Thông báo mời thầu

cung cấp vật tư hóa chất

Tìm thấy: 12:21 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Nghiên cứu ứng dụng, hoàn thiện công nghệ tự động hóa nâng cao chất lượng sản phẩm và tăng hiệu quả sản xuất nấm đùi gà tại công ty TNHH Nấm Phùng Gia và trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Gói thầu
cung cấp vật tư hóa chất
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
08242022
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách chi sự nghiệp khoa học
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 22/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:03 14/09/2022
đến
10:00 22/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 22/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.000.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/09/2022 (01/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH nấm Phùng gia
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: cung cấp vật tư hóa chất
Tên dự án là: Nghiên cứu ứng dụng, hoàn thiện công nghệ tự động hóa nâng cao chất lượng sản phẩm và tăng hiệu quả sản xuất nấm đùi gà tại công ty TNHH Nấm Phùng Gia và trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách chi sự nghiệp khoa học
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH nấm Phùng gia , địa chỉ: Thôn Ngoại Trạch, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Nấm Phùng Gia Địa chỉ: thôn Ngoại Trạch, Tam Hợp, Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại/Fax: 02116568968 Email: phunggialinh1@gmail.com
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty TNHH Nấm Phùng Gia Địa chỉ: thôn Ngoại Trạch, Tam Hợp, Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại/Fax: 02116568968 Email: phunggialinh1@gmail.com

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH nấm Phùng gia , địa chỉ: Thôn Ngoại Trạch, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Nấm Phùng Gia Địa chỉ: thôn Ngoại Trạch, Tam Hợp, Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại/Fax: 02116568968 Email: phunggialinh1@gmail.com

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Đăng ký kinh doanh - Bản scan BCTC năm 2019, 2020, 2021 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2021-2022, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiếu tối thiếu 01 năm khi bàn giao đến đơn vị. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
CoA hoặc tài liệu tương tự
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Tên hàng hóa, đặc tính kỹ thuật, xuất xứ, số lượng, đơn giá, thành tiền, phí, lệ phí và thuế (nếu có)
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày giao hàng cho chủ đầu tư
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Xác nhận số dư tài khoản doanh nghiệp, chứng minh vốn tự có tối thiểu 80 triệu hoặc Cam kết tín dụng tài trợ thực hiện gói thầu của 1 ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Nấm Phùng Gia Địa chỉ: thôn Ngoại Trạch, Tam Hợp, Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại/Fax: 02116568968 Email: phunggialinh1@gmail.com
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phùng Đức Định thôn Ngoại Trạch, Tam Hợp, Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại/Fax: 02116568968 Email: phunggialinh1@gmail.com
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: thôn Ngoại Trạch, Tam Hợp, Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại/Fax: 02116568968 Email: phunggialinh1@gmail.com (Bà Bùi Thị Uyển Diễm)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phùng Đức Long Thôn Ngoại Trạch, Tam Hợp, Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại/Fax: 02116568968 Email: phunggialinh1@gmail.com
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 5 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 5 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1CÁM MỲ - nguyên liệu trồng nấm20.384kgĐạm: 28-36%, Độ ẩm: 12%-13%, Chất xơ: 3.5%-13%, Bao: 50kg
2BÃ NGÔ – nguyên liệu trồng nấm11.232kgĐộ ẩm: 10% - 12%, Chất xơ: 8% - 10%, Bao: 25kg
3MÙN CƯA - nguyên liệu trồng nấm4.160KgĐộ ẩm: 8% - 12%, Độ tro:
4CÁM GẠO nguyên liệu trồng nấm4.338,46kgĐạm: 12% -14%, Độ ẩm: 12%, Chất xơ: 7% nhỏ nhất, Bao: 50kg
5BỘT NGÔ nguyên liệu trồng nấm1.623,25KgĐạm: 28%-36%, Độ ẩm: 12.5%-13%, Chất xơ: 3.5%-4% - Bao: 50kg
6AgNO33ốngAgNO3: 99.8%, Tinh thể màu trắng, Ống 100g
7Albumin4hộpHộp: 25g, Dạng bột mịn màu trắng. Độ tinh khiết >98%
8Coomasie blue3LọpH: 6.4, Khối lượng riêng: 520kg/m3, Tính tan trong nước: 40g/lít 200C, Khối lượng phân tử: 854.04g/mol, Lọ: 100g
9Ninhydrin2LọpH: 4.6-5.0, Độ hòa tan: 20g/l, Lọ: 250g
10Dung dịch Bradford3LọLọ: 100ml, GC grade; Độ tinh khiết ≥98.0%;
11Dung dịch thuốc thử Folin4LọpH
12Thuốc thử DNS4LọTiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết 97%; Lọ: 100ml
13Thuốc thử phenolphtalein4LọTiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết 97%; Lọ: 50g
14Chỉ thị Taxiro (hỗn hợp/lọ)4LọHỗn hợp metyl đỏ và metyl chàm, pT: 5.4, Lọ 100ml
15Tris- HCL (phân tích)4LọTiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết 98%; Lọ: 250g
16Tris- bazo (phân tích)4LọTiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết 98%; Lọ: 250g
17KOH2HộpKhối lượng phân tử: 56,11; Độ tinh sạch: ≥ 85%; N ≤ 0,001%; K2CO3 ≤ 2% ; Nước: (10-15)%. Hộp 500g
18Đầu týp5TúiĐầu týp nhựa trắng, Dung tích 100 µl, Túi 1000 cái
19Đầu týp5TúiĐầu týp nhựa trắng, Dung tích 1000 µl, Túi 1000 cái
20Ống Falcon3TúiĐầu týp nhựa trắng, Dung tích 15 ml, Túi 500 cái
21Ống Falcon5TúiĐầu týp nhựa trắng, Dung tích 50 ml, Túi 100 cái
22Pipetman (dải 0-1 ml)3CáiDung tích hút lớn nhất: 1000µl, Bước điều chỉnh: 5.0µl
23Giấy lọc khổ 45 x 45 cm15hộpKích thước: 45x45mm, 100 tờ/hộp, Giấy lọc định tính, không tạo tro
24Màng Parafin2hộpKích thước cuộn: 10x3810cm/hộp, Chống bay hơi chất lỏng
25Cuvet thạch anh1hộpBước sóng đo được: 200nm-2500nm, Dày: 1,5 mm, Thể tích: 3500ul, Kích thước: 10x10mm
26Cồn phân tích (tuyệt đối)1LítEthanol Alcohol tinh khiết >99.5%, Chai: 1000 ml.
27Hộp petri nhựa6cáiChất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Kích thước: Ø100x10mm; Đóng gói: 1 cái/hộp
28Falcol 50 ml6HộpHộp: 25 cái tiệt trùng, Ống ly tâm nhựa 50ml, nắp rãnh. Chất liệu: Polypropylene, Dung tích: 50ml, Độ bền cao, trong suốt, khả năng chịu hóa chất tốt. Có thang Chia vạch rõ ràng, vùng nhãn trắng dễ dàng ghi chú. Thiết kế ren đôi giúp giảm luồng chéo, nắp có thể dễ dàng mở và đậy. Tiệt trùng bằng tia gama. Nhiệt độ làm việc: -20°C đến 121°C. Có thể chịu được ly tâm 8,400 – 9,400 RCF tương ứng.
29Falcol 15 ml10HộpHộp: 50 cái tiệt trùng, Ống ly tâm nhựa 15 ml, nắp rãnh. Chất liệu: Polypropylene. Dung tích: 50ml, Độ bền cao, trong suốt, khả năng chịu hóa chất tốt. Có thang Chia vạch rõ ràng, vùng nhãn trắng dễ dàng ghi chú. Thiết kế ren đôi giúp giảm luồng chéo, nắp có thể dễ dàng mở và đậy. Tiệt trùng bằng tia gama. Nhiệt độ làm việc: -20°C đến 121°C. Có thể chịu được ly tâm 8,400 – 9,400 RCF tương ứng.
30Bình định mức 100 ml10cáiChất liệu: Thủy tinh, nắp nhựa; Dung tích: 100ml; Chiều cao: 170mm; Đường kính: 60mm; Kích thước nắp: 12/21; Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao; Sai số: ±0,100ml.
31Pipet thủy tinh 10ml1cáiChất liệu: thủy tinh soda-lime; Vạch chia từ trên đỉnh; Tùy thuộc vào thang chia, các thể tích khác nhau có thể được giữ lại và phân phối như nhau hay tăng dần; Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C.
32Đầu côn 1ml7túiTúi: 500 chiếc. Chất liệu nhựa polypropylene PE màu xanh meca. Kích thước đường kính miệng: 7.4mm. Chiều dài: 70mm. Dung tích: 1000 ml
33Đầu côn 200 µl10túiTúi: 1.000 chiếc. Chất liệu nhựa polypropylene màu vàng. Dung tích: 200 µl
34Bộ chất màu chuẩn huấn luyện đánh giá cảm quan1bộBao gồm: 83951-1SET-F Color Reference Solutions B acc. to PhEur - 10 X 2mL ampules, 86293-1SET-F Color Reference Solutions BY acc. to PhEur - 8 X 2mL ampules, 83883-1SET-F Color Reference Solutions Y acc. to PhEur - 8 X 2mL ampules
35Muối tinh khiết50kgNaCl > 97%, Độ ẩm:
36Đường50kgĐộ Pol >99.9%, Độ ẩm
37Bếp điện từ1ChiếcCông suất: 2.000W; Chất liệu mặt bếp: kính chịu nhiệt; Bảng điều khiển: cảm ứng; Kích thước: Dọc 43,5cm - Ngang 36cm - Cao 10,5cm; Khối lượng: 3,05 kg.
38Lọ thủy tinh 330 ml (kèm nắp)500cáiChất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, nắp thiếc lót cao su; Dung tích: 330ml; Chiều cao: 180mm; Đường kính: 100mm;
39Túi zipper1.000cáiKích thước: 18x26cm, Túi zipper bạc, 100 túi/hộp
40Túi zipper1.000cáiKích thước: 20x28cm, Túi zip trắng, 100 túi/hộp
41Cốc có mỏ3cáiThang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, thủy tinh độ bền cao; Thể tích 1000ml; Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao.
42Thìa lớn10LốcThìa inox 304 múc hóa chất(dung tích macro) thích hợp để múc khối lượng chất rắn nhiều. Với một đầu được thiết kế là muỗng và đầu còn lại là spatula đa dạng tính năng sử dụng. Chiều dài: 210mm, Lốc: 5 chiếc
43Thìa nhỏ10LốcThìa inox 304 múc hóa chất (dung tích macro) thích hợp để múc khối lượng chất rắn nhiều. Thiết kế 1 đầu là muỗng và đầu còn lại là spatula đa dạng tính năng sử dụng. Chiều dài: 180mm, Lốc: 5 chiếc
44Giấy lau10hộpBột giấy 100% nguyên sinh. Kích thước: 200 x 240 mm, Định lượng: 32gsm±2, Hộp: 100 tờ
45Hộp nhựa loại nhỏ20LốcKích thước: 16 x 14 x 8.5cm, Chất liệu: Nhựa PP nguyên sinh, Màu sắc: Trắng, Lốc: 3 chiếc

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng90Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1CÁM MỲ - nguyên liệu trồng nấm20.384kgCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
2BÃ NGÔ – nguyên liệu trồng nấm11.232kgCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
3MÙN CƯA - nguyên liệu trồng nấm4.160KgCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
4CÁM GẠO nguyên liệu trồng nấm4.338,46kgCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
5BỘT NGÔ nguyên liệu trồng nấm1.623,25KgCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
6AgNO33ốngCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
7Albumin4hộpCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
8Coomasie blue3LọCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
9Ninhydrin2LọCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
10Dung dịch Bradford3LọCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
11Dung dịch thuốc thử Folin4LọCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
12Thuốc thử DNS4LọCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
13Thuốc thử phenolphtalein4LọCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
14Chỉ thị Taxiro (hỗn hợp/lọ)4LọCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
15Tris- HCL (phân tích)4LọCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
16Tris- bazo (phân tích)4LọCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
17KOH2HộpCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
18Đầu týp5TúiCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
19Đầu týp5TúiCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
20Ống Falcon3TúiCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
21Ống Falcon5TúiCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
22Pipetman (dải 0-1 ml)3CáiCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
23Giấy lọc khổ 45 x 45 cm15hộpCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
24Màng Parafin2hộpCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
25Cuvet thạch anh1hộpCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
26Cồn phân tích (tuyệt đối)1LítCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
27Hộp petri nhựa6cáiCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
28Falcol 50 ml6HộpCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
29Falcol 15 ml10HộpCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
30Bình định mức 100 ml10cáiCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
31Pipet thủy tinh 10ml1cáiCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
32Đầu côn 1ml7túiCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
33Đầu côn 200 µl10túiCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
34Bộ chất màu chuẩn huấn luyện đánh giá cảm quan1bộCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
35Muối tinh khiết50kgCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
36Đường50kgCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
37Bếp điện từ1ChiếcCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
38Lọ thủy tinh 330 ml (kèm nắp)500cáiCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
39Túi zipper1.000cáiCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
40Túi zipper1.000cáiCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
41Cốc có mỏ3cáiCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
42Thìa lớn10LốcCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
43Thìa nhỏ10LốcCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
44Giấy lau10hộpCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
45Hộp nhựa loại nhỏ20LốcCông ty TNHH Nấm Phùng GiaTrong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 700.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 80.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Nhân viên kỹ thuật1Đại học các chuyên ngành Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thực phẩm, Sinh Học, Hóa học11

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 CÁM MỲ - nguyên liệu trồng nấm
20.384 kg Đạm: 28-36%, Độ ẩm: 12%-13%, Chất xơ: 3.5%-13%, Bao: 50kg
2 BÃ NGÔ – nguyên liệu trồng nấm
11.232 kg Độ ẩm: 10% - 12%, Chất xơ: 8% - 10%, Bao: 25kg
3 MÙN CƯA - nguyên liệu trồng nấm
4.160 Kg Độ ẩm: 8% - 12%, Độ tro:
4 CÁM GẠO nguyên liệu trồng nấm
4.338,46 kg Đạm: 12% -14%, Độ ẩm: 12%, Chất xơ: 7% nhỏ nhất, Bao: 50kg
5 BỘT NGÔ nguyên liệu trồng nấm
1.623,25 Kg Đạm: 28%-36%, Độ ẩm: 12.5%-13%, Chất xơ: 3.5%-4% - Bao: 50kg
6 AgNO3
3 ống AgNO3: 99.8%, Tinh thể màu trắng, Ống 100g
7 Albumin
4 hộp Hộp: 25g, Dạng bột mịn màu trắng. Độ tinh khiết >98%
8 Coomasie blue
3 Lọ pH: 6.4, Khối lượng riêng: 520kg/m3, Tính tan trong nước: 40g/lít 200C, Khối lượng phân tử: 854.04g/mol, Lọ: 100g
9 Ninhydrin
2 Lọ pH: 4.6-5.0, Độ hòa tan: 20g/l, Lọ: 250g
10 Dung dịch Bradford
3 Lọ Lọ: 100ml, GC grade; Độ tinh khiết ≥98.0%;
11 Dung dịch thuốc thử Folin
4 Lọ pH
12 Thuốc thử DNS
4 Lọ Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết 97%; Lọ: 100ml 
13 Thuốc thử phenolphtalein
4 Lọ Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết 97%; Lọ: 50g 
14 Chỉ thị Taxiro (hỗn hợp/lọ)
4 Lọ Hỗn hợp metyl đỏ và metyl chàm, pT: 5.4, Lọ 100ml
15 Tris- HCL (phân tích)
4 Lọ Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết 98%; Lọ: 250g
16 Tris- bazo (phân tích)
4 Lọ Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết 98%; Lọ: 250g
17 KOH
2 Hộp Khối lượng phân tử: 56,11; Độ tinh sạch: ≥ 85%; N ≤ 0,001%; K2CO3 ≤ 2% ; Nước: (10-15)%. Hộp 500g
18 Đầu týp
5 Túi Đầu týp nhựa trắng, Dung tích 100 µl, Túi 1000 cái
19 Đầu týp
5 Túi Đầu týp nhựa trắng, Dung tích 1000 µl, Túi 1000 cái
20 Ống Falcon
3 Túi Đầu týp nhựa trắng, Dung tích 15 ml, Túi 500 cái
21 Ống Falcon
5 Túi Đầu týp nhựa trắng, Dung tích 50 ml, Túi 100 cái
22 Pipetman (dải 0-1 ml)
3 Cái Dung tích hút lớn nhất: 1000µl, Bước điều chỉnh: 5.0µl
23 Giấy lọc khổ 45 x 45 cm
15 hộp Kích thước: 45x45mm, 100 tờ/hộp, Giấy lọc định tính, không tạo tro
24 Màng Parafin
2 hộp Kích thước cuộn: 10x3810cm/hộp, Chống bay hơi chất lỏng
25 Cuvet thạch anh
1 hộp Bước sóng đo được: 200nm-2500nm, Dày: 1,5 mm, Thể tích: 3500ul, Kích thước: 10x10mm
26 Cồn phân tích (tuyệt đối)
1 Lít Ethanol Alcohol tinh khiết >99.5%, Chai: 1000 ml.
27 Hộp petri nhựa
6 cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Kích thước: Ø100x10mm; Đóng gói: 1 cái/hộp
28 Falcol 50 ml
6 Hộp Hộp: 25 cái tiệt trùng, Ống ly tâm nhựa 50ml, nắp rãnh. Chất liệu: Polypropylene, Dung tích: 50ml, Độ bền cao, trong suốt, khả năng chịu hóa chất tốt. Có thang Chia vạch rõ ràng, vùng nhãn trắng dễ dàng ghi chú. Thiết kế ren đôi giúp giảm luồng chéo, nắp có thể dễ dàng mở và đậy. Tiệt trùng bằng tia gama. Nhiệt độ làm việc: -20°C đến 121°C. Có thể chịu được ly tâm 8,400 – 9,400 RCF tương ứng.
29 Falcol 15 ml
10 Hộp Hộp: 50 cái tiệt trùng, Ống ly tâm nhựa 15 ml, nắp rãnh. Chất liệu: Polypropylene. Dung tích: 50ml, Độ bền cao, trong suốt, khả năng chịu hóa chất tốt. Có thang Chia vạch rõ ràng, vùng nhãn trắng dễ dàng ghi chú. Thiết kế ren đôi giúp giảm luồng chéo, nắp có thể dễ dàng mở và đậy. Tiệt trùng bằng tia gama. Nhiệt độ làm việc: -20°C đến 121°C. Có thể chịu được ly tâm 8,400 – 9,400 RCF tương ứng.
30 Bình định mức 100 ml
10 cái Chất liệu: Thủy tinh, nắp nhựa; Dung tích: 100ml; Chiều cao: 170mm; Đường kính: 60mm; Kích thước nắp: 12/21; Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao; Sai số: ±0,100ml.
31 Pipet thủy tinh 10ml
1 cái Chất liệu: thủy tinh soda-lime; Vạch chia từ trên đỉnh; Tùy thuộc vào thang chia, các thể tích khác nhau có thể được giữ lại và phân phối như nhau hay tăng dần; Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C.
32 Đầu côn 1ml
7 túi Túi: 500 chiếc. Chất liệu nhựa polypropylene PE màu xanh meca. Kích thước đường kính miệng: 7.4mm. Chiều dài: 70mm. Dung tích: 1000 ml
33 Đầu côn 200 µl
10 túi Túi: 1.000 chiếc. Chất liệu nhựa polypropylene màu vàng. Dung tích: 200 µl
34 Bộ chất màu chuẩn huấn luyện đánh giá cảm quan
1 bộ Bao gồm: 83951-1SET-F Color Reference Solutions B acc. to PhEur - 10 X 2mL ampules, 86293-1SET-F Color Reference Solutions BY acc. to PhEur - 8 X 2mL ampules, 83883-1SET-F Color Reference Solutions Y acc. to PhEur - 8 X 2mL ampules
35 Muối tinh khiết
50 kg NaCl > 97%, Độ ẩm:
36 Đường
50 kg Độ Pol >99.9%, Độ ẩm
37 Bếp điện từ
1 Chiếc Công suất: 2.000W; Chất liệu mặt bếp: kính chịu nhiệt; Bảng điều khiển: cảm ứng; Kích thước: Dọc 43,5cm - Ngang 36cm - Cao 10,5cm; Khối lượng: 3,05 kg.
38 Lọ thủy tinh 330 ml (kèm nắp)
500 cái Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, nắp thiếc lót cao su; Dung tích: 330ml; Chiều cao: 180mm; Đường kính: 100mm;
39 Túi zipper
1.000 cái Kích thước: 18x26cm, Túi zipper bạc, 100 túi/hộp
40 Túi zipper
1.000 cái Kích thước: 20x28cm, Túi zip trắng, 100 túi/hộp
41 Cốc có mỏ
3 cái Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, thủy tinh độ bền cao; Thể tích 1000ml; Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao.
42 Thìa lớn
10 Lốc Thìa inox 304 múc hóa chất (dung tích macro) thích hợp để múc khối lượng chất rắn nhiều. Với một đầu được thiết kế là muỗng và đầu còn lại là spatula đa dạng tính năng sử dụng. Chiều dài: 210mm, Lốc: 5 chiếc
43 Thìa nhỏ
10 Lốc Thìa inox 304 múc hóa chất (dung tích macro) thích hợp để múc khối lượng chất rắn nhiều. Thiết kế 1 đầu là muỗng và đầu còn lại là spatula đa dạng tính năng sử dụng. Chiều dài: 180mm, Lốc: 5 chiếc
44 Giấy lau
10 hộp Bột giấy 100% nguyên sinh. Kích thước: 200 x 240 mm, Định lượng: 32gsm±2, Hộp: 100 tờ
45 Hộp nhựa loại nhỏ
20 Lốc Kích thước: 16 x 14 x 8.5cm, Chất liệu: Nhựa PP nguyên sinh, Màu sắc: Trắng, Lốc: 3 chiếc

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "cung cấp vật tư hóa chất". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "cung cấp vật tư hóa chất" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 79

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây