Thông báo mời thầu

Cung cấp vật tư cơ khí các loại

Tìm thấy: 15:41 23/11/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp vật tư cơ khí các loại
Gói thầu
Cung cấp vật tư cơ khí các loại
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp vật tư cơ khí các loại (Thuộc kế hoạch mua sắm vật tư chiến lược đợt 2 năm 2021)
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn SXKD năm 2021
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 08/12/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:36 23/11/2021
đến
09:00 08/12/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 08/12/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
32.309.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi hai triệu ba trăm lẻ chín nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/12/2021 (06/06/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư cơ khí các loại
Cung cấp vật tư cơ khí các loại
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162


E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT. Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Trường hợp chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn thì ngoài phần tài liệu cho hàng hóa được chào thầu, Nhà thầu phải lập bảng so sánh để chứng minh tính tương đương hoặc tốt hơn của hàng hóa. Tài liệu chứng minh được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước. Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật (nếu yêu cầu).
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 04 năm kể từ ngày nghiệm thu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các mục đối với các hạng mục hàng hóa sau: Stt Danh mục hàng hoá Hạng mục 12 Ổ bi 22356 CC/W33 SKF Hạng mục 13 Ổ bi 23160 CC/W33 SKF Hạng mục 14 Ổ bi 7232 BCBM SKF Hạng mục 15 Ổ bi NU 2232 ECML/C3 SKF Hạng mục 16 Ổ bi NU 2334 ECML - Trường hợp Nhà thầu là Nhà sản xuất thì không áp dụng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.309.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email (quanlydauthau@evn.com.vn).
E-CDNT 34

10

10

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bạc máy cấp than bột phi 80, L=84, vật liệu: đồng vàng khối 1 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 1
2 Băng tải máy cấp than nguyên HD- BSC 26, Capacity :5-120 Ton/h phi 680mm, 1,1kW 1 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 2
3 Bu lông côn M30 x L150 (2 ê cu + 1 long đen) 150 Bộ Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Hạng mục 3
4 Bu lông côn M30 x L260 (2 ê cu + 1 long đen) 50 Bộ Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 4
5 Chốt nhựa Phi 50 x 76 (Nylon 6) 48 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 5
6 Chốt nhựa Phi 60 x 110 (Nylon 6) 48 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 6
7 Đĩa động van xả tro cổ góp silo JQF35, KT phi 406 x 26mm, vật liệu SUS440C 8 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 7
8 Đĩa tĩnh van cổ góp silo JQF35, KT phi 420, L=772, D=30, vật liệu thép chống mài mòn 5 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 8
9 Gạch sục khí 320x180x27mm 200 Viên Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 9
10 Gạch sục khí 400x500x45 35 Viên Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 10
11 Giãn nở cổ góp Silo tro 350mm, PN1,6MPA 3 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 11
12 Ổ bi 22356 CC/W33 SKF 2 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 12
13 Ổ bi 23160 CC/W33 SKF 2 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 13
14 Ổ bi 7232 BCBM SKF 2 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 14
15 Ổ bi NU 2232 ECML/C3 SKF 1 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 15
16 Ổ bi NU 2334 ECML 2 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 16
17 Tấm lót cố định, vật liệu thép đúc SCMnH11, TSKT 374 x 165 x 56 mm (răng nghiền tĩnh máy nghiền xỉ) 8 Tấm Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 17
18 Tấm răng nghiền xỉ loại nhỏ, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH11 16 Tấm Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 18
19 Tấm răng nghiền xỉ loại to số 1, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH11 2 Tấm Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 19
20 Tấm răng nghiền xỉ loại to số 2, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH11 8 Tấm Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 20
21 Van liên thông GH673F -10, DN200-PN10 6 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 21
22 Van tay NPZ641H-10C; DN 200-PN10, WCB 6 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 22
23 Xi lanh nén khí JELPC/SC 160 x 222 6 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 23
24 Bu lông côn M30 x L240 (2 ê cu + 1 long đen) 11 Bộ Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 24
25 Bu lông M42 x 260 (2 ê cu + 1 long đen) 14 Bộ Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 25

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 90 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Bạc máy cấp than bột phi 80, L=84, vật liệu: đồng vàng khối 1 Cái Tại kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Hải Phòng. 90 ngày
2 Băng tải máy cấp than nguyên HD- BSC 26, Capacity :5-120 Ton/h phi 680mm, 1,1kW 1 Cái Tại kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Hải Phòng. 90 ngày
3 Bu lông côn M30 x L150 (2 ê cu + 1 long đen) 150 Bộ Tại kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Hải Phòng. 90 ngày
4 Bu lông côn M30 x L260 (2 ê cu + 1 long đen) 50 Bộ Tại kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Hải Phòng. 90 ngày
5 Chốt nhựa Phi 50 x 76 (Nylon 6) 48 Cái Tại kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Hải Phòng. 90 ngày
6 Chốt nhựa Phi 60 x 110 (Nylon 6) 48 Cái Tại kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Hải Phòng. 90 ngày
7 Đĩa động van xả tro cổ góp silo JQF35, KT phi 406 x 26mm, vật liệu SUS440C 8 Cái Tại kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Hải Phòng. 90 ngày
8 Đĩa tĩnh van cổ góp silo JQF35, KT phi 420, L=772, D=30, vật liệu thép chống mài mòn 5 Cái Tại kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Hải Phòng. 90 ngày
9 Gạch sục khí 320x180x27mm 200 Viên Tại kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Hải Phòng. 90 ngày
10 Gạch sục khí 400x500x45 35 Viên Tại kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Hải Phòng. 90 ngày
11 Giãn nở cổ góp Silo tro 350mm, PN1,6MPA 3 Cái Tại kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Hải Phòng. 90 ngày
12 Ổ bi 22356 CC/W33 SKF 2 Cái Tại kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Hải Phòng. 90 ngày
13 Ổ bi 23160 CC/W33 SKF 2 Cái Tại kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Hải Phòng. 90 ngày
14 Ổ bi 7232 BCBM SKF 2 Cái Tại kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Hải Phòng. 90 ngày
15 Ổ bi NU 2232 ECML/C3 SKF 1 Cái Tại kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Hải Phòng. 90 ngày
16 Ổ bi NU 2334 ECML 2 Cái Tại kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Hải Phòng. 90 ngày
17 Tấm lót cố định, vật liệu thép đúc SCMnH11, TSKT 374 x 165 x 56 mm (răng nghiền tĩnh máy nghiền xỉ) 8 Tấm Tại kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Hải Phòng. 90 ngày
18 Tấm răng nghiền xỉ loại nhỏ, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH11 16 Tấm Tại kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Hải Phòng. 90 ngày
19 Tấm răng nghiền xỉ loại to số 1, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH11 2 Tấm Tại kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Hải Phòng. 90 ngày
20 Tấm răng nghiền xỉ loại to số 2, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH11 8 Tấm Tại kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Hải Phòng. 90 ngày
21 Van liên thông GH673F -10, DN200-PN10 6 Cái Tại kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Hải Phòng. 90 ngày
22 Van tay NPZ641H-10C; DN 200-PN10, WCB 6 Cái Tại kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Hải Phòng. 90 ngày
23 Xi lanh nén khí JELPC/SC 160 x 222 6 Cái Tại kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Hải Phòng. 90 ngày
24 Bu lông côn M30 x L240 (2 ê cu + 1 long đen) 11 Bộ Tại kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Hải Phòng. 90 ngày
25 Bu lông M42 x 260 (2 ê cu + 1 long đen) 14 Bộ Tại kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Hải Phòng. 90 ngày

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bạc máy cấp than bột phi 80, L=84, vật liệu: đồng vàng khối
1 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Băng tải máy cấp than nguyên HD- BSC 26, Capacity :5-120 Ton/h phi 680mm, 1,1kW
1 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Bu lông côn M30 x L150 (2 ê cu + 1 long đen)
150 Bộ Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
4 Bu lông côn M30 x L260 (2 ê cu + 1 long đen)
50 Bộ Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Chốt nhựa Phi 50 x 76 (Nylon 6)
48 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Chốt nhựa Phi 60 x 110 (Nylon 6)
48 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Đĩa động van xả tro cổ góp silo JQF35, KT phi 406 x 26mm, vật liệu SUS440C
8 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Đĩa tĩnh van cổ góp silo JQF35, KT phi 420, L=772, D=30, vật liệu thép chống mài mòn
5 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Gạch sục khí 320x180x27mm
200 Viên Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Gạch sục khí 400x500x45
35 Viên Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Giãn nở cổ góp Silo tro 350mm, PN1,6MPA
3 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Ổ bi 22356 CC/W33 SKF
2 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Ổ bi 23160 CC/W33 SKF
2 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Ổ bi 7232 BCBM SKF
2 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Ổ bi NU 2232 ECML/C3 SKF
1 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Ổ bi NU 2334 ECML
2 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Tấm lót cố định, vật liệu thép đúc SCMnH11, TSKT 374 x 165 x 56 mm (răng nghiền tĩnh máy nghiền xỉ)
8 Tấm Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Tấm răng nghiền xỉ loại nhỏ, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH11
16 Tấm Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Tấm răng nghiền xỉ loại to số 1, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH11
2 Tấm Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Tấm răng nghiền xỉ loại to số 2, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH11
8 Tấm Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Van liên thông GH673F -10, DN200-PN10
6 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Van tay NPZ641H-10C; DN 200-PN10, WCB
6 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Xi lanh nén khí JELPC/SC 160 x 222
6 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Bu lông côn M30 x L240 (2 ê cu + 1 long đen)
11 Bộ Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Bu lông M42 x 260 (2 ê cu + 1 long đen)
14 Bộ Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp vật tư cơ khí các loại". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp vật tư cơ khí các loại" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 203

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây