Thông báo mời thầu

Cung cấp vật tư và thi công xây dựng

Tìm thấy: 09:17 03/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Gói thầu
Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa ống mục đường Tân Hóa – Phường 1 – Quận 11. Địa điểm: đường Tân Hóa (từ Hồng Bàng đến Lạc Long Quân)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn kinh doanh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:00 18/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:16 03/12/2019
đến
10:00 18/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 18/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.800.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/12/2019 (16/05/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa tân
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Tên dự án là:
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn kinh doanh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa tân , địa chỉ: 86 - Tân Hưng - Phường 12 - Quận 5 - Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân, địa chỉ: Số 86 Tân Hưng, Phường 12, Quận 5, Tp. HCM. Điện thoại: 84 - 28. 39 556 179. Fax: 84 - 28. 39 555 282. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế xây dựng Miền Nam (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0305753791 do Sở KH&ĐT Tp.Hồ Chí Minh cấp).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa tân , địa chỉ: 86 - Tân Hưng - Phường 12 - Quận 5 - Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân, địa chỉ: Số 86 Tân Hưng, Phường 12, Quận 5, Tp. HCM. Điện thoại: 84 - 28. 39 556 179. Fax: 84 - 28. 39 555 282. Email: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Giấy ủy quyền theo Mẫu số 01 Chương IV (nếu có); + Thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 02 Chương IV (nếu có); + Báo cáo tài chính của 3 năm gần nhất (2016 – 2018); + Một trong các loại văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu tư vấn phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; Và Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên về thi công xây dựng các công trình cấp nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu được qui định chi tiết tại Chương III - Tiêu Chuẩn đánh giá và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. + Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật tư, thiết bị đưa vào lắp đặt: Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị thực hiện gói thầu: Xuất xứ (nhà sản xuất/ nước sản xuất), nhãn hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuât, nêu rõ típ mã mác, ký hiệu,...) theo chương V của E-HSMT * Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp lệ.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân, địa chỉ: Số 86 Tân Hưng, Phường 12, Quận 5, Tp. HCM. Điện thoại: 84 - 28. 39 556 179. Fax: 84 - 28. 39 555 282. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân Số 86 Tân Hưng, Phường 12, Quận 5, Tp. HCM ĐT: 028.39.556.179 Fax: 028.39.555.282
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179 ; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có theo Kế hoạch lựa chọn nhà thầu.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.369.466.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 47.389.200.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có hợp đồng thi công lắp đặt tuyến ống uPVC cấp nước có đường kính danh nghĩa D≥100mm tối thiểu là 424m và ống phức hợp nhôm nhựa OD25 tối thiểu là 207m (kể cả giá trị tái lập mặt đường nếu có): * Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải kèm theo bản scan Hợp đồng, các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu, hoặc Biên bản bàn giao công trình, hoặc biên Bản thanh lý hợp đồng, hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Trường hợp là nhà thầu phụ thì chủ đầu tư, bên mời thầu gói thầu này có thể yêu cầu giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.105.760.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.211.520.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Loại công trình: Cấp nước
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc chỉ huy phó 02 công trình tương tự hoặc hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống cấp nước uPVC có đường kính danh nghĩa D≥100mm tối thiểu là 424m và ống phức hợp nhôm nhựa OD25 tối thiểu là 207m).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn).55
2Giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B)1- Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc chỉ huy phó 01 công trình tương tự hoặc hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống cấp nước uPVC có đường kính danh nghĩa D≥100mm tối thiểu là 424m và ống phức hợp nhôm nhựa OD25 tối thiểu là 207m).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn).33
3Cán bộ kỹ thuật công trường1-Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc chỉ huy phó 01 công trình tương tự hoặc hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống cấp nước uPVC có đường kính danh nghĩa D≥100mm tối thiểu là 424m và ống phức hợp nhôm nhựa OD25 tối thiểu là 207m).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn).33
4Cán bộ an toàn lao động1-Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi hoặc môi trường hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động.-Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống cấp nước uPVC có đường kính danh nghĩa D≥100mm tối thiểu là 424m và ống phức hợp nhôm nhựa OD25 tối thiểu là 207m). Hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động 01 công trình xây dựng cấp III.(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn).33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN 1. ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC:
1Cắt mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V124,110m
2Đào bốc mặt đường nhựa dày 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6
3Đào bốc mặt đường BTXM dày 10 cm và 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,47
4Đào bốc mặt đường gạch Granit và gạch menMô tả kỹ thuật theo chương V272,6m2
5Đào phui mương ống và PT đất cấp 3, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V44,47
6Đào phui mương ống và PT đất cấp 2, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V167,67
7Đắp cát, tưới nước đầm chặt; K>=0,95 lót phui đào mương ốngMô tả kỹ thuật theo chương V148,97
8Vận chuyển đất cấp 3 xa 7km, xe 7TMô tả kỹ thuật theo chương V110,98
9Vận chuyển đất cấp 2 xa 7km, xe 7TMô tả kỹ thuật theo chương V167,67
10Bê tông canh chận mác 150 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,402
11Bê tông họng ổ khóa mác 200 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297
12Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18,47
13Lắp dựng cốt thép (thép tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
14Lắp dựng cốt thép (thép tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
15Đổ đá 4x6 quang trụ cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V0,04
B1. Lắp đặt vật tư đường ống chính:
1Ống nhựa D200 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V402m
2Ống nhựa D150 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V12m
3Ống nhựa D100 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Ống nhựa D50 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Tê MJ D200FFx150B (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Tê MJ D200FFx100B (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Van D150BB (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Van D100BB (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Van D50BB (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Khuỷu MJ 1/8 D200FF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Khuỷu MJ 1/8 D150FF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Khuỷu MJ 1/8 D100FF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Bù manchon MJ D150BF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Bù manchon MJ D100BF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Bù manchon MJ D50BF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Túm MJ D200Fx150F (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Kiềng câu nước D200x50B (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Khuỷu MJ 1/8 D40FF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Ống cơi họng ổ khoá D168Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
20Họng ổ khóa bản lề (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
21Joint mặt bít D200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Joint mặt bít D150Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
23Joint mặt bít D100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
24Joint mặt bít D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Bulong 14x70 + tánMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
26Bulong 16x70 + tánMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
27Bulong 20x80 + tánMô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
28Joint ống D200 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
29Xà bông kemMô tả kỹ thuật theo chương V1,71kg
C2. Vật tư ống nhánh:
1Ống phức hợp nhôm nhựa PE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V206,5m
2Kiềng cấp nước (TH van cóc) D200x3/4" (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
3Van góc liên hợp 3/4" x 25 (TH khoá từ)Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
4Van góc một chiều 3/4" x 25Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
5Nút bít tạm 3/4" nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
6Joint ĐHN 15 lyMô tả kỹ thuật theo chương V118cái
7Keo lụaMô tả kỹ thuật theo chương V59cuộn
D3. Vật tư ống trong nhà:
1Ống nhựa D27 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V59m
2Khuỷu 1/4 D27 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
3Ống nối D27 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
4Khâu ren trong PVC 27Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
5Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V59tuýp
E4. Vật tư sử dụng lại (NC x 1,6; MTC x 1,6 ):
1Trụ nước chữa cháy D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Đồng hồ nước D15Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
F5. Vật tư đấu ống hiện hữu (NC x 3; MTC x 2):
1Bù manchon MJ D200BF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Bù manchon MJ D150BF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Bù manchon MJ D100BF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Bù manchon MJ D50BF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Ống nối MJ D150FF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Ống nối MJ D100FF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Bửng chận D200BB (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Bửng chận D150BB (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Bửng chận D100BB (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Bửng chận D50BB (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Ống nối MJ D40FF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Bù đực D150BM (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G6. Vật tư thử áp lực:
1Ống nối MJ D200FFMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Kiềng cấp nước D200x3/4" (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Nút chận lỗ van cóc D3/4" (thau)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Thử áp lực ống nhựa uPVC D200 (100m Mô tả kỹ thuật theo chương V402m
5Nước thử áp (2 lần) + khử trùng (1 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,87
6Nước sử dụng súc rửa ống (1,0 kg/cm²) trong 60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V1.260
H7. Khử trùng bằng clo bột:
1Khử trùng ống uPVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V402m
2Ca máy phát điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V7ca
IPHẦN 2. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG:
J1. Tái lập mặt đường nhựa dày 12 cm:
1Trải lớp đá 0x4 dày 9cm mặt trên phui để tạm tái lập giao thông do chưa trải nhựa (hao hút 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa atphan hạt trung dày 3cm để tạm tái lập giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V310m²
3Đào xúc lớp đá 0x4 dày 12cm do tạm tái lập giao thông trước khi cán nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
4Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V310m²
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V310m²
6Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,910m²
7Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V2,910m²
8Trải lớp đá 0x4 nền đường, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
K2. Tái lập hẻm BTXM:
1Trải lớp đá 0x4 dày 10cm mặt trên phui để tạm tái lập giao thông do chưa trải BTXM (hao hút 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,355m3
2Đào xúc lớp đá 0x4 dày 10cm do tạm tái lập giao thông do chưa trải BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V0,355m3
3Bê tông mặt đường đá 1 x 2 mác 300 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36
4Trải lớp đá 0x4 nền đường dày 20cm, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
L3. Tái lập lề gạch granit 600x600mm:
1Trải lớp đá 0x4 dày 15cm mặt trên phui để tạm tái lập giao thông do lát gạch (hao hút 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,255m3
2Đào xúc lớp đá 0x4 dày 15cm do tạm tái lập giao thông do chưa lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V51,255m3
3Lát gạch Granit 600x600mm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V527,1m2
4Láng vữa xi măng dày 2cm mác 100 dưới lớp gạch lótMô tả kỹ thuật theo chương V527,1m2
5Bê tông lót đá 1x2 mác 150 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,355
M4. Tái lập nền trong nhà (sân) gạch men:
1Bê tông lót đá 1x2 mác 150 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,18
2Trải lớp đá 0x4 nền đường, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
3Láng vữa xi măng dày 2cm mác 100 dưới lớp gạch lótMô tả kỹ thuật theo chương V23,6m2
4Lát gạch ceramic 400x400mm dày 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6m2
N5. Trải vải địa kỹ thuật:
1Trải vải điạ kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,062100m²
2Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơMô tả kỹ thuật theo chương V1.292
3Cào bóc và thảm lại mặt đường nhựa dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V83,12

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe đàocó dung tích gầu > 0,3m31
2Xe ô tô tải tự đổtải trọng >= 5,0 tấn2
3Xe lutải trọng >= 10 tấn1
4Máy cắt đườngcông suất >= 5,5hp2
5Máy bơm áp lựccông suất >=400w2
6Máy trộn bê tôngdung tích >= 500l1
7Máy phát điệncông suất >= 2,2hp2
8Máy đầm (nền)công suất 1kW2
9Máy bơm nướccông suất >= 20hp2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe đào
có dung tích gầu > 0,3m3
1
1
Xe đào
có dung tích gầu > 0,3m3
1
2
Xe ô tô tải tự đổ
tải trọng >= 5,0 tấn
2
2
Xe ô tô tải tự đổ
tải trọng >= 5,0 tấn
2
3
Xe lu
tải trọng >= 10 tấn
1
3
Xe lu
tải trọng >= 10 tấn
1
4
Máy cắt đường
công suất >= 5,5hp
2
4
Máy cắt đường
công suất >= 5,5hp
2
5
Máy bơm áp lực
công suất >=400w
2
5
Máy bơm áp lực
công suất >=400w
2
6
Máy trộn bê tông
dung tích >= 500l
1
6
Máy trộn bê tông
dung tích >= 500l
1
7
Máy phát điện
công suất >= 2,2hp
2
7
Máy phát điện
công suất >= 2,2hp
2
8
Máy đầm (nền)
công suất 1kW
2
8
Máy đầm (nền)
công suất 1kW
2
9
Máy bơm nước
công suất >= 20hp
2
9
Máy bơm nước
công suất >= 20hp
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt mặt nhựa
124,1 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào bốc mặt đường nhựa dày 12 cm
3,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào bốc mặt đường BTXM dày 10 cm và 5 cm
53,47 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào bốc mặt đường gạch Granit và gạch men
272,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào phui mương ống và PT đất cấp 3, thủ công
44,47 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào phui mương ống và PT đất cấp 2, thủ công
167,67 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đắp cát, tưới nước đầm chặt; K>=0,95 lót phui đào mương ống
148,97 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Vận chuyển đất cấp 3 xa 7km, xe 7T
110,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vận chuyển đất cấp 2 xa 7km, xe 7T
167,67 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Bê tông canh chận mác 150 đá 1 x 2
2,402 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Bê tông họng ổ khóa mác 200 đá 1 x 2
0,297 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Ván khuôn đổ bê tông
18,47 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Lắp dựng cốt thép (thép tròn
0,018 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Lắp dựng cốt thép (thép tròn
0,012 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đổ đá 4x6 quang trụ cứu hỏa
0,04 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Ống nhựa D200 uPVC
402 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Ống nhựa D150 uPVC
12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Ống nhựa D100 uPVC
6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ống nhựa D50 HDPE
6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Tê MJ D200FFx150B (GC)
6 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Tê MJ D200FFx100B (GC)
3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Van D150BB (GC)
5 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Van D100BB (GC)
3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Van D50BB (GC)
3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Khuỷu MJ 1/8 D200FF (GC)
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Khuỷu MJ 1/8 D150FF (GC)
10 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Khuỷu MJ 1/8 D100FF (GC)
6 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bù manchon MJ D150BF (GC)
6 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Bù manchon MJ D100BF (GC)
3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bù manchon MJ D50BF (GC)
3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Túm MJ D200Fx150F (GC)
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Kiềng câu nước D200x50B (GC)
3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Khuỷu MJ 1/8 D40FF (GC)
6 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ống cơi họng ổ khoá D168
11 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Họng ổ khóa bản lề (GC)
11 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Joint mặt bít D200
3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Joint mặt bít D150
17 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Joint mặt bít D100
9 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Joint mặt bít D50
6 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bulong 14x70 + tán
24 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Bulong 16x70 + tán
72 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bulong 20x80 + tán
160 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Joint ống D200 uPVC
67 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Xà bông kem
1,71 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Ống phức hợp nhôm nhựa PE D25
206,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Kiềng cấp nước (TH van cóc) D200x3/4" (GC)
59 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Van góc liên hợp 3/4" x 25 (TH khoá từ)
59 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Van góc một chiều 3/4" x 25
59 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Nút bít tạm 3/4" nhựa
59 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Joint ĐHN 15 ly
118 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân như sau:

  • Có quan hệ với 63 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,03 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 17,54%, Xây lắp 82,46%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 91.868.884.483 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 86.156.742.670 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 6,22%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp vật tư và thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp vật tư và thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 105

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây