Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng Tên dự án là: Hoàn thiện mạng lưới cấp nước các Phường Quận Tân Bình Đợt 2 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư:Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu:Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên Địa chỉ : Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 768 6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong KHLCNT |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 60 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 2 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN I : LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| B | PHẦN MƯƠNG ĐÀO | |||
| C | CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM | |||
| 1 | Cắt mặt nhựa, BTXM, lề gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,91 | 100m |
| 2 | Đào bốc mặt bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m³ |
| 3 | Đào bốc mặt gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | m² |
| 4 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100m³ |
| 5 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | m³ |
| 6 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy (đất cấp II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | 100m³ |
| 7 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,5 | m³ |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 13,4 km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 13,4km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m³ |
| 14 | Lấp cát tốt tưới nước đầm chặt k>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m³ |
| 15 | Lấp cát tốt tưới nước đầm chặt k>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m³ |
| 16 | Bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m³ |
| 17 | Ván khuôn bê tông chận phụ tùng : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m² |
| D | CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY | |||
| 1 | Cắt mặt nhựa, BTXM, lề gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | 100m |
| 2 | Đào bốc mặt nhựa, bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | m³ |
| 3 | Đào bốc mặt gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,35 | m2 |
| 4 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m³ |
| 5 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,98 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 13,4 km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 13,4 km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m³ |
| 12 | Trải cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,91 | m3 |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| F | CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM | |||
| G | VẬT TƯ GẮN MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa Þ150uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa Þ100uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa Þ250uPVC (ống mồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa Þ150uPVC + ống mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa Þ100uPVC + ống mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 6 | Gắn Ống cơi HOK Þ168 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 7 | Gắn Họng ổ khóa bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Gắn Tê MJ Þ250FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Gắn Tê MJ Þ150FF x 150B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Gắn Tê MJ Þ150FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Gắn Tê MJ Þ100FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Gắn Van cổng Þ150BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Gắn Van cổng Þ100BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Gắn Bù manchon MJ Þ150BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Gắn Bù manchon MJ Þ100BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 16 | Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ150FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 17 | Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 18 | Gắn Khuỷu 1/4 MJ Þ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Gắn Manchon MJ Þ250FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Gắn Manchon MJ Þ150FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 21 | Gắn Manchon MJ Þ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Gắn Bửng chận Þ100B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Gắn Joint mặt bích Þ150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Gắn Joint mặt bích Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 25 | Gắn Boulon + tán 20x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 26 | Gắn Boulon + tán 16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bộ |
| 27 | Gắn Joint ống uPVC Þ150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 28 | Gắn Joint ống uPVC Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 29 | Gắn Xà bông kem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | kg |
| H | KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | 100m |
| 2 | Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,045 | 100m |
| 3 | Ca máy phát điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | ca |
| 4 | Hàng rào biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470 | m |
| I | CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY | |||
| J | VẬT TƯ NỐI ỐNG NGÁNH | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M.200 cố định hộp bảo vệ ĐHN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông chận phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m² |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE OD25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m |
| 4 | Gắn Bộ đai tích hợp van DN150x3/4'' (bao gồm van góc bằng đồng thau và mối nối đồng ren trong DN25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | bộ |
| 5 | Gắn Van góc liên hợp OD25mm x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 6 | Gắn Khuỷu 1/4 ren trong OD25mmx3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 7 | Gắn Van bi khóa từ 3/4 FM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 8 | Gắn Van bi 3/4 FM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 9 | Gắn Hộp bảo vệ ĐHN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | bộ |
| 10 | Gắn Nút chận nhựa PP Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 11 | Gắn Khâu nối thẳng ren trong 3/4''xOD25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 12 | Gắn Nút bít đồng Þ25 (ren ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 13 | Sử dụng lại Thủy lượng kế 15 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 14 | Gắn Joint thủy lượng kế 15 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 15 | Gắn Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cuộn |
| K | THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống Þ150 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống Þ100 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,045 | 100m |
| 3 | Thử áp đường ống OD25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m |
| 4 | Nước thử áp đường ống Þ150uPVC, Þ100uPVC, OD25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m³ |
| 5 | Nước sử dụng xả sạch đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796,87 | m³ |
| L | I/ PHẦN TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG : | |||
| M | I: NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM | |||
| N | * TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm | |||
| O | * Tái lập mặt đường dày 5cm (trong phui) 84,25 m² | |||
| P | * Tái lập cào bóc mặt đường dày 5cm (trong và ngoài phui) 381,23 m² | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m² |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=40cm k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m³ |
| 3 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m² |
| 4 | Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m² |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m² |
| 6 | Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m² |
| 7 | Vận chuyển BT nhựa 5cm khỏi công trường 01km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | m³ |
| 8 | Vận chuyển BT nhựa 5cm khỏi công trường 04km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | m³ |
| 9 | Vận chuyển BT nhựa 5cm khỏi công trường 13,4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | m³ |
| 10 | Cào bóc mặt đường nhựa ≤ 5 cm (Trong và ngoài phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 100m² |
| 11 | Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm (Trong và ngoài phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 100m² |
| 12 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (Trong và ngoài phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 100m² |
| Q | * TÁI LẬP HẺM BTXM : 38 m² | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m² |
| 2 | Đổ BT nền đá 1x2 M300 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m³ |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=20cm k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m³ |
| R | * TÁI LẬP VỈA HÈ, LỀ BTXM: 34,50 m² | |||
| 1 | Đổ BT nền đá 1x2 M.200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m³ |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m³ |
| S | * TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO: 193 m² | |||
| 1 | Lát gạch 40x 40 theo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,4 | m² |
| 2 | Trải bê tông nền đá 1x2 M.150 d=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,65 | m³ |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m³ |
| T | * TÁI LẬP LỀ ĐÁ: 39 m² | |||
| 1 | Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=15cm k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m³ |
| U | II: NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY | |||
| V | * TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm | |||
| W | * Tái lập cào bóc mặt đường dày 5cm (trong phui) 26,45 m² | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m² |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=40cm k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m³ |
| 3 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m² |
| 4 | Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m² |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m² |
| 6 | Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m² |
| X | * TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO: 63,35m² | |||
| 1 | Lát gạch 40x 40 theo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6 | m² |
| 2 | Trải bê tông nền đá 1x2 M.150 d=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m³ |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m³ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | có dung tích gầu >= 0,3 m3Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | có tải trọng >= 7 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
có dung tích gầu >= 0,3 m3Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
1 |
1 |
Máy đào |
có dung tích gầu >= 0,3 m3Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
có tải trọng >= 7 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
có tải trọng >= 7 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt mặt nhựa, BTXM, lề gạch | 13,91 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào bốc mặt bê tông xi măng | 16,16 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đào bốc mặt gạch | 432 | m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy (đất cấp III) | 0,553 | 100m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp III) | 24,78 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy (đất cấp II) | 0,909 | 100m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp II) | 179,5 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km | 2,7 | 100m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km | 2,7 | 100m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 13,4 km ngoài phạm vi 5km | 2,7 | 100m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km | 1,13 | 100m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km | 1,13 | 100m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 13,4km ngoài phạm vi 5km | 1,13 | 100m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Lấp cát tốt tưới nước đầm chặt k>=0,98 | 0,55 | 100m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Lấp cát tốt tưới nước đầm chặt k>=0,9 | 1,97 | 100m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 M.150 | 1,72 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Ván khuôn bê tông chận phụ tùng : | 0,11 | 100m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Cắt mặt nhựa, BTXM, lề gạch | 6,62 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Đào bốc mặt nhựa, bê tông xi măng | 4,43 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Đào bốc mặt gạch | 63,35 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp III) | 16,92 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp II) | 40,98 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km | 0,41 | 100m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km | 0,41 | 100m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 13,4 km ngoài phạm vi 5km | 0,41 | 100m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km | 0,06 | 100m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km | 0,06 | 100m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 13,4 km ngoài phạm vi 5km | 0,06 | 100m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Trải cát móng đường ống | 40,91 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Lắp đặt Ống nhựa Þ150uPVC | 5,28 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Lắp đặt Ống nhựa Þ100uPVC | 2,025 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Lắp đặt Ống nhựa Þ250uPVC (ống mồi) | 0,005 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Lắp đặt Ống nhựa Þ150uPVC + ống mồi | 0,005 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Lắp đặt Ống nhựa Þ100uPVC + ống mồi | 0,005 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Gắn Ống cơi HOK Þ168 uPVC | 0,09 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Gắn Họng ổ khóa bản lề | 9 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Gắn Tê MJ Þ250FF x 100B | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Gắn Tê MJ Þ150FF x 150B | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Gắn Tê MJ Þ150FF x 100B | 5 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Gắn Tê MJ Þ100FF x 100B | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Gắn Van cổng Þ150BB (gang cầu) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Gắn Van cổng Þ100BB (gang cầu) | 7 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Gắn Bù manchon MJ Þ150BF | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Gắn Bù manchon MJ Þ100BF | 14 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ150FF | 30 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ100FF | 18 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Gắn Khuỷu 1/4 MJ Þ100FF | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Gắn Manchon MJ Þ250FF | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Gắn Manchon MJ Þ150FF | 7 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Gắn Manchon MJ Þ100FF | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA như sau:
- Có quan hệ với 57 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,40 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 1,96%, Xây lắp 98,04%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 290.872.960.800 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 269.956.917.254 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 7,19%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Có thật ít người đủ can đảm để thừa nhận sai lầm của chính mình, hay đủ quyết tâm để sửa chữa chúng. "
Benjamin Franklin
Sự kiện trong nước: Nhà văn Hồ Biểu Chánh (tức Hồ Văn Trung) sinh năm 1885, quê ở Gò Công, tỉnh Tiền Giang, mất ngày 4-9-1958 tại Sài Gòn. Thời Pháp thuộc, ông làm quan tới chức Đốc phủ sứ (tức Tỉnh trưởng), sau năm 1945 lại làm cố vấn cho Chính phủ Nguyễn Văn Thinh do Pháp dựng lên - dư luận số đông vẫn cho rằng ông là người có tài đức nên bị lợi dụng - Điều này có thể tin được vì ông có một đời văn dài nửa thế kỷ và để lại sự nghiệp văn chương đồ sộ. Riêng tiểu thuyết có 60 cuốn, mà nội dung chính đã phản ánh được chân thực và phong phú cuộc sống xã hội đương thời của Nam Bộ và thể hiện lý tưởng đạo đức tốt đẹp của ông giữa cuộc đời. Nhà văn Hồ Biểu Chánh được xem là một trong số ít người tiên phong đặt nền móng cho tiểu thuyết Việt Nam hiện đại. Trước khi có tiểu thuyết của Tự lực Văn Đoàn và tiểu thuyết hiện thực phê phán, Hồ Biểu Chánh là tác giả có ảnh hưởng lớn ở Nam Bộ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.