Photocopy đen trắng Canon iR2625iS “hoặc tương đương” đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau: - Ký mã hiệu: Canon iR2625iS “hoặc tương đương” - Hãng sản xuất:Canon. - Năm sản xuất: 2021 trở về sau. - Tính năng có sẵn: Copy - In mạng – Scan Màu – Wireless. - Bộ đảo bản sao Duplex có sẵn - Bộ nạp & đảo bản gốc tự động DADF AZ-1 có sẵn - Khổ giấy tối thiểu: A6 - Khổ giấy tối đa: A3 - Tốc độ: 25 trang/phút - Màn hình: LCD cảm ứng 7 inch. - Bộ nhớ RAM: 2 GB - Độ phân giải in: 1.200 x 1.200 dpi - Tỷ lệ phóng to / thu nhỏ: 50% - 200% (tăng/giảm từng 1%) - Sao chụp liên tục: 1-999 tờ - Cổng kết nối với máy tính: USB 2.0, Network (RJ45), Wireless - Hỗ trợ in ấn di động: AirPrint, Mopria, Google Cloud Print, Canon PRINT - Chia bộ điện tử tự động: có sẵn - Mực (độ phủ 5% giấy A4): NPG 84 Toner - Điện năng tiêu thụ: ~ 1.5 kw - Kích thước: 586 x 713 x 912 mm (with DADF-AZ1) - Trọng lượng: 66.8 kg - Khay tay đa dụng: chứa 100 tờ, A3-A6, định lượng 56-128 g/m² - Khay gầm 1: chứa 550 tờ, A3-A5, định lượng 64-90 g/m² - Khay gầm 2: chứa 550 tờ, A3-A5, định lượng 64-90 g/m²:
15Máy vi tính xách tay1cáiMáy vi tính xách tay HP 14 DQ2031TG (333V2UA)(I3 1125G4/4GB RAM/128GB SSD/14 “hoặc tương đương” đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau: - Ký mã hiệu: HP 14 DQ2031TG “hoặc tương đương” - Hãng sản xuất: HP. - Năm sản xuất: 2021 trở về sau. - CPU: Intel core i3 1125G4 - RAM: 4GB - Ổ cứng: 128GB SSD - VGA: Onboard - Màn hình: 14 inch FHD - HĐH: Win 10 - Màu: Bạc

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng60Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Giá lưu trữ tài liệu di động tay quay trang bị tại tầng 1784mét giáHuyện Hòa Bình60 ngày
2Giá lưu trữ tài liệu di động tay quay trang bị tại tầng 2756mét giáHuyện Hòa Bình60 ngày
3Vận chuyển tài liệu (khoảng cách khoảng 100m), vệ sinh, xếp tài liệu lên giá 1540 mét tài liệu1.540mét giáHuyện Hòa Bình60 ngày
4Thang nhôm lấy tài liệu2cáiHuyện Hòa Bình60 ngày
5Xe đẩy tài liệu2cáiHuyện Hòa Bình60 ngày
6Máy đo độ ẩm1cáiHuyện Hòa Bình60 ngày
7Máy hút ẩm chuyên dụng1cáiHuyện Hòa Bình60 ngày
8Máy hút bụi công nghiệp1cáiHuyện Hòa Bình60 ngày
9Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)4cáiHuyện Hòa Bình60 ngày
10Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg)4cáiHuyện Hòa Bình60 ngày
11Nội quy - tiêu lệnh PCCC4bộHuyện Hòa Bình60 ngày
12Bảng kho lưu trữ tập trung1cáiHuyện Hòa Bình60 ngày
13Bảng tiêu đề từng phòng lưu trữ12cáiHuyện Hòa Bình60 ngày
14Máy photo coppy1cáiHuyện Hòa Bình60 ngày
15Máy vi tính xách tay1cáiHuyện Hòa Bình60 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.700.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.140.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị kho lưu trữ chuyên dụng (có giá lưu trữ tài liệu di động tay quay)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.950.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được nêu tại Mục 15.2 E-BDL theo các yêu cầu như sau: - Nếu quá trình xử lý kỹ thuật khi chủ đầu tư thông báo thiết bị có sự cố thì nhà thầu phải đảm bảo việc khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư (trong thời gian bảo hành). - Trường hợp hết thời gian bảo hành nhà thầu phải bảo trì, khắc phục sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ quản lý chung11. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy hoặc một trong các chuyên ngành tương đương khác. 2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.31
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ11. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy hoặc một trong các chuyên ngành tương đương khác. 2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.31
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ11. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử hoặc cơ điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc một trong các chuyên ngành tương đương khác. 2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.31

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Giá lưu trữ tài liệu di động tay quay trang bị tại tầng 1
784 mét giá Giá lưu trữ tài liệu di động tay quay đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau: - Năm sản xuất: 2021 trở về sau. - Nơi sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương. - Tình trạng thiết bị: Thiết bị mới 100%. - Kích thước 1 khoang: D1000 x W810 x H2619,5 mm. - Giá có 07 tầng ngăn giá để tài liệu hai bên mặt giá. - Vật liệu chính: Giá được chế tạo bằng vật liệu thép cán nguội chất lượng cao, đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn JIS G3141. - Và đảm bảo các thông số kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E HSMT.
2 Giá lưu trữ tài liệu di động tay quay trang bị tại tầng 2
756 mét giá Giá lưu trữ tài liệu di động tay quay đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau: - Năm sản xuất: 2021 trở về sau. - Nơi sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương. - Tình trạng thiết bị: Thiết bị mới 100%. - Kích thước 1 khoang: D1000 x W810 x H2619,5 mm. - Giá có 07 tầng ngăn giá để tài liệu hai bên mặt giá. - Vật liệu chính: Giá được chế tạo bằng vật liệu thép cán nguội chất lượng cao, đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn JIS G3141. - Và đảm bảo các thông số kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E HSMT.
3 Vận chuyển tài liệu (khoảng cách khoảng 100m), vệ sinh, xếp tài liệu lên giá 1540 mét tài liệu
1.540 mét giá Vận chuyển tài liệu (khoảng cách khoảng 100m), vệ sinh, xếp tài liệu lên giá 1540 mét tài liệu bằng thủ công
4 Thang nhôm lấy tài liệu
2 cái Thang nhôm lấy tài liệu HL-05R “hoặc tương đương” đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau: - Model: HL-05R “hoặc tương đương”. - Xuất xứ: Trung Quốc - Hãng sản xuất: Hakachi - Năm sản xuất: 2021 trở về sau. - Chiều cao tới bậc trên cùng: 1.12m - Chiều cao tới tay vịn: 1.55m - Khoảng cách bậc: 23.5cm - Chiều rộng bản bậc: 7.7cm - Chiều rộng bản ghế: 33 x 33cm - Độ dày nhôm: 1.3 mm - Số bậc thang: 5 bậc - Chất liệu: Hợp kim nhôm 6005 - Trọng lượng: 4.55kg - Tải trọng tối đa: 150kg
5 Xe đẩy tài liệu
2 cái Xe đẩy tài liệu Prestar NF-301 “hoặc tương đương” đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau: - Model: Prestar NF-301 “hoặc tương đương”. - Xuất xứ: Nhật Bản - Hãng sản xuất: Prestar - Năm sản xuất: 2021 trở về sau. - Kiểu xe: Xe đẩy tay (Gấp được). - Kích thước: Dài 900 x Rộng 600 Cao (Tay đẩy) 870mm. - Trọng lượng xe: 19,5 kg. - Tải trọng: 300kg. - Đường kính bánh xe: 130mm.
6 Máy đo độ ẩm
1 cái Máy đo độ ẩm Exotek MC-60 CPA “hoặc tương đương” đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau: - Xuất xứ: Đức. - Hãng sản xuất: Exotek – Đức - Model: MC- 60CPA “hoặc tương đương”. - Năm sản xuất: 2021 trở về sau. - Máy đo độ ẩm giấy Exotek MC- 60CPA thiết bị đo độ ẩm giấy dạng cảm ứng. - Ứng dụng: đo ẩm giấy và cát tông, giấy bồi, khăn giấy, giấy kếp.... - Màn hình hiển thị LCD . - Thang đo: Giấy 0.0-33.0%; cattong: 0.0-175.0%. - Độ phân giải: 0.1%; Độ chính xác ±2%. - Chiều sâu đo: 0- 50 mm. - Chức năng tự động tắt máy, báo pin yếu, có khả năng điều chỉnh ngưỡng cảnh báo. - Thân máy làm bằng nhựa ABS, sensor làm bằng chrome. - Nguồn pin: 9V. - Kích thước: 132 x 62 x 30 mm. - Trọng lượng: 150 g.
7 Máy hút ẩm chuyên dụng
1 cái Máy hút ẩm chuyên dụng Harison HD-150B “hoặc tương đương” đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau: - Xuất xứ: Thái Lan. - Ký mã hiệu: Harison HD-150B “hoặc tương đương” - Hãng sản xuất: Harison. - Năm sản xuất: 2021 trở về sau. - Máy hút ẩm công nghiệp Harison HD-150B được sử dụng hút ẩm cho các loại kho bảo quản vừa, phòng thí nghiệm, phòng thiết bị …, có độ ẩm yêu cầu từ 40%~60%, không yêu cầu điện 3 pha và có thể di động trong quá trình sử dụng. - Nguyên lý hút ẩm: ngưng tụ lạnh nhờ sử dụng máy nén lạnh. - Vận hành tự động hoàn toàn. - Cảm biến ẩm kiểu cơ với nút xoay. - Xả nước liên tục qua ống dẫn hoặc vào bình chứa nước. - Lọc khí bằng nylon (Rửa được) - Có thể di chuyển dễ dàng nhờ bánh xe. - Phù hợp với lắp đặt trong phòng - Công suất hút ẩm:150 lít/24 giờ (ở điều kiện 30oC, 70%) - Lưu lượng gió danh định: 900 m3/giờ. - Công suất điện tiêu thụ: 1600W - Dòng danh định: 7,5A - Độ ồn: 58dB - Nguồn điện: 220V/50Hz/1 pha - Kích thước: 940 (cao)x600 (ngang) x 355 (dày) mm - Khối lượng: 60 kg.
8 Máy hút bụi công nghiệp
1 cái Máy hút bụi công nghiệp Hitachi CV-950F “hoặc tương đương” đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau: - Xuất xứ: Thái Lan. - Ký mã hiệu: Hitachi CV-940Y “hoặc tương đương” - Hãng sản xuất: Hitachi. - Năm sản xuất: 2021 trở về sau. - Điện áp: 220V - Công suất: 1600W - Dung tích: 15L - Trọng lượng: 5.8kg - Vỏ máy làm bằng kim loại. Màng lọc bằng vải. Có tích hợp chức năng thổi. Đây là dòng máy có dung tích nhỏ chỉ 15L nhưng công suất cũng được 1600W. Dòng máy này có thiết kế gọn, trọng lượng nhẹ thích hợp cho nhưng nhu cầu hút bụi trong văn phòng nhà hang có quy mô nhỏ và vừa. Đặc biệt máy có thiết kế bánh xe trước xoay 360 độ bánh sau cố định có kích thước lớn. Thiết kế này giúp giúp chuyển linh hoạt theo mọi hướng qua dốc cầu thang dễ dàng hơn.
9 Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)
4 cái Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau: - Xuất xứ: Trung Quốc. - Khả năng chứa bột của bình 8±0.16 kg - Thời gian phun hiệu quả ≥12 s - Khoảng cách phun an toàn và hiệu quả ≥5 m - Nhiệt độ hoạt động 20~55 độ C - Các giấy tờ chứng từ kèm theo CO-CQ - Thời gian bảo hành 12 tháng.
10 Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg)
4 cái Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau: - Kiểu bình: MT5 - Hãng sản xuất: Renan / NCF - Xuất xứ: China - Sức chứa (kg): 5 ± 0.5 - Hiệu quả phun (s): ≥ 9 - Phạm vi phun (m): ≥ 2 - Nhiệt độ hoạt động: ≤ 10 - Phân loại (B): ≤ 5 - Áp suất vận hành (MPa): 4 - Thử nghiệm qua nước (MPa): 10 ~ 55 - Quy cách đóng gói: 1 Bình/thùng. - Kích thước (cm): 20×20×88 - Trọng lượng (kg): 16 kg - Bảo hành: 1 năm.
11 Nội quy - tiêu lệnh PCCC
4 bộ Kích thước tiêu chuẩn của bảng tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy là 44cm x 32cm
12 Bảng kho lưu trữ tập trung
1 cái Bảng hiệu inox vàng, KT 600x500
13 Bảng tiêu đề từng phòng lưu trữ
12 cái Bảng hiệu inox vàng, KT 400x300
14 Máy photo coppy
1 cái Máy Photocopy đen trắng Canon iR2625iS “hoặc tương đương” đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau: - Ký mã hiệu: Canon iR2625iS “hoặc tương đương” - Hãng sản xuất:Canon. - Năm sản xuất: 2021 trở về sau. - Tính năng có sẵn: Copy - In mạng – Scan Màu – Wireless. - Bộ đảo bản sao Duplex có sẵn - Bộ nạp & đảo bản gốc tự động DADF AZ-1 có sẵn - Khổ giấy tối thiểu: A6 - Khổ giấy tối đa: A3 - Tốc độ: 25 trang/phút - Màn hình: LCD cảm ứng 7 inch. - Bộ nhớ RAM: 2 GB - Độ phân giải in: 1.200 x 1.200 dpi - Tỷ lệ phóng to / thu nhỏ: 50% - 200% (tăng/giảm từng 1%) - Sao chụp liên tục: 1-999 tờ - Cổng kết nối với máy tính: USB 2.0, Network (RJ45), Wireless - Hỗ trợ in ấn di động: AirPrint, Mopria, Google Cloud Print, Canon PRINT - Chia bộ điện tử tự động: có sẵn - Mực (độ phủ 5% giấy A4): NPG 84 Toner - Điện năng tiêu thụ: ~ 1.5 kw - Kích thước: 586 x 713 x 912 mm (with DADF-AZ1) - Trọng lượng: 66.8 kg - Khay tay đa dụng: chứa 100 tờ, A3-A6, định lượng 56-128 g/m² - Khay gầm 1: chứa 550 tờ, A3-A5, định lượng 64-90 g/m² - Khay gầm 2: chứa 550 tờ, A3-A5, định lượng 64-90 g/m²:
15 Máy vi tính xách tay
1 cái Máy vi tính xách tay HP 14 DQ2031TG (333V2UA)(I3 1125G4/4GB RAM/128GB SSD/14 “hoặc tương đương” đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau: - Ký mã hiệu: HP 14 DQ2031TG “hoặc tương đương” - Hãng sản xuất: HP. - Năm sản xuất: 2021 trở về sau. - CPU: Intel core i3 1125G4 - RAM: 4GB - Ổ cứng: 128GB SSD - VGA: Onboard - Màn hình: 14 inch FHD - HĐH: Win 10 - Màu: Bạc

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp và lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp và lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 129

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây