Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi quý công ty,
Nhận thấy nhiều điểm phức tạp trong gói thầu " Cải tạo nâng cấp Đồng Khánh Cà Phê, Nhà hàng Á và Nhà hàng Âu lầu 4 khách sạn Đồng Khánh " nên Starlink mong muốn được quý công ty giúp đỡ đơn vị được qua khảo sát kỹ để hoàn thành tốt cho gói thầu . Vậy mong quý đơn vị giúp công ty Starlink thông tin liên hệ, thời gian được phép qua khảo sat cho gói thầu này. Trân trọng./ |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | - Các nhà thầu tham dự gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị Bếp thuộc dự án Cải tạo nâng cấp Đồng Khánh cà phê, Nhà hàng Á và Nhà hàng Âu lầu 4 Khách Sạn Đồng Khánh có nhu cầu khảo sát hiện trường sẽ liên hệ cán bộ phụ trách của Chủ đầu tư: Mr. Vân (Trưởng phòng kỹ thuật Khách sạn Đồng Khánh), số điện thoại 0983 425 963 để được sắp xếp tiếp cận khảo sát công trường.
Do diễn biến dịch bệnh COVID 19 phức tạp, việc khảo sát hiện trường của nhà thầu phải tuân thủ các biện pháp phòng dịch theo quy định. Nhà thầu tự thực hiện việc khảo sát và chịu mọi trách nhiệm về chi phí, biện pháp, phương pháp và kết quả khảo sát. |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV. Lam Ro E-HSYC TB Bep 18-6.pdf |
| Ngày trả lời | 10:44 19/06/2021 |
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 75 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Bếp á 3 họng (2000x900x850/1150) | 1 | Bộ | Mặt bếp: inox 304, 1.2 mm Thanh giăng: inox 304 04 chân inox 304, D38 mm, 1.0 mm Có bộ điều chỉnh độ cao của chân Có hệ thống đường ống ga gắn với bếp 3 họng đốt chuyên dụng giữ lửa bếp 3 bộ kiềng gang chịu nhiệt | |
| 2 | Bàn trung gian (930x760x850) | 1 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mm Kệ dưới: inox 304, 1.0 mm Thanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm 04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mm Có bộ điều chỉnh độ cao của chân | |
| 3 | Bếp âu 6 họng có lò nướng (1050x775x850) | 1 | Bộ | Công suất họng đốt: 5.25 KW, số họng: 4 Công suất họng đốt: 6.9 KW, số họng: 2 Công suất gas tiêu thụ: 34.8 KW Sản xuất tại: Tây Ban Nha- tiêu chuẩn châu âu | |
| 4 | Lò nướng đối lưu: 930x760x850 | 1 | Bộ | Mở và điều khiển bằng cơ. Dòng khí đổi chiều. Kích thước: 920 x 900 x 640 (WxDxH) Số khay: 05 khay EN 600X400 o GN 1/1. Khoảng cách khay: 67 mm. Điện thế: 400V 3N ~ Công suất: 9,6 KW Nhiệt độ: 30-260 oC Tốc độ quạt: 3 Trọng lượng: 96 kg Hàng nhập khẩu nguyên chiếc, mới 100%. Tiêu chuẩn Châu Âu | |
| 5 | Bàn 2 giá dưới + thành phải (1900x760x850) | 1 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mm Kệ dưới: inox 304, 1.0 mm Thanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm 04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mm Có bộ điều chỉnh độ cao của chân | |
| 6 | Salamander dùng gas (Khung treo Inox) (945x580x525) | 1 | Bộ | Công suất : 38,500 BTU/Hr Trọng lượng : 53 kg Nhiên liệu sử dụng : gas | |
| 7 | Chụp hút khói cấp khí tươi có phin lọc mỡ và đèn chiếu sáng (5900x1300x200/500) | 1 | Bộ | Chụp: inox 304, 1.0 mm Có tấm Phin lọc mỡ inox không phải thay thế : inox 304, 0.5 mm Có đèn chiếu sáng bên trong và hộp bảo vệ đèn Có hộp hứng mỡ | |
| 8 | Quạt hút khối khu nóng và cấp gió tươi bếp | 2 | Bộ | Quạt hút khối khu nóng: Công Suất 7.5HP (5.5 kw) Motor TECO mới 100% Điện áp: 380 Hệ thống đường ống: ống hút khói 600x400 mm, 02 mét ống tiêu âm 600x400 mm, 3 co, 02 giảm thổi, 01 tủ điện, vật tư lắp đặt quạt và đường dây điện nối từ quạt đến tủ điện và khởi động từ cho quạt hút khói ... Quạt cấp gió tươi bếp: Quạt hút ly tâm truyền động trực tiếp Công Suất 2HP (1.5 kw) Motor TECO mới 100% Điện áp: 380 Hệ thống đường ống: ống hút khói 300x300 mm, 02 mét ống tiêu âm 300x300 mm, 3 co, 5 ống mền, 02 giảm thổi, 01 tủ điện, vật tư lắp đặt quạt và đường dây điện nối từ quạt đến tủ điện và khởi động từ cho quạt hút khói ... | |
| 9 | Bàn có giá dưới (1600x600x850) | 4 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mm Kệ dưới: inox 304, 1.0 mm Thanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm 04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mm Có bộ điều chỉnh độ cao của chân | |
| 10 | Tủ Mát 4 cánh (1260x800x1926) | 1 | Bộ | Dung tích :1210 lít Nhiệt độ : -12 ~ 21oC Điện áp 230V/50HZ/1p Công suất : 774 W Trọng lượng : 142 kg | |
| 11 | Tủ Đông 4 cánh (1260x800x1900) | 1 | Bộ | Dung tích (L): 1106 Máy nén khí (HP) & Gas làm lạnh: 1/3 HP x 2 & R-134a Nguồn: AC 220V / 50Hz Bảng điều khiển: Điện tử Khoảng nhiệt độ: -20 C ~ -15C (đông) Loại làm lạnh: R-134a Chân đế: 4 chân đế tăng chỉnh Công suất: 316.8 (W/h) | |
| 12 | Bàn có giá dưới đột lỗ (1200x750x850) | 2 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mm Kệ dưới: inox 304, 1.0 mm Thanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm 04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mm Có bộ điều chỉnh độ cao của chân | |
| 13 | Bàn có giá dưới đột lỗ (640x600x850) | 1 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mm Kệ dưới: inox 304, 1.0 mm Thanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm 04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mm Có bộ điều chỉnh độ cao của chân | |
| 14 | Máy rửa chén đơn (675x675x1440) | 1 | Bộ | Công suất rửa ( đĩa/giờ): 1200 Chương trình rửa: 2 chế độ Kích thước rổ: 500 x 500 mm Nhiệt độ rửa: 60°C Nhiệt độ tráng: 90°C Chương trình rửa: 03 Điện áp: 230V/50Hz/1P - 380V/50Hz/3P Điện áp tiêu thụ : 11,1kw Sản xuất tại châu Âu - Poland Nhập khẩu nguyên chiếc mới 100% | |
| 15 | Bàn 2 chậu rửa (1200x750x850) | 3 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mm, Chậu: 500x500 mm Thanh giăng: inox 304, 1.0 mm 04 chân D38 mm, inox 304, 1.0 mm, có bộ điều chỉnh độ cao Bao gồm vòi nước cấp | |
| 16 | Tủ thớt salad (Bàn lạnh) (1500x700x850) | 1 | Bộ | Dung tích: 420 L Trọng lượng: 91 kg Kích thước: 1500 x 700 x 850 mm Bên trong tủ: 1409 x 505 x 640mm Nguồn điện: 220V / 50Hz Công suất: 340 W Tay nắm cửa âm và 2 cánh mở | |
| 17 | Vĩ thoát sàn (1000x250x25) | 5 | Cái | Inox 304 , dày 1.5 mm | |
| 18 | Bàn 2 giá dưới + thành phải (1900x550x850) | 1 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mm Kệ dưới: inox 304, 1.0 mm Thanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm 04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mm Có bộ điều chỉnh độ cao của chân | |
| 19 | Bàn 2 giá dưới + thành trái (1900x550x850) | 1 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mm Kệ dưới: inox 304, 1.0 mm Thanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm 04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mm Có bộ điều chỉnh độ cao của chân |
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 75 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Bếp á 3 họng (2000x900x850/1150) | 1 | Bộ | Mặt bếp: inox 304, 1.2 mm Thanh giăng: inox 304 04 chân inox 304, D38 mm, 1.0 mm Có bộ điều chỉnh độ cao của chân Có hệ thống đường ống ga gắn với bếp 3 họng đốt chuyên dụng giữ lửa bếp 3 bộ kiềng gang chịu nhiệt | |
| 2 | Bàn trung gian (930x760x850) | 1 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mm Kệ dưới: inox 304, 1.0 mm Thanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm 04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mm Có bộ điều chỉnh độ cao của chân | |
| 3 | Bếp âu 6 họng có lò nướng (1050x775x850) | 1 | Bộ | Công suất họng đốt: 5.25 KW, số họng: 4 Công suất họng đốt: 6.9 KW, số họng: 2 Công suất gas tiêu thụ: 34.8 KW Sản xuất tại: Tây Ban Nha- tiêu chuẩn châu âu | |
| 4 | Lò nướng đối lưu: 930x760x850 | 1 | Bộ | Mở và điều khiển bằng cơ. Dòng khí đổi chiều. Kích thước: 920 x 900 x 640 (WxDxH) Số khay: 05 khay EN 600X400 o GN 1/1. Khoảng cách khay: 67 mm. Điện thế: 400V 3N ~ Công suất: 9,6 KW Nhiệt độ: 30-260 oC Tốc độ quạt: 3 Trọng lượng: 96 kg Hàng nhập khẩu nguyên chiếc, mới 100%. Tiêu chuẩn Châu Âu | |
| 5 | Bàn 2 giá dưới + thành phải (1900x760x850) | 1 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mm Kệ dưới: inox 304, 1.0 mm Thanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm 04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mm Có bộ điều chỉnh độ cao của chân | |
| 6 | Salamander dùng gas (Khung treo Inox) (945x580x525) | 1 | Bộ | Công suất : 38,500 BTU/Hr Trọng lượng : 53 kg Nhiên liệu sử dụng : gas | |
| 7 | Chụp hút khói cấp khí tươi có phin lọc mỡ và đèn chiếu sáng (5900x1300x200/500) | 1 | Bộ | Chụp: inox 304, 1.0 mm Có tấm Phin lọc mỡ inox không phải thay thế : inox 304, 0.5 mm Có đèn chiếu sáng bên trong và hộp bảo vệ đèn Có hộp hứng mỡ | |
| 8 | Quạt hút khối khu nóng và cấp gió tươi bếp | 2 | Bộ | Quạt hút khối khu nóng: Công Suất 7.5HP (5.5 kw) Motor TECO mới 100% Điện áp: 380 Hệ thống đường ống: ống hút khói 600x400 mm, 02 mét ống tiêu âm 600x400 mm, 3 co, 02 giảm thổi, 01 tủ điện, vật tư lắp đặt quạt và đường dây điện nối từ quạt đến tủ điện và khởi động từ cho quạt hút khói ... Quạt cấp gió tươi bếp: Quạt hút ly tâm truyền động trực tiếp Công Suất 2HP (1.5 kw) Motor TECO mới 100% Điện áp: 380 Hệ thống đường ống: ống hút khói 300x300 mm, 02 mét ống tiêu âm 300x300 mm, 3 co, 5 ống mền, 02 giảm thổi, 01 tủ điện, vật tư lắp đặt quạt và đường dây điện nối từ quạt đến tủ điện và khởi động từ cho quạt hút khói ... | |
| 9 | Bàn có giá dưới (1600x600x850) | 4 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mm Kệ dưới: inox 304, 1.0 mm Thanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm 04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mm Có bộ điều chỉnh độ cao của chân | |
| 10 | Tủ Mát 4 cánh (1260x800x1926) | 1 | Bộ | Dung tích :1210 lít Nhiệt độ : -12 ~ 21oC Điện áp 230V/50HZ/1p Công suất : 774 W Trọng lượng : 142 kg | |
| 11 | Tủ Đông 4 cánh (1260x800x1900) | 1 | Bộ | Dung tích (L): 1106 Máy nén khí (HP) & Gas làm lạnh: 1/3 HP x 2 & R-134a Nguồn: AC 220V / 50Hz Bảng điều khiển: Điện tử Khoảng nhiệt độ: -20 C ~ -15C (đông) Loại làm lạnh: R-134a Chân đế: 4 chân đế tăng chỉnh Công suất: 316.8 (W/h) | |
| 12 | Bàn có giá dưới đột lỗ (1200x750x850) | 2 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mm Kệ dưới: inox 304, 1.0 mm Thanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm 04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mm Có bộ điều chỉnh độ cao của chân | |
| 13 | Bàn có giá dưới đột lỗ (640x600x850) | 1 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mm Kệ dưới: inox 304, 1.0 mm Thanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm 04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mm Có bộ điều chỉnh độ cao của chân | |
| 14 | Máy rửa chén đơn (675x675x1440) | 1 | Bộ | Công suất rửa ( đĩa/giờ): 1200 Chương trình rửa: 2 chế độ Kích thước rổ: 500 x 500 mm Nhiệt độ rửa: 60°C Nhiệt độ tráng: 90°C Chương trình rửa: 03 Điện áp: 230V/50Hz/1P - 380V/50Hz/3P Điện áp tiêu thụ : 11,1kw Sản xuất tại châu Âu - Poland Nhập khẩu nguyên chiếc mới 100% | |
| 15 | Bàn 2 chậu rửa (1200x750x850) | 3 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mm, Chậu: 500x500 mm Thanh giăng: inox 304, 1.0 mm 04 chân D38 mm, inox 304, 1.0 mm, có bộ điều chỉnh độ cao Bao gồm vòi nước cấp | |
| 16 | Tủ thớt salad (Bàn lạnh) (1500x700x850) | 1 | Bộ | Dung tích: 420 L Trọng lượng: 91 kg Kích thước: 1500 x 700 x 850 mm Bên trong tủ: 1409 x 505 x 640mm Nguồn điện: 220V / 50Hz Công suất: 340 W Tay nắm cửa âm và 2 cánh mở | |
| 17 | Vĩ thoát sàn (1000x250x25) | 5 | Cái | Inox 304 , dày 1.5 mm | |
| 18 | Bàn 2 giá dưới + thành phải (1900x550x850) | 1 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mm Kệ dưới: inox 304, 1.0 mm Thanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm 04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mm Có bộ điều chỉnh độ cao của chân | |
| 19 | Bàn 2 giá dưới + thành trái (1900x550x850) | 1 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mm Kệ dưới: inox 304, 1.0 mm Thanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm 04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mm Có bộ điều chỉnh độ cao của chân |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bếp á 3 họng (2000x900x850/1150) | 1 | Bộ | Mặt bếp: inox 304, 1.2 mm Thanh giăng: inox 304 04 chân inox 304, D38 mm, 1.0 mm Có bộ điều chỉnh độ cao của chân Có hệ thống đường ống ga gắn với bếp 3 họng đốt chuyên dụng giữ lửa bếp 3 bộ kiềng gang chịu nhiệt | ||
| 2 | Bàn trung gian (930x760x850) | 1 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mm Kệ dưới: inox 304, 1.0 mm Thanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm 04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mm Có bộ điều chỉnh độ cao của chân | ||
| 3 | Bếp âu 6 họng có lò nướng (1050x775x850) | 1 | Bộ | Công suất họng đốt: 5.25 KW, số họng: 4 Công suất họng đốt: 6.9 KW, số họng: 2 Công suất gas tiêu thụ: 34.8 KW Sản xuất tại: Tây Ban Nha- tiêu chuẩn châu âu | ||
| 4 | Lò nướng đối lưu: 930x760x850 | 1 | Bộ | Mở và điều khiển bằng cơ. Dòng khí đổi chiều. Kích thước: 920 x 900 x 640 (WxDxH) Số khay: 05 khay EN 600X400 o GN 1/1. Khoảng cách khay: 67 mm. Điện thế: 400V 3N ~ Công suất: 9,6 KW Nhiệt độ: 30-260 oC Tốc độ quạt: 3 Trọng lượng: 96 kg Hàng nhập khẩu nguyên chiếc, mới 100%. Tiêu chuẩn Châu Âu | ||
| 5 | Bàn 2 giá dưới + thành phải (1900x760x850) | 1 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mm Kệ dưới: inox 304, 1.0 mm Thanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm 04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mm Có bộ điều chỉnh độ cao của chân | ||
| 6 | Salamander dùng gas (Khung treo Inox) (945x580x525) | 1 | Bộ | Công suất : 38,500 BTU/Hr Trọng lượng : 53 kg Nhiên liệu sử dụng : gas | ||
| 7 | Chụp hút khói cấp khí tươi có phin lọc mỡ và đèn chiếu sáng (5900x1300x200/500) | 1 | Bộ | Chụp: inox 304, 1.0 mm Có tấm Phin lọc mỡ inox không phải thay thế : inox 304, 0.5 mm Có đèn chiếu sáng bên trong và hộp bảo vệ đèn Có hộp hứng mỡ | ||
| 8 | Quạt hút khối khu nóng và cấp gió tươi bếp | 2 | Bộ | Quạt hút khối khu nóng: Công Suất 7.5HP (5.5 kw) Motor TECO mới 100% Điện áp: 380 Hệ thống đường ống: ống hút khói 600x400 mm, 02 mét ống tiêu âm 600x400 mm, 3 co, 02 giảm thổi, 01 tủ điện, vật tư lắp đặt quạt và đường dây điện nối từ quạt đến tủ điện và khởi động từ cho quạt hút khói ... Quạt cấp gió tươi bếp: Quạt hút ly tâm truyền động trực tiếp Công Suất 2HP (1.5 kw) Motor TECO mới 100% Điện áp: 380 Hệ thống đường ống: ống hút khói 300x300 mm, 02 mét ống tiêu âm 300x300 mm, 3 co, 5 ống mền, 02 giảm thổi, 01 tủ điện, vật tư lắp đặt quạt và đường dây điện nối từ quạt đến tủ điện và khởi động từ cho quạt hút khói ... | ||
| 9 | Bàn có giá dưới (1600x600x850) | 4 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mm Kệ dưới: inox 304, 1.0 mm Thanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm 04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mm Có bộ điều chỉnh độ cao của chân | ||
| 10 | Tủ Mát 4 cánh (1260x800x1926) | 1 | Bộ | Dung tích :1210 lít Nhiệt độ : -12 ~ 21oC Điện áp 230V/50HZ/1p Công suất : 774 W Trọng lượng : 142 kg | ||
| 11 | Tủ Đông 4 cánh (1260x800x1900) | 1 | Bộ | Dung tích (L): 1106 Máy nén khí (HP) & Gas làm lạnh: 1/3 HP x 2 & R-134a Nguồn: AC 220V / 50Hz Bảng điều khiển: Điện tử Khoảng nhiệt độ: -20 C ~ -15C (đông) Loại làm lạnh: R-134a Chân đế: 4 chân đế tăng chỉnh Công suất: 316.8 (W/h) | ||
| 12 | Bàn có giá dưới đột lỗ (1200x750x850) | 2 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mm Kệ dưới: inox 304, 1.0 mm Thanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm 04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mm Có bộ điều chỉnh độ cao của chân | ||
| 13 | Bàn có giá dưới đột lỗ (640x600x850) | 1 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mm Kệ dưới: inox 304, 1.0 mm Thanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm 04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mm Có bộ điều chỉnh độ cao của chân | ||
| 14 | Máy rửa chén đơn (675x675x1440) | 1 | Bộ | Công suất rửa ( đĩa/giờ): 1200 Chương trình rửa: 2 chế độ Kích thước rổ: 500 x 500 mm Nhiệt độ rửa: 60°C Nhiệt độ tráng: 90°C Chương trình rửa: 03 Điện áp: 230V/50Hz/1P - 380V/50Hz/3P Điện áp tiêu thụ : 11,1kw Sản xuất tại châu Âu - Poland Nhập khẩu nguyên chiếc mới 100% | ||
| 15 | Bàn 2 chậu rửa (1200x750x850) | 3 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mm, Chậu: 500x500 mm Thanh giăng: inox 304, 1.0 mm 04 chân D38 mm, inox 304, 1.0 mm, có bộ điều chỉnh độ cao Bao gồm vòi nước cấp | ||
| 16 | Tủ thớt salad (Bàn lạnh) (1500x700x850) | 1 | Bộ | Dung tích: 420 L Trọng lượng: 91 kg Kích thước: 1500 x 700 x 850 mm Bên trong tủ: 1409 x 505 x 640mm Nguồn điện: 220V / 50Hz Công suất: 340 W Tay nắm cửa âm và 2 cánh mở | ||
| 17 | Vĩ thoát sàn (1000x250x25) | 5 | Cái | Inox 304 , dày 1.5 mm | ||
| 18 | Bàn 2 giá dưới + thành phải (1900x550x850) | 1 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mm Kệ dưới: inox 304, 1.0 mm Thanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm 04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mm Có bộ điều chỉnh độ cao của chân | ||
| 19 | Bàn 2 giá dưới + thành trái (1900x550x850) | 1 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mm Kệ dưới: inox 304, 1.0 mm Thanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm 04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mm Có bộ điều chỉnh độ cao của chân |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chúng ta sống với các khuyết điểm như những mùi hôi của ta. Chúng ta không hay biết gì nhưng chúng làm cho người khac khó chịu thôi. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THỊNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THỊNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.