Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Mực máy in STARSP700 (Mã số: RC700B; Nhà sản xuất: Star Micronics) Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
4 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
2 |
Hộp mực TN118 (Sử dụng cho máy in BIZHUB 206/226) Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
26 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
3 |
Pin CR2 Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
16 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
4 |
Hộp mực cho máy Photocopy Konica Minolta Bizhub 558E Mã mực: TN516 Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
24 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
5 |
Bìa kẹp file (Folder) size lớn Kích thước: 230x315x70 (mm), Chất liệu: giấy Ivory 350 gsm, In, cán mờ 1 mặt ngoài, in quảng cáo thông tin Công ty (logo, khẩu hiệu, tên Công ty) Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
1000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
6 |
Túi giấy loại nhỏ:Kích thước: 300mm x 220mm x 90mm,Chất liệu: Ivory 300gsm, In, cán mờ 1 mặt ngoài, in quảng cáo thông tin Công ty (logo, khẩu hiệu, tên Công ty) Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
7 |
Túi giấy loại trung:Kích thước: Kích thước: 360mm x 280mm x 100mm,Chất liệu: Ivory 300gsm, In, cán mờ 1 mặt ngoài, in quảng cáo thông tin Công ty (logo, khẩu hiệu, tên Công ty) Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
1500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
8 |
Túi giấy loại lớn:Kích thước: Kích thước: 420mm x 320mm x 150mm,Chất liệu: Ivory 300gsm, In, cán mờ 1 mặt ngoài, in quảng cáo thông tin Công ty (logo, khẩu hiệu, tên Công ty) Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
1000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
9 |
Túi giấy loại nhỏ ngang:Kích thước: 160mm x 220mm x 90mm,Chất liệu: Ivory 300gsm, In, cán mờ 1 mặt ngoài, in quảng cáo thông tin Công ty (logo, khẩu hiệu, tên Công ty) Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
10 |
Ribbon Epson LQ 310 Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
11 |
Ribbon Epson LQ 590 Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
16 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
12 |
Pin bộ đàm Motorola XiR P6620 Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
8 |
Cục |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
13 |
Pin bộ đàm Motorola GP3188 Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
8 |
Cục |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
14 |
Mực CT204009 TONER Fujifilm Apeos C2450 S _ Black (màu đen) Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
15 |
Mực CT204010 TONER Fujifilm Apeos C2450 S _ Cyan (màu xanh) Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
16 |
Mực CT204011 TONER Fujifilm Apeos C2450 S _ Magenta (màu hồng) Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
17 |
Mực CT204012 TONER Fujifilm Apeos C2450 S _ Yellow (màu vàng) Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
18 |
Bàn cắt giấy A4 Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
19 |
Bấm kim đại Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
20 |
Bấm kim số 10 FO-ST02 Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
83 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
21 |
Bấm lỗ nhỏ (2 lỗ, dùng cho bìa còng A4) Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
22 |
Bấm lỗ lớn (2 lỗ, dùng cho bìa còng A4) Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
23 |
Bấm kim trung Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
24 |
Băng keo giấy 2,5F Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
27 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
25 |
Băng keo giấy 5F Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
52 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
26 |
Băng keo 2 mặt 2,5F Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
116 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
27 |
Băng keo 2 mặt 1F Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
41 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
28 |
Băng keo 2 mặt 5F Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
61 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
29 |
Băng keo xốp 2 mặt 2,5F Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
27 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
30 |
Băng keo đóng tập 5F màu xanh Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
173 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
31 |
Băng keo đóng tập 7F màu xanh Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
111 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
32 |
Băng keo trong 5F Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
161 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
33 |
Băng keo trong 2,5F Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
52 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
34 |
Bìa còng 7F Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
35 |
Bìa còng 10F Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
230 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
36 |
Bìa màu A4 Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
113 |
Xấp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
37 |
Bìa kiếng trong A3 Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
6 |
Xấp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
38 |
Bìa kiếng trong A4 Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
107 |
Xấp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
39 |
Bìa trình ký A4 Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
105 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
40 |
Bìa lá A4 Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
361 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
41 |
Bìa túi nion đục lỗ Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
20 |
Xấp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
42 |
Kẹp Acco kim loại Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
51 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
43 |
Bút bi xanh để bàn PH-02 Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
44 |
Búa đóng tập Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
45 |
Kim bấm 23/8 Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
18 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
46 |
Kim bấm 23/15 Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
17 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
47 |
Kim bấm 23/10 Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
18 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
48 |
Kim bấm số 3 Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
6 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
49 |
Kim bấm số 10 Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
430 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
|
50 |
Máy tính casio Hiển thị 12 số Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
1 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |
15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo nhu cầu sử dụng |