Thông báo mời thầu

Cung cấp vật tư và thi công xây dựng

Tìm thấy: 08:47 06/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hoàn thiện mạng lưới cấp nước các Phường Quận Tân Bình Đợt 2
Gói thầu
Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hoàn thiện mạng lưới cấp nước các Phường Quận Tân Bình Đợt 2
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:30 20/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:42 06/07/2022
đến
08:30 20/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 20/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.800.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu tám trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/07/2022 (17/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Tên dự án là: Hoàn thiện mạng lưới cấp nước các Phường Quận Tân Bình Đợt 2
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA , địa chỉ: 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, T.p Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư:Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu:Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nước và Môi trường Đại Việt (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0305022713 do Sở KH&ĐT TP.Hồ Chí Minh cấp);

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA , địa chỉ: 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, T.p Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư:Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu:Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư:Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu:Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên Địa chỉ : Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 768 6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong KHLCNT

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)31
2Cán bộ kỹ thuật công trường1- Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
3Giám sát kỹ thuật1-Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN I : LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
BPHẦN MƯƠNG ĐÀO
CCÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
1Cắt mặt nhựa, BTXM, lề gạchMô tả kỹ thuật theo chương V13,91100m
2Đào bốc mặt bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V16,16
3Đào bốc mặt gạchMô tả kỹ thuật theo chương V432
4Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,553100m³
5Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,78
6Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy (đất cấp II)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909100m³
7Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp II)Mô tả kỹ thuật theo chương V179,5
8Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m³
9Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m³
10Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 13,4 km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m³
11Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m³
12Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m³
13Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 13,4km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m³
14Lấp cát tốt tưới nước đầm chặt k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m³
15Lấp cát tốt tưới nước đầm chặt k>=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97100m³
16Bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 M.150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72
17Ván khuôn bê tông chận phụ tùng :Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m²
DCÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
1Cắt mặt nhựa, BTXM, lề gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,62100m
2Đào bốc mặt nhựa, bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V4,43
3Đào bốc mặt gạchMô tả kỹ thuật theo chương V63,35m2
4Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,92
5Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp II)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,98
6Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m³
7Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m³
8Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 13,4 km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m³
9Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m³
10Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m³
11Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 13,4 km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m³
12Trải cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40,91m3
EPHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
FCÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
GVẬT TƯ GẮN MỚI
1Lắp đặt Ống nhựa Þ150uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V5,28100m
2Lắp đặt Ống nhựa Þ100uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V2,025100m
3Lắp đặt Ống nhựa Þ250uPVC (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
4Lắp đặt Ống nhựa Þ150uPVC + ống mồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
5Lắp đặt Ống nhựa Þ100uPVC + ống mồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
6Gắn Ống cơi HOK Þ168 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
7Gắn Họng ổ khóa bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Gắn Tê MJ Þ250FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Gắn Tê MJ Þ150FF x 150BMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Gắn Tê MJ Þ150FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11Gắn Tê MJ Þ100FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Gắn Van cổng Þ150BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Gắn Van cổng Þ100BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Gắn Bù manchon MJ Þ150BFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Gắn Bù manchon MJ Þ100BFMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
16Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ150FFMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
17Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ100FFMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
18Gắn Khuỷu 1/4 MJ Þ100FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Gắn Manchon MJ Þ250FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Gắn Manchon MJ Þ150FFMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
21Gắn Manchon MJ Þ100FFMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Gắn Bửng chận Þ100B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Gắn Joint mặt bích Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Gắn Joint mặt bích Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
25Gắn Boulon + tán 20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
26Gắn Boulon + tán 16x70Mô tả kỹ thuật theo chương V168bộ
27Gắn Joint ống uPVC Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
28Gắn Joint ống uPVC Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
29Gắn Xà bông kemMô tả kỹ thuật theo chương V2,07kg
HKHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG
1Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,43100m
2Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,045100m
3Ca máy phát điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V9ca
4Hàng rào biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1.470m
ICÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
JVẬT TƯ NỐI ỐNG NGÁNH
1Bê tông đá 1x2 M.200 cố định hộp bảo vệ ĐHNMô tả kỹ thuật theo chương V0,665m3
2Ván khuôn bê tông chận phụ tùngMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m²
3Lắp đặt Ống nhựa HDPE OD25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,41100m
4Gắn Bộ đai tích hợp van DN150x3/4'' (bao gồm van góc bằng đồng thau và mối nối đồng ren trong DN25)Mô tả kỹ thuật theo chương V95bộ
5Gắn Van góc liên hợp OD25mm x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V95cái
6Gắn Khuỷu 1/4 ren trong OD25mmx3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V95cái
7Gắn Van bi khóa từ 3/4 FMMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
8Gắn Van bi 3/4 FMMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
9Gắn Hộp bảo vệ ĐHNMô tả kỹ thuật theo chương V95bộ
10Gắn Nút chận nhựa PP Þ25Mô tả kỹ thuật theo chương V95cái
11Gắn Khâu nối thẳng ren trong 3/4''xOD25mmMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
12Gắn Nút bít đồng Þ25 (ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V95cái
13Sử dụng lại Thủy lượng kế 15 lyMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
14Gắn Joint thủy lượng kế 15 lyMô tả kỹ thuật theo chương V190cái
15Gắn Băng keo lụaMô tả kỹ thuật theo chương V190cuộn
KTHỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG
1Thử áp lực đường ống Þ150 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V5,43100m
2Thử áp lực đường ống Þ100 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V2,045100m
3Thử áp đường ống OD25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1,41100m
4Nước thử áp đường ống Þ150uPVC, Þ100uPVC, OD25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V14,49
5Nước sử dụng xả sạch đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V796,87
LI/ PHẦN TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG :
MI: NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
N* TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm
O* Tái lập mặt đường dày 5cm (trong phui) 84,25 m²
P* Tái lập cào bóc mặt đường dày 5cm (trong và ngoài phui) 381,23 m²
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m²
2Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=40cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m³
3Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m²
4Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m²
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m²
6Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m²
7Vận chuyển BT nhựa 5cm khỏi công trường 01kmMô tả kỹ thuật theo chương V19,06
8Vận chuyển BT nhựa 5cm khỏi công trường 04kmMô tả kỹ thuật theo chương V19,06
9Vận chuyển BT nhựa 5cm khỏi công trường 13,4kmMô tả kỹ thuật theo chương V19,06
10Cào bóc mặt đường nhựa ≤ 5 cm (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81100m²
11Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81100m²
12Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81100m²
Q* TÁI LẬP HẺM BTXM : 38 m²
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m²
2Đổ BT nền đá 1x2 M300 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8
3Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=20cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m³
R* TÁI LẬP VỈA HÈ, LỀ BTXM: 34,50 m²
1Đổ BT nền đá 1x2 M.200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,45
2Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m³
S* TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO: 193 m²
1Lát gạch 40x 40 theo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V318,4
2Trải bê tông nền đá 1x2 M.150 d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,65
3Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m³
T* TÁI LẬP LỀ ĐÁ: 39 m²
1Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=15cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m³
UII: NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
V* TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm
W* Tái lập cào bóc mặt đường dày 5cm (trong phui) 26,45 m²
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m²
2Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=40cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m³
3Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m²
4Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m²
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m²
6Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m²
X* TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO: 63,35m²
1Lát gạch 40x 40 theo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V113,6
2Trải bê tông nền đá 1x2 M.150 d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,17
3Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m³

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàocó dung tích gầu >= 0,3 m3Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
2Ô tô tự đổcó tải trọng >= 7 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
có dung tích gầu >= 0,3 m3Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
1
1
Máy đào
có dung tích gầu >= 0,3 m3Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
1
2
Ô tô tự đổ
có tải trọng >= 7 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
1
2
Ô tô tự đổ
có tải trọng >= 7 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt mặt nhựa, BTXM, lề gạch
13,91 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào bốc mặt bê tông xi măng
16,16 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào bốc mặt gạch
432 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy (đất cấp III)
0,553 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp III)
24,78 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy (đất cấp II)
0,909 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp II)
179,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km
2,7 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km
2,7 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 13,4 km ngoài phạm vi 5km
2,7 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km
1,13 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km
1,13 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 13,4km ngoài phạm vi 5km
1,13 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Lấp cát tốt tưới nước đầm chặt k>=0,98
0,55 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Lấp cát tốt tưới nước đầm chặt k>=0,9
1,97 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 M.150
1,72 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Ván khuôn bê tông chận phụ tùng :
0,11 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Cắt mặt nhựa, BTXM, lề gạch
6,62 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đào bốc mặt nhựa, bê tông xi măng
4,43 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đào bốc mặt gạch
63,35 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp III)
16,92 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp II)
40,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km
0,41 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km
0,41 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 13,4 km ngoài phạm vi 5km
0,41 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km
0,06 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km
0,06 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 13,4 km ngoài phạm vi 5km
0,06 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Trải cát móng đường ống
40,91 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp đặt Ống nhựa Þ150uPVC
5,28 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp đặt Ống nhựa Þ100uPVC
2,025 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp đặt Ống nhựa Þ250uPVC (ống mồi)
0,005 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp đặt Ống nhựa Þ150uPVC + ống mồi
0,005 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp đặt Ống nhựa Þ100uPVC + ống mồi
0,005 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Gắn Ống cơi HOK Þ168 uPVC
0,09 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Gắn Họng ổ khóa bản lề
9 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Gắn Tê MJ Þ250FF x 100B
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Gắn Tê MJ Þ150FF x 150B
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Gắn Tê MJ Þ150FF x 100B
5 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Gắn Tê MJ Þ100FF x 100B
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Gắn Van cổng Þ150BB (gang cầu)
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Gắn Van cổng Þ100BB (gang cầu)
7 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Gắn Bù manchon MJ Þ150BF
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Gắn Bù manchon MJ Þ100BF
14 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ150FF
30 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ100FF
18 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Gắn Khuỷu 1/4 MJ Þ100FF
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Gắn Manchon MJ Þ250FF
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Gắn Manchon MJ Þ150FF
7 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Gắn Manchon MJ Þ100FF
3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA như sau:

  • Có quan hệ với 57 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,40 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 1,96%, Xây lắp 98,04%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 290.872.960.800 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 269.956.917.254 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 7,19%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp vật tư và thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp vật tư và thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 74

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây