Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bàn thực hành (có cánh cửa tủ) (Phòng thực hành bệnh cây và vi sinh vật) |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
2 |
Ghế Inox (Phòng thực hành bệnh cây và vi sinh vật) |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
3 |
Bàn điều khiển trung tâm giáo viên + ghế (Phòng thực hành bệnh cây và vi sinh vật) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
4 |
Máy đóng bầu (Trại thực nghiệm) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
5 |
Bộ thang nhôm (Trại thực nghiệm) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
6 |
Hệ thống thực hành tưới béc bón phân cây công nghiệp và cây ăn quả tự động (Trại thực nghiệm) |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
7 |
Kệ sắt chữ A, tháo rời trồng nấm (Trại thực nghiệm) |
3 |
Kệ |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
8 |
Máy chẩn đoán lỗi (Phòng học kỹ thuật chuẩn đoán và kiểm định) |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
9 |
Đồng hồ vạn năng (Phòng học kỹ thuật chuẩn đoán và kiểm định) |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
10 |
Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng (Phòng học kỹ thuật chuẩn đoán và kiểm định) |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
11 |
Máy nạp ắc quy có trợ đề (Phòng học kỹ thuật chuẩn đoán và kiểm định) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
12 |
Thiết bị đo áp suất nén động cơ xăng (Phòng học kỹ thuật chuẩn đoán và kiểm định) |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
13 |
Thiết bị đo áp suất nén động cơ Diesel (Phòng học kỹ thuật chuẩn đoán và kiểm định) |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
14 |
Clê lực (Phòng học kỹ thuật chuẩn đoán và kiểm định) |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
15 |
Kích cá sấu (Phòng học kỹ thuật chuẩn đoán và kiểm định) |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
16 |
Kích con đội thuỷ lực (Phòng học kỹ thuật chuẩn đoán và kiểm định) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
17 |
Súng vặn ốc 1/2” + bộp tuýp ½ (Phòng học kỹ thuật chuẩn đoán và kiểm định) |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
18 |
Hệ thống khí nén (Phòng học kỹ thuật chuẩn đoán và kiểm định) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
19 |
Mô hình hệ thống phanh ABS (Phòng thực hành gầm ô tô) |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
20 |
Thiết bị láng, sửa chữa phanh đĩa trên xe (Phòng thực hành gầm ô tô) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
21 |
Thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xe (Phòng thực hành gầm ô tô) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
22 |
Đồng hồ vạn năng (Phòng thực hành gầm ô tô) |
6 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
23 |
Thiết bị đo áp suất dầu hộp số tự động (Phòng thực hành gầm ô tô) |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
24 |
Thiết bị xả dầu hộp số tự động (Phòng thực hành gầm ô tô) |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
25 |
Máy rửa áp lực cao (Phòng thực hành gầm ô tô) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
26 |
Máy mài cầm tay (Phòng thực hành gầm ô tô) |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
27 |
Máy khoan cầm tay (Phòng thực hành gầm ô tô) |
2 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
28 |
Hệ thống điều hòa tự động (Phòng thực hành điện ô tô) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
29 |
Hệ thống âm thanh (Phòng thực hành điện ô tô) |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
30 |
Các bộ phận tháo rời của hệ thống điều hoà (Phòng thực hành điện ô tô) |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
31 |
Máy nén điều hòa (Phòng thực hành điện ô tô) |
6 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
32 |
Công tắc gạt mưa, bơm nước rửa kính (Phòng thực hành điện ô tô) |
6 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
33 |
Công tắc nâng hạ kính (Phòng thực hành điện ô tô) |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
34 |
Mô tơ bơm nước rửa kính (Phòng thực hành điện ô tô) |
6 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
35 |
Mô tơ gạt mưa (Phòng thực hành điện ô tô) |
6 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
36 |
Mô tơ nâng hạ kính (Phòng thực hành điện ô tô) |
6 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
37 |
Các bộ phận tháo rời của hệ thống đánh lửa điện tử và bán dẫn (Phòng thực hành điện ô tô) |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
38 |
Các bộ phận tháo rời của hệ thống chiếu sáng (Phòng thực hành điện ô tô) |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
39 |
Máy phát điện (Phòng thực hành điện ô tô) |
6 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
40 |
Máy khởi động (Phòng thực hành điện ô tô) |
6 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
41 |
Thiết bị đo xung (Phòng thực hành điện ô tô) |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
42 |
Phần mềm tra cứu kỹ thuật các hãng thông dụng như Huyndai, Toyota; Ford… (Phòng thực hành điện ô tô) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
43 |
Máy nạp gas điều hòa ô tô tự động (Phòng thực hành điện ô tô) |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
44 |
Máy ép tuy ô thủy lực (Phòng thực hành điện ô tô) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
45 |
Máy nạp ắc quy có trợ đề (Phòng thực hành điện ô tô) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
46 |
Dụng cụ kiểm tra và làm sạch bu gi (Phòng thực hành điện ô tô) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
47 |
Ắc quy (Phòng thực hành điện ô tô) |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
48 |
Thiết bị rửa chi tiết (Phòng thực hành điện ô tô) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
49 |
Khay đựng chi tiết (Phòng thực hành điện ô tô) |
18 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |
|
50 |
Tủ dụng cụ tháo lắp 225 chi tiết (Phòng thực hành điện ô tô) |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
60 |
180 |