Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171 |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
Công ty TNHH vật tư và thiết bị Nam Hải ( công ty Nam Hải) xin gửi tới Quý Công ty lời chào và lời cảm ơn trân trọng về sự hợp tác mà Quý Công ty đã dành cho công ty Nam Hải. Căn cứ theo Hồ sơ mời thầu gói thầu: “Cung cấp vật tư thiết bị phần điện”, số TBMT: 20210694744 do Quý Công ty phát hành ngày 30/06/2021. Thưa Quý Công ty, theo mục 2 – chương V của E-Hồ sơ mời thầu gói thầu nêu trên, có một số danh mục hàng hóa thông tin chưa đầy đủ, công ty chúng tôi cần thêm thông tin để chào thầu. Công ty Nam Hải kính đề nghị Quý Công ty bổ sung hình ảnh nameplate, model của các mục hàng như phụ lục đính kèm để chúng tôi hoàn thiện hồ dự thầu cho gói thầu này. Rất mong nhận được sự ủng hộ và hợp tác lâu dài của Quý Công ty. Xin trân trọng cảm ơn! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Công văn đề nghị làm rõ..pdf |
| Nội dung trả lời | Công ty ĐHĐ trả lời V/v làm rõ E-HSMT gói thầu “Cung cấp vật tư thiết bị phần điện” theo Văn vản số 670/TĐĐHĐ-KHVT ngày 06/7/2021 (xem file đính kèm) |
| File đính kèm nội dung trả lời | DHD_CV Gui Cty Nam Hai Vv Lam ro HSMT thiet bi dien_KHVT_05.07.21_01.pdf |
| Ngày trả lời | 13:57 06/07/2021 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư thiết bị phần điện KHLCNT các gói thầu sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp lệ, hợp pháp, được phép lưu hành và nhập khẩu vào Việt Nam, có giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng và các biên bản kiểm tra xuất xưởng (đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước). - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (như catalô, thông số kỹ thuật … của nhà sản xuất). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Bảng giá do nhà thầu chào là giá giao đến Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Văn bản cam kết có đủ năng lực về kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu này |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trọng Oánh, chức vụ Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận-Đa Mi, số 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171 (63689) |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Công tắc tiếp điểm (Mirco Switch) Type: BZ-2R-D5; Actuator: Pin Plunger; Contact Type: Silver; Ampere Rating: 15A’; Termination: Quick Connect; Voltage: 250VAC. | 6 | Cái | Công tắc tiếp điểm (Mirco Switch) Type: BZ-2R-D5; Actuator: Pin Plunger; Contact Type: Silver; Ampere Rating: 15A; Termination: Quick Connect; Voltage: 250VAC. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 2 | Thiết bị đo chân không: Digital Vacuum gauge; Name: TPI 605; Input: 15 – 12000micron; Measure: Microns; PSI; InHg; mBar; Pascal; Torr; mTorr; Display: 5 digital. | 1 | Cái | Thiết bị đo chân không: Digital Vacuum gauge. Name: TPI 605; Input: 15 – 12000micron; Measure: Microns; PSI; InHg; mBar; Pascal; Torr; mTorr; Display: 5 digital. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 3 | Quạt làm mát tròn. Kích thước: Tròn đường kính ngoài 160mm, dày 38mm Thông số: AC 220V; 50/60Hz; 0,27/0,30A; 2P | 5 | Cái | Quạt làm mát tròn. Kích thước: Tròn đường kính ngoài 160mm, dày 38mm Thông số: AC 220V; 50/60Hz; 0,27/0,30A; 2P (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 4 | Quạt làm mát vuông. Kích thước: Vuông 150x150mm, dày 50mm Thông số: AC 220/240V; 50/60Hz; 0.22A; 38W | 5 | Cái | Quạt làm mát vuông. Kích thước: Vuông 150x150mm, dày 50mm Thông số: AC 220/240V; 50/60Hz; 0.22A; 38W (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 5 | Relay nhiệt (Range: 12 ÷ 18A), Telemecanique | 5 | Cái | Relay nhiệt (Range: 12 ÷ 18A), Telemecanique (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 6 | Relay nhiệt (Range: 4 ÷ 16A), Telemecanique | 10 | Cái | Relay nhiệt (Range: 4 ÷ 16A), Telemecanique (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 7 | Relay nhiệt (Range: 9 ÷ 13A), Telemecanique | 10 | Cái | Relay nhiệt (Range: 9 ÷ 13A), Telemecanique (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 8 | Relay phụ 10A, 250V. Coil: 110Vdc; 4NO + 4NC; Aux contact: 10A, 250V | 5 | Cái | Relay phụ 10A, 250V. Coil: 110Vdc; 4NO + 4NC; Aux contact: 10A, 250V (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 9 | Relay phụ 5A, 240Vac. Omron; Nguồn: 110Vdc; Tiếp điểm: 4NO, 4NC: 5A, 240Vac | 10 | Cái | Relay phụ 5A, 240Vac. Omron; Nguồn: 110Vdc; Tiếp điểm: 4NO, 4NC: 5A, 240Vac (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 10 | Relay thời gian hiển thị số. FUJI - Japan (Fuji digital Timer); Loại: MD4E-AP; Input: 100-240Vac, 50/60Hz; Tiếp điểm NO: 5A, 240Vac | 5 | Cái | Relay thời gian hiển thị số. FUJI - Japan (Fuji digital Timer); Loại: MD4E-AP; Input: 100-240Vac, 50/60Hz; Tiếp điểm NO: 5A, 240Vac (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 11 | Transducer công suất loại 3P3W tải không cân bằng. Loại: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 33 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P3W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức:5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700W | 3 | Cái | Transducer công suất loại 3P3W tải không cân bằng. Loại: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 33 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P3W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức:5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700W (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 12 | Transducer công suất loại 3P4W tải không cân bằng. Loai: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 34 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P4W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức: 5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700W | 3 | Cái | Transducer công suất loại 3P4W tải không cân bằng. Loai: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 34 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P4W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức: 5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700W (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 13 | Đồng hồ hiển thị số. K3MA-J-A2 100-240VAC; Power supply: 220Vac; Input: 4÷20mA; Output: 2 relay; Display: 4 digit (-19999 to 99999); Kích thước: 96x48x100mm | 10 | Cái | Đồng hồ hiển thị số. K3MA-J-A2 100-240VAC; Power supply: 220Vac; Input: 4÷20mA; Output: 2 relay; Display: 4 digit (-19999 to 99999); Kích thước: 96x48x100mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 14 | Vỏ tủ điện ngoài trời VTD-600X400X230-TNTG; Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện dày 1.2mm, màu ghi sáng; Một lớp cánh cửa, khóa tay nắm; | 2 | Cái | Vỏ tủ điện ngoài trời VTD-600X400X230-TNTG; Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện dày 1.2mm, màu ghi sáng; Một lớp cánh cửa, khóa tay nắm. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 15 | Tủ điều khiển có kích thước Cao x Rộng x Sâu (HxWxD) 2,0 x 0,8 x 0,8m; Có khung đế; Tủ có 2 cửa (trước và sau) | 5 | Cái | Tủ điều khiển có kích thước Cao x Rộng x Sâu (HxWxD) 2,0 x 0,8 x 0,8m; Có khung đế; Tủ có 2 cửa trước và sau (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 16 | Tủ điều khiển có kích thước Cao x Rộng x Sâu (HxWxD) 2,0 x 0,8 x 0,8m; Tủ có 2 cửa (trước và sau); Trang bị sưởi, cảm biến nhiệt độ độ ẩm + quạt hút; Trang bị ổ cắm điện 220VAC | 7 | Cái | Tủ điều khiển có kích thước Cao x Rộng x Sâu HxWxD; 2,0 x 0,8 x 0,8m; Tủ có 2 cửa (trước và sau); Trang bị sưởi, cảm biến nhiệt độ độ ẩm + quạt hút; Trang bị ổ cắm điện 220VAC (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 17 | Tủ đấu nối trung gian (HxWxD 1200x800x500, bao gồm tối thiểu 250 hàng kẹp); Tủ lắp đặt ngoài trời theo chuẩn IP54; Tủ có 2 cửa (trước và sau); Trang bị sưởi, cảm biến nhiệt độ độ ẩm + quạt hút; Trang bị ổ cắm điện 220VAC; Đèn chiếu sáng + Limitswitch cửa. | 1 | Cái | Tủ đấu nối trung gian (HxWxD; 1200x800x500, bao gồm tối thiểu 250 hàng kẹp); Tủ lắp đặt ngoài trời theo chuẩn IP54; Tủ có 2 cửa (trước và sau); Trang bị sưởi, cảm biến nhiệt độ độ ẩm + quạt hút; Trang bị ổ cắm điện 220VAC; Đèn chiếu sáng + Limitswitch cửa. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 18 | CPU 1214C (14DI/10DO-24VDC; 02AI; Nguồn điện 24VDC, thẻ nhớ đi kèm 4MB). 6ES7214-1AG40-0XB /Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm | 6 | Cái | CPU 1214C (14DI/10DO-24VDC; 02AI; Nguồn điện 24VDC, thẻ nhớ đi kèm 4MB). 6ES7214-1AG40-0XB/Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 19 | Module I/O SM 1223 (16DI/16DO). 6ES7223-1PL32-0XB Siemens | 6 | Cái | Module I/O SM 1223 (16DI/16DO). 6ES7223-1PL32-0XB Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 20 | Module AI SM 1231 (04AI: 4-20 mA). 6ES7231-4HD32-0XB Siemens | 6 | Cái | Module AI SM 1231 (04AI: 4-20 mA). 6ES7231-4HD32-0XB Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 21 | Module Interface. IM151-3AA23-0AB0 Siemens | 1 | Cái | Module Interface. IM151-3AA23-0AB0 Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 22 | Module Power PM-E24VDC. 6ES7 138-4CA01-0AA0 Siemens | 1 | Cái | Module Power PM-E24VDC. 6ES7 138-4CA01-0AA0 Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 23 | Module DI: 8DI x 24VDC. 6ES7 131-4BF00-0AA0 Siemens | 1 | Cái | Module DI: 8DI x 24VDC. 6ES7 131-4BF00-0AA0 Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 24 | Module DO: 8DO x 24VDC. 6ES7 133-4BF00-0AA0 Siemens | 3 | Cái | Module DO: 8DO x 24VDC. 6ES7 133-4BF00-0AA0 Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 25 | HMI: KTP1000 Basic Color DP 10inch. 6AV6647-0AE11-3AX0 /Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm | 1 | Cái | HMI: KTP1000 Basic Color DP 10inch. 6AV6647-0AE11-3AX0 /Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướ ng dẫn cài đặt, thử nghiệm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 26 | Đồng hồ Multimeter: SENTRON PAC2200 (có output & giao tiếp qua RS485, Modbus TCP/IP). 7KM2200-2EA30-1EA1/Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm | 6 | Cái | Đồng hồ Multimeter: SENTRON PAC2200 (có output & giao tiếp qua RS485, Modbus TCP/IP). 7KM2200-2EA30-1EA1/Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 27 | Rơ le bảo vệ điện áp đầu vào. 600VPR-310/520V | 2 | Cái | Rơ le bảo vệ điện áp đầu vào. 600VPR-310/520V (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 28 | Khóa chuyển đổi Remote – Local (3 tầng, tối thiểu 2a &2b contact). KARUS &NAIMER -CA | 6 | Cái | Khóa chuyển đổi Remote – Local (3 tầng, tối thiểu 2a &2b contact). KARUS &NAIMER -CA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 29 | Khóa chuyển đổi Auto – Manu (3 tầng, tối thiểu 2a &2b contact). KARUS&NAIMER-CA | 6 | Cái | Khóa chuyển đổi Auto – Manu (3 tầng, tối thiểu 2a &2b contact). KARUS&NAIMER-CA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 30 | Khóa điều khiển Close/Open (3 tầng, loại 3 vị trí, tự trả về vị trí giữa) KARUS&NAIMER-CA | 30 | Cái | Khóa điều khiển Close/Open (3 tầng, loại 3 vị trí, tự trả về vị trí giữa) KARUS&NAIMER-CA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 31 | Khóa điều khiển On/Off (3 tầng, loại 3 vị trí, tự trả về vị trí về vị trí giữa) KARUS&NAIMER-CA | 6 | Cái | Khóa điều khiển On/Off (3 tầng, loại 3 vị trí, tự trả về vị trí về vị trí giữa) KARUS&NAIMER-CA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 32 | Khóa chọn chế độ (3 tầng tiếp điểm, loại 3 vị trí, có vị trí OFF) KARUS&NAIMER-CA | 5 | Cái | Khóa chọn chế độ (3 tầng tiếp điểm, loại 3 vị trí, có vị trí OFF) KARUS&NAIMER-CA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 33 | MCCB 3p-100A. LV51-100A (Có tiếp điểm phụ) Schneider | 5 | Cái | MCCB 3p-100A. LV51-100A (Có tiếp điểm phụ) Schneider (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 34 | MCCB 3 pha-150A. LV51-150A (Có tiếp điểm phụ) Schneider | 1 | Cái | MCCB 3 pha-150A. LV51-150A (Có tiếp điểm phụ) Schneider (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 35 | MCCB 2 pha, 6A ABB (220VAC, Có tiếp điểm phụ) ABB | 30 | Cái | MCCB 2 pha, 6A ABB (220VAC, Có tiếp điểm phụ) ABB (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 36 | MCCB 2p-6A ABB (24VDC, có tiếp điểm phụ) cấp nguồn cho PLC ABB | 6 | Cái | MCCB 2p-6A ABB (24VDC, có tiếp điểm phụ) cấp nguồn cho PLC ABB (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 37 | MCCB 2 pha - 10A. ABB (220VAC, có tiếp điểm phụ) | 8 | Cái | MCCB 2 pha - 10A. ABB (220VAC, có tiếp điểm phụ) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 38 | MCCB 2 pha, 20A. ABB (24VDC, có tiếp điểm phụ) | 2 | Cái | MCCB 2 pha, 20A. ABB (24VDC, có tiếp điểm phụ) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 39 | Rơ le trung gian Schneider RXM2AB2BD (Điện áp cuộn dây: 24VDC, tiếp điểm: 2a/2b, 10A/220VAC, có nút nhấn test tiếp điểm, kèm đế) | 170 | Cái | Rơ le trung gian Schneider RXM2AB2BD (Điện áp cuộn dây: 24VDC, tiếp điểm: 2a/2b, 10A/220VAC, có nút nhấn test tiếp điểm, kèm đế) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 40 | Rơle latching G7K-412S-Omron (Điện áp cuộn dây Set/Reset: 24VDC, tiếp điểm: 2a/2b, 3A/220VAC, có nút nhấn test tiếp điểm, kèm đế). | 6 | Cái | Rơle latching G7K-412S-Omron (Điện áp cuộn dây Set/Reset: 24VDC, tiếp điểm: 2a/2b, 3A/220VAC, có nút nhấn test tiếp điểm, kèm đế). (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 41 | Contactor 3 pha, 65A SC-N3 (65) Fuji (cuộn dây 220VAC, có tiếp điểm phụ 1a/1b) | 5 | Cái | Contactor 3 pha, 65A SC-N3 (65) Fuji (cuộn dây 220VAC, có tiếp điểm phụ 1a/1b) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 42 | Contactor 2 Pha -10A. Fuji SC-N1(20A) (cuộn dây 220VAC, có tiếp điểm phụ 1a/1b) | 60 | Cái | Contactor 2 Pha -10A. Fuji SC-N1(20A) (cuộn dây 220VAC, có tiếp điểm phụ 1a/1b) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 43 | Contactor 3 pha 100A. SC-N5A (100) Fuji/ (cuộn dây 220VAC) | 1 | Cái | Contactor 3 pha 100A. SC-N5A (100) Fuji/ (cuộn dây 220VAC) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 44 | Rơle nhiệt 3pha-50A. TR-N3/3 Fuji | 5 | Cái | Rơle nhiệt 3pha-50A. TR-N3/3 Fuji (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 45 | Rơle nhiệt 2pha-6A. TR-N2(2A) Fuji | 30 | Cái | Rơle nhiệt 2pha-6A. TR-N2(2A) Fuji (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 46 | Rơle nhiệt 3pha-100A. TR-N5/3(100A) Fuji | 1 | Cái | Rơle nhiệt 3pha-100A. TR-N5/3(100A) Fuji (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 47 | Biến dòng 75/5A (Sai số: 0,5%, 5VA). EMIC MCT | 15 | Cái | Biến dòng 75/5A (Sai số: 0,5%, 5VA). EMIC MCT (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 48 | Biến dòng 100/5A (Sai số: 0,5%, 5VA). EMIC MCT | 3 | Cái | Biến dòng 100/5A (Sai số: 0,5%, 5VA). EMIC MCT (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 49 | Bộ nguồn 220VAC/ 24VDC (40A). Phoenix QUINT-PS/1AC/24DC/40A | 2 | Cái | Bộ nguồn 220VAC/ 24VDC (40A). Phoenix QUINT-PS/1AC/24DC/40A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 50 | Diode 40A để nối 2 nguồn 24VDC song song. QUINT-DIODE/40 – 2938963 - Phoenix contact. | 2 | Cái | Diode 40A để nối 2 nguồn 24VDC song song. QUINT-DIODE/40 – 2938963 - Phoenix contact. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 51 | Thiết bị UPS (1 pha 220VAC, 3000VA). Smart 3000VA LCD 230V (SMT3000I). Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm, | 1 | Bộ | Thiết bị UPS (1 pha 220VAC, 3000VA). Smart 3000VA LCD 230V (SMT3000I). Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm, (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 52 | Chống sét nguồn 220VAC. EZ9L33620 1P+N 20kA /Schneider | 4 | Bộ | Chống sét nguồn 220VAC. EZ9L33620 1P+N 20kA /Schneider (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 53 | Chống sét nguồn 3 pha 380VAC. A9L40600 3P+N 40kA /Schneider | 6 | Bộ | Chống sét nguồn 3 pha 380VAC. A9L40600 3P+N 40kA /Schneider (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 54 | Đồng hồ đo áp lực nước (range 1-10 kg/cm2, loại hiển thị số, tín hiệu phản hồi analog 4-20mA), YOKOGAWA | 10 | Cái | Đồng hồ đo áp lực nước (range 1-10 kg/cm2, loại hiển thị số, tín hiệu phản hồi analog 4-20mA), YOKOGAWA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 55 | Cảm biến mực nước LU80-5101-USA (loại siêu âm, tín hiệu phản hồi analog 4-20mA) | 3 | Bộ | Cảm biến mực nước LU80-5101-USA (loại siêu âm, tín hiệu phản hồi analog 4-20mA) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 56 | Encorder E6B2-CWZ6C-Omron (100 xung/vòng) | 5 | Cái | Encorder E6B2-CWZ6C-Omron (100 xung/vòng) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 57 | Bộ khởi động mềm soft start Siemens Sirius 3RW40 (Loại 3 pha, 380VAC, 50Hz, 45kW có sơ đồ đấu nối theo kiểu trực tiếp, có contactor bypass). | 1 | Bộ | Bộ khởi động mềm soft start Siemens Sirius 3RW40 (Loại 3 pha, 380VAC, 50Hz, 45kW có sơ đồ đấu nối theo kiểu trực tiếp, có contactor bypass). (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 58 | Cáp quang 12FO đơn mode treo | 500 | Mét | Cáp quang 12FO đơn mode treo (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 59 | Bộ chuyển đổi quang - điện 01 sợi quang. (Fiber Ethernet Media Converter - 10/100 Base T/TX) bao gồm nguồn | 4 | Bộ | Bộ chuyển đổi quang - điện 01 sợi quang. (Fiber Ethernet Media Converter - 10/100 Base T/TX) bao gồm nguồn (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 60 | Dây nhảy quang SC/SC (loại 3 mét) | 14 | Cái | Dây nhảy quang SC/SC (loại 3 mét) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 61 | ODF-12FO-lắp tủ răck19” | 2 | Cái | ODF-12FO-lắp tủ răck19” (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 62 | Camera quan sát Kbvision/KR-N40LB (loại cố định, có địa chỉ IP) | 3 | Bộ | Camera quan sát Kbvision/KR-N40LB (loại cố định, có địa chỉ IP) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 63 | Dây kết nối mạng RJ45 | 200 | Mét | Dây kết nối mạng RJ45 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 64 | Đầu cose mạng RJ45 | 100 | Cái | Đầu cose mạng RJ45 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 65 | Switch mạng WS-C3560CX-16TC-S/Cisco (220VAC hoặc 24 VDC, 16 port) cho PLC và Camera giám sát | 2 | Bộ | Switch mạng WS-C3560CX-16TC-S/Cisco (220VAC hoặc 24 VDC, 16 port) cho PLC và Camera giám sát (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 66 | Máng cáp 100 x 50mm (có nắp đậy, ngoài trời, chống gỉ sét….) mạ kẽm | 100 | Mét | Máng cáp 100 x 50mm (có nắp đậy, ngoài trời, chống gỉ sét….) mạ kẽm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 67 | Máng cáp 300 x 150mm (có nắp đậy, ngoài trời, chống gỉ sét….), mạ kẽm | 70 | Mét | Máng cáp 300 x 150mm (có nắp đậy, ngoài trời, chống gỉ sét….), mạ kẽm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 68 | Cáp điều khiển 12x1,5mm2. XLPE-CU-ARM có giáp chống chuột | 1.200 | Mét | Cáp điều khiển 12x1,5mm2. XLPE-CU-ARM có giáp chống chuột (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 69 | Cáp tín hiệu 4x1,5mm2. XLPE-CU-ARM có giáp chống chuột | 500 | Mét | Cáp tín hiệu 4x1,5mm2. XLPE-CU-ARM có giáp chống chuột (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 70 | Cáp tín hiệu 4Px1mm2. XLPE-CU-ARM có giáp chống chuột | 400 | Mét | Cáp tín hiệu 4Px1mm2. XLPE-CU-ARM có giáp chống chuột (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 71 | Dây điện đơn mềm 1x16mm2 | 100 | Mét | Dây điện đơn mềm 1x16mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 72 | Dây điện đơn mềm 2,5mm2 | 200 | Mét | Dây điện đơn mềm 2,5mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 73 | Dây điện đơn mềm 1,5mm2 | 800 | Mét | Dây điện đơn mềm 1,5mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 74 | Bộ ATS điều khiển chuyển nguồn điện tự động HAT530 SmartGen; Điện áp nguồng nuôi: AC170-277VAC của hai nguồn đầu vào AC L1N1/L2N2; Điện AC Voltageinput: 3P4W (170-277V, ph-N, 50Hz; Output đóng/mở máy cắt: 5A-250VAC | 1 | Bộ | Bộ ATS điều khiển chuyển nguồn điện tự động HAT530 SmartGen; Điện áp nguồng nuôi: AC170-277VAC của hai nguồn đầu vào AC L1N1/L2N2; Điện AC Voltageinput: 3P4W (170-277V, ph-N, 50Hz; Output đóng/mở máy cắt: 5A-250VAC (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 75 | Máy cắt hạ thế 3p- 630A. MITSUBIS HI ELECTRIC (AE-630-SW) | 1 | Cái | Máy cắt hạ thế 3p- 630A. MITSUBISHI ELECTRIC (AE-630-SW) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 76 | MCB 10A lọai 3 pha ABB | 2 | Cái | MCB 10A lọai 3 pha ABB (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 77 | Hàng kẹp tín hiệu 2,5mm2. 3003347 - UK 2,5 N Phoenix contact | 1.000 | Cái | Hàng kẹp tín hiệu 2,5mm2. 3003347 - UK 2,5 N Phoenix contact (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 78 | Chặn cuối hàng kẹp có vít. CLIPFIX 15 Phoenix contact | 100 | Cái | Chặn cuối hàng kẹp có vít. CLIPFIX 15 Phoenix contact (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 79 | Hàng kẹp tín hiệu 2 tầng UKK3 - 2.5mm2 Phoenix contact | 300 | Cái | Hàng kẹp tín hiệu 2 tầng UKK3 - 2.5mm2 Phoenix contact (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 80 | Thanh nối cầu đấu - 0311171 - FB 10- RTK/S Phoenix contact | 50 | Cái | Thanh nối cầu đấu - 0311171 - FB 10- RTK/S Phoenix contact (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 81 | Cầu đấu chia dây điện FG | 20 | Cái | Cầu đấu chia dây điện FG (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 82 | Cầu Đấu Điện 4P-150A | 4 | Cái | Cầu Đấu Điện 4P-150A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 83 | Cầu Đấu Điện 4P-100A | 12 | Cái | Cầu Đấu Điện 4P-100A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 84 | Cầu Đấu Điện 4P-20A | 30 | Cái | Cầu Đấu Điện 4P-20A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 85 | Đầu cos tròn, dùng cho dây điện 16mm2 | 80 | Cái | Đầu cos tròn, dùng cho dây điện 16mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 86 | Đầu cos tròn, dùng cho day điện 2,5mm2 | 200 | Cái | Đầu cos tròn, dùng cho day điện 2,5mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 87 | Terminal pin, dùng cho cáp 1.5mm2 | 2.000 | Cái | Terminal pin, dùng cho cáp 1.5mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 88 | Terminal tròn 5.5-5 | 100 | Cái | Terminal tròn 5.5-5 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 89 | Gland nhựa đấu nối cáp vào tủ D25 | 100 | Cái | Gland nhựa đấu nối cáp vào tủ D25 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 90 | Gland nhựa đấu nối cáp vào tủ D20 | 100 | Cái | Gland nhựa đấu nối cáp vào tủ D20 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 91 | Thanh ray nhôm tủ điện 1m | 40 | Thanh | Thanh ray nhôm tủ điện 1m (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 92 | Máng cáp nhựa 60x60cm dài 2m. Phoenix contact | 25 | Cái | Máng cáp nhựa 60x60cm dài 2m. Phoenix contact (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 93 | Máng cáp nhựa 100x80cm dài 2m. Phoenix contact | 15 | Cái | Máng cáp nhựa 100x80cm dài 2m. Phoenix contact (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 94 | Dây rút nhựa 3 x 100mm | 1.000 | Sợi | Dây rút nhựa 3 x 100mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 95 | Dây rút nhựa 5 x 300mm | 1.000 | Sợi | Dây rút nhựa 5 x 300mm(Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 96 | Bộ mũi khoan kim loại 13 chi tiết 1.5-6.5 Bosch | 3 | Bộ | Bộ mũi khoan kim loại 13 chi tiết 1.5-6.5 Bosch (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 97 | Bộ 13 mũi khoan khoét lỗ hợp kim HSS | 3 | Bộ | Bộ 13 mũi khoan khoét lỗ hợp kim HSS (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 98 | Vít sắt đuôi cá tự khoan đầu dù 6x40mm | 200 | Con | Vít sắt đuôi cá tự khoan đầu dù 6x40mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 99 | Vít sắt đuôi cá tự khoan đầu dù 6x20mm | 200 | Con | Vít sắt đuôi cá tự khoan đầu dù 6x20mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 100 | Đầu bắn vít ba ke | 3 | Cái | Đầu bắn vít ba ke (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 101 | Ống ruột gà thép bọc nhựa KLV – 36, đường kính ngoài 42mm | 90 | Mét | Ống ruột gà thép bọc nhựa KLV – 36, đường kính ngoài 42mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 102 | Đá cắt kim loại 100 mm | 30 | Viên | Đá cắt kim loại 100 mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 103 | Đồng hồ độ chênh áp lực 0 ÷ 1,6 kg/cm2, DS1199VAYYB1D272/HYDAC, có tiếp điểm 2a,2b, Pstat.max 25kg/cm2 | 2 | Cái | Đồng hồ độ chênh áp lực 0 ÷ 1,6 kg/cm2, DS1199VAYYB1D272/HYDAC, có tiếp điểm 2a,2b, Pstat.max 25kg/cm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 104 | Màn hình biến tần AQUA Drive tương thích với Loại FC-202P110T4E21H2XG dùng cho hệ thống bơm nước làm mát 95kW | 1 | Cái | Màn hình biến tần AQUA Drive tương thích với Loại FC-202P110T4E21H2XG dùng cho hệ thống bơm nước làm mát 95kW (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 105 | Bơm định lượng hóa chất LEG4 S2 (Lưu lượng tối đa 6,2lít/giờ. Nguồn 230VAC; 50/60Hz- Pulsafeeder/USA) | 1 | Cái | Bơm định lượng hóa chất LEG4 S2 (Lưu lượng tối đa 6,2lít/giờ. Nguồn 230VAC; 50/60Hz- Pulsafeeder/USA) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 106 | Phao cơ thông minh chống tràn Kiểu HT-FQF3/4-2. HUTO | 4 | Cái | Phao cơ thông minh chống tràn Kiểu HT-FQF3/4-2. HUTO (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 107 | Van điện từ (thân bằng đồng, ren 27, dạng thường đóng, điện áp 230VAC) | 1 | Cái | Van điện từ (thân bằng đồng, ren 27, dạng thường đóng, điện áp 230VAC) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 108 | Máy bơm tăng áp (Model: A-200JAK (200W, 230VAC). Panasonic | 1 | Cái | Máy bơm tăng áp (Model: A-200JAK (200W, 230VAC). Panasonic (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 109 | Relay hẹn giờ đếm ngược dạng cơ (0 – 60 phút) | 1 | Cái | Relay hẹn giờ đếm ngược dạng cơ (0 – 60 phút) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 110 | Đầu cảm biến khói SLV-24N 24VDC. Hoichiki | 5 | Cái | Đầu cảm biến khói SLV-24N 24VDC. Hoichiki (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 111 | Đầu cảm biến lửa HF-24 24VDC. Hoichiki | 5 | Cái | Đầu cảm biến lửa HF-24 24VDC. Hoichiki (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 112 | Đầu cảm biến nhiệt độ DSC-EA. Hoichiki | 5 | Cái | Đầu cảm biến nhiệt độ DSC-EA. Hoichiki (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 113 | Module địa chỉ DCP-CZM conventional zone. Hoichiki | 2 | Cái | Module địa chỉ DCP-CZM conventional zone. Hoichiki (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 114 | Rơ le nhiệt độ KM-2 Hyoda gauge MFG. Hoichiki | 4 | Cái | Rơ le nhiệt độ KM-2 Hyoda gauge MFG. Hoichiki (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 115 | Cáp 2 x 2.5mm (màu cam, chống cháy) | 200 | Mét | Cáp 2 x 2.5mm (màu cam, chống cháy) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 116 | Bộ chuyển đổi RS485 3one-data 277 | 4 | Cái | Cáp 2 x 2.5mm (màu cam, chống cháy) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 117 | Nút nhấn khẩn cấp PPE-2 | 5 | Cái | Nút nhấn khẩn cấp PPE-2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 118 | Đèn báo cháy. Hoichiki | 5 | Cái | Đèn báo cháy. Hoichiki (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 119 | Rơ le phụ kèm đế 220VDC, CS-Z06AB | 10 | Cái | Rơ le phụ kèm đế 220VDC, CS-Z06AB (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Công tắc tiếp điểm (Mirco Switch) Type: BZ-2R-D5; Actuator: Pin Plunger; Contact Type: Silver; Ampere Rating: 15A’; Termination: Quick Connect; Voltage: 250VAC. | 6 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Thiết bị đo chân không: Digital Vacuum gauge; Name: TPI 605; Input: 15 – 12000micron; Measure: Microns; PSI; InHg; mBar; Pascal; Torr; mTorr; Display: 5 digital. | 1 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Quạt làm mát tròn. Kích thước: Tròn đường kính ngoài 160mm, dày 38mm Thông số: AC 220V; 50/60Hz; 0,27/0,30A; 2P | 5 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Quạt làm mát vuông. Kích thước: Vuông 150x150mm, dày 50mm Thông số: AC 220/240V; 50/60Hz; 0.22A; 38W | 5 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Relay nhiệt (Range: 12 ÷ 18A), Telemecanique | 5 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Relay nhiệt (Range: 4 ÷ 16A), Telemecanique | 10 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Relay nhiệt (Range: 9 ÷ 13A), Telemecanique | 10 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Relay phụ 10A, 250V. Coil: 110Vdc; 4NO + 4NC; Aux contact: 10A, 250V | 5 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Relay phụ 5A, 240Vac. Omron; Nguồn: 110Vdc; Tiếp điểm: 4NO, 4NC: 5A, 240Vac | 10 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Relay thời gian hiển thị số. FUJI - Japan (Fuji digital Timer); Loại: MD4E-AP; Input: 100-240Vac, 50/60Hz; Tiếp điểm NO: 5A, 240Vac | 5 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Transducer công suất loại 3P3W tải không cân bằng. Loại: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 33 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P3W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức:5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700W | 3 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Transducer công suất loại 3P4W tải không cân bằng. Loai: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 34 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P4W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức: 5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700W | 3 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Đồng hồ hiển thị số. K3MA-J-A2 100-240VAC; Power supply: 220Vac; Input: 4÷20mA; Output: 2 relay; Display: 4 digit (-19999 to 99999); Kích thước: 96x48x100mm | 10 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Vỏ tủ điện ngoài trời VTD-600X400X230-TNTG; Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện dày 1.2mm, màu ghi sáng; Một lớp cánh cửa, khóa tay nắm; | 2 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Tủ điều khiển có kích thước Cao x Rộng x Sâu (HxWxD) 2,0 x 0,8 x 0,8m; Có khung đế; Tủ có 2 cửa (trước và sau) | 5 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Tủ điều khiển có kích thước Cao x Rộng x Sâu (HxWxD) 2,0 x 0,8 x 0,8m; Tủ có 2 cửa (trước và sau); Trang bị sưởi, cảm biến nhiệt độ độ ẩm + quạt hút; Trang bị ổ cắm điện 220VAC | 7 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Tủ đấu nối trung gian (HxWxD 1200x800x500, bao gồm tối thiểu 250 hàng kẹp); Tủ lắp đặt ngoài trời theo chuẩn IP54; Tủ có 2 cửa (trước và sau); Trang bị sưởi, cảm biến nhiệt độ độ ẩm + quạt hút; Trang bị ổ cắm điện 220VAC; Đèn chiếu sáng + Limitswitch cửa. | 1 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | CPU 1214C (14DI/10DO-24VDC; 02AI; Nguồn điện 24VDC, thẻ nhớ đi kèm 4MB). 6ES7214-1AG40-0XB /Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm | 6 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Module I/O SM 1223 (16DI/16DO). 6ES7223-1PL32-0XB Siemens | 6 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Module AI SM 1231 (04AI: 4-20 mA). 6ES7231-4HD32-0XB Siemens | 6 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Module Interface. IM151-3AA23-0AB0 Siemens | 1 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Module Power PM-E24VDC. 6ES7 138-4CA01-0AA0 Siemens | 1 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Module DI: 8DI x 24VDC. 6ES7 131-4BF00-0AA0 Siemens | 1 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | Module DO: 8DO x 24VDC. 6ES7 133-4BF00-0AA0 Siemens | 3 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | HMI: KTP1000 Basic Color DP 10inch. 6AV6647-0AE11-3AX0 /Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm | 1 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | Đồng hồ Multimeter: SENTRON PAC2200 (có output & giao tiếp qua RS485, Modbus TCP/IP). 7KM2200-2EA30-1EA1/Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm | 6 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 27 | Rơ le bảo vệ điện áp đầu vào. 600VPR-310/520V | 2 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 28 | Khóa chuyển đổi Remote – Local (3 tầng, tối thiểu 2a &2b contact). KARUS &NAIMER -CA | 6 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 29 | Khóa chuyển đổi Auto – Manu (3 tầng, tối thiểu 2a &2b contact). KARUS&NAIMER-CA | 6 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 30 | Khóa điều khiển Close/Open (3 tầng, loại 3 vị trí, tự trả về vị trí giữa) KARUS&NAIMER-CA | 30 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 31 | Khóa điều khiển On/Off (3 tầng, loại 3 vị trí, tự trả về vị trí về vị trí giữa) KARUS&NAIMER-CA | 6 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 32 | Khóa chọn chế độ (3 tầng tiếp điểm, loại 3 vị trí, có vị trí OFF) KARUS&NAIMER-CA | 5 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 33 | MCCB 3p-100A. LV51-100A (Có tiếp điểm phụ) Schneider | 5 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 34 | MCCB 3 pha-150A. LV51-150A (Có tiếp điểm phụ) Schneider | 1 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 35 | MCCB 2 pha, 6A ABB (220VAC, Có tiếp điểm phụ) ABB | 30 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 36 | MCCB 2p-6A ABB (24VDC, có tiếp điểm phụ) cấp nguồn cho PLC ABB | 6 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 37 | MCCB 2 pha - 10A. ABB (220VAC, có tiếp điểm phụ) | 8 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 38 | MCCB 2 pha, 20A. ABB (24VDC, có tiếp điểm phụ) | 2 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 39 | Rơ le trung gian Schneider RXM2AB2BD (Điện áp cuộn dây: 24VDC, tiếp điểm: 2a/2b, 10A/220VAC, có nút nhấn test tiếp điểm, kèm đế) | 170 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 40 | Rơle latching G7K-412S-Omron (Điện áp cuộn dây Set/Reset: 24VDC, tiếp điểm: 2a/2b, 3A/220VAC, có nút nhấn test tiếp điểm, kèm đế). | 6 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 41 | Contactor 3 pha, 65A SC-N3 (65) Fuji (cuộn dây 220VAC, có tiếp điểm phụ 1a/1b) | 5 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 42 | Contactor 2 Pha -10A. Fuji SC-N1(20A) (cuộn dây 220VAC, có tiếp điểm phụ 1a/1b) | 60 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 43 | Contactor 3 pha 100A. SC-N5A (100) Fuji/ (cuộn dây 220VAC) | 1 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 44 | Rơle nhiệt 3pha-50A. TR-N3/3 Fuji | 5 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 45 | Rơle nhiệt 2pha-6A. TR-N2(2A) Fuji | 30 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 46 | Rơle nhiệt 3pha-100A. TR-N5/3(100A) Fuji | 1 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 47 | Biến dòng 75/5A (Sai số: 0,5%, 5VA). EMIC MCT | 15 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 48 | Biến dòng 100/5A (Sai số: 0,5%, 5VA). EMIC MCT | 3 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 49 | Bộ nguồn 220VAC/ 24VDC (40A). Phoenix QUINT-PS/1AC/24DC/40A | 2 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 50 | Diode 40A để nối 2 nguồn 24VDC song song. QUINT-DIODE/40 – 2938963 - Phoenix contact. | 2 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 51 | Thiết bị UPS (1 pha 220VAC, 3000VA). Smart 3000VA LCD 230V (SMT3000I). Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm, | 1 | Bộ | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 52 | Chống sét nguồn 220VAC. EZ9L33620 1P+N 20kA /Schneider | 4 | Bộ | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 53 | Chống sét nguồn 3 pha 380VAC. A9L40600 3P+N 40kA /Schneider | 6 | Bộ | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 54 | Đồng hồ đo áp lực nước (range 1-10 kg/cm2, loại hiển thị số, tín hiệu phản hồi analog 4-20mA), YOKOGAWA | 10 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 55 | Cảm biến mực nước LU80-5101-USA (loại siêu âm, tín hiệu phản hồi analog 4-20mA) | 3 | Bộ | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 56 | Encorder E6B2-CWZ6C-Omron (100 xung/vòng) | 5 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 57 | Bộ khởi động mềm soft start Siemens Sirius 3RW40 (Loại 3 pha, 380VAC, 50Hz, 45kW có sơ đồ đấu nối theo kiểu trực tiếp, có contactor bypass). | 1 | Bộ | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 58 | Cáp quang 12FO đơn mode treo | 500 | Mét | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 59 | Bộ chuyển đổi quang - điện 01 sợi quang. (Fiber Ethernet Media Converter - 10/100 Base T/TX) bao gồm nguồn | 4 | Bộ | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 60 | Dây nhảy quang SC/SC (loại 3 mét) | 14 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 61 | ODF-12FO-lắp tủ răck19” | 2 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 62 | Camera quan sát Kbvision/KR-N40LB (loại cố định, có địa chỉ IP) | 3 | Bộ | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 63 | Dây kết nối mạng RJ45 | 200 | Mét | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 64 | Đầu cose mạng RJ45 | 100 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 65 | Switch mạng WS-C3560CX-16TC-S/Cisco (220VAC hoặc 24 VDC, 16 port) cho PLC và Camera giám sát | 2 | Bộ | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 66 | Máng cáp 100 x 50mm (có nắp đậy, ngoài trời, chống gỉ sét….) mạ kẽm | 100 | Mét | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 67 | Máng cáp 300 x 150mm (có nắp đậy, ngoài trời, chống gỉ sét….), mạ kẽm | 70 | Mét | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 68 | Cáp điều khiển 12x1,5mm2. XLPE-CU-ARM có giáp chống chuột | 1.200 | Mét | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 69 | Cáp tín hiệu 4x1,5mm2. XLPE-CU-ARM có giáp chống chuột | 500 | Mét | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 70 | Cáp tín hiệu 4Px1mm2. XLPE-CU-ARM có giáp chống chuột | 400 | Mét | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 71 | Dây điện đơn mềm 1x16mm2 | 100 | Mét | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 72 | Dây điện đơn mềm 2,5mm2 | 200 | Mét | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 73 | Dây điện đơn mềm 1,5mm2 | 800 | Mét | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 74 | Bộ ATS điều khiển chuyển nguồn điện tự động HAT530 SmartGen; Điện áp nguồng nuôi: AC170-277VAC của hai nguồn đầu vào AC L1N1/L2N2; Điện AC Voltageinput: 3P4W (170-277V, ph-N, 50Hz; Output đóng/mở máy cắt: 5A-250VAC | 1 | Bộ | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 75 | Máy cắt hạ thế 3p- 630A. MITSUBIS HI ELECTRIC (AE-630-SW) | 1 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 76 | MCB 10A lọai 3 pha ABB | 2 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 77 | Hàng kẹp tín hiệu 2,5mm2. 3003347 - UK 2,5 N Phoenix contact | 1.000 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 78 | Chặn cuối hàng kẹp có vít. CLIPFIX 15 Phoenix contact | 100 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 79 | Hàng kẹp tín hiệu 2 tầng UKK3 - 2.5mm2 Phoenix contact | 300 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 80 | Thanh nối cầu đấu - 0311171 - FB 10- RTK/S Phoenix contact | 50 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 81 | Cầu đấu chia dây điện FG | 20 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 82 | Cầu Đấu Điện 4P-150A | 4 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 83 | Cầu Đấu Điện 4P-100A | 12 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 84 | Cầu Đấu Điện 4P-20A | 30 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 85 | Đầu cos tròn, dùng cho dây điện 16mm2 | 80 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 86 | Đầu cos tròn, dùng cho day điện 2,5mm2 | 200 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 87 | Terminal pin, dùng cho cáp 1.5mm2 | 2.000 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 88 | Terminal tròn 5.5-5 | 100 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 89 | Gland nhựa đấu nối cáp vào tủ D25 | 100 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 90 | Gland nhựa đấu nối cáp vào tủ D20 | 100 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 91 | Thanh ray nhôm tủ điện 1m | 40 | Thanh | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 92 | Máng cáp nhựa 60x60cm dài 2m. Phoenix contact | 25 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 93 | Máng cáp nhựa 100x80cm dài 2m. Phoenix contact | 15 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 94 | Dây rút nhựa 3 x 100mm | 1.000 | Sợi | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 95 | Dây rút nhựa 5 x 300mm | 1.000 | Sợi | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 96 | Bộ mũi khoan kim loại 13 chi tiết 1.5-6.5 Bosch | 3 | Bộ | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 97 | Bộ 13 mũi khoan khoét lỗ hợp kim HSS | 3 | Bộ | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 98 | Vít sắt đuôi cá tự khoan đầu dù 6x40mm | 200 | Con | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 99 | Vít sắt đuôi cá tự khoan đầu dù 6x20mm | 200 | Con | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 100 | Đầu bắn vít ba ke | 3 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 101 | Ống ruột gà thép bọc nhựa KLV – 36, đường kính ngoài 42mm | 90 | Mét | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 102 | Đá cắt kim loại 100 mm | 30 | Viên | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 103 | Đồng hồ độ chênh áp lực 0 ÷ 1,6 kg/cm2, DS1199VAYYB1D272/HYDAC, có tiếp điểm 2a,2b, Pstat.max 25kg/cm2 | 2 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 104 | Màn hình biến tần AQUA Drive tương thích với Loại FC-202P110T4E21H2XG dùng cho hệ thống bơm nước làm mát 95kW | 1 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 105 | Bơm định lượng hóa chất LEG4 S2 (Lưu lượng tối đa 6,2lít/giờ. Nguồn 230VAC; 50/60Hz- Pulsafeeder/USA) | 1 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 106 | Phao cơ thông minh chống tràn Kiểu HT-FQF3/4-2. HUTO | 4 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 107 | Van điện từ (thân bằng đồng, ren 27, dạng thường đóng, điện áp 230VAC) | 1 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 108 | Máy bơm tăng áp (Model: A-200JAK (200W, 230VAC). Panasonic | 1 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 109 | Relay hẹn giờ đếm ngược dạng cơ (0 – 60 phút) | 1 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 110 | Đầu cảm biến khói SLV-24N 24VDC. Hoichiki | 5 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 111 | Đầu cảm biến lửa HF-24 24VDC. Hoichiki | 5 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 112 | Đầu cảm biến nhiệt độ DSC-EA. Hoichiki | 5 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 113 | Module địa chỉ DCP-CZM conventional zone. Hoichiki | 2 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 114 | Rơ le nhiệt độ KM-2 Hyoda gauge MFG. Hoichiki | 4 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 115 | Cáp 2 x 2.5mm (màu cam, chống cháy) | 200 | Mét | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 116 | Bộ chuyển đổi RS485 3one-data 277 | 4 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 117 | Nút nhấn khẩn cấp PPE-2 | 5 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 118 | Đèn báo cháy. Hoichiki | 5 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 119 | Rơ le phụ kèm đế 220VDC, CS-Z06AB | 10 | Cái | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận- Đa Mi | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tắc tiếp điểm (Mirco Switch) Type: BZ-2R-D5; Actuator: Pin Plunger; Contact Type: Silver; Ampere Rating: 15A’; Termination: Quick Connect; Voltage: 250VAC. | 6 | Cái | Công tắc tiếp điểm (Mirco Switch) Type: BZ-2R-D5; Actuator: Pin Plunger; Contact Type: Silver; Ampere Rating: 15A; Termination: Quick Connect; Voltage: 250VAC. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 2 | Thiết bị đo chân không: Digital Vacuum gauge; Name: TPI 605; Input: 15 – 12000micron; Measure: Microns; PSI; InHg; mBar; Pascal; Torr; mTorr; Display: 5 digital. | 1 | Cái | Thiết bị đo chân không: Digital Vacuum gauge. Name: TPI 605; Input: 15 – 12000micron; Measure: Microns; PSI; InHg; mBar; Pascal; Torr; mTorr; Display: 5 digital. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 3 | Quạt làm mát tròn. Kích thước: Tròn đường kính ngoài 160mm, dày 38mm Thông số: AC 220V; 50/60Hz; 0,27/0,30A; 2P | 5 | Cái | Quạt làm mát tròn. Kích thước: Tròn đường kính ngoài 160mm, dày 38mm Thông số: AC 220V; 50/60Hz; 0,27/0,30A; 2P (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 4 | Quạt làm mát vuông. Kích thước: Vuông 150x150mm, dày 50mm Thông số: AC 220/240V; 50/60Hz; 0.22A; 38W | 5 | Cái | Quạt làm mát vuông. Kích thước: Vuông 150x150mm, dày 50mm Thông số: AC 220/240V; 50/60Hz; 0.22A; 38W (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 5 | Relay nhiệt (Range: 12 ÷ 18A), Telemecanique | 5 | Cái | Relay nhiệt (Range: 12 ÷ 18A), Telemecanique (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 6 | Relay nhiệt (Range: 4 ÷ 16A), Telemecanique | 10 | Cái | Relay nhiệt (Range: 4 ÷ 16A), Telemecanique (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 7 | Relay nhiệt (Range: 9 ÷ 13A), Telemecanique | 10 | Cái | Relay nhiệt (Range: 9 ÷ 13A), Telemecanique (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 8 | Relay phụ 10A, 250V. Coil: 110Vdc; 4NO + 4NC; Aux contact: 10A, 250V | 5 | Cái | Relay phụ 10A, 250V. Coil: 110Vdc; 4NO + 4NC; Aux contact: 10A, 250V (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 9 | Relay phụ 5A, 240Vac. Omron; Nguồn: 110Vdc; Tiếp điểm: 4NO, 4NC: 5A, 240Vac | 10 | Cái | Relay phụ 5A, 240Vac. Omron; Nguồn: 110Vdc; Tiếp điểm: 4NO, 4NC: 5A, 240Vac (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 10 | Relay thời gian hiển thị số. FUJI - Japan (Fuji digital Timer); Loại: MD4E-AP; Input: 100-240Vac, 50/60Hz; Tiếp điểm NO: 5A, 240Vac | 5 | Cái | Relay thời gian hiển thị số. FUJI - Japan (Fuji digital Timer); Loại: MD4E-AP; Input: 100-240Vac, 50/60Hz; Tiếp điểm NO: 5A, 240Vac (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 11 | Transducer công suất loại 3P3W tải không cân bằng. Loại: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 33 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P3W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức:5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700W | 3 | Cái | Transducer công suất loại 3P3W tải không cân bằng. Loại: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 33 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P3W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức:5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700W (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 12 | Transducer công suất loại 3P4W tải không cân bằng. Loai: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 34 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P4W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức: 5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700W | 3 | Cái | Transducer công suất loại 3P4W tải không cân bằng. Loai: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 34 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P4W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức: 5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700W (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 13 | Đồng hồ hiển thị số. K3MA-J-A2 100-240VAC; Power supply: 220Vac; Input: 4÷20mA; Output: 2 relay; Display: 4 digit (-19999 to 99999); Kích thước: 96x48x100mm | 10 | Cái | Đồng hồ hiển thị số. K3MA-J-A2 100-240VAC; Power supply: 220Vac; Input: 4÷20mA; Output: 2 relay; Display: 4 digit (-19999 to 99999); Kích thước: 96x48x100mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 14 | Vỏ tủ điện ngoài trời VTD-600X400X230-TNTG; Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện dày 1.2mm, màu ghi sáng; Một lớp cánh cửa, khóa tay nắm; | 2 | Cái | Vỏ tủ điện ngoài trời VTD-600X400X230-TNTG; Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện dày 1.2mm, màu ghi sáng; Một lớp cánh cửa, khóa tay nắm. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 15 | Tủ điều khiển có kích thước Cao x Rộng x Sâu (HxWxD) 2,0 x 0,8 x 0,8m; Có khung đế; Tủ có 2 cửa (trước và sau) | 5 | Cái | Tủ điều khiển có kích thước Cao x Rộng x Sâu (HxWxD) 2,0 x 0,8 x 0,8m; Có khung đế; Tủ có 2 cửa trước và sau (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 16 | Tủ điều khiển có kích thước Cao x Rộng x Sâu (HxWxD) 2,0 x 0,8 x 0,8m; Tủ có 2 cửa (trước và sau); Trang bị sưởi, cảm biến nhiệt độ độ ẩm + quạt hút; Trang bị ổ cắm điện 220VAC | 7 | Cái | Tủ điều khiển có kích thước Cao x Rộng x Sâu HxWxD; 2,0 x 0,8 x 0,8m; Tủ có 2 cửa (trước và sau); Trang bị sưởi, cảm biến nhiệt độ độ ẩm + quạt hút; Trang bị ổ cắm điện 220VAC (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 17 | Tủ đấu nối trung gian (HxWxD 1200x800x500, bao gồm tối thiểu 250 hàng kẹp); Tủ lắp đặt ngoài trời theo chuẩn IP54; Tủ có 2 cửa (trước và sau); Trang bị sưởi, cảm biến nhiệt độ độ ẩm + quạt hút; Trang bị ổ cắm điện 220VAC; Đèn chiếu sáng + Limitswitch cửa. | 1 | Cái | Tủ đấu nối trung gian (HxWxD; 1200x800x500, bao gồm tối thiểu 250 hàng kẹp); Tủ lắp đặt ngoài trời theo chuẩn IP54; Tủ có 2 cửa (trước và sau); Trang bị sưởi, cảm biến nhiệt độ độ ẩm + quạt hút; Trang bị ổ cắm điện 220VAC; Đèn chiếu sáng + Limitswitch cửa. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 18 | CPU 1214C (14DI/10DO-24VDC; 02AI; Nguồn điện 24VDC, thẻ nhớ đi kèm 4MB). 6ES7214-1AG40-0XB /Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm | 6 | Cái | CPU 1214C (14DI/10DO-24VDC; 02AI; Nguồn điện 24VDC, thẻ nhớ đi kèm 4MB). 6ES7214-1AG40-0XB/Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 19 | Module I/O SM 1223 (16DI/16DO). 6ES7223-1PL32-0XB Siemens | 6 | Cái | Module I/O SM 1223 (16DI/16DO). 6ES7223-1PL32-0XB Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 20 | Module AI SM 1231 (04AI: 4-20 mA). 6ES7231-4HD32-0XB Siemens | 6 | Cái | Module AI SM 1231 (04AI: 4-20 mA). 6ES7231-4HD32-0XB Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 21 | Module Interface. IM151-3AA23-0AB0 Siemens | 1 | Cái | Module Interface. IM151-3AA23-0AB0 Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 22 | Module Power PM-E24VDC. 6ES7 138-4CA01-0AA0 Siemens | 1 | Cái | Module Power PM-E24VDC. 6ES7 138-4CA01-0AA0 Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 23 | Module DI: 8DI x 24VDC. 6ES7 131-4BF00-0AA0 Siemens | 1 | Cái | Module DI: 8DI x 24VDC. 6ES7 131-4BF00-0AA0 Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 24 | Module DO: 8DO x 24VDC. 6ES7 133-4BF00-0AA0 Siemens | 3 | Cái | Module DO: 8DO x 24VDC. 6ES7 133-4BF00-0AA0 Siemens (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 25 | HMI: KTP1000 Basic Color DP 10inch. 6AV6647-0AE11-3AX0 /Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm | 1 | Cái | HMI: KTP1000 Basic Color DP 10inch. 6AV6647-0AE11-3AX0 /Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướ ng dẫn cài đặt, thử nghiệm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 26 | Đồng hồ Multimeter: SENTRON PAC2200 (có output & giao tiếp qua RS485, Modbus TCP/IP). 7KM2200-2EA30-1EA1/Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm | 6 | Cái | Đồng hồ Multimeter: SENTRON PAC2200 (có output & giao tiếp qua RS485, Modbus TCP/IP). 7KM2200-2EA30-1EA1/Siemens. Nhà thầu cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu, hướng dẫn cài đặt, thử nghiệm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 27 | Rơ le bảo vệ điện áp đầu vào. 600VPR-310/520V | 2 | Cái | Rơ le bảo vệ điện áp đầu vào. 600VPR-310/520V (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 28 | Khóa chuyển đổi Remote – Local (3 tầng, tối thiểu 2a &2b contact). KARUS &NAIMER -CA | 6 | Cái | Khóa chuyển đổi Remote – Local (3 tầng, tối thiểu 2a &2b contact). KARUS &NAIMER -CA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 29 | Khóa chuyển đổi Auto – Manu (3 tầng, tối thiểu 2a &2b contact). KARUS&NAIMER-CA | 6 | Cái | Khóa chuyển đổi Auto – Manu (3 tầng, tối thiểu 2a &2b contact). KARUS&NAIMER-CA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 30 | Khóa điều khiển Close/Open (3 tầng, loại 3 vị trí, tự trả về vị trí giữa) KARUS&NAIMER-CA | 30 | Cái | Khóa điều khiển Close/Open (3 tầng, loại 3 vị trí, tự trả về vị trí giữa) KARUS&NAIMER-CA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 31 | Khóa điều khiển On/Off (3 tầng, loại 3 vị trí, tự trả về vị trí về vị trí giữa) KARUS&NAIMER-CA | 6 | Cái | Khóa điều khiển On/Off (3 tầng, loại 3 vị trí, tự trả về vị trí về vị trí giữa) KARUS&NAIMER-CA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 32 | Khóa chọn chế độ (3 tầng tiếp điểm, loại 3 vị trí, có vị trí OFF) KARUS&NAIMER-CA | 5 | Cái | Khóa chọn chế độ (3 tầng tiếp điểm, loại 3 vị trí, có vị trí OFF) KARUS&NAIMER-CA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 33 | MCCB 3p-100A. LV51-100A (Có tiếp điểm phụ) Schneider | 5 | Cái | MCCB 3p-100A. LV51-100A (Có tiếp điểm phụ) Schneider (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 34 | MCCB 3 pha-150A. LV51-150A (Có tiếp điểm phụ) Schneider | 1 | Cái | MCCB 3 pha-150A. LV51-150A (Có tiếp điểm phụ) Schneider (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 35 | MCCB 2 pha, 6A ABB (220VAC, Có tiếp điểm phụ) ABB | 30 | Cái | MCCB 2 pha, 6A ABB (220VAC, Có tiếp điểm phụ) ABB (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 36 | MCCB 2p-6A ABB (24VDC, có tiếp điểm phụ) cấp nguồn cho PLC ABB | 6 | Cái | MCCB 2p-6A ABB (24VDC, có tiếp điểm phụ) cấp nguồn cho PLC ABB (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 37 | MCCB 2 pha - 10A. ABB (220VAC, có tiếp điểm phụ) | 8 | Cái | MCCB 2 pha - 10A. ABB (220VAC, có tiếp điểm phụ) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 38 | MCCB 2 pha, 20A. ABB (24VDC, có tiếp điểm phụ) | 2 | Cái | MCCB 2 pha, 20A. ABB (24VDC, có tiếp điểm phụ) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 39 | Rơ le trung gian Schneider RXM2AB2BD (Điện áp cuộn dây: 24VDC, tiếp điểm: 2a/2b, 10A/220VAC, có nút nhấn test tiếp điểm, kèm đế) | 170 | Cái | Rơ le trung gian Schneider RXM2AB2BD (Điện áp cuộn dây: 24VDC, tiếp điểm: 2a/2b, 10A/220VAC, có nút nhấn test tiếp điểm, kèm đế) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 40 | Rơle latching G7K-412S-Omron (Điện áp cuộn dây Set/Reset: 24VDC, tiếp điểm: 2a/2b, 3A/220VAC, có nút nhấn test tiếp điểm, kèm đế). | 6 | Cái | Rơle latching G7K-412S-Omron (Điện áp cuộn dây Set/Reset: 24VDC, tiếp điểm: 2a/2b, 3A/220VAC, có nút nhấn test tiếp điểm, kèm đế). (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 41 | Contactor 3 pha, 65A SC-N3 (65) Fuji (cuộn dây 220VAC, có tiếp điểm phụ 1a/1b) | 5 | Cái | Contactor 3 pha, 65A SC-N3 (65) Fuji (cuộn dây 220VAC, có tiếp điểm phụ 1a/1b) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 42 | Contactor 2 Pha -10A. Fuji SC-N1(20A) (cuộn dây 220VAC, có tiếp điểm phụ 1a/1b) | 60 | Cái | Contactor 2 Pha -10A. Fuji SC-N1(20A) (cuộn dây 220VAC, có tiếp điểm phụ 1a/1b) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 43 | Contactor 3 pha 100A. SC-N5A (100) Fuji/ (cuộn dây 220VAC) | 1 | Cái | Contactor 3 pha 100A. SC-N5A (100) Fuji/ (cuộn dây 220VAC) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 44 | Rơle nhiệt 3pha-50A. TR-N3/3 Fuji | 5 | Cái | Rơle nhiệt 3pha-50A. TR-N3/3 Fuji (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 45 | Rơle nhiệt 2pha-6A. TR-N2(2A) Fuji | 30 | Cái | Rơle nhiệt 2pha-6A. TR-N2(2A) Fuji (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 46 | Rơle nhiệt 3pha-100A. TR-N5/3(100A) Fuji | 1 | Cái | Rơle nhiệt 3pha-100A. TR-N5/3(100A) Fuji (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 47 | Biến dòng 75/5A (Sai số: 0,5%, 5VA). EMIC MCT | 15 | Cái | Biến dòng 75/5A (Sai số: 0,5%, 5VA). EMIC MCT (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 48 | Biến dòng 100/5A (Sai số: 0,5%, 5VA). EMIC MCT | 3 | Cái | Biến dòng 100/5A (Sai số: 0,5%, 5VA). EMIC MCT (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 49 | Bộ nguồn 220VAC/ 24VDC (40A). Phoenix QUINT-PS/1AC/24DC/40A | 2 | Cái | Bộ nguồn 220VAC/ 24VDC (40A). Phoenix QUINT-PS/1AC/24DC/40A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 50 | Diode 40A để nối 2 nguồn 24VDC song song. QUINT-DIODE/40 – 2938963 - Phoenix contact. | 2 | Cái | Diode 40A để nối 2 nguồn 24VDC song song. QUINT-DIODE/40 – 2938963 - Phoenix contact. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Ta không thể đánh mất những gì ta từng tận hưởng. Tất cả những gì ta yêu sâu sắc trở thành một phần trong ta. "
Helen Keller
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.