Thông báo mời thầu

Cung cấp vật tư thiết bị phần điện

Tìm thấy: 10:46 30/06/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
KHLCNT các gói thầu sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2021
Gói thầu
Cung cấp vật tư thiết bị phần điện
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT các gói thầu sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2021
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
SXKD (SCL) năm 2021
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 12/07/2021
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:41 30/06/2021
đến
14:00 12/07/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 12/07/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Kính gửi: Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi

Công ty TNHH vật tư và thiết bị Nam Hải ( công ty Nam Hải) xin gửi tới Quý Công ty lời chào và lời cảm ơn trân trọng về sự hợp tác mà Quý Công ty đã dành cho công ty Nam Hải.
Căn cứ theo Hồ sơ mời thầu gói thầu: “Cung cấp vật tư thiết bị phần điện”, số TBMT: 20210694744 do Quý Công ty phát hành ngày 30/06/2021.
Thưa Quý Công ty, theo mục 2 – chương V của E-Hồ sơ mời thầu gói thầu nêu trên, có một số danh mục hàng hóa thông tin chưa đầy đủ, công ty chúng tôi cần thêm thông tin để chào thầu. Công ty Nam Hải kính đề nghị Quý Công ty bổ sung hình ảnh nameplate, model của các mục hàng như phụ lục đính kèm để chúng tôi hoàn thiện hồ dự thầu cho gói thầu này.
Rất mong nhận được sự ủng hộ và hợp tác lâu dài của Quý Công ty.
Xin trân trọng cảm ơn!
File đính kèm nội dung cần làm rõ Công văn đề nghị làm rõ..pdf
Nội dung trả lời Công ty ĐHĐ trả lời V/v làm rõ E-HSMT gói thầu “Cung cấp vật tư thiết bị phần điện” theo Văn vản số 670/TĐĐHĐ-KHVT ngày 06/7/2021 (xem file đính kèm)
File đính kèm nội dung trả lời DHD_CV Gui Cty Nam Hai Vv Lam ro HSMT thiet bi dien_KHVT_05.07.21_01.pdf
Ngày trả lời 13:57 06/07/2021

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư thiết bị phần điện
KHLCNT các gói thầu sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457 Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bên mời thầu tự thực hiện; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Bên mời thầu tự thực hiện; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bên mời thầu tự thực hiện


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi , địa chỉ: 80A Trần Phú - TP. Bảo Lộc - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp lệ, hợp pháp, được phép lưu hành và nhập khẩu vào Việt Nam, có giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng và các biên bản kiểm tra xuất xưởng (đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước). - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (như catalô, thông số kỹ thuật … của nhà sản xuất).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Bảng giá do nhà thầu chào là giá giao đến Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Văn bản cam kết có đủ năng lực về kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu này
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trọng Oánh, chức vụ Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận-Đa Mi, số 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171 (63689)
E-CDNT 34

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Công tắc tiếp điểm (Mirco Switch) Type: BZ-2R-D5; Actuator: Pin Plunger; Contact Type: Silver; Ampere Rating: 15A’; Termination: Quick Connect; Voltage: 250VAC. 6 Cái Công tắc tiếp điểm (Mirco Switch) Type: BZ-2R-D5; Actuator: Pin Plunger; Contact Type: Silver; Ampere Rating: 15A; Termination: Quick Connect; Voltage: 250VAC. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
2 Thiết bị đo chân không: Digital Vacuum gauge; Name: TPI 605; Input: 15 – 12000micron; Measure: Microns; PSI; InHg; mBar; Pascal; Torr; mTorr; Display: 5 digital. 1 Cái Thiết bị đo chân không: Digital Vacuum gauge. Name: TPI 605; Input: 15 – 12000micron; Measure: Microns; PSI; InHg; mBar; Pascal; Torr; mTorr; Display: 5 digital. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
3 Quạt làm mát tròn. Kích thước: Tròn đường kính ngoài 160mm, dày 38mm Thông số: AC 220V; 50/60Hz; 0,27/0,30A; 2P 5 Cái Quạt làm mát tròn. Kích thước: Tròn đường kính ngoài 160mm, dày 38mm Thông số: AC 220V; 50/60Hz; 0,27/0,30A; 2P (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
4 Quạt làm mát vuông. Kích thước: Vuông 150x150mm, dày 50mm Thông số: AC 220/240V; 50/60Hz; 0.22A; 38W 5 Cái Quạt làm mát vuông. Kích thước: Vuông 150x150mm, dày 50mm Thông số: AC 220/240V; 50/60Hz; 0.22A; 38W (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
5 Relay nhiệt (Range: 12 ÷ 18A), Telemecanique 5 Cái Relay nhiệt (Range: 12 ÷ 18A), Telemecanique (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
6 Relay nhiệt (Range: 4 ÷ 16A), Telemecanique 10 Cái Relay nhiệt (Range: 4 ÷ 16A), Telemecanique (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
7 Relay nhiệt (Range: 9 ÷ 13A), Telemecanique 10 Cái Relay nhiệt (Range: 9 ÷ 13A), Telemecanique (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
8 Relay phụ 10A, 250V. Coil: 110Vdc; 4NO + 4NC; Aux contact: 10A, 250V 5 Cái Relay phụ 10A, 250V. Coil: 110Vdc; 4NO + 4NC; Aux contact: 10A, 250V (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
9 Relay phụ 5A, 240Vac. Omron; Nguồn: 110Vdc; Tiếp điểm: 4NO, 4NC: 5A, 240Vac 10 Cái Relay phụ 5A, 240Vac. Omron; Nguồn: 110Vdc; Tiếp điểm: 4NO, 4NC: 5A, 240Vac (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
10 Relay thời gian hiển thị số. FUJI - Japan (Fuji digital Timer); Loại: MD4E-AP; Input: 100-240Vac, 50/60Hz; Tiếp điểm NO: 5A, 240Vac 5 Cái Relay thời gian hiển thị số. FUJI - Japan (Fuji digital Timer); Loại: MD4E-AP; Input: 100-240Vac, 50/60Hz; Tiếp điểm NO: 5A, 240Vac (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
11 Transducer công suất loại 3P3W tải không cân bằng. Loại: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 33 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P3W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức:5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700W 3 Cái Transducer công suất loại 3P3W tải không cân bằng. Loại: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 33 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P3W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức:5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700W (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
12 Transducer công suất loại 3P4W tải không cân bằng. Loai: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 34 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P4W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức: 5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700W 3 Cái Transducer công suất loại 3P4W tải không cân bằng. Loai: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 34 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P4W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức: 5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700W (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
13 Đồng hồ hiển thị số. K3MA-J-A2 100-240VAC; Power supply: 220Vac; Input: 4÷20mA; Output: 2 relay; Display: 4 digit (-19999 to 99999); Kích thước: 96x48x100mm 10 Cái Đồng hồ hiển thị số. K3MA-J-A2 100-240VAC; Power supply: 220Vac; Input: 4÷20mA; Output: 2 relay; Display: 4 digit (-19999 to 99999); Kích thước: 96x48x100mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
14 Vỏ tủ điện ngoài trời VTD-600X400X230-TNTG; Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện dày 1.2mm, màu ghi sáng; Một lớp cánh cửa, khóa tay nắm; 2 Cái Vỏ tủ điện ngoài trời VTD-600X400X230-TNTG; Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện dày 1.2mm, màu ghi sáng; Một lớp cánh cửa, khóa tay nắm. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
15 Tủ điều khiển có kích thước Cao x Rộng x Sâu (HxWxD) 2,0 x 0,8 x 0,8m; Có khung đế; Tủ có 2 cửa (trước và sau) 5 Cái Tủ điều khiển có kích thước Cao x Rộng x Sâu (HxWxD) 2,0 x 0,8 x 0,8m; Có khung đế; Tủ có 2 cửa trước và sau (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
16 Tủ điều khiển có kích thước Cao x Rộng x Sâu (HxWxD) 2,0 x 0,8 x 0,8m; Tủ có 2 cửa (trước và sau); Trang bị sưởi, cảm biến nhiệt độ độ ẩm + quạt hút; Trang bị ổ cắm điện 220VAC 7 Cái Tủ điều khiển có kích thước Cao x Rộng x Sâu HxWxD; 2,0 x 0,8 x 0,8m; Tủ có 2 cửa (trước và sau); Trang bị sưởi, cảm biến nhiệt độ độ ẩm + quạt hút; Trang bị ổ cắm điện 220VAC (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
17 Tủ đấu nối trung gian (HxWxD 1200x800x500, bao gồm tối thiểu 250 hàng kẹp); Tủ lắp đặt ngoài trời theo chuẩn IP54; Tủ có 2 cửa (trước và sau); Trang bị sưởi, cảm biến nhiệt độ độ ẩm + quạt hút; Trang bị ổ cắm điện 220VAC; Đèn chiếu sáng + Limitswitch cửa. 1 Cái Tủ đấu nối trung gian (HxWxD; 1200x800x500, bao gồm tối thiểu 250 hàng kẹp); Tủ lắp đặt ngoài trời theo chuẩn IP54; Tủ có 2 cửa (trước và sau); Trang bị sưởi, cảm biến nhiệt độ độ ẩm + quạt hút; Trang bị ổ cắm điện 220VAC; Đèn chiếu sáng + Limitswitch cửa. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
18 CPU 1214C (14DI/10DO-24VDC; 02AI; Nguồn điện 24VDC, thẻ nhớ đi kèm 4MB). 6ES7214-1AG40-0XB /Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm 6 Cái CPU 1214C (14DI/10DO-24VDC; 02AI; Nguồn điện 24VDC, thẻ nhớ đi kèm 4MB). 6ES7214-1AG40-0XB/Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
19 Module I/O SM 1223 (16DI/16DO). 6ES7223-1PL32-0XB Siemens 6 Cái Module I/O SM 1223 (16DI/16DO). 6ES7223-1PL32-0XB Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
20 Module AI SM 1231 (04AI: 4-20 mA). 6ES7231-4HD32-0XB Siemens 6 Cái Module AI SM 1231 (04AI: 4-20 mA). 6ES7231-4HD32-0XB Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
21 Module Interface. IM151-3AA23-0AB0 Siemens 1 Cái Module Interface. IM151-3AA23-0AB0 Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
22 Module Power PM-E24VDC. 6ES7 138-4CA01-0AA0 Siemens 1 Cái Module Power PM-E24VDC. 6ES7 138-4CA01-0AA0 Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
23 Module DI: 8DI x 24VDC. 6ES7 131-4BF00-0AA0 Siemens 1 Cái Module DI: 8DI x 24VDC. 6ES7 131-4BF00-0AA0 Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
24 Module DO: 8DO x 24VDC. 6ES7 133-4BF00-0AA0 Siemens 3 Cái Module DO: 8DO x 24VDC. 6ES7 133-4BF00-0AA0 Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
25 HMI: KTP1000 Basic Color DP 10inch. 6AV6647-0AE11-3AX0 /Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm 1 Cái HMI: KTP1000 Basic Color DP 10inch. 6AV6647-0AE11-3AX0 /Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướ ng dẫn cài đặt, thử nghiệm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
26 Đồng hồ Multimeter: SENTRON PAC2200 (có output & giao tiếp qua RS485, Modbus TCP/IP). 7KM2200-2EA30-1EA1/Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm 6 Cái Đồng hồ Multimeter: SENTRON PAC2200 (có output & giao tiếp qua RS485, Modbus TCP/IP). 7KM2200-2EA30-1EA1/Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
27 Rơ le bảo vệ điện áp đầu vào. 600VPR-310/520V 2 Cái Rơ le bảo vệ điện áp đầu vào. 600VPR-310/520V (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
28 Khóa chuyển đổi Remote – Local (3 tầng, tối thiểu 2a &2b contact). KARUS &NAIMER -CA 6 Cái Khóa chuyển đổi Remote – Local (3 tầng, tối thiểu 2a &2b contact). KARUS &NAIMER -CA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
29 Khóa chuyển đổi Auto – Manu (3 tầng, tối thiểu 2a &2b contact). KARUS&NAIMER-CA 6 Cái Khóa chuyển đổi Auto – Manu (3 tầng, tối thiểu 2a &2b contact). KARUS&NAIMER-CA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
30 Khóa điều khiển Close/Open (3 tầng, loại 3 vị trí, tự trả về vị trí giữa) KARUS&NAIMER-CA 30 Cái Khóa điều khiển Close/Open (3 tầng, loại 3 vị trí, tự trả về vị trí giữa) KARUS&NAIMER-CA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
31 Khóa điều khiển On/Off (3 tầng, loại 3 vị trí, tự trả về vị trí về vị trí giữa) KARUS&NAIMER-CA 6 Cái Khóa điều khiển On/Off (3 tầng, loại 3 vị trí, tự trả về vị trí về vị trí giữa) KARUS&NAIMER-CA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
32 Khóa chọn chế độ (3 tầng tiếp điểm, loại 3 vị trí, có vị trí OFF) KARUS&NAIMER-CA 5 Cái Khóa chọn chế độ (3 tầng tiếp điểm, loại 3 vị trí, có vị trí OFF) KARUS&NAIMER-CA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
33 MCCB 3p-100A. LV51-100A (Có tiếp điểm phụ) Schneider 5 Cái MCCB 3p-100A. LV51-100A (Có tiếp điểm phụ) Schneider (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
34 MCCB 3 pha-150A. LV51-150A (Có tiếp điểm phụ) Schneider 1 Cái MCCB 3 pha-150A. LV51-150A (Có tiếp điểm phụ) Schneider (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
35 MCCB 2 pha, 6A ABB (220VAC, Có tiếp điểm phụ) ABB 30 Cái MCCB 2 pha, 6A ABB (220VAC, Có tiếp điểm phụ) ABB (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
36 MCCB 2p-6A ABB (24VDC, có tiếp điểm phụ) cấp nguồn cho PLC ABB 6 Cái MCCB 2p-6A ABB (24VDC, có tiếp điểm phụ) cấp nguồn cho PLC ABB (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
37 MCCB 2 pha - 10A. ABB (220VAC, có tiếp điểm phụ) 8 Cái MCCB 2 pha - 10A. ABB (220VAC, có tiếp điểm phụ) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
38 MCCB 2 pha, 20A. ABB (24VDC, có tiếp điểm phụ) 2 Cái MCCB 2 pha, 20A. ABB (24VDC, có tiếp điểm phụ) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
39 Rơ le trung gian Schneider RXM2AB2BD (Điện áp cuộn dây: 24VDC, tiếp điểm: 2a/2b, 10A/220VAC, có nút nhấn test tiếp điểm, kèm đế) 170 Cái Rơ le trung gian Schneider RXM2AB2BD (Điện áp cuộn dây: 24VDC, tiếp điểm: 2a/2b, 10A/220VAC, có nút nhấn test tiếp điểm, kèm đế) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
40 Rơle latching G7K-412S-Omron (Điện áp cuộn dây Set/Reset: 24VDC, tiếp điểm: 2a/2b, 3A/220VAC, có nút nhấn test tiếp điểm, kèm đế). 6 Cái Rơle latching G7K-412S-Omron (Điện áp cuộn dây Set/Reset: 24VDC, tiếp điểm: 2a/2b, 3A/220VAC, có nút nhấn test tiếp điểm, kèm đế). (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
41 Contactor 3 pha, 65A SC-N3 (65) Fuji (cuộn dây 220VAC, có tiếp điểm phụ 1a/1b) 5 Cái Contactor 3 pha, 65A SC-N3 (65) Fuji (cuộn dây 220VAC, có tiếp điểm phụ 1a/1b) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
42 Contactor 2 Pha -10A. Fuji SC-N1(20A) (cuộn dây 220VAC, có tiếp điểm phụ 1a/1b) 60 Cái Contactor 2 Pha -10A. Fuji SC-N1(20A) (cuộn dây 220VAC, có tiếp điểm phụ 1a/1b) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
43 Contactor 3 pha 100A. SC-N5A (100) Fuji/ (cuộn dây 220VAC) 1 Cái Contactor 3 pha 100A. SC-N5A (100) Fuji/ (cuộn dây 220VAC) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
44 Rơle nhiệt 3pha-50A. TR-N3/3 Fuji 5 Cái Rơle nhiệt 3pha-50A. TR-N3/3 Fuji (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
45 Rơle nhiệt 2pha-6A. TR-N2(2A) Fuji 30 Cái Rơle nhiệt 2pha-6A. TR-N2(2A) Fuji (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
46 Rơle nhiệt 3pha-100A. TR-N5/3(100A) Fuji 1 Cái Rơle nhiệt 3pha-100A. TR-N5/3(100A) Fuji (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
47 Biến dòng 75/5A (Sai số: 0,5%, 5VA). EMIC MCT 15 Cái Biến dòng 75/5A (Sai số: 0,5%, 5VA). EMIC MCT (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
48 Biến dòng 100/5A (Sai số: 0,5%, 5VA). EMIC MCT 3 Cái Biến dòng 100/5A (Sai số: 0,5%, 5VA). EMIC MCT (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
49 Bộ nguồn 220VAC/ 24VDC (40A). Phoenix QUINT-PS/1AC/24DC/40A 2 Cái Bộ nguồn 220VAC/ 24VDC (40A). Phoenix QUINT-PS/1AC/24DC/40A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
50 Diode 40A để nối 2 nguồn 24VDC song song. QUINT-DIODE/40 – 2938963 - Phoenix contact. 2 Cái Diode 40A để nối 2 nguồn 24VDC song song. QUINT-DIODE/40 – 2938963 - Phoenix contact. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
51 Thiết bị UPS (1 pha 220VAC, 3000VA). Smart 3000VA LCD 230V (SMT3000I). Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm, 1 Bộ Thiết bị UPS (1 pha 220VAC, 3000VA). Smart 3000VA LCD 230V (SMT3000I). Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm, (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
52 Chống sét nguồn 220VAC. EZ9L33620 1P+N 20kA /Schneider 4 Bộ Chống sét nguồn 220VAC. EZ9L33620 1P+N 20kA /Schneider (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
53 Chống sét nguồn 3 pha 380VAC. A9L40600 3P+N 40kA /Schneider 6 Bộ Chống sét nguồn 3 pha 380VAC. A9L40600 3P+N 40kA /Schneider (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
54 Đồng hồ đo áp lực nước (range 1-10 kg/cm2, loại hiển thị số, tín hiệu phản hồi analog 4-20mA), YOKOGAWA 10 Cái Đồng hồ đo áp lực nước (range 1-10 kg/cm2, loại hiển thị số, tín hiệu phản hồi analog 4-20mA), YOKOGAWA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
55 Cảm biến mực nước LU80-5101-USA (loại siêu âm, tín hiệu phản hồi analog 4-20mA) 3 Bộ Cảm biến mực nước LU80-5101-USA (loại siêu âm, tín hiệu phản hồi analog 4-20mA) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
56 Encorder E6B2-CWZ6C-Omron (100 xung/vòng) 5 Cái Encorder E6B2-CWZ6C-Omron (100 xung/vòng) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
57 Bộ khởi động mềm soft start Siemens Sirius 3RW40 (Loại 3 pha, 380VAC, 50Hz, 45kW có sơ đồ đấu nối theo kiểu trực tiếp, có contactor bypass). 1 Bộ Bộ khởi động mềm soft start Siemens Sirius 3RW40 (Loại 3 pha, 380VAC, 50Hz, 45kW có sơ đồ đấu nối theo kiểu trực tiếp, có contactor bypass). (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
58 Cáp quang 12FO đơn mode treo 500 Mét Cáp quang 12FO đơn mode treo (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
59 Bộ chuyển đổi quang - điện 01 sợi quang. (Fiber Ethernet Media Converter - 10/100 Base T/TX) bao gồm nguồn 4 Bộ Bộ chuyển đổi quang - điện 01 sợi quang. (Fiber Ethernet Media Converter - 10/100 Base T/TX) bao gồm nguồn (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
60 Dây nhảy quang SC/SC (loại 3 mét) 14 Cái Dây nhảy quang SC/SC (loại 3 mét) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
61 ODF-12FO-lắp tủ răck19” 2 Cái ODF-12FO-lắp tủ răck19” (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
62 Camera quan sát Kbvision/KR-N40LB (loại cố định, có địa chỉ IP) 3 Bộ Camera quan sát Kbvision/KR-N40LB (loại cố định, có địa chỉ IP) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
63 Dây kết nối mạng RJ45 200 Mét Dây kết nối mạng RJ45 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
64 Đầu cose mạng RJ45 100 Cái Đầu cose mạng RJ45 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
65 Switch mạng WS-C3560CX-16TC-S/Cisco (220VAC hoặc 24 VDC, 16 port) cho PLC và Camera giám sát 2 Bộ Switch mạng WS-C3560CX-16TC-S/Cisco (220VAC hoặc 24 VDC, 16 port) cho PLC và Camera giám sát (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
66 Máng cáp 100 x 50mm (có nắp đậy, ngoài trời, chống gỉ sét….) mạ kẽm 100 Mét Máng cáp 100 x 50mm (có nắp đậy, ngoài trời, chống gỉ sét….) mạ kẽm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
67 Máng cáp 300 x 150mm (có nắp đậy, ngoài trời, chống gỉ sét….), mạ kẽm 70 Mét Máng cáp 300 x 150mm (có nắp đậy, ngoài trời, chống gỉ sét….), mạ kẽm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
68 Cáp điều khiển 12x1,5mm2. XLPE-CU-ARM có giáp chống chuột 1.200 Mét Cáp điều khiển 12x1,5mm2. XLPE-CU-ARM có giáp chống chuột (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
69 Cáp tín hiệu 4x1,5mm2. XLPE-CU-ARM có giáp chống chuột 500 Mét Cáp tín hiệu 4x1,5mm2. XLPE-CU-ARM có giáp chống chuột (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
70 Cáp tín hiệu 4Px1mm2. XLPE-CU-ARM có giáp chống chuột 400 Mét Cáp tín hiệu 4Px1mm2. XLPE-CU-ARM có giáp chống chuột (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
71 Dây điện đơn mềm 1x16mm2 100 Mét Dây điện đơn mềm 1x16mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
72 Dây điện đơn mềm 2,5mm2 200 Mét Dây điện đơn mềm 2,5mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
73 Dây điện đơn mềm 1,5mm2 800 Mét Dây điện đơn mềm 1,5mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
74 Bộ ATS điều khiển chuyển nguồn điện tự động HAT530 SmartGen; Điện áp nguồng nuôi: AC170-277VAC của hai nguồn đầu vào AC L1N1/L2N2; Điện AC Voltageinput: 3P4W (170-277V, ph-N, 50Hz; Output đóng/mở máy cắt: 5A-250VAC 1 Bộ Bộ ATS điều khiển chuyển nguồn điện tự động HAT530 SmartGen; Điện áp nguồng nuôi: AC170-277VAC của hai nguồn đầu vào AC L1N1/L2N2; Điện AC Voltageinput: 3P4W (170-277V, ph-N, 50Hz; Output đóng/mở máy cắt: 5A-250VAC (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
75 Máy cắt hạ thế 3p- 630A. MITSUBIS HI ELECTRIC (AE-630-SW) 1 Cái Máy cắt hạ thế 3p- 630A. MITSUBISHI ELECTRIC (AE-630-SW) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
76 MCB 10A lọai 3 pha ABB 2 Cái MCB 10A lọai 3 pha ABB (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
77 Hàng kẹp tín hiệu 2,5mm2. 3003347 - UK 2,5 N Phoenix contact 1.000 Cái Hàng kẹp tín hiệu 2,5mm2. 3003347 - UK 2,5 N Phoenix contact (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
78 Chặn cuối hàng kẹp có vít. CLIPFIX 15 Phoenix contact 100 Cái Chặn cuối hàng kẹp có vít. CLIPFIX 15 Phoenix contact (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
79 Hàng kẹp tín hiệu 2 tầng UKK3 - 2.5mm2 Phoenix contact 300 Cái Hàng kẹp tín hiệu 2 tầng UKK3 - 2.5mm2 Phoenix contact (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
80 Thanh nối cầu đấu - 0311171 - FB 10- RTK/S Phoenix contact 50 Cái Thanh nối cầu đấu - 0311171 - FB 10- RTK/S Phoenix contact (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
81 Cầu đấu chia dây điện FG 20 Cái Cầu đấu chia dây điện FG (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
82 Cầu Đấu Điện 4P-150A 4 Cái Cầu Đấu Điện 4P-150A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
83 Cầu Đấu Điện 4P-100A 12 Cái Cầu Đấu Điện 4P-100A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
84 Cầu Đấu Điện 4P-20A 30 Cái Cầu Đấu Điện 4P-20A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
85 Đầu cos tròn, dùng cho dây điện 16mm2 80 Cái Đầu cos tròn, dùng cho dây điện 16mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
86 Đầu cos tròn, dùng cho day điện 2,5mm2 200 Cái Đầu cos tròn, dùng cho day điện 2,5mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
87 Terminal pin, dùng cho cáp 1.5mm2 2.000 Cái Terminal pin, dùng cho cáp 1.5mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
88 Terminal tròn 5.5-5 100 Cái Terminal tròn 5.5-5 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
89 Gland nhựa đấu nối cáp vào tủ D25 100 Cái Gland nhựa đấu nối cáp vào tủ D25 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
90 Gland nhựa đấu nối cáp vào tủ D20 100 Cái Gland nhựa đấu nối cáp vào tủ D20 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
91 Thanh ray nhôm tủ điện 1m 40 Thanh Thanh ray nhôm tủ điện 1m (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
92 Máng cáp nhựa 60x60cm dài 2m. Phoenix contact 25 Cái Máng cáp nhựa 60x60cm dài 2m. Phoenix contact (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
93 Máng cáp nhựa 100x80cm dài 2m. Phoenix contact 15 Cái Máng cáp nhựa 100x80cm dài 2m. Phoenix contact (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
94 Dây rút nhựa 3 x 100mm 1.000 Sợi Dây rút nhựa 3 x 100mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
95 Dây rút nhựa 5 x 300mm 1.000 Sợi Dây rút nhựa 5 x 300mm(Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
96 Bộ mũi khoan kim loại 13 chi tiết 1.5-6.5 Bosch 3 Bộ Bộ mũi khoan kim loại 13 chi tiết 1.5-6.5 Bosch (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
97 Bộ 13 mũi khoan khoét lỗ hợp kim HSS 3 Bộ Bộ 13 mũi khoan khoét lỗ hợp kim HSS (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
98 Vít sắt đuôi cá tự khoan đầu dù 6x40mm 200 Con Vít sắt đuôi cá tự khoan đầu dù 6x40mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
99 Vít sắt đuôi cá tự khoan đầu dù 6x20mm 200 Con Vít sắt đuôi cá tự khoan đầu dù 6x20mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
100 Đầu bắn vít ba ke 3 Cái Đầu bắn vít ba ke (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
101 Ống ruột gà thép bọc nhựa KLV – 36, đường kính ngoài 42mm 90 Mét Ống ruột gà thép bọc nhựa KLV – 36, đường kính ngoài 42mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
102 Đá cắt kim loại 100 mm 30 Viên Đá cắt kim loại 100 mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
103 Đồng hồ độ chênh áp lực 0 ÷ 1,6 kg/cm2, DS1199VAYYB1D272/HYDAC, có tiếp điểm 2a,2b, Pstat.max 25kg/cm2 2 Cái Đồng hồ độ chênh áp lực 0 ÷ 1,6 kg/cm2, DS1199VAYYB1D272/HYDAC, có tiếp điểm 2a,2b, Pstat.max 25kg/cm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
104 Màn hình biến tần AQUA Drive tương thích với Loại FC-202P110T4E21H2XG dùng cho hệ thống bơm nước làm mát 95kW 1 Cái Màn hình biến tần AQUA Drive tương thích với Loại FC-202P110T4E21H2XG dùng cho hệ thống bơm nước làm mát 95kW (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
105 Bơm định lượng hóa chất LEG4 S2 (Lưu lượng tối đa 6,2lít/giờ. Nguồn 230VAC; 50/60Hz- Pulsafeeder/USA) 1 Cái Bơm định lượng hóa chất LEG4 S2 (Lưu lượng tối đa 6,2lít/giờ. Nguồn 230VAC; 50/60Hz- Pulsafeeder/USA) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
106 Phao cơ thông minh chống tràn Kiểu HT-FQF3/4-2. HUTO 4 Cái Phao cơ thông minh chống tràn Kiểu HT-FQF3/4-2. HUTO (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
107 Van điện từ (thân bằng đồng, ren 27, dạng thường đóng, điện áp 230VAC) 1 Cái Van điện từ (thân bằng đồng, ren 27, dạng thường đóng, điện áp 230VAC) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
108 Máy bơm tăng áp (Model: A-200JAK (200W, 230VAC). Panasonic 1 Cái Máy bơm tăng áp (Model: A-200JAK (200W, 230VAC). Panasonic (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
109 Relay hẹn giờ đếm ngược dạng cơ (0 – 60 phút) 1 Cái Relay hẹn giờ đếm ngược dạng cơ (0 – 60 phút) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
110 Đầu cảm biến khói SLV-24N 24VDC. Hoichiki 5 Cái Đầu cảm biến khói SLV-24N 24VDC. Hoichiki (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
111 Đầu cảm biến lửa HF-24 24VDC. Hoichiki 5 Cái Đầu cảm biến lửa HF-24 24VDC. Hoichiki (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
112 Đầu cảm biến nhiệt độ DSC-EA. Hoichiki 5 Cái Đầu cảm biến nhiệt độ DSC-EA. Hoichiki (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
113 Module địa chỉ DCP-CZM conventional zone. Hoichiki 2 Cái Module địa chỉ DCP-CZM conventional zone. Hoichiki (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
114 Rơ le nhiệt độ KM-2 Hyoda gauge MFG. Hoichiki 4 Cái Rơ le nhiệt độ KM-2 Hyoda gauge MFG. Hoichiki (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
115 Cáp 2 x 2.5mm (màu cam, chống cháy) 200 Mét Cáp 2 x 2.5mm (màu cam, chống cháy) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
116 Bộ chuyển đổi RS485 3one-data 277 4 Cái Cáp 2 x 2.5mm (màu cam, chống cháy) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
117 Nút nhấn khẩn cấp PPE-2 5 Cái Nút nhấn khẩn cấp PPE-2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
118 Đèn báo cháy. Hoichiki 5 Cái Đèn báo cháy. Hoichiki (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
119 Rơ le phụ kèm đế 220VDC, CS-Z06AB 10 Cái Rơ le phụ kèm đế 220VDC, CS-Z06AB (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 90 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Công tắc tiếp điểm (Mirco Switch) Type: BZ-2R-D5; Actuator: Pin Plunger; Contact Type: Silver; Ampere Rating: 15A’; Termination: Quick Connect; Voltage: 250VAC. 6 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2 Thiết bị đo chân không: Digital Vacuum gauge; Name: TPI 605; Input: 15 – 12000micron; Measure: Microns; PSI; InHg; mBar; Pascal; Torr; mTorr; Display: 5 digital. 1 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3 Quạt làm mát tròn. Kích thước: Tròn đường kính ngoài 160mm, dày 38mm Thông số: AC 220V; 50/60Hz; 0,27/0,30A; 2P 5 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4 Quạt làm mát vuông. Kích thước: Vuông 150x150mm, dày 50mm Thông số: AC 220/240V; 50/60Hz; 0.22A; 38W 5 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5 Relay nhiệt (Range: 12 ÷ 18A), Telemecanique 5 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6 Relay nhiệt (Range: 4 ÷ 16A), Telemecanique 10 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7 Relay nhiệt (Range: 9 ÷ 13A), Telemecanique 10 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8 Relay phụ 10A, 250V. Coil: 110Vdc; 4NO + 4NC; Aux contact: 10A, 250V 5 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9 Relay phụ 5A, 240Vac. Omron; Nguồn: 110Vdc; Tiếp điểm: 4NO, 4NC: 5A, 240Vac 10 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10 Relay thời gian hiển thị số. FUJI - Japan (Fuji digital Timer); Loại: MD4E-AP; Input: 100-240Vac, 50/60Hz; Tiếp điểm NO: 5A, 240Vac 5 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11 Transducer công suất loại 3P3W tải không cân bằng. Loại: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 33 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P3W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức:5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700W 3 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12 Transducer công suất loại 3P4W tải không cân bằng. Loai: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 34 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P4W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức: 5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700W 3 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
13 Đồng hồ hiển thị số. K3MA-J-A2 100-240VAC; Power supply: 220Vac; Input: 4÷20mA; Output: 2 relay; Display: 4 digit (-19999 to 99999); Kích thước: 96x48x100mm 10 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
14 Vỏ tủ điện ngoài trời VTD-600X400X230-TNTG; Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện dày 1.2mm, màu ghi sáng; Một lớp cánh cửa, khóa tay nắm; 2 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
15 Tủ điều khiển có kích thước Cao x Rộng x Sâu (HxWxD) 2,0 x 0,8 x 0,8m; Có khung đế; Tủ có 2 cửa (trước và sau) 5 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
16 Tủ điều khiển có kích thước Cao x Rộng x Sâu (HxWxD) 2,0 x 0,8 x 0,8m; Tủ có 2 cửa (trước và sau); Trang bị sưởi, cảm biến nhiệt độ độ ẩm + quạt hút; Trang bị ổ cắm điện 220VAC 7 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
17 Tủ đấu nối trung gian (HxWxD 1200x800x500, bao gồm tối thiểu 250 hàng kẹp); Tủ lắp đặt ngoài trời theo chuẩn IP54; Tủ có 2 cửa (trước và sau); Trang bị sưởi, cảm biến nhiệt độ độ ẩm + quạt hút; Trang bị ổ cắm điện 220VAC; Đèn chiếu sáng + Limitswitch cửa. 1 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
18 CPU 1214C (14DI/10DO-24VDC; 02AI; Nguồn điện 24VDC, thẻ nhớ đi kèm 4MB). 6ES7214-1AG40-0XB /Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm 6 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
19 Module I/O SM 1223 (16DI/16DO). 6ES7223-1PL32-0XB Siemens 6 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
20 Module AI SM 1231 (04AI: 4-20 mA). 6ES7231-4HD32-0XB Siemens 6 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
21 Module Interface. IM151-3AA23-0AB0 Siemens 1 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
22 Module Power PM-E24VDC. 6ES7 138-4CA01-0AA0 Siemens 1 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
23 Module DI: 8DI x 24VDC. 6ES7 131-4BF00-0AA0 Siemens 1 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
24 Module DO: 8DO x 24VDC. 6ES7 133-4BF00-0AA0 Siemens 3 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
25 HMI: KTP1000 Basic Color DP 10inch. 6AV6647-0AE11-3AX0 /Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm 1 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
26 Đồng hồ Multimeter: SENTRON PAC2200 (có output & giao tiếp qua RS485, Modbus TCP/IP). 7KM2200-2EA30-1EA1/Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm 6 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
27 Rơ le bảo vệ điện áp đầu vào. 600VPR-310/520V 2 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
28 Khóa chuyển đổi Remote – Local (3 tầng, tối thiểu 2a &2b contact). KARUS &NAIMER -CA 6 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
29 Khóa chuyển đổi Auto – Manu (3 tầng, tối thiểu 2a &2b contact). KARUS&NAIMER-CA 6 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
30 Khóa điều khiển Close/Open (3 tầng, loại 3 vị trí, tự trả về vị trí giữa) KARUS&NAIMER-CA 30 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
31 Khóa điều khiển On/Off (3 tầng, loại 3 vị trí, tự trả về vị trí về vị trí giữa) KARUS&NAIMER-CA 6 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
32 Khóa chọn chế độ (3 tầng tiếp điểm, loại 3 vị trí, có vị trí OFF) KARUS&NAIMER-CA 5 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
33 MCCB 3p-100A. LV51-100A (Có tiếp điểm phụ) Schneider 5 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
34 MCCB 3 pha-150A. LV51-150A (Có tiếp điểm phụ) Schneider 1 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
35 MCCB 2 pha, 6A ABB (220VAC, Có tiếp điểm phụ) ABB 30 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
36 MCCB 2p-6A ABB (24VDC, có tiếp điểm phụ) cấp nguồn cho PLC ABB 6 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
37 MCCB 2 pha - 10A. ABB (220VAC, có tiếp điểm phụ) 8 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
38 MCCB 2 pha, 20A. ABB (24VDC, có tiếp điểm phụ) 2 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
39 Rơ le trung gian Schneider RXM2AB2BD (Điện áp cuộn dây: 24VDC, tiếp điểm: 2a/2b, 10A/220VAC, có nút nhấn test tiếp điểm, kèm đế) 170 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
40 Rơle latching G7K-412S-Omron (Điện áp cuộn dây Set/Reset: 24VDC, tiếp điểm: 2a/2b, 3A/220VAC, có nút nhấn test tiếp điểm, kèm đế). 6 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
41 Contactor 3 pha, 65A SC-N3 (65) Fuji (cuộn dây 220VAC, có tiếp điểm phụ 1a/1b) 5 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
42 Contactor 2 Pha -10A. Fuji SC-N1(20A) (cuộn dây 220VAC, có tiếp điểm phụ 1a/1b) 60 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
43 Contactor 3 pha 100A. SC-N5A (100) Fuji/ (cuộn dây 220VAC) 1 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
44 Rơle nhiệt 3pha-50A. TR-N3/3 Fuji 5 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
45 Rơle nhiệt 2pha-6A. TR-N2(2A) Fuji 30 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
46 Rơle nhiệt 3pha-100A. TR-N5/3(100A) Fuji 1 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
47 Biến dòng 75/5A (Sai số: 0,5%, 5VA). EMIC MCT 15 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
48 Biến dòng 100/5A (Sai số: 0,5%, 5VA). EMIC MCT 3 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
49 Bộ nguồn 220VAC/ 24VDC (40A). Phoenix QUINT-PS/1AC/24DC/40A 2 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
50 Diode 40A để nối 2 nguồn 24VDC song song. QUINT-DIODE/40 – 2938963 - Phoenix contact. 2 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
51 Thiết bị UPS (1 pha 220VAC, 3000VA). Smart 3000VA LCD 230V (SMT3000I). Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm, 1 Bộ Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
52 Chống sét nguồn 220VAC. EZ9L33620 1P+N 20kA /Schneider 4 Bộ Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
53 Chống sét nguồn 3 pha 380VAC. A9L40600 3P+N 40kA /Schneider 6 Bộ Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
54 Đồng hồ đo áp lực nước (range 1-10 kg/cm2, loại hiển thị số, tín hiệu phản hồi analog 4-20mA), YOKOGAWA 10 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
55 Cảm biến mực nước LU80-5101-USA (loại siêu âm, tín hiệu phản hồi analog 4-20mA) 3 Bộ Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
56 Encorder E6B2-CWZ6C-Omron (100 xung/vòng) 5 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
57 Bộ khởi động mềm soft start Siemens Sirius 3RW40 (Loại 3 pha, 380VAC, 50Hz, 45kW có sơ đồ đấu nối theo kiểu trực tiếp, có contactor bypass). 1 Bộ Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
58 Cáp quang 12FO đơn mode treo 500 Mét Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
59 Bộ chuyển đổi quang - điện 01 sợi quang. (Fiber Ethernet Media Converter - 10/100 Base T/TX) bao gồm nguồn 4 Bộ Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
60 Dây nhảy quang SC/SC (loại 3 mét) 14 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
61 ODF-12FO-lắp tủ răck19” 2 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
62 Camera quan sát Kbvision/KR-N40LB (loại cố định, có địa chỉ IP) 3 Bộ Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
63 Dây kết nối mạng RJ45 200 Mét Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
64 Đầu cose mạng RJ45 100 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
65 Switch mạng WS-C3560CX-16TC-S/Cisco (220VAC hoặc 24 VDC, 16 port) cho PLC và Camera giám sát 2 Bộ Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
66 Máng cáp 100 x 50mm (có nắp đậy, ngoài trời, chống gỉ sét….) mạ kẽm 100 Mét Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
67 Máng cáp 300 x 150mm (có nắp đậy, ngoài trời, chống gỉ sét….), mạ kẽm 70 Mét Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
68 Cáp điều khiển 12x1,5mm2. XLPE-CU-ARM có giáp chống chuột 1.200 Mét Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
69 Cáp tín hiệu 4x1,5mm2. XLPE-CU-ARM có giáp chống chuột 500 Mét Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
70 Cáp tín hiệu 4Px1mm2. XLPE-CU-ARM có giáp chống chuột 400 Mét Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
71 Dây điện đơn mềm 1x16mm2 100 Mét Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
72 Dây điện đơn mềm 2,5mm2 200 Mét Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
73 Dây điện đơn mềm 1,5mm2 800 Mét Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
74 Bộ ATS điều khiển chuyển nguồn điện tự động HAT530 SmartGen; Điện áp nguồng nuôi: AC170-277VAC của hai nguồn đầu vào AC L1N1/L2N2; Điện AC Voltageinput: 3P4W (170-277V, ph-N, 50Hz; Output đóng/mở máy cắt: 5A-250VAC 1 Bộ Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
75 Máy cắt hạ thế 3p- 630A. MITSUBIS HI ELECTRIC (AE-630-SW) 1 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76 MCB 10A lọai 3 pha ABB 2 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
77 Hàng kẹp tín hiệu 2,5mm2. 3003347 - UK 2,5 N Phoenix contact 1.000 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
78 Chặn cuối hàng kẹp có vít. CLIPFIX 15 Phoenix contact 100 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
79 Hàng kẹp tín hiệu 2 tầng UKK3 - 2.5mm2 Phoenix contact 300 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
80 Thanh nối cầu đấu - 0311171 - FB 10- RTK/S Phoenix contact 50 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
81 Cầu đấu chia dây điện FG 20 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
82 Cầu Đấu Điện 4P-150A 4 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
83 Cầu Đấu Điện 4P-100A 12 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
84 Cầu Đấu Điện 4P-20A 30 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
85 Đầu cos tròn, dùng cho dây điện 16mm2 80 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
86 Đầu cos tròn, dùng cho day điện 2,5mm2 200 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
87 Terminal pin, dùng cho cáp 1.5mm2 2.000 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
88 Terminal tròn 5.5-5 100 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
89 Gland nhựa đấu nối cáp vào tủ D25 100 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
90 Gland nhựa đấu nối cáp vào tủ D20 100 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
91 Thanh ray nhôm tủ điện 1m 40 Thanh Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
92 Máng cáp nhựa 60x60cm dài 2m. Phoenix contact 25 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
93 Máng cáp nhựa 100x80cm dài 2m. Phoenix contact 15 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
94 Dây rút nhựa 3 x 100mm 1.000 Sợi Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
95 Dây rút nhựa 5 x 300mm 1.000 Sợi Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
96 Bộ mũi khoan kim loại 13 chi tiết 1.5-6.5 Bosch 3 Bộ Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
97 Bộ 13 mũi khoan khoét lỗ hợp kim HSS 3 Bộ Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
98 Vít sắt đuôi cá tự khoan đầu dù 6x40mm 200 Con Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
99 Vít sắt đuôi cá tự khoan đầu dù 6x20mm 200 Con Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
100 Đầu bắn vít ba ke 3 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
101 Ống ruột gà thép bọc nhựa KLV – 36, đường kính ngoài 42mm 90 Mét Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
102 Đá cắt kim loại 100 mm 30 Viên Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
103 Đồng hồ độ chênh áp lực 0 ÷ 1,6 kg/cm2, DS1199VAYYB1D272/HYDAC, có tiếp điểm 2a,2b, Pstat.max 25kg/cm2 2 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
104 Màn hình biến tần AQUA Drive tương thích với Loại FC-202P110T4E21H2XG dùng cho hệ thống bơm nước làm mát 95kW 1 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
105 Bơm định lượng hóa chất LEG4 S2 (Lưu lượng tối đa 6,2lít/giờ. Nguồn 230VAC; 50/60Hz- Pulsafeeder/USA) 1 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
106 Phao cơ thông minh chống tràn Kiểu HT-FQF3/4-2. HUTO 4 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
107 Van điện từ (thân bằng đồng, ren 27, dạng thường đóng, điện áp 230VAC) 1 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
108 Máy bơm tăng áp (Model: A-200JAK (200W, 230VAC). Panasonic 1 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
109 Relay hẹn giờ đếm ngược dạng cơ (0 – 60 phút) 1 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
110 Đầu cảm biến khói SLV-24N 24VDC. Hoichiki 5 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
111 Đầu cảm biến lửa HF-24 24VDC. Hoichiki 5 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
112 Đầu cảm biến nhiệt độ DSC-EA. Hoichiki 5 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
113 Module địa chỉ DCP-CZM conventional zone. Hoichiki 2 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
114 Rơ le nhiệt độ KM-2 Hyoda gauge MFG. Hoichiki 4 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
115 Cáp 2 x 2.5mm (màu cam, chống cháy) 200 Mét Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
116 Bộ chuyển đổi RS485 3one-data 277 4 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
117 Nút nhấn khẩn cấp PPE-2 5 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
118 Đèn báo cháy. Hoichiki 5 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
119 Rơ le phụ kèm đế 220VDC, CS-Z06AB 10 Cái Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Công tắc tiếp điểm (Mirco Switch) Type: BZ-2R-D5; Actuator: Pin Plunger; Contact Type: Silver; Ampere Rating: 15A’; Termination: Quick Connect; Voltage: 250VAC.
6 Cái Công tắc tiếp điểm (Mirco Switch) Type: BZ-2R-D5; Actuator: Pin Plunger; Contact Type: Silver; Ampere Rating: 15A; Termination: Quick Connect; Voltage: 250VAC. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
2 Thiết bị đo chân không: Digital Vacuum gauge; Name: TPI 605; Input: 15 – 12000micron; Measure: Microns; PSI; InHg; mBar; Pascal; Torr; mTorr; Display: 5 digital.
1 Cái Thiết bị đo chân không: Digital Vacuum gauge. Name: TPI 605; Input: 15 – 12000micron; Measure: Microns; PSI; InHg; mBar; Pascal; Torr; mTorr; Display: 5 digital. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
3 Quạt làm mát tròn. Kích thước: Tròn đường kính ngoài 160mm, dày 38mm Thông số: AC 220V; 50/60Hz; 0,27/0,30A; 2P
5 Cái Quạt làm mát tròn. Kích thước: Tròn đường kính ngoài 160mm, dày 38mm Thông số: AC 220V; 50/60Hz; 0,27/0,30A; 2P (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
4 Quạt làm mát vuông. Kích thước: Vuông 150x150mm, dày 50mm Thông số: AC 220/240V; 50/60Hz; 0.22A; 38W
5 Cái Quạt làm mát vuông. Kích thước: Vuông 150x150mm, dày 50mm Thông số: AC 220/240V; 50/60Hz; 0.22A; 38W (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
5 Relay nhiệt (Range: 12 ÷ 18A), Telemecanique
5 Cái Relay nhiệt (Range: 12 ÷ 18A), Telemecanique (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
6 Relay nhiệt (Range: 4 ÷ 16A), Telemecanique
10 Cái Relay nhiệt (Range: 4 ÷ 16A), Telemecanique (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
7 Relay nhiệt (Range: 9 ÷ 13A), Telemecanique
10 Cái Relay nhiệt (Range: 9 ÷ 13A), Telemecanique (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
8 Relay phụ 10A, 250V. Coil: 110Vdc; 4NO + 4NC; Aux contact: 10A, 250V
5 Cái Relay phụ 10A, 250V. Coil: 110Vdc; 4NO + 4NC; Aux contact: 10A, 250V (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
9 Relay phụ 5A, 240Vac. Omron; Nguồn: 110Vdc; Tiếp điểm: 4NO, 4NC: 5A, 240Vac
10 Cái Relay phụ 5A, 240Vac. Omron; Nguồn: 110Vdc; Tiếp điểm: 4NO, 4NC: 5A, 240Vac (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
10 Relay thời gian hiển thị số. FUJI - Japan (Fuji digital Timer); Loại: MD4E-AP; Input: 100-240Vac, 50/60Hz; Tiếp điểm NO: 5A, 240Vac
5 Cái Relay thời gian hiển thị số. FUJI - Japan (Fuji digital Timer); Loại: MD4E-AP; Input: 100-240Vac, 50/60Hz; Tiếp điểm NO: 5A, 240Vac (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
11 Transducer công suất loại 3P3W tải không cân bằng. Loại: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 33 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P3W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức:5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700W
3 Cái Transducer công suất loại 3P3W tải không cân bằng. Loại: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 33 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P3W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức:5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700W (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
12 Transducer công suất loại 3P4W tải không cân bằng. Loai: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 34 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P4W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức: 5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700W
3 Cái Transducer công suất loại 3P4W tải không cân bằng. Loai: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 34 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P4W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức: 5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700W (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
13 Đồng hồ hiển thị số. K3MA-J-A2 100-240VAC; Power supply: 220Vac; Input: 4÷20mA; Output: 2 relay; Display: 4 digit (-19999 to 99999); Kích thước: 96x48x100mm
10 Cái Đồng hồ hiển thị số. K3MA-J-A2 100-240VAC; Power supply: 220Vac; Input: 4÷20mA; Output: 2 relay; Display: 4 digit (-19999 to 99999); Kích thước: 96x48x100mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
14 Vỏ tủ điện ngoài trời VTD-600X400X230-TNTG; Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện dày 1.2mm, màu ghi sáng; Một lớp cánh cửa, khóa tay nắm;
2 Cái Vỏ tủ điện ngoài trời VTD-600X400X230-TNTG; Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện dày 1.2mm, màu ghi sáng; Một lớp cánh cửa, khóa tay nắm. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
15 Tủ điều khiển có kích thước Cao x Rộng x Sâu (HxWxD) 2,0 x 0,8 x 0,8m; Có khung đế; Tủ có 2 cửa (trước và sau)
5 Cái Tủ điều khiển có kích thước Cao x Rộng x Sâu (HxWxD) 2,0 x 0,8 x 0,8m; Có khung đế; Tủ có 2 cửa trước và sau (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
16 Tủ điều khiển có kích thước Cao x Rộng x Sâu (HxWxD) 2,0 x 0,8 x 0,8m; Tủ có 2 cửa (trước và sau); Trang bị sưởi, cảm biến nhiệt độ độ ẩm + quạt hút; Trang bị ổ cắm điện 220VAC
7 Cái Tủ điều khiển có kích thước Cao x Rộng x Sâu HxWxD; 2,0 x 0,8 x 0,8m; Tủ có 2 cửa (trước và sau); Trang bị sưởi, cảm biến nhiệt độ độ ẩm + quạt hút; Trang bị ổ cắm điện 220VAC (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
17 Tủ đấu nối trung gian (HxWxD 1200x800x500, bao gồm tối thiểu 250 hàng kẹp); Tủ lắp đặt ngoài trời theo chuẩn IP54; Tủ có 2 cửa (trước và sau); Trang bị sưởi, cảm biến nhiệt độ độ ẩm + quạt hút; Trang bị ổ cắm điện 220VAC; Đèn chiếu sáng + Limitswitch cửa.
1 Cái Tủ đấu nối trung gian (HxWxD; 1200x800x500, bao gồm tối thiểu 250 hàng kẹp); Tủ lắp đặt ngoài trời theo chuẩn IP54; Tủ có 2 cửa (trước và sau); Trang bị sưởi, cảm biến nhiệt độ độ ẩm + quạt hút; Trang bị ổ cắm điện 220VAC; Đèn chiếu sáng + Limitswitch cửa. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
18 CPU 1214C (14DI/10DO-24VDC; 02AI; Nguồn điện 24VDC, thẻ nhớ đi kèm 4MB). 6ES7214-1AG40-0XB /Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm
6 Cái CPU 1214C (14DI/10DO-24VDC; 02AI; Nguồn điện 24VDC, thẻ nhớ đi kèm 4MB). 6ES7214-1AG40-0XB/Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
19 Module I/O SM 1223 (16DI/16DO). 6ES7223-1PL32-0XB Siemens
6 Cái Module I/O SM 1223 (16DI/16DO). 6ES7223-1PL32-0XB Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
20 Module AI SM 1231 (04AI: 4-20 mA). 6ES7231-4HD32-0XB Siemens
6 Cái Module AI SM 1231 (04AI: 4-20 mA). 6ES7231-4HD32-0XB Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
21 Module Interface. IM151-3AA23-0AB0 Siemens
1 Cái Module Interface. IM151-3AA23-0AB0 Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
22 Module Power PM-E24VDC. 6ES7 138-4CA01-0AA0 Siemens
1 Cái Module Power PM-E24VDC. 6ES7 138-4CA01-0AA0 Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
23 Module DI: 8DI x 24VDC. 6ES7 131-4BF00-0AA0 Siemens
1 Cái Module DI: 8DI x 24VDC. 6ES7 131-4BF00-0AA0 Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
24 Module DO: 8DO x 24VDC. 6ES7 133-4BF00-0AA0 Siemens
3 Cái Module DO: 8DO x 24VDC. 6ES7 133-4BF00-0AA0 Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
25 HMI: KTP1000 Basic Color DP 10inch. 6AV6647-0AE11-3AX0 /Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm
1 Cái HMI: KTP1000 Basic Color DP 10inch. 6AV6647-0AE11-3AX0 /Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướ ng dẫn cài đặt, thử nghiệm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
26 Đồng hồ Multimeter: SENTRON PAC2200 (có output & giao tiếp qua RS485, Modbus TCP/IP). 7KM2200-2EA30-1EA1/Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm
6 Cái Đồng hồ Multimeter: SENTRON PAC2200 (có output & giao tiếp qua RS485, Modbus TCP/IP). 7KM2200-2EA30-1EA1/Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
27 Rơ le bảo vệ điện áp đầu vào. 600VPR-310/520V
2 Cái Rơ le bảo vệ điện áp đầu vào. 600VPR-310/520V (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
28 Khóa chuyển đổi Remote – Local (3 tầng, tối thiểu 2a &2b contact). KARUS &NAIMER -CA
6 Cái Khóa chuyển đổi Remote – Local (3 tầng, tối thiểu 2a &2b contact). KARUS &NAIMER -CA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
29 Khóa chuyển đổi Auto – Manu (3 tầng, tối thiểu 2a &2b contact). KARUS&NAIMER-CA
6 Cái Khóa chuyển đổi Auto – Manu (3 tầng, tối thiểu 2a &2b contact). KARUS&NAIMER-CA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
30 Khóa điều khiển Close/Open (3 tầng, loại 3 vị trí, tự trả về vị trí giữa) KARUS&NAIMER-CA
30 Cái Khóa điều khiển Close/Open (3 tầng, loại 3 vị trí, tự trả về vị trí giữa) KARUS&NAIMER-CA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
31 Khóa điều khiển On/Off (3 tầng, loại 3 vị trí, tự trả về vị trí về vị trí giữa) KARUS&NAIMER-CA
6 Cái Khóa điều khiển On/Off (3 tầng, loại 3 vị trí, tự trả về vị trí về vị trí giữa) KARUS&NAIMER-CA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
32 Khóa chọn chế độ (3 tầng tiếp điểm, loại 3 vị trí, có vị trí OFF) KARUS&NAIMER-CA
5 Cái Khóa chọn chế độ (3 tầng tiếp điểm, loại 3 vị trí, có vị trí OFF) KARUS&NAIMER-CA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
33 MCCB 3p-100A. LV51-100A (Có tiếp điểm phụ) Schneider
5 Cái MCCB 3p-100A. LV51-100A (Có tiếp điểm phụ) Schneider (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
34 MCCB 3 pha-150A. LV51-150A (Có tiếp điểm phụ) Schneider
1 Cái MCCB 3 pha-150A. LV51-150A (Có tiếp điểm phụ) Schneider (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
35 MCCB 2 pha, 6A ABB (220VAC, Có tiếp điểm phụ) ABB
30 Cái MCCB 2 pha, 6A ABB (220VAC, Có tiếp điểm phụ) ABB (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
36 MCCB 2p-6A ABB (24VDC, có tiếp điểm phụ) cấp nguồn cho PLC ABB
6 Cái MCCB 2p-6A ABB (24VDC, có tiếp điểm phụ) cấp nguồn cho PLC ABB (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
37 MCCB 2 pha - 10A. ABB (220VAC, có tiếp điểm phụ)
8 Cái MCCB 2 pha - 10A. ABB (220VAC, có tiếp điểm phụ) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
38 MCCB 2 pha, 20A. ABB (24VDC, có tiếp điểm phụ)
2 Cái MCCB 2 pha, 20A. ABB (24VDC, có tiếp điểm phụ) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
39 Rơ le trung gian Schneider RXM2AB2BD (Điện áp cuộn dây: 24VDC, tiếp điểm: 2a/2b, 10A/220VAC, có nút nhấn test tiếp điểm, kèm đế)
170 Cái Rơ le trung gian Schneider RXM2AB2BD (Điện áp cuộn dây: 24VDC, tiếp điểm: 2a/2b, 10A/220VAC, có nút nhấn test tiếp điểm, kèm đế) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
40 Rơle latching G7K-412S-Omron (Điện áp cuộn dây Set/Reset: 24VDC, tiếp điểm: 2a/2b, 3A/220VAC, có nút nhấn test tiếp điểm, kèm đế).
6 Cái Rơle latching G7K-412S-Omron (Điện áp cuộn dây Set/Reset: 24VDC, tiếp điểm: 2a/2b, 3A/220VAC, có nút nhấn test tiếp điểm, kèm đế). (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
41 Contactor 3 pha, 65A SC-N3 (65) Fuji (cuộn dây 220VAC, có tiếp điểm phụ 1a/1b)
5 Cái Contactor 3 pha, 65A SC-N3 (65) Fuji (cuộn dây 220VAC, có tiếp điểm phụ 1a/1b) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
42 Contactor 2 Pha -10A. Fuji SC-N1(20A) (cuộn dây 220VAC, có tiếp điểm phụ 1a/1b)
60 Cái Contactor 2 Pha -10A. Fuji SC-N1(20A) (cuộn dây 220VAC, có tiếp điểm phụ 1a/1b) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
43 Contactor 3 pha 100A. SC-N5A (100) Fuji/ (cuộn dây 220VAC)
1 Cái Contactor 3 pha 100A. SC-N5A (100) Fuji/ (cuộn dây 220VAC) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
44 Rơle nhiệt 3pha-50A. TR-N3/3 Fuji
5 Cái Rơle nhiệt 3pha-50A. TR-N3/3 Fuji (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
45 Rơle nhiệt 2pha-6A. TR-N2(2A) Fuji
30 Cái Rơle nhiệt 2pha-6A. TR-N2(2A) Fuji (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
46 Rơle nhiệt 3pha-100A. TR-N5/3(100A) Fuji
1 Cái Rơle nhiệt 3pha-100A. TR-N5/3(100A) Fuji (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
47 Biến dòng 75/5A (Sai số: 0,5%, 5VA). EMIC MCT
15 Cái Biến dòng 75/5A (Sai số: 0,5%, 5VA). EMIC MCT (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
48 Biến dòng 100/5A (Sai số: 0,5%, 5VA). EMIC MCT
3 Cái Biến dòng 100/5A (Sai số: 0,5%, 5VA). EMIC MCT (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
49 Bộ nguồn 220VAC/ 24VDC (40A). Phoenix QUINT-PS/1AC/24DC/40A
2 Cái Bộ nguồn 220VAC/ 24VDC (40A). Phoenix QUINT-PS/1AC/24DC/40A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
50 Diode 40A để nối 2 nguồn 24VDC song song. QUINT-DIODE/40 – 2938963 - Phoenix contact.
2 Cái Diode 40A để nối 2 nguồn 24VDC song song. QUINT-DIODE/40 – 2938963 - Phoenix contact. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp vật tư thiết bị phần điện". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp vật tư thiết bị phần điện" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 58

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây