Thông báo mời thầu

Cung cấp vật tư và thi công xây dựng

Tìm thấy: 12:10 30/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hoàn thiện mạng lưới cấp nước huyện Hóc Môn (đợt 9)
Gói thầu
Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Chủ đầu tư
TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN ; Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 291 777; Fax: (028) 38 241 644.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc dự án Hoàn thiện mạng lưới cấp nước huyện Hóc Môn (đợt 9)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn kinh doanh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
13:00 12/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:05 30/07/2022
đến
13:00 12/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
13:00 12/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
68.900.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/08/2022 (09/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Tên dự án là: Hoàn thiện mạng lưới cấp nước huyện Hóc Môn (đợt 9)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn kinh doanh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN ; Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 291 777; Fax: (028) 38 241 644.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị khảo sát xây dựng và lập báo cáo Kinh tế kỹ thuật đầu tư Xây dựng công trình: Công ty Cổ phần Nước, Môi trường và Hạ tầng kỹ thuật Sài Gòn (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0303173114 do Sở KH&ĐT TP. Hồ Chí Minh cấp). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Thiết kế Xây dựng Miền Nam (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0305753791 do Sở KH&ĐT TP.Hồ Chí Minh cấp).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN ; Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 291 777; Fax: (028) 38 241 644.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E- HSMT đính kèm.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN ; Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 291 777; Fax: (028) 38 241 644.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN ; Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 291 777; Fax: (028) 38 241 644.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 768 6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.331.270.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.066.253.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú : (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước có giá trị hạng mục tối thiểu là Vo = 4.821.260.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có) Lưu ý tài liệu chứng minh của nhà thầu: - Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp có chứng thực của các hợp đồng kèm theo 01 trong các tài liệu sau đây: +Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư. +Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. +Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. +Biên bản thanh lý hợp đồng. +Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,... và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các tài liều khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.821.260.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)31
2Cán bộ kỹ thuật công trường1- Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
3Giám sát kỹ thuật1- Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC I. LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1Cắt mặt BTXM, nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V84,78100m
2Đào bốc mặt đường BTNN và BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V231,53
3Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V495,57
4Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.122,71
5Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,6923100m³
6Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7,1083100m³
7Trải cát tốt đầm chặt K= 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2233100m³
8Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,8418100m3
9Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo ( MTC*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8418100m³/km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,8418100m³/km
11Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V18,3354100m3
12Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo (MTC*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3354100m³/km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,3354100m³/km
14Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,781
15Ván khuôn cho BT canh chậnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4139100m²
BLắp đặt ống và phụ tùng mới
1Ống HDPE OD225 (0,5M/ĐOẠN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
2Ống HDPE OD180 (0,5M/ĐOẠN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
3Ống HDPE OD125 (0,5M/ĐOẠN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
4Ống HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V62,81100m
5Tê HDPE OD125 x 125 (đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
6Van gang 100BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Bù manchon 100BF (gang cầu - dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
8Bích nhựa + đai inox OD125 HDPE (stub end)Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
9Khuỷu 45 độ OD125 HDPE (đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Khuỷu 90 độ OD125 HDPE (đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
11Bửng chận gang 100BMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
12Họng ổ khoá có bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
13Ống cơi họng ổ khoá 168 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
CVật tư đấu nối đường ống hiện hữu
1Tê MJ 200FF x 100B (GC - dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Tê MJ 150FF x 100B (GC - dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Tê MJ 100FF x 100B (GC - dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Van gang 100BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
5Bù manchon 100BF (gang cầu - dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
6Manchon MJ 200FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Manchon MJ 150FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Manchon MJ 100FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
9Túm MJ Þ150Fx100F (Gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DThử áp và khử trùng đường ống:
1Ống HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V63,19100m
2* Nước dùng để bơm thử áp lực và khử trùng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V193,77
3* Nước sử dụng để súc rửa ống (2kg/cm²)Mô tả kỹ thuật theo chương V333,46
4Ống HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V63,19100m
5Ca máy phát điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V28ca
EHẠNG MỤC II. TÁI LẬP
FTÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM (Eyc
1Trải vải địa kỹ thậtMô tả kỹ thuật theo chương V19,747100m²
2Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2705100m³
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,082100m²
4Trải BTNN hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,082100m²
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,082100m²
6Trải BTNN hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,082100m²
7Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,5038100m²
8Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5038100m²
9Trải BTNN hạt mịn dày 5cm (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5038100m²
10Vận chuyển BT nhựa cào bốc 5cm, xa 6km bằng bằng xe 7TMô tả kỹ thuật theo chương V23,5038100m²
GTÁI LẬP HẺM BTXM (ML2)
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V12,2555100m²
2Trải cán lớp đá dăm loại 1, k>=0,98 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4507100m³
3Đỗ BTXM đá 1x2 mác 300 tại chổ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V122,535
HTÁI LẬP ĐƯỜNG\ LỀ ĐẤT ĐÁ (ML3)
1Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V24,529100m²
2Lấp bằng đất đá hiện hữu, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,215100m²
3Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm, đầm chặt k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8037100m³
IHẠNG MỤC III: TRỤ NƯỚC CHỮA CHÁY
JPHẦN ĐƯỜNG ỐNG
1Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
2Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
3Trải cát tốt đầm chặt K= 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m3
4Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m3
5Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo ( MTC*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m3/km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m3/km
7Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195100m3
8Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo (MTC*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0195100m3/km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195100m3/km
10Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
11Ván khuôn cho BT canh chậnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m2
K** Lắp đặt ống và phụ tùng mới
1Ống HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
2Tê HDPE OD125 x 125 (đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Van gang 100BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bù manchon 100BF (gang cầu - dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Trụ nước chữa cháy Þ100BMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Bích nhựa + đai inox OD125 HDPE (stub end)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Họng ổ khoá có bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Ống cơi họng ổ khoá 168 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
9Đỗ đá 2x3 quanh chân trụ cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V0,244m3
LPHẦN TÁI LẬP
MTÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM (Eyc
1Trải vải địa kỹ thật (xem bảng chiết tính mương đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0055100m2
2Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm (0,25*0,25/100)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m2
4Trải BTNN hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m2
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m2
6Trải BTNN hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m2
7Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m2
8Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m2
9Trải BTNN hạt mịn dày 5cm (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m2
10Vận chuyển BT nhựa cào bốc 5cm, xa 6km bằng bằng xe 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m2
NTÁI LẬP ĐƯỜNG\ LỀ ĐẤT ĐÁ (ML3)
1Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0485100m²
2Lấp bằng đất đá hiện hữu, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m²
3Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm, đầm chặt k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m²

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào có dung tích gầu >= 0,4mThiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
2Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấnThiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào có dung tích gầu >= 0,4m
Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
1
2
Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấn
Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt mặt BTXM, nhựa
84,78 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào bốc mặt đường BTNN và BTXM
231,53 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III, thủ công
495,57 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II, thủ công
1.122,71 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III, bằng máy
3,6923 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II, bằng máy
7,1083 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Trải cát tốt đầm chặt K= 0,98
15,2233 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km
9,8418 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo ( MTC*4)
9,8418 100m³/km Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III
9,8418 100m³/km Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km
18,3354 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo (MTC*4)
18,3354 100m³/km Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
18,3354 100m³/km Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150
5,781 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Ván khuôn cho BT canh chận
0,4139 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Ống HDPE OD225 (0,5M/ĐOẠN)
0,015 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Ống HDPE OD180 (0,5M/ĐOẠN)
0,025 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Ống HDPE OD125 (0,5M/ĐOẠN)
0,14 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ống HDPE OD125
62,81 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Tê HDPE OD125 x 125 (đúc)
22 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Van gang 100BB (gang cầu)
6 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bù manchon 100BF (gang cầu - dùng cho ống HDPE)
61 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bích nhựa + đai inox OD125 HDPE (stub end)
54 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Khuỷu 45 độ OD125 HDPE (đúc)
20 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Khuỷu 90 độ OD125 HDPE (đúc)
33 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bửng chận gang 100B
63 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Họng ổ khoá có bản lề
46 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ống cơi họng ổ khoá 168 PVC
0,46 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Tê MJ 200FF x 100B (GC - dùng cho ống HDPE)
3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Tê MJ 150FF x 100B (GC - dùng cho ống HDPE)
5 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Tê MJ 100FF x 100B (GC - dùng cho ống HDPE)
28 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Van gang 100BB (gang cầu)
36 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Bù manchon 100BF (gang cầu - dùng cho ống HDPE)
36 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Manchon MJ 200FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)
3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Manchon MJ 150FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)
6 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Manchon MJ 100FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)
41 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Túm MJ Þ150Fx100F (Gang cầu dùng cho ống HDPE)
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Ống HDPE OD125
63,19 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 * Nước dùng để bơm thử áp lực và khử trùng đường ống
193,77 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 * Nước sử dụng để súc rửa ống (2kg/cm²)
333,46 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Ống HDPE OD125
63,19 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Ca máy phát điện chiếu sáng
28 ca Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Trải vải địa kỹ thật
19,747 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm
2,2705 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2
9,082 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Trải BTNN hạt trung dày 7cm
9,082 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2
9,082 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Trải BTNN hạt mịn dày 5cm
9,082 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cm
23,5038 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 (Trong và ngoài phui)
23,5038 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN như sau:

  • Có quan hệ với 267 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,33 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 73,54%, Xây lắp 12,31%, Tư vấn 1,85%, Phi tư vấn 12,00%, Hỗn hợp 0,30%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.975.003.980.917 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.889.885.026.832 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,31%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp vật tư và thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp vật tư và thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 132

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây