Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thiết bị Robot ép cọc:
- Công suất của thiết bị không nhỏ hơn 1.4 lần lực ép lớn nhất do thiết kế quy định;
- Lực ép của thiết bị phải đảm bảo tác dụng đúng dọc trục tâm cọc khi ép từ đỉnh cọc và tác dụng đều lên các mặt bên cọc khi ép ôm, không gây ra lực ngang lên cọc;
- Thiết bị phải có chứng chỉ kiểm định còn hiệu lực về đồng hồ đo áp và các van dầu cùng bảng hiệu chỉnh kích do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Hệ phản lực có tổng trọng lượng không nhỏ hơn 1.1 lần lực ép lớn nhất;
- Phù hợp với đường kính cọc ép D500, D600. |
1 |
2 |
Máy/thiết bị khoan cọc khoan nhồi:
- Đường kính gầu khoan phù hợp với đường kính cọc khoan nhồi D600;
- Chiều sâu khoan phù hợp với yêu cầu thiết kế.
- Khả năng khoan qua nhiều loại đất khác nhau: đất sét dẻo, sét cứng, đất cát, sỏi cuội. |
1 |
3 |
Cần cẩu:
- Phù hợp với điều kiện địa hình công trình;
- Chiều cao nâng, sức nâng phù hợp với các hạng mục công việc của gói thầu; |
1 |
4 |
Máy hàn:
- Công suất: 23 Kw;
- Phù hợp với các hạng mục công việc và loại que hàn theo yêu cầu của thiết kế. |
3 |
5 |
Máy cắt uốn cốt thép |
2 |
6 |
Máy toàn đạc điện tử |
2 |
7 |
Máy bơm nước công suất ≥ 1.5 Kw |
2 |
8 |
Xe ô tô vận chuyển (cọc, xà bần, chất thải…) |
2 |
1 |
TỔNG GIÁ TRỊ CỌC THÍ NGHIỆM |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Cọc khoan nhồi D600 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 600mm (khoan vào lớp đất T;1;2a;3a) |
37 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 600mm |
23 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 600mm (bổ sung hệ số 1,2 do khoan vào cát chặt, sét cứng ở độ sâu >30m) |
34 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn |
26.564 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (Hao hụt vật liệu thi công của thép ống) |
0.008 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Bê tông thương phẩm, bê tông cọc khoan nhồi D600 mác 400 độ sụt 18-20cm |
26.677 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm |
0.446 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm |
1.45 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Con kê bê tông D150*50mm |
156 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Cóc nối thép bulong M14 |
36 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Gia công cấu kiện đai thép tăng cường đầu cọc |
0.177 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Lắp đặt cấu kiện đai thép tăng cường đầu cọc |
0.177 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính d55.9/59.9mm |
1.84 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 109.5/113.5mm |
0.942 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Lắp đặt măng sông nối ống thép đen D61/66mm |
28 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Lắp đặt măng sông nối ống thép đen D115/121mm |
14 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Sản xuất nút bịt đầu ống thép đen |
0.001 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lắp đặt nút bịt đầu ống thép đen D70*2mm |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Lắp đặt nút bịt đầu ống thép đen D125*2mm |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa BTTP mác 400 |
1.338 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Đào xúc đất khoan cọc bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II |
0.266 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Đào xúc thu hồi bentonite bằng máy đào 1,25m3 |
0.266 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
0.266 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
0.266 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II |
0.266 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Vận chuyển bentonite thu hồi bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m |
0.266 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Vận chuyển bentonite thu hồi bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
0.266 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Vận chuyển bentonite thu hồi bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I |
0.266 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Cọc thí nghiệm PHC D500 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
32 |
Cung cấp và Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 500mm (Bao gồm cung cấp và thi công ép cọc PHC 500mm) |
0.9 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D500mm |
6 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Gia công mũi cọc bằng thép tấm |
0.028 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lắp dựng mũi cọc bằng thép tấm |
0.028 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Cọc thí nghiệm PHC D600 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
37 |
Cung cấp và Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 600mm (Bao gồm cung cấp và thi công ép cọc PHC 600mm)_bao gồm chi phí huy động thiết bị |
1.8 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm |
12 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Gia công mũi cọc bằng thép tấm |
0.136 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Lắp dựng mũi cọc bằng thép tấm |
0.136 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Cọc thí nghiệm 250x250mm |
Theo quy định tại Chương V |
|||
42 |
Cung cấp và Ép cọc vuông bê tông cốt thép 250x250 |
0.4 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Nối cọc vuông bê tông cốt thép |
2 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Thí nghiệm cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|||
45 |
Vận chuyển, tập kết đối trọng và thiết bị phục vụ việc thí nghiệm cọc |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 60mm |
2 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
TỔNG GIÁ TRỊ CỌC ĐẠI TRÀ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
50 |
Cọc đại trà khoan nhồi D600 |
Theo quy định tại Chương V |