Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thép chế tạo (mạ kẽm nhúng nóng) (Giá đỡ tủ điện RMU) |
55 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại trụ sở Cục Thuế tỉnh Hải Dương, Khu 10 đường Trường Chinh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương |
5 |
7 |
|
2 |
Bu lông + Đai ốc (mạ kẽm)(Giá đỡ tủ điện RMU) |
3.2 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại trụ sở Cục Thuế tỉnh Hải Dương, Khu 10 đường Trường Chinh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương |
5 |
7 |
|
3 |
Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ điện RMU) |
0.055 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Tại trụ sở Cục Thuế tỉnh Hải Dương, Khu 10 đường Trường Chinh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương |
5 |
7 |
|
4 |
Cáp ngầm trung thế CU/XLPE/PVC 3x50mm2-22kV |
1 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại trụ sở Cục Thuế tỉnh Hải Dương, Khu 10 đường Trường Chinh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương |
5 |
7 |
|
5 |
Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm bằng thủ công; trọng lượng cáp ≤7,5kg/m (Cáp ngầm trung thế CU/XLPE/PVC 3x50mm2-22kV) |
0.12 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại trụ sở Cục Thuế tỉnh Hải Dương, Khu 10 đường Trường Chinh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương |
5 |
7 |
|
6 |
Đầu cáp cáp khô đồng 3Cx50mm2-22kV, loại ngoài trời |
1 |
Đầu cáp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại trụ sở Cục Thuế tỉnh Hải Dương, Khu 10 đường Trường Chinh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương |
5 |
7 |
|
7 |
Làm và lắp đặt đầu cáp; đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp ≤70mm2 (Đầu cáp cáp khô đồng 3Cx50mm2-22kV, loại ngoài trờ) |
1 |
Đầu cáp (3 pha) |
Theo quy định tại Chương V |
Tại trụ sở Cục Thuế tỉnh Hải Dương, Khu 10 đường Trường Chinh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương |
5 |
7 |
|
8 |
Đầu cáp cáp khô đồng T-plug 3Cx50mm2-22kV |
1 |
Đầu cáp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại trụ sở Cục Thuế tỉnh Hải Dương, Khu 10 đường Trường Chinh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương |
5 |
7 |
|
9 |
Làm và lắp đặt đầu cáp; đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp ≤70mm2 (Đầu cáp cáp khô đồng T-plug 3Cx50mm2-22kV) |
1 |
Đầu cáp (3 pha) |
Theo quy định tại Chương V |
Tại trụ sở Cục Thuế tỉnh Hải Dương, Khu 10 đường Trường Chinh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương |
5 |
7 |
|
10 |
Đầu cáp cáp đồng Ebow 3Cx50mm2-22kV |
1 |
Đầu cáp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại trụ sở Cục Thuế tỉnh Hải Dương, Khu 10 đường Trường Chinh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương |
5 |
7 |
|
11 |
Làm và lắp đặt đầu cáp; đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp ≤70mm2 (Đầu cáp cáp đồng Ebow 3Cx50mm2-22kV) |
1 |
Đầu cáp (3 pha) |
Theo quy định tại Chương V |
Tại trụ sở Cục Thuế tỉnh Hải Dương, Khu 10 đường Trường Chinh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương |
5 |
7 |
|
12 |
Ống chì ABB 20A |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại trụ sở Cục Thuế tỉnh Hải Dương, Khu 10 đường Trường Chinh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương |
5 |
7 |
|
13 |
Bổ xung dầu máy biến áp |
25 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại trụ sở Cục Thuế tỉnh Hải Dương, Khu 10 đường Trường Chinh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương |
5 |
7 |
|
14 |
Thí nghiệm vật liệu: Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <= 35kV |
1 |
1 bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Tại trụ sở Cục Thuế tỉnh Hải Dương, Khu 10 đường Trường Chinh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương |
5 |
7 |
|
15 |
Thí nghiệm vật liệu: Thí nghiệm cáp lực theo các cấp điện áp, điện áp định mức U≤1kV |
1 |
Sợi, 1 ruột |
Theo quy định tại Chương V |
Tại trụ sở Cục Thuế tỉnh Hải Dương, Khu 10 đường Trường Chinh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương |
5 |
7 |
|
16 |
Thí nghiệm vật liệu: Thí nghiệm cầu chì ống 24kV |
1 |
Bộ (3 pha) |
Theo quy định tại Chương V |
Tại trụ sở Cục Thuế tỉnh Hải Dương, Khu 10 đường Trường Chinh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương |
5 |
7 |
|
17 |
Lắp đặt thiết bị: Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất |
1 |
Bộ (3 pha) |
Theo quy định tại Chương V |
Tại trụ sở Cục Thuế tỉnh Hải Dương, Khu 10 đường Trường Chinh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương |
5 |
7 |
|
18 |
Lắp đặt thiết bị: Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện; cấp điện áp ≤ 35kV |
2 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại trụ sở Cục Thuế tỉnh Hải Dương, Khu 10 đường Trường Chinh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương |
5 |
7 |
|
19 |
Chi phí cắt điện và đóng điện |
1 |
Trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tại trụ sở Cục Thuế tỉnh Hải Dương, Khu 10 đường Trường Chinh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương |
5 |
7 |
|
20 |
Chi phí mua sắm thiết bị công trình và thiết bị công nghệ: Cầu dao phụ tải 24kV Điện áp danh định (U) 24kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại trụ sở Cục Thuế tỉnh Hải Dương, Khu 10 đường Trường Chinh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương |
5 |
7 |
|
21 |
Chi phí mua sắm thiết bị công trình và thiết bị công nghệ: Tủ trung thế RMU 24kV, loại 02 ngăn không mở rộng |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại trụ sở Cục Thuế tỉnh Hải Dương, Khu 10 đường Trường Chinh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương |
5 |
7 |