Thông báo mời thầu

Cung cấp vật tư thiết bị các loại bơm, van và phụ kiện khắc phục tồn tại 02 Tổ máy

Tìm thấy: 15:33 17/12/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư thiết bị các loại bơm, van và phụ kiện khắc phục tồn tại 02 Tổ máy
Gói thầu
Cung cấp vật tư thiết bị các loại bơm, van và phụ kiện khắc phục tồn tại 02 Tổ máy
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp vật tư thiết bị các loại bơm, van và phụ kiện khắc phục tồn tại 02 Tổ máy
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn sản xuất kinh doanh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 27/12/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:26 17/12/2021
đến
14:00 27/12/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 27/12/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
31.200.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi mốt triệu hai trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/12/2021 (26/04/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư thiết bị các loại bơm, van và phụ kiện khắc phục tồn tại 02 Tổ máy
Mua sắm vật tư thiết bị các loại bơm, van và phụ kiện khắc phục tồn tại 02 Tổ máy
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt Điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần , địa chỉ: Khuôn viên Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt Điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 3. Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ, đáp ứng của hàng hóa. 4. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 5. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 6. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. 7. Bảng giá dự thầu của hàng hóa theo mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu. 8. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp chào hàng tương đương (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
* Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là một Quốc gia (Nước) hoặc một vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của E-HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của E-HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa, các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa sẽ được giao kèm theo hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc tài liệu hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất; - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận: bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có xác nhận của đơn vị nhập khẩu (áp dụng đối với hàng nhập khẩu) (không áp dụng đối với các mục 9, 14, 15); - Chứng chỉ chất lượng do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có xác nhận của đơn vị nhập khẩu); - Tờ khai Hải quan hàng hoá nhập khẩu có liệt kê chi tiết hàng hoá (bản sao không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của Bên B) (áp dụng nếu là hàng nhập khẩu) (không áp dụng đối với các mục 9, 14, 15); - Giấy bảo hành hàng hoá (bản gốc);
E-CDNT 12.2
- Nêu rõ giá chào đã bao gồm thuế GTGT (mức thuế GTGT được áp dụng), phí và lệ phí; - Các chi phí liên quan (chi phí thi công, lắp đặt,.....) đến việc giao hàng tại kho bên mua (đã bốc dỡ hoặc bơm khỏi phương tiện vận chuyển); - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo (nếu có) để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Không có
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt Điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

20

20

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Van bướm tay quay DN150, PN16 Body, Disc: WCB, SS316 Disc seat ring: NBR,VITON 2 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2 Van cầu DN80, PN25 Nhiệt độ làm việc max 540 độ C. Vật liệu nguyên khối disc + seat: CA15 HT. Body A105, stem Gr.410. 2 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3 Van bi điều khiển bằng điện DN25 (1''), PN350, Model : BKH-G1-1125EP 2 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4 Van tay, Gate valve type: Z60Y-2000Lb, DN125, PN35 Mpa. 1 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5 Van cầu DN40, PN35Mpa. VELAN - Kiểu van: van cầu chặn “stop globe”; - Kiểu kết nối: van hàn; - Kích cỡ van: DN 40; - Cấp áp lực “pressure rating”: class 2680. 11 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6 Van 1 chiều DN50 - PN16 Vật liệu Inox 304 2 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7 Van dù solimar series 4500 80 Bộ Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8 Van an toàn A41H-25 2 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9 Van bướm DN65, PN16 Thân van: Gang đúc; Trục, đĩa van: Inox 304. 4 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10 Van 1 chiều đĩa kẹp bích thân inox 316. DN250, PN16. Luppe SFVX-0250; DN250, PN16 2 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11 Bơm chìm nước thải Inox WQ25-15-2.2S 2 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12 Bơm chìm Tsurumi KTZ67.5 2 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13 Vòng bi SKF NU1068 ML/C3 (Bao gồm Bearing + Roller bearing) 1 Bộ Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14 Cao su giảm chấn Ø49xØ96x20mm 4 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15 Chèn cơ khí size 55mm; Model: HSNH660-40NZ Nhà sản xuất: Shanghai Lufa Elec. Machinery Co. Ltd 1 Bộ Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16 Chèn cơ khí BURGMANN HZB253-H75/110-G115-E1, 0011 2 Bộ Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 120 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Van bướm tay quay DN150, PN16 Body, Disc: WCB, SS316 Disc seat ring: NBR,VITON 2 Cái Kho vật tư (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển), Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần, Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Trong đó thời gian giao hàng trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
2 Van cầu DN80, PN25 Nhiệt độ làm việc max 540 độ C. Vật liệu nguyên khối disc + seat: CA15 HT. Body A105, stem Gr.410. 2 Cái Kho vật tư (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển), Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần, Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Trong đó thời gian giao hàng trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
3 Van bi điều khiển bằng điện DN25 (1''), PN350, Model : BKH-G1-1125EP 2 Cái Kho vật tư (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển), Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần, Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Trong đó thời gian giao hàng trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
4 Van tay, Gate valve type: Z60Y-2000Lb, DN125, PN35 Mpa. 1 Cái Kho vật tư (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển), Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần, Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Trong đó thời gian giao hàng trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
5 Van cầu DN40, PN35Mpa. VELAN - Kiểu van: van cầu chặn “stop globe”; - Kiểu kết nối: van hàn; - Kích cỡ van: DN 40; - Cấp áp lực “pressure rating”: class 2680. 11 Cái Kho vật tư (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển), Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần, Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Trong đó thời gian giao hàng trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
6 Van 1 chiều DN50 - PN16 Vật liệu Inox 304 2 Cái Kho vật tư (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển), Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần, Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Trong đó thời gian giao hàng trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
7 Van dù solimar series 4500 80 Bộ Kho vật tư (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển), Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần, Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Trong đó thời gian giao hàng trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
8 Van an toàn A41H-25 2 Cái Kho vật tư (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển), Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần, Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Trong đó thời gian giao hàng trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
9 Van bướm DN65, PN16 Thân van: Gang đúc; Trục, đĩa van: Inox 304. 4 Cái Kho vật tư (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển), Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần, Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Trong đó thời gian giao hàng trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
10 Van 1 chiều đĩa kẹp bích thân inox 316. DN250, PN16. Luppe SFVX-0250; DN250, PN16 2 Cái Kho vật tư (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển), Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần, Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Trong đó thời gian giao hàng trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
11 Bơm chìm nước thải Inox WQ25-15-2.2S 2 Cái Kho vật tư (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển), Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần, Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Trong đó thời gian giao hàng trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
12 Bơm chìm Tsurumi KTZ67.5 2 Cái Kho vật tư (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển), Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần, Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Trong đó thời gian giao hàng trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
13 Vòng bi SKF NU1068 ML/C3 (Bao gồm Bearing + Roller bearing) 1 Bộ Kho vật tư (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển), Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần, Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Trong đó thời gian giao hàng trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
14 Cao su giảm chấn Ø49xØ96x20mm 4 Cái Kho vật tư (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển), Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần, Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Trong đó thời gian giao hàng trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
15 Chèn cơ khí size 55mm; Model: HSNH660-40NZ Nhà sản xuất: Shanghai Lufa Elec. Machinery Co. Ltd 1 Bộ Kho vật tư (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển), Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần, Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Trong đó thời gian giao hàng trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
16 Chèn cơ khí BURGMANN HZB253-H75/110-G115-E1, 0011 2 Bộ Kho vật tư (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển), Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần, Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Trong đó thời gian giao hàng trong vòng 90 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Van bướm tay quay DN150, PN16 Body, Disc: WCB, SS316 Disc seat ring: NBR,VITON
2 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2 Van cầu DN80, PN25 Nhiệt độ làm việc max 540 độ C. Vật liệu nguyên khối disc + seat: CA15 HT. Body A105, stem Gr.410.
2 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3 Van bi điều khiển bằng điện DN25 (1''), PN350, Model : BKH-G1-1125EP
2 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4 Van tay, Gate valve type: Z60Y-2000Lb, DN125, PN35 Mpa.
1 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5 Van cầu DN40, PN35Mpa. VELAN - Kiểu van: van cầu chặn “stop globe”; - Kiểu kết nối: van hàn; - Kích cỡ van: DN 40; - Cấp áp lực “pressure rating”: class 2680.
11 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6 Van 1 chiều DN50 - PN16 Vật liệu Inox 304
2 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7 Van dù solimar series 4500
80 Bộ Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8 Van an toàn A41H-25
2 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9 Van bướm DN65, PN16 Thân van: Gang đúc; Trục, đĩa van: Inox 304.
4 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10 Van 1 chiều đĩa kẹp bích thân inox 316. DN250, PN16. Luppe SFVX-0250; DN250, PN16
2 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11 Bơm chìm nước thải Inox WQ25-15-2.2S
2 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12 Bơm chìm Tsurumi KTZ67.5
2 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13 Vòng bi SKF NU1068 ML/C3 (Bao gồm Bearing + Roller bearing)
1 Bộ Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14 Cao su giảm chấn Ø49xØ96x20mm
4 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15 Chèn cơ khí size 55mm; Model: HSNH660-40NZ Nhà sản xuất: Shanghai Lufa Elec. Machinery Co. Ltd
1 Bộ Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16 Chèn cơ khí BURGMANN HZB253-H75/110-G115-E1, 0011
2 Bộ Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp vật tư thiết bị các loại bơm, van và phụ kiện khắc phục tồn tại 02 Tổ máy". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp vật tư thiết bị các loại bơm, van và phụ kiện khắc phục tồn tại 02 Tổ máy" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 291

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây