Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống chiếu sáng Mua sắm vật tư sửa chữa hệ thống chiếu sáng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 3. Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ, đáp ứng của hàng hóa. 4. Cam kết bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu. 5. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 6. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 7. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. 8. Bảng giá dự thầu của hàng hóa theo mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu 9. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp chào hàng tương đương (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa, các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa sẽ được giao kèm theo hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh (nếu có). - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của đơn vị nhập khẩu) áp dụng đối với hàng nhập khẩu và áp dụng đối với các mục 1-6, 8, 10, 11, 15, 16, 36. - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của đơn vị nhập khẩu) và áp dụng đối với các mục 1-6, 8, 10, 11, 15, 16, 36. - Tờ khai Hải quan hàng hoá nhập khẩu có liệt kê chi tiết hàng hoá (bản sao không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của Bên bán) áp dụng đối hàng nhập khẩu và áp dụng đối với các mục 1-6, 8, 10, 11, 15, 16, 36. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần.
Nhà máy Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.
- Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần. Nhà máy Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. - Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bóng đèn cao áp HQI Metal Halide Philips MH 150W - Điện áp: 220V. - Công suất: 150W - Quang thông: 13500lm - Nhiệt độ màu: 4000K. - Màu ánh sáng: trắng - Đuôi đèn: E27 - Hình dạng: bầu dục - NSX: PHILIPS | 350 | Cái | Bóng đèn cao áp HQI Metal Halide Philips MH 150W - Điện áp: 220V. - Công suất: 150W - Quang thông: 13500lm - Nhiệt độ màu: 4000K. - Màu ánh sáng: trắng - Đuôi đèn: E27 - Hình dạng: bầu dục - NSX: PHILIPS | ||
| 2 | Bộ đèn U huỳnh quang 100W mới nguyên bộ gồm: 01 chao đèn đường Inox 304 kèm đuôi + 01 đuôi đèn E27 + 01 Bóng đèn compact 100W CFL 5UT5 100W H8 E27 | 100 | Cái | Bộ đèn U huỳnh quang 100W mới nguyên bộ gồm: 01 chao đèn đường Inox 304 kèm đuôi + 01 đuôi đèn E27 + 01 Bóng đèn compact 100W CFL 5UT5 100W H8 E27 | ||
| 3 | Đèn Led chiếu sáng đường 120W Mã hiệu: PT-SL-120 POTECH | 100 | Cái | Đèn Led chiếu sáng đường 120W Mã hiệu: PT-SL-120 POTECH | ||
| 4 | Đèn led pha 200W- Rạng Đông | 200 | Cái | Đèn led pha 200W- Rạng Đông | ||
| 5 | Đèn Led pha 120W Mã hiệu: PT-SPL-120-D100 POTECH | 30 | Cái | Đèn Led pha 120W Mã hiệu: PT-SPL-120-D100 POTECH | ||
| 6 | Bộ đèn pha OEM Philips ZLA-FL3-250-400 ZALAA - Công suất: 250W - Độ bảo vệ: IP65 - Đuôi đèn: E27 - Thân đèn: hợp kim nhôm đúc - Có gioăng cao su làm kín | 40 | Cái | Bộ đèn pha OEM Philips ZLA-FL3-250-400 ZALAA - Công suất: 250W - Độ bảo vệ: IP65 - Đuôi đèn: E27 - Thân đèn: hợp kim nhôm đúc - Có gioăng cao su làm kín | ||
| 7 | Bộ đèn chống nổ đuôi xoáy E27- H10 - Đuôi đèn: E27 - Điện áp đầu vào: 180 ~ 265V, 50/60Hz - Nhiệt độ hoạt động: >150 độ - Vật liệu đèn: Hợp kim nhôm - Một bộ đèn gồm: 01 Thân đèn + 01 đuôi đèn E27 + 01 bóng đèn Huỳnh quang Compact 100W (Model: CFL 5UT5 100W H8 E27) | 40 | Cái | Bộ đèn chống nổ đuôi xoáy E27- H10 - Đuôi đèn: E27 - Điện áp đầu vào: 180 ~ 265V, 50/60Hz - Nhiệt độ hoạt động: >150 độ - Vật liệu đèn: Hợp kim nhôm - Một bộ đèn gồm: 01 Thân đèn + 01 đuôi đèn E27 + 01 bóng đèn Huỳnh quang Compact 100W (Model: CFL 5UT5 100W H8 E27) | ||
| 8 | Đèn chiếu sáng cao áp SU Đèn Led Highbay 500W; P=500W; VB-HB01500721 Philips | 5 | Cái | Đèn chiếu sáng cao áp SU Đèn Led Highbay 500W; P=500W; VB-HB01500721 Philips | ||
| 9 | Đèn Compact 40W Rạng Đông | 50 | Cái | Đèn Compact 40W Rạng Đông | ||
| 10 | Ballast Phillips đèn cao áp 1000W | 10 | Cái | Ballast Phillips đèn cao áp 1000W | ||
| 11 | Ballast Phillips BSN 100 300I - Model: BSN 100 300I - Điện áp: 220 – 240V, 50Hz - Dòng điện: 1,20A - NSX: Phillips | 200 | Cái | Ballast Phillips BSN 100 300I - Model: BSN 100 300I - Điện áp: 220 – 240V, 50Hz - Dòng điện: 1,20A - NSX: Phillips | ||
| 12 | Kích Phillips SN58 | 200 | Cái | Kích Phillips SN58 | ||
| 13 | Kích Phillips SN56 PLUS IGNITOR | 40 | Cái | Kích Phillips SN56 PLUS IGNITOR | ||
| 14 | Tụ điện CP18BU28 CAP 250V - Điện áp max: 275V, 50Hz - Dung lượng : 18 µF - Dung sai : +/-10% - Dải nhiệt độ : -40 ~ 85 - Dòng điện : 1.413 - 1.837(A) - NSX: PHILIPS | 100 | Cái | Tụ điện CP18BU28 CAP 250V - Điện áp max: 275V, 50Hz - Dung lượng : 18 µF - Dung sai : +/-10% - Dải nhiệt độ : -40 ~ 85 - Dòng điện : 1.413 - 1.837(A) - NSX: PHILIPS | ||
| 15 | Bóng đèn led tuýp vỏ nhôm nhựa 1.2m/18W, Rạng Đông Type: Led Tube T8 120/18W | 600 | Cái | Bóng đèn led tuýp vỏ nhôm nhựa 1.2m/18W, Rạng Đông Type: Led Tube T8 120/18W | ||
| 16 | Bóng đèn cao áp Philips Metal MH 100W, E27 Type: MH 100W/640 E27 | 300 | Cái | Bóng đèn cao áp Philips Metal MH 100W, E27 Type: MH 100W/640 E27 | ||
| 17 | Đuôi đèn bằng sứ E27, chịu nhiệt độ cao | 300 | Cái | Đuôi đèn bằng sứ E27, chịu nhiệt độ cao | ||
| 18 | Đuôi đèn sứ E40 | 100 | Cái | Đuôi đèn sứ E40 | ||
| 19 | Dây điện Cadivi đồng bọc nhựa 1 lõi cứng VC-2.5 - 450/750V, màu đỏ | 200 | Mét | Dây điện Cadivi đồng bọc nhựa 1 lõi cứng VC-2.5 - 450/750V, màu đỏ | ||
| 20 | Dây điện Cadivi đồng bọc nhựa 1 lõi cứng VC-2.5 - 450/750V, màu vàng | 200 | Mét | Dây điện Cadivi đồng bọc nhựa 1 lõi cứng VC-2.5 - 450/750V, màu vàng | ||
| 21 | Dây điện Cadivi đồng bọc nhựa 1 lõi cứng VC-2.5 - 450/750V, màu đen | 200 | Mét | Dây điện Cadivi đồng bọc nhựa 1 lõi cứng VC-2.5 - 450/750V, màu đen | ||
| 22 | Dây cáp điện điều khiển Jinwei: 10Cx1.25mm2 (có dây chịu lực) | 200 | Mét | Dây cáp điện điều khiển Jinwei: 10Cx1.25mm2 (có dây chịu lực) | ||
| 23 | Ống ruột gà Sino phi 20mm | 100 | Mét | Ống ruột gà Sino phi 20mm | ||
| 24 | Ống ruột gà đi dây điện Inox Ø21 màu đen | 50 | Mét | Ống ruột gà đi dây điện Inox Ø21 màu đen | ||
| 25 | MÁNG ĐÈN CHỐNG NỔ ĐUI XOÁY E27 - H10 - Đui đèn: E27 - Điện áp đầu vào: 220V, 50/60Hz - Nhiệt độ hoạt động: >150 độ - Vật liệu đèn: Hợp kim nhôm - Dùng cho đèn 200W NSX: NationLED | 40 | Cái | MÁNG ĐÈN CHỐNG NỔ ĐUI XOÁY E27 - H10 - Đui đèn: E27 - Điện áp đầu vào: 220V, 50/60Hz - Nhiệt độ hoạt động: >150 độ - Vật liệu đèn: Hợp kim nhôm - Dùng cho đèn 200W NSX: NationLED | ||
| 26 | CB chống dòng rò RKP-1PN-RCCB 1P+N 32A 4.5KA, LS | 10 | Cái | CB chống dòng rò RKP-1PN-RCCB 1P+N 32A 4.5KA, LS | ||
| 27 | CB chống dòng rò RCBO 2P LS RKP 1P+N (30mA, 25A, 4.5kA), LS | 10 | Cái | CB chống dòng rò RCBO 2P LS RKP 1P+N (30mA, 25A, 4.5kA), LS | ||
| 28 | MCB 1 cực BKN-1P 10A, 230VAC, LS | 10 | Cái | MCB 1 cực BKN-1P 10A, 230VAC, LS | ||
| 29 | MCB 1 cực BKN-1P 16A, 230VAC, LS | 20 | Cái | MCB 1 cực BKN-1P 16A, 230VAC, LS | ||
| 30 | CB MCB 1 pha 1 cực 1 tép tự động Panasonic 25A | 20 | Cái | CB MCB 1 pha 1 cực 1 tép tự động Panasonic 25A | ||
| 31 | Aptomat chống giật (RCCB) (RCCB) RKN 3P+N 63A 30mA LS | 10 | Cái | Aptomat chống giật (RCCB) (RCCB) RKN 3P+N 63A 30mA LS | ||
| 32 | CB Schneider iC60N - 40A | 10 | Cái | CB Schneider iC60N - 40A | ||
| 33 | Aptomat chống giật (RCCB) RKN 3P+N 40A, 415VAC, LS | 15 | Cái | Aptomat chống giật (RCCB) RKN 3P+N 40A, 415VAC, LS | ||
| 34 | Aptomat chống giật (RCCB) RKN 3P+N 32A, 415VAC, LS | 15 | Cái | Aptomat chống giật (RCCB) RKN 3P+N 32A, 415VAC, LS | ||
| 35 | Aptomat LS MCB 1P 10A 6kA - Model: BKN 1P 10A - Dòng định mức: 10A - Dòng cắt ngắn mạch: 6kA. - Số cực: 1P - NSX: LS | 40 | Cái | Aptomat LS MCB 1P 10A 6kA - Model: BKN 1P 10A - Dòng định mức: 10A - Dòng cắt ngắn mạch: 6kA. - Số cực: 1P - NSX: LS | ||
| 36 | Aptomat LS MCB 1P 20A 6kA - Model: BKN 1P C20 - Dòng định mức: 20A - Dòng cắt ngắn mạch: 6kA tại 230/400VAC - Số cực: 1P - NSX: LS | 40 | Cái | Aptomat LS MCB 1P 20A 6kA - Model: BKN 1P C20 - Dòng định mức: 20A - Dòng cắt ngắn mạch: 6kA tại 230/400VAC - Số cực: 1P - NSX: LS | ||
| 37 | Contactor cấp nguồn chiếu sáng SCHNEIDER LC1D65AM7 Contactor (65A, AC3 - 30KW/400V, 1N0+1NC) | 5 | Cái | Contactor cấp nguồn chiếu sáng SCHNEIDER LC1D65AM7 Contactor (65A, AC3 - 30KW/400V, 1N0+1NC) | ||
| 38 | Rơ le thời gian thực bộ hẹn giờ công tắc thời gian Relay thời gian thực Camsco TB35-N (Timer) | 10 | Cái | Rơ le thời gian thực bộ hẹn giờ công tắc thời gian Relay thời gian thực Camsco TB35-N (Timer) |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 120 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bóng đèn cao áp HQI Metal Halide Philips MH 150W - Điện áp: 220V. - Công suất: 150W - Quang thông: 13500lm - Nhiệt độ màu: 4000K. - Màu ánh sáng: trắng - Đuôi đèn: E27 - Hình dạng: bầu dục - NSX: PHILIPS | 350 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 2 | Bộ đèn U huỳnh quang 100W mới nguyên bộ gồm: 01 chao đèn đường Inox 304 kèm đuôi + 01 đuôi đèn E27 + 01 Bóng đèn compact 100W CFL 5UT5 100W H8 E27 | 100 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 3 | Đèn Led chiếu sáng đường 120W Mã hiệu: PT-SL-120 POTECH | 100 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 4 | Đèn led pha 200W- Rạng Đông | 200 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 5 | Đèn Led pha 120W Mã hiệu: PT-SPL-120-D100 POTECH | 30 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 6 | Bộ đèn pha OEM Philips ZLA-FL3-250-400 ZALAA - Công suất: 250W - Độ bảo vệ: IP65 - Đuôi đèn: E27 - Thân đèn: hợp kim nhôm đúc - Có gioăng cao su làm kín | 40 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 7 | Bộ đèn chống nổ đuôi xoáy E27- H10 - Đuôi đèn: E27 - Điện áp đầu vào: 180 ~ 265V, 50/60Hz - Nhiệt độ hoạt động: >150 độ - Vật liệu đèn: Hợp kim nhôm - Một bộ đèn gồm: 01 Thân đèn + 01 đuôi đèn E27 + 01 bóng đèn Huỳnh quang Compact 100W (Model: CFL 5UT5 100W H8 E27) | 40 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 8 | Đèn chiếu sáng cao áp SU Đèn Led Highbay 500W; P=500W; VB-HB01500721 Philips | 5 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 9 | Đèn Compact 40W Rạng Đông | 50 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 10 | Ballast Phillips đèn cao áp 1000W | 10 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 11 | Ballast Phillips BSN 100 300I - Model: BSN 100 300I - Điện áp: 220 – 240V, 50Hz - Dòng điện: 1,20A - NSX: Phillips | 200 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 12 | Kích Phillips SN58 | 200 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 13 | Kích Phillips SN56 PLUS IGNITOR | 40 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 14 | Tụ điện CP18BU28 CAP 250V - Điện áp max: 275V, 50Hz - Dung lượng : 18 µF - Dung sai : +/-10% - Dải nhiệt độ : -40 ~ 85 - Dòng điện : 1.413 - 1.837(A) - NSX: PHILIPS | 100 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 15 | Bóng đèn led tuýp vỏ nhôm nhựa 1.2m/18W, Rạng Đông Type: Led Tube T8 120/18W | 600 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 16 | Bóng đèn cao áp Philips Metal MH 100W, E27 Type: MH 100W/640 E27 | 300 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 17 | Đuôi đèn bằng sứ E27, chịu nhiệt độ cao | 300 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 18 | Đuôi đèn sứ E40 | 100 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 19 | Dây điện Cadivi đồng bọc nhựa 1 lõi cứng VC-2.5 - 450/750V, màu đỏ | 200 | Mét | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 20 | Dây điện Cadivi đồng bọc nhựa 1 lõi cứng VC-2.5 - 450/750V, màu vàng | 200 | Mét | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 21 | Dây điện Cadivi đồng bọc nhựa 1 lõi cứng VC-2.5 - 450/750V, màu đen | 200 | Mét | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 22 | Dây cáp điện điều khiển Jinwei: 10Cx1.25mm2 (có dây chịu lực) | 200 | Mét | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 23 | Ống ruột gà Sino phi 20mm | 100 | Mét | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 24 | Ống ruột gà đi dây điện Inox Ø21 màu đen | 50 | Mét | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 25 | MÁNG ĐÈN CHỐNG NỔ ĐUI XOÁY E27 - H10 - Đui đèn: E27 - Điện áp đầu vào: 220V, 50/60Hz - Nhiệt độ hoạt động: >150 độ - Vật liệu đèn: Hợp kim nhôm - Dùng cho đèn 200W NSX: NationLED | 40 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 26 | CB chống dòng rò RKP-1PN-RCCB 1P+N 32A 4.5KA, LS | 10 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 27 | CB chống dòng rò RCBO 2P LS RKP 1P+N (30mA, 25A, 4.5kA), LS | 10 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 28 | MCB 1 cực BKN-1P 10A, 230VAC, LS | 10 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 29 | MCB 1 cực BKN-1P 16A, 230VAC, LS | 20 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 30 | CB MCB 1 pha 1 cực 1 tép tự động Panasonic 25A | 20 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 31 | Aptomat chống giật (RCCB) (RCCB) RKN 3P+N 63A 30mA LS | 10 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 32 | CB Schneider iC60N - 40A | 10 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 33 | Aptomat chống giật (RCCB) RKN 3P+N 40A, 415VAC, LS | 15 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 34 | Aptomat chống giật (RCCB) RKN 3P+N 32A, 415VAC, LS | 15 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 35 | Aptomat LS MCB 1P 10A 6kA - Model: BKN 1P 10A - Dòng định mức: 10A - Dòng cắt ngắn mạch: 6kA. - Số cực: 1P - NSX: LS | 40 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 36 | Aptomat LS MCB 1P 20A 6kA - Model: BKN 1P C20 - Dòng định mức: 20A - Dòng cắt ngắn mạch: 6kA tại 230/400VAC - Số cực: 1P - NSX: LS | 40 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 37 | Contactor cấp nguồn chiếu sáng SCHNEIDER LC1D65AM7 Contactor (65A, AC3 - 30KW/400V, 1N0+1NC) | 5 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 38 | Rơ le thời gian thực bộ hẹn giờ công tắc thời gian Relay thời gian thực Camsco TB35-N (Timer) | 10 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng đèn cao áp HQI Metal Halide Philips MH 150W - Điện áp: 220V. - Công suất: 150W - Quang thông: 13500lm - Nhiệt độ màu: 4000K. - Màu ánh sáng: trắng - Đuôi đèn: E27 - Hình dạng: bầu dục - NSX: PHILIPS | 350 | Cái | Bóng đèn cao áp HQI Metal Halide Philips MH 150W - Điện áp: 220V. - Công suất: 150W - Quang thông: 13500lm - Nhiệt độ màu: 4000K. - Màu ánh sáng: trắng - Đuôi đèn: E27 - Hình dạng: bầu dục - NSX: PHILIPS | ||
| 2 | Bộ đèn U huỳnh quang 100W mới nguyên bộ gồm: 01 chao đèn đường Inox 304 kèm đuôi + 01 đuôi đèn E27 + 01 Bóng đèn compact 100W CFL 5UT5 100W H8 E27 | 100 | Cái | Bộ đèn U huỳnh quang 100W mới nguyên bộ gồm: 01 chao đèn đường Inox 304 kèm đuôi + 01 đuôi đèn E27 + 01 Bóng đèn compact 100W CFL 5UT5 100W H8 E27 | ||
| 3 | Đèn Led chiếu sáng đường 120W Mã hiệu: PT-SL-120 POTECH | 100 | Cái | Đèn Led chiếu sáng đường 120W Mã hiệu: PT-SL-120 POTECH | ||
| 4 | Đèn led pha 200W- Rạng Đông | 200 | Cái | Đèn led pha 200W- Rạng Đông | ||
| 5 | Đèn Led pha 120W Mã hiệu: PT-SPL-120-D100 POTECH | 30 | Cái | Đèn Led pha 120W Mã hiệu: PT-SPL-120-D100 POTECH | ||
| 6 | Bộ đèn pha OEM Philips ZLA-FL3-250-400 ZALAA - Công suất: 250W - Độ bảo vệ: IP65 - Đuôi đèn: E27 - Thân đèn: hợp kim nhôm đúc - Có gioăng cao su làm kín | 40 | Cái | Bộ đèn pha OEM Philips ZLA-FL3-250-400 ZALAA - Công suất: 250W - Độ bảo vệ: IP65 - Đuôi đèn: E27 - Thân đèn: hợp kim nhôm đúc - Có gioăng cao su làm kín | ||
| 7 | Bộ đèn chống nổ đuôi xoáy E27- H10 - Đuôi đèn: E27 - Điện áp đầu vào: 180 ~ 265V, 50/60Hz - Nhiệt độ hoạt động: >150 độ - Vật liệu đèn: Hợp kim nhôm - Một bộ đèn gồm: 01 Thân đèn + 01 đuôi đèn E27 + 01 bóng đèn Huỳnh quang Compact 100W (Model: CFL 5UT5 100W H8 E27) | 40 | Cái | Bộ đèn chống nổ đuôi xoáy E27- H10 - Đuôi đèn: E27 - Điện áp đầu vào: 180 ~ 265V, 50/60Hz - Nhiệt độ hoạt động: >150 độ - Vật liệu đèn: Hợp kim nhôm - Một bộ đèn gồm: 01 Thân đèn + 01 đuôi đèn E27 + 01 bóng đèn Huỳnh quang Compact 100W (Model: CFL 5UT5 100W H8 E27) | ||
| 8 | Đèn chiếu sáng cao áp SU Đèn Led Highbay 500W; P=500W; VB-HB01500721 Philips | 5 | Cái | Đèn chiếu sáng cao áp SU Đèn Led Highbay 500W; P=500W; VB-HB01500721 Philips | ||
| 9 | Đèn Compact 40W Rạng Đông | 50 | Cái | Đèn Compact 40W Rạng Đông | ||
| 10 | Ballast Phillips đèn cao áp 1000W | 10 | Cái | Ballast Phillips đèn cao áp 1000W | ||
| 11 | Ballast Phillips BSN 100 300I - Model: BSN 100 300I - Điện áp: 220 – 240V, 50Hz - Dòng điện: 1,20A - NSX: Phillips | 200 | Cái | Ballast Phillips BSN 100 300I - Model: BSN 100 300I - Điện áp: 220 – 240V, 50Hz - Dòng điện: 1,20A - NSX: Phillips | ||
| 12 | Kích Phillips SN58 | 200 | Cái | Kích Phillips SN58 | ||
| 13 | Kích Phillips SN56 PLUS IGNITOR | 40 | Cái | Kích Phillips SN56 PLUS IGNITOR | ||
| 14 | Tụ điện CP18BU28 CAP 250V - Điện áp max: 275V, 50Hz - Dung lượng : 18 µF - Dung sai : +/-10% - Dải nhiệt độ : -40 ~ 85 - Dòng điện : 1.413 - 1.837(A) - NSX: PHILIPS | 100 | Cái | Tụ điện CP18BU28 CAP 250V - Điện áp max: 275V, 50Hz - Dung lượng : 18 µF - Dung sai : +/-10% - Dải nhiệt độ : -40 ~ 85 - Dòng điện : 1.413 - 1.837(A) - NSX: PHILIPS | ||
| 15 | Bóng đèn led tuýp vỏ nhôm nhựa 1.2m/18W, Rạng Đông Type: Led Tube T8 120/18W | 600 | Cái | Bóng đèn led tuýp vỏ nhôm nhựa 1.2m/18W, Rạng Đông Type: Led Tube T8 120/18W | ||
| 16 | Bóng đèn cao áp Philips Metal MH 100W, E27 Type: MH 100W/640 E27 | 300 | Cái | Bóng đèn cao áp Philips Metal MH 100W, E27 Type: MH 100W/640 E27 | ||
| 17 | Đuôi đèn bằng sứ E27, chịu nhiệt độ cao | 300 | Cái | Đuôi đèn bằng sứ E27, chịu nhiệt độ cao | ||
| 18 | Đuôi đèn sứ E40 | 100 | Cái | Đuôi đèn sứ E40 | ||
| 19 | Dây điện Cadivi đồng bọc nhựa 1 lõi cứng VC-2.5 - 450/750V, màu đỏ | 200 | Mét | Dây điện Cadivi đồng bọc nhựa 1 lõi cứng VC-2.5 - 450/750V, màu đỏ | ||
| 20 | Dây điện Cadivi đồng bọc nhựa 1 lõi cứng VC-2.5 - 450/750V, màu vàng | 200 | Mét | Dây điện Cadivi đồng bọc nhựa 1 lõi cứng VC-2.5 - 450/750V, màu vàng | ||
| 21 | Dây điện Cadivi đồng bọc nhựa 1 lõi cứng VC-2.5 - 450/750V, màu đen | 200 | Mét | Dây điện Cadivi đồng bọc nhựa 1 lõi cứng VC-2.5 - 450/750V, màu đen | ||
| 22 | Dây cáp điện điều khiển Jinwei: 10Cx1.25mm2 (có dây chịu lực) | 200 | Mét | Dây cáp điện điều khiển Jinwei: 10Cx1.25mm2 (có dây chịu lực) | ||
| 23 | Ống ruột gà Sino phi 20mm | 100 | Mét | Ống ruột gà Sino phi 20mm | ||
| 24 | Ống ruột gà đi dây điện Inox Ø21 màu đen | 50 | Mét | Ống ruột gà đi dây điện Inox Ø21 màu đen | ||
| 25 | MÁNG ĐÈN CHỐNG NỔ ĐUI XOÁY E27 - H10 - Đui đèn: E27 - Điện áp đầu vào: 220V, 50/60Hz - Nhiệt độ hoạt động: >150 độ - Vật liệu đèn: Hợp kim nhôm - Dùng cho đèn 200W NSX: NationLED | 40 | Cái | MÁNG ĐÈN CHỐNG NỔ ĐUI XOÁY E27 - H10 - Đui đèn: E27 - Điện áp đầu vào: 220V, 50/60Hz - Nhiệt độ hoạt động: >150 độ - Vật liệu đèn: Hợp kim nhôm - Dùng cho đèn 200W NSX: NationLED | ||
| 26 | CB chống dòng rò RKP-1PN-RCCB 1P+N 32A 4.5KA, LS | 10 | Cái | CB chống dòng rò RKP-1PN-RCCB 1P+N 32A 4.5KA, LS | ||
| 27 | CB chống dòng rò RCBO 2P LS RKP 1P+N (30mA, 25A, 4.5kA), LS | 10 | Cái | CB chống dòng rò RCBO 2P LS RKP 1P+N (30mA, 25A, 4.5kA), LS | ||
| 28 | MCB 1 cực BKN-1P 10A, 230VAC, LS | 10 | Cái | MCB 1 cực BKN-1P 10A, 230VAC, LS | ||
| 29 | MCB 1 cực BKN-1P 16A, 230VAC, LS | 20 | Cái | MCB 1 cực BKN-1P 16A, 230VAC, LS | ||
| 30 | CB MCB 1 pha 1 cực 1 tép tự động Panasonic 25A | 20 | Cái | CB MCB 1 pha 1 cực 1 tép tự động Panasonic 25A | ||
| 31 | Aptomat chống giật (RCCB) (RCCB) RKN 3P+N 63A 30mA LS | 10 | Cái | Aptomat chống giật (RCCB) (RCCB) RKN 3P+N 63A 30mA LS | ||
| 32 | CB Schneider iC60N - 40A | 10 | Cái | CB Schneider iC60N - 40A | ||
| 33 | Aptomat chống giật (RCCB) RKN 3P+N 40A, 415VAC, LS | 15 | Cái | Aptomat chống giật (RCCB) RKN 3P+N 40A, 415VAC, LS | ||
| 34 | Aptomat chống giật (RCCB) RKN 3P+N 32A, 415VAC, LS | 15 | Cái | Aptomat chống giật (RCCB) RKN 3P+N 32A, 415VAC, LS | ||
| 35 | Aptomat LS MCB 1P 10A 6kA - Model: BKN 1P 10A - Dòng định mức: 10A - Dòng cắt ngắn mạch: 6kA. - Số cực: 1P - NSX: LS | 40 | Cái | Aptomat LS MCB 1P 10A 6kA - Model: BKN 1P 10A - Dòng định mức: 10A - Dòng cắt ngắn mạch: 6kA. - Số cực: 1P - NSX: LS | ||
| 36 | Aptomat LS MCB 1P 20A 6kA - Model: BKN 1P C20 - Dòng định mức: 20A - Dòng cắt ngắn mạch: 6kA tại 230/400VAC - Số cực: 1P - NSX: LS | 40 | Cái | Aptomat LS MCB 1P 20A 6kA - Model: BKN 1P C20 - Dòng định mức: 20A - Dòng cắt ngắn mạch: 6kA tại 230/400VAC - Số cực: 1P - NSX: LS | ||
| 37 | Contactor cấp nguồn chiếu sáng SCHNEIDER LC1D65AM7 Contactor (65A, AC3 - 30KW/400V, 1N0+1NC) | 5 | Cái | Contactor cấp nguồn chiếu sáng SCHNEIDER LC1D65AM7 Contactor (65A, AC3 - 30KW/400V, 1N0+1NC) | ||
| 38 | Rơ le thời gian thực bộ hẹn giờ công tắc thời gian Relay thời gian thực Camsco TB35-N (Timer) | 10 | Cái | Rơ le thời gian thực bộ hẹn giờ công tắc thời gian Relay thời gian thực Camsco TB35-N (Timer) |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Niềm vui và sức khỏe đổi mùa đông ra mùa hè. "
Desaugiers
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.