Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220700341-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220700341-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị điện sửa chữa hệ thống nhiên liệu Tên dự toán là: Mua sắm vật tư, thiết bị điện sửa chữa hệ thống nhiên liệu Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 3. Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ, đáp ứng của hàng hóa. 4. Cam kết bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu. 5. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 6. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 7. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. 8. Bảng giá dự thầu của hàng hóa theo mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu 9. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp chào hàng tương đương (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa, các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa sẽ được giao kèm theo hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh (nếu có). - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của đơn vị nhập khẩu) áp dụng đối với hàng nhập khẩu. - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của đơn vị nhập khẩu). - Tờ khai Hải quan hàng hoá nhập khẩu có liệt kê chi tiết hàng hoá (bản sao không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của Bên bán) áp dụng đối hàng nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không áp dụng. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần. Nhà máy Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. - Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần. Nhà máy Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. - Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ nút nhấn điều khiển tời điện COB-63BH, Push button switch, 41-15351, AC220V, 5A, Rain Proof HSX: Raragy | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 2 | Nút nhấn khẩn MAUNAL CALL POINT Model: FDM 181 Operating voltage 12 … 32 VDC Operating current (quiescent) 0.22 mA Activation current 1.2 mA Operatingtemperature –10... +55 °C HSX: Siemens | 20 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 3 | Nút nhấn khẩn MAUNAL CALL POINT Model: FDHM 181 Operating voltage 12 … 32 VDC Operating current (quiescent) 0.22 mA Activation current 1.2 mA Operatingtemperature –10... +55 °C HSX: Siemens | 20 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 4 | Bộ điều khiển cầm tay tời điện - palăng điện. Model: HY-1026 SBBB Push Putton Switch HSX : Hanyong Nux | 10 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 5 | Khởi động từ Contactor Schneider LC1E 3210 Ith = 50 A, Ui = 690 V, Uimp = 6 kV Tải AC3, Công suất: 15 kW Cuộn coil 36V, 50Hz HSX:Schneider | 5 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 6 | Khởi động từ Contactor Schneider: LC1D80M7 HSX:Schneider | 2 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 7 | Khởi động từ CONTACTOR Schnieder: Model: LC1D09BD Điệp áp cuộn coil 24VDC HSX: Schneider | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 8 | Khởi động từ Contactor Schneider LC1E1810 Ith = 25 A, Ui = 690 V, Uimp = 6 kV Tải AC3, Ue = 380 V, Ie = 18 A Cuộn coil 36 V, 50 Hz HSX: Schneider | 5 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 9 | Khởi động từ Contactor Schneider LC1E1201, 36Vac, 50hz, tiếp điểm phụ NC HSX:Schneider | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 10 | Khởi động từ Contactor Schneider: Model: LC1 E50, Điện áp cuộn coil 36VAC, bao gồm 2 tiếp điểm NO-NC HSX:Schneider | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 11 | Contactor: CJX2-12, Ui= 660V, Ith= 25A, AC-3, 36V, 50/60Hz HSX: Chint | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 12 | Khởi động từ. Contactor. Model CJX2 - 3210 HSX: Chint | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 13 | Khởi động từ: Contactor Schneider LC1E09; Ith: 25A; Ue: 690VAC-50Hz; cuộn coil 230V HSX: Schneider | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 14 | Công tắc xoay 2 vị trí Ø25 1NO 1NC có chìa khóa Mã sản phẩm: XA2EG43 HSX: Schneider | 6 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 15 | Công tác hành trình cánh lật: Limit switch - Nhà SX: Telemecanique Sensor - Model: ZCP21 - Contact: 1 NC + 1 NO HSX: Telemecanique | 10 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 16 | Công tắc hẹn giờ cơ công suất lớn 15A Timer 24H Camsco TB35-N HSX: Camsco | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 17 | Công tắc hành trình thải tro khô DELIXI ELECTRIC Model: LX19-001 HSX: Delixi | 20 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 18 | Trip coil monitor Relay HJTHW - E002J; 220VDC HSX: Hoko | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 19 | Role điện tử tủ máy cắt Relay HJDZ A004; 110VDC GUANGZHOU HOKO HSX: Hoko | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 20 | Role nhiệt LRE63N HSX: Schneider | 3 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 21 | Role nhiệt LRD 3361 Dải bảo vệ: 55..70A HSX: Schneider | 5 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 22 | Rơ le Schneider 24Vdc 6A 4C/O đèn LED RXM4AB2BDBB HSX: Schneider | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 23 | Role trung gian Model: RJ1S-CL-D24 HSX: IDEC Coporation | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 24 | CB 3 pha: schneider IC65N - C63A HSX: Schneider | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 25 | CB 3P, 63A, 6kA, 400V HSX: Schneider | 6 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 26 | MCCB FD160 Model: FDH36TD016ED Number of poles:3 Overload release current setting:12,8 - 16A Position of connection for main current circuit:Front side Rated permanent current Iu:16A Rated short-circuit breaking capacity lcu at 400 V, 50 Hz:80kA Rated voltage:400 - 690V HSX: GE | 5 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 27 | MCCB FD160 Model: FDH36TD020ED Number of poles:3 Overload release current setting:16 - 20A Position of connection for main current circuit:Front side Rated permanent current Iu:20A Rated short-circuit breaking capacity lcu at 400 V, 50 Hz:80kA Rated voltage:400 - 690V HSX: GE | 5 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 28 | MCCB FD160 Model: FDH36TD040ED Number of poles:3 Overload release current setting:32 - 40A Position of connection for main current circuit:Front side Rated permanent current Iu:40A Rated short-circuit breaking capacity lcu at 400 V, 50 Hz:80kA Rated voltage:400 - 690V HSX: GE | 5 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 29 | MCCB FD160 Model: FDH36TD050ED Number of poles:3 Overload release current setting:40 - 50A Position of connection for main current circuit:Front side Rated permanent current Iu:50A Rated short-circuit breaking capacity lcu at 400 V, 50 Hz:80kA Rated voltage:400 - 690V HSX: GE | 5 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 30 | Bộ chuyển đổi nguồn DC SITOP: 110-220 V DC/24 V; 20 A DC; 6EP1336-3BA10 HSX: Siemens | 1 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 31 | Bộ nguồn Model: HBB5A/DIP Ngõ vào: 220Vac Ngõ ra: 24V 5A (đi theo bộ điều khiển chữa cháy FC1840-A1) HSX: Howel | 1 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 32 | Bộ Lưu Điện (UPS) DELTA SP315 3PHA (3P/3P) 15KVA/15KW HSX: Delta | 1 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 33 | Acqui - Acqui cho UPS 15KVA - Valve Regulated Lead – Acid Battery - Model: LP40-12, 12V40AH HSX: Guangzhou Wudi Power Co., LTD | 20 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 34 | Van điện từ Solenoi Valve Model: 2W-500-50 Điện áp: 220Vac Orifice: 50mm Piping size: 2" Operating Pressure : 0-10kg/m2 Van điện: Thường đóng, mở khi có điện Bao gồm cuộn coil. Model cuộn coil 2W-500-50. điện áp cuộn coil 220Vac. | 5 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 35 | Đế rơle RXZE1M4C Schneider. 7A; 250Vac; IP20 HSX: Schneider | 20 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 36 | Ngăn tủ CB 8QL.050.047 HxWxD : 185 x 275 x 380mm: + 01 cơ cầu truyền động; + 01 relay phụ HJDZ-A004; + 01 CB FD160-FDH36TD025ED, 20÷25A; + 03 đèn (xanh, vàng, đỏ-open, disturbed, close) APT AD16-22D. AC.AD110V; + Bộ cầu chì HG 30-32, 32A, 380Vac, GB140483; + Terminal 14 chân HSX: GE | 5 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 37 | Dây cáp điện mềm bộ cầm tay điều khiển: 10Cx1.5 mm2 (có dây chịu lực) HSX: Shentai | 100 | Mét | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 38 | Máy bơm chìm APP DSP-150T 15HP Power:11kw; 380v - 50Hz, Harted-Hãm:20-30m; Qrated-Qmax:1800-3000 l/min; HSX: APP | 2 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 39 | Bơm Ebara đầu inox 3M 40-160/4.0 (4kw) Model: Ebara 3M 40-160/4.0 Điện áp: 3P/380V-50HZ Công xuất : 4kw (5hp) Cột áp : 38 – 25m Lưu lượng : 12 – 42m3/h. Họng hút xả : 65 – 40mm HSX: Ebara | 2 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 40 | Module 2 ngõ vào Input Module Model: FDCI181-2 Operating voltage 12 … 32 VDC Operating current(Quiescent) 0.33 mA Activation current 0.45 mA Operatingtemperature 0... +42 °C HSX: Siemens | 20 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 41 | Module 2 ngõ vào/ra Input/Output Module Model: FDCIO181-2 Operating voltage 12 … 32 VDC Operating current (quiescent) 0.56 mA Activation current 0.85 mA Output Capacity : 2 A-24 VDC Resistor: 3.3k Ω HSX: Siemens | 20 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 42 | Hộp nối cuối cảm biến nhiệt: Model: JTW-LD-KC82001/FOI | 10 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 43 | Hộp nối đầu cảm biến nhiệt: JTW-LD-KC82001/M | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 44 | Bình ắc quy: - Model: CB12120 - Điện áp: 12V 12.0AH HSX: CGB | 6 | Bình | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 45 | Bình ắc quy Rocket 1000RA (100ah-12v) Cọc chì | 6 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 46 | Máy biến áp cách ly cấp nguồn máy cắt SU Model: JBK - 300 300VA 0-1: 110V, 50-60Hz 11-12: 110V, 50-60Hz HSX: BK | 1 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 47 | Bộ tín hiệu xung tốc độ động cơ; Encoder Elco; EVR115A12-H4PR-1024+1700; 5- 30VDC. HSX: Elco industrial automation | 2 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 48 | Pin nuôi nguồn PLC SCHNEIDER 67160: LITHIUM BATTERY WILPA1949C (PANASONIC BR-2/3A) HSX: PANASONIC | 20 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 49 | Pin nuôi nguồn PLC lấy mẫu than: UNMOON ER14250 HIGH ENERGY 3.6V (LITHIUM BATTERY SIZE 1/2AA) HSX: UNMOON | 20 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 50 | Pin nuôi nguồn PLC S7 400 Ship Unloader : TODIRAN 3.6V (or) SIEMENS 3.6V (or) (2400mAh SIZE AA) HSX: SIEMENS | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 51 | Pin nuôi nguồn PLC máy sàn: LITHIUM BATTERY 3.6V; SL-350 SIZE 1/2AA HSX: Tadiran | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 52 | Pin nuôi nguồn PLC S7-200 bơm nước thải nhiễm than: LITHIUM BATTERY 3.6V - Code : S7-200, 6ES7 214-1BD23-OXBB (2400mAh SIZE AA) HSX: SIEMENS | 2 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 53 | Pin nguồn nuôi PLC HỆ THỐNG TÁCH SẮT C6A/B, C7A/B, máy sàn Nhà nghiền LITHIUM BATTERY 3.6V; SL-350 SIZE 1/2AA HSX: Tadiran | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 54 | Pin nguồn nuôi PLC MÁY ĐÁNH PHÁ ĐÓNG PLC SCHNEIDER 67160 LITHIUM BATTERY WILPA 1949C (PANASONIC BR-2/3A) HSX: PANASONIC | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 55 | Máy biến áp nguồn điều khiển cho máy đánh phá đống Model: BK-3KVA Input : 400V, 50Hz, Output: 220V, 3000VA HSX: BK | 1 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 56 | Biến tần Siemens Micromaster 440 6SE6440-2UD32-2DB1 Inuput: 3AC 380-480V, 59A Output: 3AC 0 -Input, 45A HSX: Siemens | 1 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 57 | Biến tần Siemens Micromaster 440 6SE6440-2UD37-5FB1 Inuput: 3AC 380-480V, 169A Output: 3AC 0 -Input, 145A HSX: Siemens | 1 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 58 | Cảm biến tốc độ băng RBSS 7MH7134-2AB30 Hãng Siemens Số xung đầu ra: 60 xung/vòng, 150.4 xung/m. - Vật liệu hợp kim không gỉ; cấp bảo vệ IP67. - Thiết kế: kiểu bánh xe tiếp xúc trực tiếp trên mặt băng, đường kính bánh xe 127mm. - Được cấp chứng chỉ: CE, RCM HSX: Siemens | 2 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 59 | Load cell cân than C7 mới Standard load cell with 304 (1.4301) stainless steel cover Model PIN: A5E02235671 CAP: 1250 lb (567kg) SENS: 2.000mV/V SIEMENS MILLTRONICS HSX: Siemens | 1 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 60 | Cánh quạt YB 2-200-2 | 1 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 61 | MBA nguồn điều khiển: Input: 380Vac/50Hz Output: 36Vac - 4.1A HSX: BK | 2 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 62 | Bộ điều khiển nhiệt độ máy biến áp khô Model: LD-BK10-380YE Power supply: 400Vac Input: PT100 Measure Scope: -30 ~ 240 độ C HSX: Fujian Lead Automatic Equipment Co.Ltd | 2 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 63 | Đầu thu video Camera nhiên liệu HKVISION Digital video recoder Model: DS-8116HCI-ST I/P: 100-240Vac, 50/60Hz, 6,3A, Max 700W HSX: HKVISION | 1 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 64 | Dây điện mềm Cadivi 4x2.5mm2, 100m/cuộn HSX: Cadivi | 500 | m | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 65 | Dây cáp điện mềm bộ cầm tay điều khiển: 10Cx1.5 mm2 (có dây chịu lực) HSX: Shentai | 100 | Mét | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 66 | Cáp đồng trục Kết nối hệ thống PLC của MĐPĐ Model: Belden 3092A RG-6 Type Quad Shield 1C18 IEEF 802.4 Map & Mini Map Cable | 200 | m | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 67 | Động cơ điện: - Model: DV160M4/BM/HF/C/0S2 - U = 400 V, P = 11 kW, I = 22.5 A, n =1440 r/min, IP 55, Tần số 50 Hz, cos Ø=0.83 HSX: SEW | 1 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 68 | Cảm biến độ cao nâng hạ, quay cần; Hãng Lonces; LONCES rotary encoder RAS58-0010-BE4K10-B 10-30VDC/200mA | 2 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 69 | Outdoor Siren – Led light: - Model: BC-8-E0-V11 - Voltage: 220-240Vac/ 50-60Hz - Current: | 1 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 70 | Acquy hệ thống điện DC nhà điện văn phòng cảng - Model: DJM12100(12V100AH) - Công suất : 100AH - Điện áp : 12V - HSX: Leoch battery Co.Ltd | 5 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 71 | Cảm biến báo mức Kansai LS-H-2 + Nguồn cấp cho cảm biến : 200 ⁓ 220VAC. + Tín hiệu ngõ ra : Replay NO/NC + Nhiệt độ làm việc : min 0oC / max +150oC + Chiều dài của cảm biến : 254mm. | 4 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 72 | Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel, Model XNO-6080R/VAP - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS ; Độ phân giải camera ip: 2.0 Megapixel ; Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264, MJPEG ; 1 ngõ vào báo động, 1 ngõ ra báo động ; Kết nối mạng: RJ45 (10/100Base-T) ; Tiêu chuẩn chống thấm nước: IP67, IP66 ; Tiêu chuẩn chống va đập: IK10. HSX : Hanwha Techwin | 3 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 73 | Chân đế camera lắp cột Model SBP-300PM HSX : Hanwha Techwin | 3 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 74 | Bộ chuyển đổi PoE Injector, Model TL-POE150S Tương thích IEEE 802.3af, Dữ liệu và nguồn trên cùng cáp lên đến 100 mét, Vỏ nhựa, Kích thước bỏ túi nhỏ gọn, Cắm và Sử dụng HSX: Tp-Link | 3 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 75 | Limit switch CHNT YBLX-K1/111 Ui= 415V; Ith= 5A; IP52; 15N AC-15: Ue=380V; Ie=0.8A DC-13: Ue=220V; Ie=0.15A | 4 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 76 | Limit switch Schmersal TD 441-11y-2512 Ui= 400V; Uimp= 4kV; Ith= 16A; IP65; -30oC÷90oC AC-15: Ue=400V; Ie=4A | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 77 | Động cơ và cơ cấu gạt khóa xe tời khi nâng cần SU Type: AO6324; 120W; 380V; 50Hz; 0.47A; 1400r/min; Three phase induction motor HSX: Wujin Shuangqing | 2 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 150Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bộ nút nhấn điều khiển tời điện COB-63BH, Push button switch, 41-15351, AC220V, 5A, Rain Proof HSX: Raragy | 10 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Nút nhấn khẩn MAUNAL CALL POINT Model: FDM 181 Operating voltage 12 … 32 VDC Operating current (quiescent) 0.22 mA Activation current 1.2 mA Operatingtemperature –10... +55 °C HSX: Siemens | 20 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Nút nhấn khẩn MAUNAL CALL POINT Model: FDHM 181 Operating voltage 12 … 32 VDC Operating current (quiescent) 0.22 mA Activation current 1.2 mA Operatingtemperature –10... +55 °C HSX: Siemens | 20 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Bộ điều khiển cầm tay tời điện - palăng điện. Model: HY-1026 SBBB Push Putton Switch HSX : Hanyong Nux | 10 | Bộ | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Khởi động từ Contactor Schneider LC1E 3210 Ith = 50 A, Ui = 690 V, Uimp = 6 kV Tải AC3, Công suất: 15 kW Cuộn coil 36V, 50Hz HSX:Schneider | 5 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Khởi động từ Contactor Schneider: LC1D80M7 HSX:Schneider | 2 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Khởi động từ CONTACTOR Schnieder: Model: LC1D09BD Điệp áp cuộn coil 24VDC HSX: Schneider | 10 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Khởi động từ Contactor Schneider LC1E1810 Ith = 25 A, Ui = 690 V, Uimp = 6 kV Tải AC3, Ue = 380 V, Ie = 18 A Cuộn coil 36 V, 50 Hz HSX: Schneider | 5 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Khởi động từ Contactor Schneider LC1E1201, 36Vac, 50hz, tiếp điểm phụ NC HSX:Schneider | 10 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Khởi động từ Contactor Schneider: Model: LC1 E50, Điện áp cuộn coil 36VAC, bao gồm 2 tiếp điểm NO-NC HSX:Schneider | 10 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Contactor: CJX2-12, Ui= 660V, Ith= 25A, AC-3, 36V, 50/60Hz HSX: Chint | 10 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Khởi động từ. Contactor. Model CJX2 - 3210 HSX: Chint | 10 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Khởi động từ: Contactor Schneider LC1E09; Ith: 25A; Ue: 690VAC-50Hz; cuộn coil 230V HSX: Schneider | 10 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Công tắc xoay 2 vị trí Ø25 1NO 1NC có chìa khóa Mã sản phẩm: XA2EG43 HSX: Schneider | 6 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Công tác hành trình cánh lật: Limit switch - Nhà SX: Telemecanique Sensor - Model: ZCP21 - Contact: 1 NC + 1 NO HSX: Telemecanique | 10 | Bộ | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Công tắc hẹn giờ cơ công suất lớn 15A Timer 24H Camsco TB35-N HSX: Camsco | 10 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Công tắc hành trình thải tro khô DELIXI ELECTRIC Model: LX19-001 HSX: Delixi | 20 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Trip coil monitor Relay HJTHW - E002J; 220VDC HSX: Hoko | 10 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Role điện tử tủ máy cắt Relay HJDZ A004; 110VDC GUANGZHOU HOKO HSX: Hoko | 10 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Role nhiệt LRE63N HSX: Schneider | 3 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Role nhiệt LRD 3361 Dải bảo vệ: 55..70A HSX: Schneider | 5 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Rơ le Schneider 24Vdc 6A 4C/O đèn LED RXM4AB2BDBB HSX: Schneider | 10 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Role trung gian Model: RJ1S-CL-D24 HSX: IDEC Coporation | 10 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | CB 3 pha: schneider IC65N - C63A HSX: Schneider | 10 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | CB 3P, 63A, 6kA, 400V HSX: Schneider | 6 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | MCCB FD160 Model: FDH36TD016ED Number of poles:3 Overload release current setting:12,8 - 16A Position of connection for main current circuit:Front side Rated permanent current Iu:16A Rated short-circuit breaking capacity lcu at 400 V, 50 Hz:80kA Rated voltage:400 - 690V HSX: GE | 5 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 27 | MCCB FD160 Model: FDH36TD020ED Number of poles:3 Overload release current setting:16 - 20A Position of connection for main current circuit:Front side Rated permanent current Iu:20A Rated short-circuit breaking capacity lcu at 400 V, 50 Hz:80kA Rated voltage:400 - 690V HSX: GE | 5 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 28 | MCCB FD160 Model: FDH36TD040ED Number of poles:3 Overload release current setting:32 - 40A Position of connection for main current circuit:Front side Rated permanent current Iu:40A Rated short-circuit breaking capacity lcu at 400 V, 50 Hz:80kA Rated voltage:400 - 690V HSX: GE | 5 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 29 | MCCB FD160 Model: FDH36TD050ED Number of poles:3 Overload release current setting:40 - 50A Position of connection for main current circuit:Front side Rated permanent current Iu:50A Rated short-circuit breaking capacity lcu at 400 V, 50 Hz:80kA Rated voltage:400 - 690V HSX: GE | 5 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 30 | Bộ chuyển đổi nguồn DC SITOP: 110-220 V DC/24 V; 20 A DC; 6EP1336-3BA10 HSX: Siemens | 1 | Bộ | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 31 | Bộ nguồn Model: HBB5A/DIP Ngõ vào: 220Vac Ngõ ra: 24V 5A (đi theo bộ điều khiển chữa cháy FC1840-A1) HSX: Howel | 1 | Bộ | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 32 | Bộ Lưu Điện (UPS) DELTA SP315 3PHA (3P/3P) 15KVA/15KW HSX: Delta | 1 | Bộ | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 33 | Acqui - Acqui cho UPS 15KVA - Valve Regulated Lead – Acid Battery - Model: LP40-12, 12V40AH HSX: Guangzhou Wudi Power Co., LTD | 20 | Bộ | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 34 | Van điện từ Solenoi Valve Model: 2W-500-50 Điện áp: 220Vac Orifice: 50mm Piping size: 2" Operating Pressure : 0-10kg/m2 Van điện: Thường đóng, mở khi có điện Bao gồm cuộn coil. Model cuộn coil 2W-500-50. điện áp cuộn coil 220Vac. | 5 | Bộ | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 35 | Đế rơle RXZE1M4C Schneider. 7A; 250Vac; IP20 HSX: Schneider | 20 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 36 | Ngăn tủ CB 8QL.050.047 HxWxD : 185 x 275 x 380mm: + 01 cơ cầu truyền động; + 01 relay phụ HJDZ-A004; + 01 CB FD160-FDH36TD025ED, 20÷25A; + 03 đèn (xanh, vàng, đỏ-open, disturbed, close) APT AD16-22D. AC.AD110V; + Bộ cầu chì HG 30-32, 32A, 380Vac, GB140483; + Terminal 14 chân HSX: GE | 5 | Bộ | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 37 | Dây cáp điện mềm bộ cầm tay điều khiển: 10Cx1.5 mm2 (có dây chịu lực) HSX: Shentai | 100 | Mét | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 38 | Máy bơm chìm APP DSP-150T 15HP Power:11kw; 380v - 50Hz, Harted-Hãm:20-30m; Qrated-Qmax:1800-3000 l/min; HSX: APP | 2 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 39 | Bơm Ebara đầu inox 3M 40-160/4.0 (4kw) Model: Ebara 3M 40-160/4.0 Điện áp: 3P/380V-50HZ Công xuất : 4kw (5hp) Cột áp : 38 – 25m Lưu lượng : 12 – 42m3/h. Họng hút xả : 65 – 40mm HSX: Ebara | 2 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 40 | Module 2 ngõ vào Input Module Model: FDCI181-2 Operating voltage 12 … 32 VDC Operating current(Quiescent) 0.33 mA Activation current 0.45 mA Operatingtemperature 0... +42 °C HSX: Siemens | 20 | Bộ | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 41 | Module 2 ngõ vào/ra Input/Output Module Model: FDCIO181-2 Operating voltage 12 … 32 VDC Operating current (quiescent) 0.56 mA Activation current 0.85 mA Output Capacity : 2 A-24 VDC Resistor: 3.3k Ω HSX: Siemens | 20 | Bộ | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 42 | Hộp nối cuối cảm biến nhiệt: Model: JTW-LD-KC82001/FOI | 10 | Bộ | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 43 | Hộp nối đầu cảm biến nhiệt: JTW-LD-KC82001/M | 10 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 44 | Bình ắc quy: - Model: CB12120 - Điện áp: 12V 12.0AH HSX: CGB | 6 | Bình | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 45 | Bình ắc quy Rocket 1000RA (100ah-12v) Cọc chì | 6 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 46 | Máy biến áp cách ly cấp nguồn máy cắt SU Model: JBK - 300 300VA 0-1: 110V, 50-60Hz 11-12: 110V, 50-60Hz HSX: BK | 1 | Bộ | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 47 | Bộ tín hiệu xung tốc độ động cơ; Encoder Elco; EVR115A12-H4PR-1024+1700; 5- 30VDC. HSX: Elco industrial automation | 2 | Bộ | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 48 | Pin nuôi nguồn PLC SCHNEIDER 67160: LITHIUM BATTERY WILPA1949C (PANASONIC BR-2/3A) HSX: PANASONIC | 20 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 49 | Pin nuôi nguồn PLC lấy mẫu than: UNMOON ER14250 HIGH ENERGY 3.6V (LITHIUM BATTERY SIZE 1/2AA) HSX: UNMOON | 20 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 50 | Pin nuôi nguồn PLC S7 400 Ship Unloader : TODIRAN 3.6V (or) SIEMENS 3.6V (or) (2400mAh SIZE AA) HSX: SIEMENS | 10 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 51 | Pin nuôi nguồn PLC máy sàn: LITHIUM BATTERY 3.6V; SL-350 SIZE 1/2AA HSX: Tadiran | 10 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 52 | Pin nuôi nguồn PLC S7-200 bơm nước thải nhiễm than: LITHIUM BATTERY 3.6V - Code : S7-200, 6ES7 214-1BD23-OXBB (2400mAh SIZE AA) HSX: SIEMENS | 2 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 53 | Pin nguồn nuôi PLC HỆ THỐNG TÁCH SẮT C6A/B, C7A/B, máy sàn Nhà nghiền LITHIUM BATTERY 3.6V; SL-350 SIZE 1/2AA HSX: Tadiran | 10 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 54 | Pin nguồn nuôi PLC MÁY ĐÁNH PHÁ ĐÓNG PLC SCHNEIDER 67160 LITHIUM BATTERY WILPA 1949C (PANASONIC BR-2/3A) HSX: PANASONIC | 10 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 55 | Máy biến áp nguồn điều khiển cho máy đánh phá đống Model: BK-3KVA Input : 400V, 50Hz, Output: 220V, 3000VA HSX: BK | 1 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 56 | Biến tần Siemens Micromaster 440 6SE6440-2UD32-2DB1 Inuput: 3AC 380-480V, 59A Output: 3AC 0 -Input, 45A HSX: Siemens | 1 | Bộ | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 57 | Biến tần Siemens Micromaster 440 6SE6440-2UD37-5FB1 Inuput: 3AC 380-480V, 169A Output: 3AC 0 -Input, 145A HSX: Siemens | 1 | Bộ | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 58 | Cảm biến tốc độ băng RBSS 7MH7134-2AB30 Hãng Siemens Số xung đầu ra: 60 xung/vòng, 150.4 xung/m. - Vật liệu hợp kim không gỉ; cấp bảo vệ IP67. - Thiết kế: kiểu bánh xe tiếp xúc trực tiếp trên mặt băng, đường kính bánh xe 127mm. - Được cấp chứng chỉ: CE, RCM HSX: Siemens | 2 | Bộ | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 59 | Load cell cân than C7 mới Standard load cell with 304 (1.4301) stainless steel cover Model PIN: A5E02235671 CAP: 1250 lb (567kg) SENS: 2.000mV/V SIEMENS MILLTRONICS HSX: Siemens | 1 | Bộ | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 60 | Cánh quạt YB 2-200-2 | 1 | Bộ | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 61 | MBA nguồn điều khiển: Input: 380Vac/50Hz Output: 36Vac - 4.1A HSX: BK | 2 | Bộ | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 62 | Bộ điều khiển nhiệt độ máy biến áp khô Model: LD-BK10-380YE Power supply: 400Vac Input: PT100 Measure Scope: -30 ~ 240 độ C HSX: Fujian Lead Automatic Equipment Co.Ltd | 2 | Bộ | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 63 | Đầu thu video Camera nhiên liệu HKVISION Digital video recoder Model: DS-8116HCI-ST I/P: 100-240Vac, 50/60Hz, 6,3A, Max 700W HSX: HKVISION | 1 | Bộ | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 64 | Dây điện mềm Cadivi 4x2.5mm2, 100m/cuộn HSX: Cadivi | 500 | m | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 65 | Dây cáp điện mềm bộ cầm tay điều khiển: 10Cx1.5 mm2 (có dây chịu lực) HSX: Shentai | 100 | Mét | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 66 | Cáp đồng trục Kết nối hệ thống PLC của MĐPĐ Model: Belden 3092A RG-6 Type Quad Shield 1C18 IEEF 802.4 Map & Mini Map Cable | 200 | m | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 67 | Động cơ điện: - Model: DV160M4/BM/HF/C/0S2 - U = 400 V, P = 11 kW, I = 22.5 A, n =1440 r/min, IP 55, Tần số 50 Hz, cos Ø=0.83 HSX: SEW | 1 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 68 | Cảm biến độ cao nâng hạ, quay cần; Hãng Lonces; LONCES rotary encoder RAS58-0010-BE4K10-B 10-30VDC/200mA | 2 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 69 | Outdoor Siren – Led light: - Model: BC-8-E0-V11 - Voltage: 220-240Vac/ 50-60Hz - Current: | 1 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 70 | Acquy hệ thống điện DC nhà điện văn phòng cảng - Model: DJM12100(12V100AH) - Công suất : 100AH - Điện áp : 12V - HSX: Leoch battery Co.Ltd | 5 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 71 | Cảm biến báo mức Kansai LS-H-2 + Nguồn cấp cho cảm biến : 200 ⁓ 220VAC. + Tín hiệu ngõ ra : Replay NO/NC + Nhiệt độ làm việc : min 0oC / max +150oC + Chiều dài của cảm biến : 254mm. | 4 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 72 | Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel, Model XNO-6080R/VAP - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS ; Độ phân giải camera ip: 2.0 Megapixel ; Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264, MJPEG ; 1 ngõ vào báo động, 1 ngõ ra báo động ; Kết nối mạng: RJ45 (10/100Base-T) ; Tiêu chuẩn chống thấm nước: IP67, IP66 ; Tiêu chuẩn chống va đập: IK10. HSX : Hanwha Techwin | 3 | Bộ | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 73 | Chân đế camera lắp cột Model SBP-300PM HSX : Hanwha Techwin | 3 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 74 | Bộ chuyển đổi PoE Injector, Model TL-POE150S Tương thích IEEE 802.3af, Dữ liệu và nguồn trên cùng cáp lên đến 100 mét, Vỏ nhựa, Kích thước bỏ túi nhỏ gọn, Cắm và Sử dụng HSX: Tp-Link | 3 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 75 | Limit switch CHNT YBLX-K1/111 Ui= 415V; Ith= 5A; IP52; 15N AC-15: Ue=380V; Ie=0.8A DC-13: Ue=220V; Ie=0.15A | 4 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 76 | Limit switch Schmersal TD 441-11y-2512 Ui= 400V; Uimp= 4kV; Ith= 16A; IP65; -30oC÷90oC AC-15: Ue=400V; Ie=4A | 10 | Cái | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 77 | Động cơ và cơ cấu gạt khóa xe tời khi nâng cần SU Type: AO6324; 120W; 380V; 50Hz; 0.47A; 1400r/min; Three phase induction motor HSX: Wujin Shuangqing | 2 | Bộ | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.963.650.030(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại và được cung cấp để sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp; - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp; - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị theo yêu cầu trong bảng trên. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ nút nhấn điều khiển tời điện COB-63BH, Push button switch, 41-15351, AC220V, 5A, Rain Proof HSX: Raragy | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 2 | Nút nhấn khẩn MAUNAL CALL POINT Model: FDM 181 Operating voltage 12 … 32 VDC Operating current (quiescent) 0.22 mA Activation current 1.2 mA Operatingtemperature –10... +55 °C HSX: Siemens | 20 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 3 | Nút nhấn khẩn MAUNAL CALL POINT Model: FDHM 181 Operating voltage 12 … 32 VDC Operating current (quiescent) 0.22 mA Activation current 1.2 mA Operatingtemperature –10... +55 °C HSX: Siemens | 20 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 4 | Bộ điều khiển cầm tay tời điện - palăng điện. Model: HY-1026 SBBB Push Putton Switch HSX : Hanyong Nux | 10 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 5 | Khởi động từ Contactor Schneider LC1E 3210 Ith = 50 A, Ui = 690 V, Uimp = 6 kV Tải AC3, Công suất: 15 kW Cuộn coil 36V, 50Hz HSX:Schneider | 5 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 6 | Khởi động từ Contactor Schneider: LC1D80M7 HSX:Schneider | 2 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 7 | Khởi động từ CONTACTOR Schnieder: Model: LC1D09BD Điệp áp cuộn coil 24VDC HSX: Schneider | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 8 | Khởi động từ Contactor Schneider LC1E1810 Ith = 25 A, Ui = 690 V, Uimp = 6 kV Tải AC3, Ue = 380 V, Ie = 18 A Cuộn coil 36 V, 50 Hz HSX: Schneider | 5 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 9 | Khởi động từ Contactor Schneider LC1E1201, 36Vac, 50hz, tiếp điểm phụ NC HSX:Schneider | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 10 | Khởi động từ Contactor Schneider: Model: LC1 E50, Điện áp cuộn coil 36VAC, bao gồm 2 tiếp điểm NO-NC HSX:Schneider | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 11 | Contactor: CJX2-12, Ui= 660V, Ith= 25A, AC-3, 36V, 50/60Hz HSX: Chint | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 12 | Khởi động từ. Contactor. Model CJX2 - 3210 HSX: Chint | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 13 | Khởi động từ: Contactor Schneider LC1E09; Ith: 25A; Ue: 690VAC-50Hz; cuộn coil 230V HSX: Schneider | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 14 | Công tắc xoay 2 vị trí Ø25 1NO 1NC có chìa khóa Mã sản phẩm: XA2EG43 HSX: Schneider | 6 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 15 | Công tác hành trình cánh lật: Limit switch - Nhà SX: Telemecanique Sensor - Model: ZCP21 - Contact: 1 NC + 1 NO HSX: Telemecanique | 10 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 16 | Công tắc hẹn giờ cơ công suất lớn 15A Timer 24H Camsco TB35-N HSX: Camsco | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 17 | Công tắc hành trình thải tro khô DELIXI ELECTRIC Model: LX19-001 HSX: Delixi | 20 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 18 | Trip coil monitor Relay HJTHW - E002J; 220VDC HSX: Hoko | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 19 | Role điện tử tủ máy cắt Relay HJDZ A004; 110VDC GUANGZHOU HOKO HSX: Hoko | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 20 | Role nhiệt LRE63N HSX: Schneider | 3 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 21 | Role nhiệt LRD 3361 Dải bảo vệ: 55..70A HSX: Schneider | 5 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 22 | Rơ le Schneider 24Vdc 6A 4C/O đèn LED RXM4AB2BDBB HSX: Schneider | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 23 | Role trung gian Model: RJ1S-CL-D24 HSX: IDEC Coporation | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 24 | CB 3 pha: schneider IC65N - C63A HSX: Schneider | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 25 | CB 3P, 63A, 6kA, 400V HSX: Schneider | 6 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 26 | MCCB FD160 Model: FDH36TD016ED Number of poles:3 Overload release current setting:12,8 - 16A Position of connection for main current circuit:Front side Rated permanent current Iu:16A Rated short-circuit breaking capacity lcu at 400 V, 50 Hz:80kA Rated voltage:400 - 690V HSX: GE | 5 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 27 | MCCB FD160 Model: FDH36TD020ED Number of poles:3 Overload release current setting:16 - 20A Position of connection for main current circuit:Front side Rated permanent current Iu:20A Rated short-circuit breaking capacity lcu at 400 V, 50 Hz:80kA Rated voltage:400 - 690V HSX: GE | 5 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 28 | MCCB FD160 Model: FDH36TD040ED Number of poles:3 Overload release current setting:32 - 40A Position of connection for main current circuit:Front side Rated permanent current Iu:40A Rated short-circuit breaking capacity lcu at 400 V, 50 Hz:80kA Rated voltage:400 - 690V HSX: GE | 5 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 29 | MCCB FD160 Model: FDH36TD050ED Number of poles:3 Overload release current setting:40 - 50A Position of connection for main current circuit:Front side Rated permanent current Iu:50A Rated short-circuit breaking capacity lcu at 400 V, 50 Hz:80kA Rated voltage:400 - 690V HSX: GE | 5 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 30 | Bộ chuyển đổi nguồn DC SITOP: 110-220 V DC/24 V; 20 A DC; 6EP1336-3BA10 HSX: Siemens | 1 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 31 | Bộ nguồn Model: HBB5A/DIP Ngõ vào: 220Vac Ngõ ra: 24V 5A (đi theo bộ điều khiển chữa cháy FC1840-A1) HSX: Howel | 1 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 32 | Bộ Lưu Điện (UPS) DELTA SP315 3PHA (3P/3P) 15KVA/15KW HSX: Delta | 1 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 33 | Acqui - Acqui cho UPS 15KVA - Valve Regulated Lead – Acid Battery - Model: LP40-12, 12V40AH HSX: Guangzhou Wudi Power Co., LTD | 20 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 34 | Van điện từ Solenoi Valve Model: 2W-500-50 Điện áp: 220Vac Orifice: 50mm Piping size: 2" Operating Pressure : 0-10kg/m2 Van điện: Thường đóng, mở khi có điện Bao gồm cuộn coil. Model cuộn coil 2W-500-50. điện áp cuộn coil 220Vac. | 5 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 35 | Đế rơle RXZE1M4C Schneider. 7A; 250Vac; IP20 HSX: Schneider | 20 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 36 | Ngăn tủ CB 8QL.050.047 HxWxD : 185 x 275 x 380mm: + 01 cơ cầu truyền động; + 01 relay phụ HJDZ-A004; + 01 CB FD160-FDH36TD025ED, 20÷25A; + 03 đèn (xanh, vàng, đỏ-open, disturbed, close) APT AD16-22D. AC.AD110V; + Bộ cầu chì HG 30-32, 32A, 380Vac, GB140483; + Terminal 14 chân HSX: GE | 5 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 37 | Dây cáp điện mềm bộ cầm tay điều khiển: 10Cx1.5 mm2 (có dây chịu lực) HSX: Shentai | 100 | Mét | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 38 | Máy bơm chìm APP DSP-150T 15HP Power:11kw; 380v - 50Hz, Harted-Hãm:20-30m; Qrated-Qmax:1800-3000 l/min; HSX: APP | 2 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 39 | Bơm Ebara đầu inox 3M 40-160/4.0 (4kw) Model: Ebara 3M 40-160/4.0 Điện áp: 3P/380V-50HZ Công xuất : 4kw (5hp) Cột áp : 38 – 25m Lưu lượng : 12 – 42m3/h. Họng hút xả : 65 – 40mm HSX: Ebara | 2 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 40 | Module 2 ngõ vào Input Module Model: FDCI181-2 Operating voltage 12 … 32 VDC Operating current(Quiescent) 0.33 mA Activation current 0.45 mA Operatingtemperature 0... +42 °C HSX: Siemens | 20 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 41 | Module 2 ngõ vào/ra Input/Output Module Model: FDCIO181-2 Operating voltage 12 … 32 VDC Operating current (quiescent) 0.56 mA Activation current 0.85 mA Output Capacity : 2 A-24 VDC Resistor: 3.3k Ω HSX: Siemens | 20 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 42 | Hộp nối cuối cảm biến nhiệt: Model: JTW-LD-KC82001/FOI | 10 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 43 | Hộp nối đầu cảm biến nhiệt: JTW-LD-KC82001/M | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 44 | Bình ắc quy: - Model: CB12120 - Điện áp: 12V 12.0AH HSX: CGB | 6 | Bình | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 45 | Bình ắc quy Rocket 1000RA (100ah-12v) Cọc chì | 6 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 46 | Máy biến áp cách ly cấp nguồn máy cắt SU Model: JBK - 300 300VA 0-1: 110V, 50-60Hz 11-12: 110V, 50-60Hz HSX: BK | 1 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 47 | Bộ tín hiệu xung tốc độ động cơ; Encoder Elco; EVR115A12-H4PR-1024+1700; 5- 30VDC. HSX: Elco industrial automation | 2 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 48 | Pin nuôi nguồn PLC SCHNEIDER 67160: LITHIUM BATTERY WILPA1949C (PANASONIC BR-2/3A) HSX: PANASONIC | 20 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 49 | Pin nuôi nguồn PLC lấy mẫu than: UNMOON ER14250 HIGH ENERGY 3.6V (LITHIUM BATTERY SIZE 1/2AA) HSX: UNMOON | 20 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 50 | Pin nuôi nguồn PLC S7 400 Ship Unloader : TODIRAN 3.6V (or) SIEMENS 3.6V (or) (2400mAh SIZE AA) HSX: SIEMENS | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tình yêu không chịu được thử thách chia xa sẽ chẳng thể vững bền. "
Irving Stone
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.