Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thức ăn công nghiệp cho tôm sú (Giai đoạn tôm có trọng lượng từ 0,5-1,0 gram/con) |
90 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Ngày thứ 3 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 4 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
2 |
Thức ăn công nghiệp cho tôm sú (Giai đoạn tôm có trọng lượng từ 1,0-2,5 gram/con) |
120 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Ngày thứ 15 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 16 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
3 |
Thức ăn công nghiệp cho tôm sú (Giai đoạn tôm có trọng lượng từ 2,5- 3,0gram/con) |
200 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Ngày thứ 27 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 28 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
4 |
Thức ăn công nghiệp cho tôm sú (Giai đoạn tôm có trọng lượng từ 3,0-6,0 gram/con) |
380 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Ngày thứ 39kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 40 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
5 |
Thức ăn công nghiệp cho tôm sú (Giai đoạn tôm có trọng lượng từ 6- 10 gram/con) |
600 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Ngày thứ 51 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 52 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
6 |
Thức ăn công nghiệp cho tôm sú (Giai đoạn tôm có trọng lượng từ 10- 15 gram/con) |
840 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Ngày thứ 63 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 64 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
7 |
Thức ăn công nghiệp cho tôm sú (Giai đoạn tôm có trọng lượng từ >15gram/con) |
1140 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Ngày thứ 3 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 4 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
8 |
Chế phẩm sinh học |
30 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Ngày thứ 3 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 4 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
9 |
Khoáng |
20 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Ngày thứ 3 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 4 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
10 |
VitaminC |
25 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Ngày thứ 3 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 4 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
11 |
Bộ test các chỉ số môi trường |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Ngày thứ 3 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 4 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |