Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220712615-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Tên dự án là: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn Quận Hà Đông năm 2022 - đợt 5 (phường Đồng Mai,Phú La, Dương Nội) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): TDTM |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15), kèm theo: bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho năm 2021 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2019, 2020, 2021) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện): | |||
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (trọn bộ kèm đầu Elbow 24kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha) | 400KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | Cái |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (trọn bộ kèm đầu Elbow 24kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha) | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 2 | Cái |
| 3 | MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (trọn bộ kèm đầu Elbow 35kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha) | 400KVA-35(22)/0,4KV-Elbow | 1 | Cái |
| 4 | Tủ RMU 35kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (có đầu T-plug 35kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 35kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 3 | Tủ |
| 6 | Trụ đỡ MBA 400kVA-22/0,4kV kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU, tích hợp tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr (Bao gồm: 01 ATM 630A, 01 ATM 400A, 02 ATM 250A, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | TBA HOP BO TRUNG HA THE - 400kVA - 22kV | 1 | Bộ |
| 7 | Trụ đỡ MBA 400kVA-35(22)/0,4kV kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU, tích hợp tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr (Bao gồm: 01 ATM 630A, 01 ATM 400A, 02 ATM 250A, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | TBA HOP BO TRUNG HA THE - 400kVA - 35kV | 1 | Bộ |
| 8 | Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU, tích hợp tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x20kVAr (Bao gồm: 01 ATM 1000A, 01 ATM 400A, 03 ATM 250A, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | TBA HOP BO TRUNG HA THE - 630kVA | 2 | Bộ |
| 9 | Biến dòng hạ thế 1 pha 600V-600/5A-15VA; ccx 0,5 | TI 600/5A | 2 | Cái |
| 10 | Biến dòng hạ thế 1 pha 600V-1000/5A-15VA; ccx 0,5 | TI 1000/5A | 2 | Cái |
| 11 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU | BSC-RMU | 4 | Bộ |
| 12 | Bộ Modem GPRS/3G lắp trong tủ hạ thế | Modem GPRS/3G | 4 | Bộ |
| 13 | Bộ tập trung DCU lắp trong tủ hạ thế | DCU | 4 | Bộ |
| 14 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 72 | m |
| 15 | Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 24 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 72 | m |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 24 | m |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 48 | m |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | 24 | m |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng 1 lỗ ĐC-M70 | ĐC-M70 | 16 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng 1 lỗ ĐC-M95 | ĐC-M95 | 8 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng 1 lỗ ĐC-M120 | ĐC-M120 | 32 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng 1 lỗ ĐC-M185 | ĐC-M185 | 8 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng 2 lỗ ĐC-M240 | ĐC-M240 | 24 | Cái |
| 27 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2 | M50 | 80 | m |
| C | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | HN-M3x240mm2-24kV | 1 | Hộp |
| 2 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 310 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | Tplug-3x240mm2 | 2 | Bộ |
| 4 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer-CO bằng tay | LBS-35kV-630A-16kA/1s | 1 | Bộ |
| 5 | CSV đường dây 35kV | ZnO-35kV | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 19 | m |
| 7 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng nhôm-3x300mm2-Đổ nhựa resin | HN-AM3x300mm2-24kV | 2 | Hộp |
| 8 | Hộp đầu cáp 35kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | ĐC-35kV-3x240NT | 1 | Bộ |
| 9 | Sứ đỡ cách điện gốm-35kV | SĐ-35 | 7 | Quả |
| D | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | 912 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | ĐC-0,6/1KV-4x120NT | 36 | Bộ |
| 3 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2 | M50 | 36 | m |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2 | M50 | 67 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 4x120 | 4.078 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 4x70 | 787 | m |
| 4 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | KH-4x120 | 296 | bộ |
| 5 | Kẹp hãm KH-ABC-4x70 | KH-4x70 | 52 | bộ |
| 6 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70+24 đầu cốt M25) | HPD | 68 | hòm |
| 7 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ (ghíp bọc nhựa) | GN2 25-120 | 285 | cái |
| 8 | Ghíp đấu dây trung tính rẽ xuống hộp phân dây (ghíp trần) | G-Al-(50-240)-hpd | 95 | cái |
| F | Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện): | |||
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | ĐC-M50 | 128 | Cái |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | B-CĐHT | 60 | Cuộn |
| 3 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 4 | Cái |
| 4 | Biển tên trạm | BTT | 4 | Cái |
| 5 | Biển cấm lại gần | BCLG | 16 | Cái |
| 6 | Biển cấm trèo | BCT | 4 | Cái |
| 7 | Biển tên tủ RMU | BTTu | 4 | Cái |
| 8 | Biển ngăn lộ, biển tiếp địa lắp tại mặt tủ RMU; biển đầu cáp | BNL-RMU | 36 | Cái |
| 9 | Khóa cửa | KC | 8 | Cái |
| 10 | Keo bọt | KEO | 8 | bình |
| 11 | Dây cấp nguồn cho điện trở sấy, đèn báo sự cố tủ RMU, dây tín hiệu cho tủ tụ bù hạ áp | Cu/PVC-2x2,5 | 40 | m |
| 12 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ loại 1 (TBA 22kV) | MT-TBA-HB-22kV | 3 | móng |
| 13 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ loại 2 (TBA 35kV) | MT-TBA-HB-35kV | 1 | móng |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm trụ thép | TĐ-HB | 4 | bộ |
| 15 | Đổ cát đen chống chuột hố móng TBA | Đ-catden | 5,712 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền hè gạch Terazo tại vị trí xây dựng TBA | P-terazo | 2,85 | m2 |
| 17 | Hoàn trả nền hè gạch Terazo tại vị trí xây dựng TBA | HT-terazo | 0,64 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền hè gạch Block tại vị trí xây dựng TBA | P-Block | 2,85 | m2 |
| 19 | Hoàn trả nền hè gạch Block tại vị trí xây dựng TBA | HT-Block | 0,64 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền hè BTXM dày 5cm tại vị trí xây dựng TBA | P-BTXM | 6,08 | m2 |
| 21 | Hoàn trả nền hè BTXM dày 5cm tại vị trí xây dựng TBA | HT-BTXM | 1,32 | m2 |
| 22 | Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè gạch Block màu | MC-TĐ-6 | 12,5 | m |
| 23 | Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè BTXM dày 5cm | MC-TĐ-7 | 25 | m |
| 24 | Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè gạch Terazo | MC-TĐ-13 | 12,5 | m |
| 25 | Nhân công làm đầu cáp Tplug 3x240 - 24kV (chỉ tính cho các đầu cáp Tplug 3x240 - 24kV cấp trọn bộ kèm theo tủ RMU lắp mới) | NC-Tplug-3x240 | 7 | bộ 3 pha |
| 26 | Nhân công làm đầu cáp Tplug 3x50, Elbow 3x50 (chỉ tính cho các đầu cáp Tplug 3x50, Elbow 3x50 cấp trọn bộ kèm theo tủ RMU và MBA sứ Elbow lắp mới) | NC-Tplug-3x50 | 8 | bộ 3 pha |
| H | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp | HDPE-F195/150 | 295 | m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm-sứ | MBCN-sứ | 21 | Cái |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm-gang | MBCN-gang | 3 | Cái |
| 4 | Biển đầu cáp | BĐC | 18 | Cái |
| 5 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2 | M50 | 14 | m |
| 6 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2 | M35 | 5 | m |
| 7 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70mm2 | 12 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | ĐC-M35 | 8 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng ĐC-M50 | ĐC-M50 | 28 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | AM70 | 3 | Cái |
| 11 | Ghíp bắt lèo | G-Al-(50-240) | 6 | Cái |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha (23,89 kg/bộ) | Xtg-3f | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT đơn (139,66 kg/bộ) | Xcd-đc-cs | 1 | Bộ |
| 14 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt (26,134 kg/bộ) | CLE-OC-LTĐ | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế thao tác cầu dao cột ly tâm đơn (75,66 kg/bộ) | Gcd-LTĐ | 1 | Bộ |
| 16 | Thang sắt cho cột LT (33,7 kg/bộ) | TS | 1 | Bộ |
| 17 | Thép mạ d10 | d10 | 12 | m |
| 18 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS tận dụng | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-td | 10 | m |
| 19 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp ngầm | TĐ-HN | 3 | tấm |
| 20 | Công tác đấu nối Hotline | Hotline | 1 | vị trí |
| I | KHỐI LƯỢNG PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (CẮT VÀ HOÀN TRẢ) | |||
| 1 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1B(2) | 8 | m |
| 2 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Block màu 6-6- Loại 2 cáp | MC 6-6(2) | 4 | m |
| 3 | Mặt cắt hào cáp hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 7-7- Loại 1 cáp | MC 7-7(1) | 14 | m |
| 4 | Mặt cắt hào cáp gạch terazo 40x40 Loại 2 cáp | MC 13-13(2) | 37 | m |
| 5 | Mặt cắt hào cáp vỉa hè đá xẻ- Loại 2 cáp | MC 14-14(2) | 90 | m |
| J | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | HDPE-F130/100 | 759 | m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm-sứ | MBCN-sứ | 11 | Cái |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm-gang | MBCN-gang | 15 | Cái |
| 4 | Biển đầu cáp | BĐC | 36 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng ĐC-M50 | ĐC-M50 | 72 | Cái |
| 6 | Colie ôm cáp hạ thế-1-2LT8.5 (28,271 kg/bộ) | CLE-OCHT-1-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 7 | Colie ôm cáp hạ thế-2-1LT8.5 (25,164 kg/bộ) | CLE-OCHT-2-1LT8.5 | 1 | Bộ |
| 8 | Colie ôm cáp hạ thế-2-2LT8.5 (30,562 kg/bộ) | CLE-OCHT-2-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 9 | Colie ôm cáp hạ thế-4-2LT8.5 (35,144 kg/bộ) | CLE-OCHT-4-2LT8.5 | 2 | Bộ |
| 10 | Colie ôm cáp hạ thế-5-2LT8.5 (37,77 kg/bộ) | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| K | KHỐI LƯỢNG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ (CẮT VÀ HOÀN TRẢ) | |||
| 1 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1B(2) | 11 | m |
| 2 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1B(5) | 87 | m |
| 3 | Mặt cắt hào cáp đường BTXM cũ 3-3- Loại 4 cáp | MC 3-3(4) | 7 | m |
| 4 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Block màu 6-6- Loại 4 cáp | MC 6-6(4) | 13 | m |
| 5 | Mặt cắt hào cáp hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 7-7- Loại 4 cáp | MC 7-7(4) | 23 | m |
| 6 | Mặt cắt hào cáp hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 7-7- Loại 5 cáp | MC 7-7(5) | 7 | m |
| 7 | Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazo 13-13- Loại 1 cáp | MC 13-13(1) | 31 | m |
| 8 | Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazo 13-13- Loại 2 cáp | MC 13-13(2) | 5 | m |
| L | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 tận dụng | 4x120-td | 358 | m |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5.4-Thân liền | lt7,5b | 17 | cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | lt8,5b | 49 | cột |
| 4 | Móng cột d-7,5t | d-7,5t | 17 | móng |
| 5 | Móng cột d-8,5t | d-8,5t | 33 | móng |
| 6 | Móng cột k-8,5t | k-8,5t | 8 | móng |
| 7 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (39,644 kg/bộ) | Xn-LTKD-1.2 | 11 | bộ |
| 8 | Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (41,104 kg/bộ) | Xn-LTKN-1.4 | 4 | bộ |
| 9 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (36,534 kg/bộ) | Xn-1LT-1.2 | 66 | bộ |
| 10 | Tấm treo MT-ABC-20 | TT-ABC-20 | 27 | bộ |
| 11 | Đai thép cột đơn | ĐT-Đ | 54 | bộ |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông rẽ nhánh cho cáp vặn xoắn (ghíp trần) | G-Al-(50-240) | 90 | bộ |
| 13 | Ống nối nhôm | ON-120 | 8 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm | AM-120 | 72 | cái |
| 15 | Tiếp địa hạ thế trọn bộ | RC-1 | 23 | bộ |
| 16 | Biển tên lộ | BTL | 407 | cái |
| 17 | Biển tên cột hạ thế | BTCHT | 58 | cái |
| 18 | Phá bê tông móng cột đơn | PBT-m | 17 | móng |
| 19 | Chuyển hòm H1 | H1c | 2 | hòm |
| 20 | Chuyển Hộp 2 công tơ 1 pha - Composit | H2c | 14 | hòm |
| 21 | Chuyển Hộp 4 công tơ 1 pha - Composit | H4c | 74 | hòm |
| 22 | Chuyển Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp - Composit | H3fc | 7 | hòm |
| 23 | Chuyển hộp phân dây | HPDC | 1 | hộp |
| 24 | Dây đồng xuống hòm công tơ tháo lắp lại | Cu/XLPE/PVC-2x16td | 64 | m |
| 25 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 xuống Hộp công tơ tháo lắp lại | Cu/XLPE/PVC-2x25td | 296 | m |
| 26 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 xuống Hộp công tơ tháo lắp lại | Cu/XLPE/PVC-4x25td | 28 | m |
| 27 | Đai thép + khóa đai HPD | ĐTK - HPD | 138 | bộ |
| 28 | Đai thép hòm công tơ | ĐT-Đ-hct | 194 | cái |
| M | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 4x120-th | 799 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 4x95-th | 420 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 4x70-th | 343 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 4x50-th | 735 | m |
| 5 | Cột bê tông vuông h5,5-th | h5,5-th | 2 | cột |
| 6 | Cột bê tông vuông h6,5-th | h6,5-th | 29 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm lt7,5-th | lt7,5-th | 4 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm lt8,5-th | lt8,5-th | 5 | cột |
| N | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 2,5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 3 | ca |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu > 5 tấn |
Cần cẩu > 5 tấn |
1 |
2 |
Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông đến 250 lít |
Máy trộn bê tông đến 250 lít |
1 |
4 |
Máy bơm nước |
Máy bơm nước |
1 |
5 |
Máy đầm bê tông các loại |
Máy đầm bê tông các loại |
1 |
6 |
Máy hàn điện |
Máy hàn điện |
1 |
7 |
Máy phát điện >10kVA |
Máy phát điện >10kVA |
1 |
8 |
Tời kéo |
Tời kéo |
2 |
9 |
Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
2 |
10 |
Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (trọn bộ kèm đầu Elbow 24kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha) | 1 | Cái | 400KVA-22/0,4KV-Elbow | ||
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (trọn bộ kèm đầu Elbow 24kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha) | 2 | Cái | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | ||
| 3 | MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (trọn bộ kèm đầu Elbow 35kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha) | 1 | Cái | 400KVA-35(22)/0,4KV-Elbow | ||
| 4 | Tủ RMU 35kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (có đầu T-plug 35kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 35kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | 1 | Tủ | RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | ||
| 5 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | 3 | Tủ | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | ||
| 6 | Trụ đỡ MBA 400kVA-22/0,4kV kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU, tích hợp tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr (Bao gồm: 01 ATM 630A, 01 ATM 400A, 02 ATM 250A, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | 1 | Bộ | TBA HOP BO TRUNG HA THE - 400kVA - 22kV | ||
| 7 | Trụ đỡ MBA 400kVA-35(22)/0,4kV kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU, tích hợp tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr (Bao gồm: 01 ATM 630A, 01 ATM 400A, 02 ATM 250A, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | 1 | Bộ | TBA HOP BO TRUNG HA THE - 400kVA - 35kV | ||
| 8 | Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU, tích hợp tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x20kVAr (Bao gồm: 01 ATM 1000A, 01 ATM 400A, 03 ATM 250A, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | 2 | Bộ | TBA HOP BO TRUNG HA THE - 630kVA | ||
| 9 | Biến dòng hạ thế 1 pha 600V-600/5A-15VA; ccx 0,5 | 2 | Cái | TI 600/5A | ||
| 10 | Biến dòng hạ thế 1 pha 600V-1000/5A-15VA; ccx 0,5 | 2 | Cái | TI 1000/5A | ||
| 11 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU | 4 | Bộ | BSC-RMU | ||
| 12 | Bộ Modem GPRS/3G lắp trong tủ hạ thế | 4 | Bộ | Modem GPRS/3G | ||
| 13 | Bộ tập trung DCU lắp trong tủ hạ thế | 4 | Bộ | DCU | ||
| 14 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 72 | m | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | ||
| 15 | Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 24 | m | 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | ||
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 24 | m | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | ||
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 72 | m | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | ||
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 24 | m | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | ||
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 48 | m | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | ||
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | 24 | m | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | ||
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | ||
| 22 | Đầu cốt đồng 1 lỗ ĐC-M70 | 16 | Cái | ĐC-M70 | ||
| 23 | Đầu cốt đồng 1 lỗ ĐC-M95 | 8 | Cái | ĐC-M95 | ||
| 24 | Đầu cốt đồng 1 lỗ ĐC-M120 | 32 | Cái | ĐC-M120 | ||
| 25 | Đầu cốt đồng 1 lỗ ĐC-M185 | 8 | Cái | ĐC-M185 | ||
| 26 | Đầu cốt đồng 2 lỗ ĐC-M240 | 24 | Cái | ĐC-M240 | ||
| 27 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2 | 80 | m | M50 | ||
| 28 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 1 | Hộp | HN-M3x240mm2-24kV | ||
| 29 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 310 | m | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | ||
| 30 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 2 | Bộ | Tplug-3x240mm2 | ||
| 31 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer-CO bằng tay | 1 | Bộ | LBS-35kV-630A-16kA/1s | ||
| 32 | CSV đường dây 35kV | 1 | Bộ | ZnO-35kV | ||
| 33 | Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 19 | m | 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | ||
| 34 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng nhôm-3x300mm2-Đổ nhựa resin | 2 | Hộp | HN-AM3x300mm2-24kV | ||
| 35 | Hộp đầu cáp 35kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | ĐC-35kV-3x240NT | ||
| 36 | Sứ đỡ cách điện gốm-35kV | 7 | Quả | SĐ-35 | ||
| 37 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | 912 | m | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | ||
| 38 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 36 | Bộ | ĐC-0,6/1KV-4x120NT | ||
| 39 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2 | 36 | m | M50 | ||
| 40 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2 | 67 | m | M50 | ||
| 41 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 4.078 | m | 4x120 | ||
| 42 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 787 | m | 4x70 | ||
| 43 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | 296 | bộ | KH-4x120 | ||
| 44 | Kẹp hãm KH-ABC-4x70 | 52 | bộ | KH-4x70 | ||
| 45 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70+24 đầu cốt M25) | 68 | hòm | HPD | ||
| 46 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ (ghíp bọc nhựa) | 285 | cái | GN2 25-120 | ||
| 47 | Ghíp đấu dây trung tính rẽ xuống hộp phân dây (ghíp trần) | 95 | cái | G-Al-(50-240)-hpd | ||
| 48 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | 128 | Cái | ĐC-M50 | ||
| 49 | Băng dính cách điện hạ thế | 60 | Cuộn | B-CĐHT | ||
| 50 | Biển sơ đồ một sợi | 4 | Cái | BSĐ |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Đông như sau:
- Có quan hệ với 257 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,29 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 17,07%, Xây lắp 33,26%, Tư vấn 39,82%, Phi tư vấn 2,63%, Hỗn hợp 6,56%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.025.446.129.329 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 992.548.959.453 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,21%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Trong nghệ thuật yêu, vẻ bẽn lẽn còn hơn cả sự quyến rũ. "
Havelockellis
Sự kiện trong nước: Ngày 5-9-1954, tại Đại Từ (tỉnh Thái Nguyên), Hồ Chủ tịch đã nói chuyện với cán bộ, nhân viên, các cơ quan Trung ương, các đơn vị bộ đội, công an và thanh niên xung phong chuẩn bị về tiếp quản thủ đô Hà Nội. Người nói: "Bom đạn của địch không nguy hiểm bằng "đạn bọc đường" vì nó làm hại mình mà mình không trông thấy. Muốn giữ vững nhân cách, cán bộ chiến sĩ phải luôn luôn gương mẫu trong mọi việc, phải cần, kiệm, liêm, chính".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty Điện lực Hà Đông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty Điện lực Hà Đông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.