Thông báo mời thầu

Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

Tìm thấy: 17:40 05/07/2022

Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220712615-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng mới các TBA trên địa bàn Quận Hà Đông năm 2022 - đợt 5 (phường Đồng Mai,Phú La, Dương Nội)
Gói thầu
Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng mới các TBA trên địa bàn Quận Hà Đông năm 2022 - đợt 5 (phường Đồng Mai,Phú La, Dương Nội)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
TDTM
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 18/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 18/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/07/2022 (14/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn Quận Hà Đông năm 2022 - đợt 5 (phường Đồng Mai,Phú La, Dương Nội)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): TDTM
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Điện lực Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15), kèm theo: bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho năm 2021 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2019, 2020, 2021) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công2- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)15- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn lao động11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện):
BPHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (trọn bộ kèm đầu Elbow 24kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha)400KVA-22/0,4KV-Elbow1Cái
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (trọn bộ kèm đầu Elbow 24kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha)630KVA-22/0,4KV-Elbow2Cái
3MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (trọn bộ kèm đầu Elbow 35kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha)400KVA-35(22)/0,4KV-Elbow1Cái
4Tủ RMU 35kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (có đầu T-plug 35kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 35kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí)RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1Tủ
5Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí)RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)3Tủ
6Trụ đỡ MBA 400kVA-22/0,4kV kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU, tích hợp tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr (Bao gồm: 01 ATM 630A, 01 ATM 400A, 02 ATM 250A, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng.TBA HOP BO TRUNG HA THE - 400kVA - 22kV1Bộ
7Trụ đỡ MBA 400kVA-35(22)/0,4kV kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU, tích hợp tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr (Bao gồm: 01 ATM 630A, 01 ATM 400A, 02 ATM 250A, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng.TBA HOP BO TRUNG HA THE - 400kVA - 35kV1Bộ
8Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU, tích hợp tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x20kVAr (Bao gồm: 01 ATM 1000A, 01 ATM 400A, 03 ATM 250A, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng.TBA HOP BO TRUNG HA THE - 630kVA2Bộ
9Biến dòng hạ thế 1 pha 600V-600/5A-15VA; ccx 0,5TI 600/5A2Cái
10Biến dòng hạ thế 1 pha 600V-1000/5A-15VA; ccx 0,5TI 1000/5A2Cái
11Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMUBSC-RMU4Bộ
12Bộ Modem GPRS/3G lắp trong tủ hạ thếModem GPRS/3G4Bộ
13Bộ tập trung DCU lắp trong tủ hạ thếDCU4Bộ
14Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm272m
15Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm224m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm224m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm272m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm224m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm248m
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm224m
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm224m
22Đầu cốt đồng 1 lỗ ĐC-M70ĐC-M7016Cái
23Đầu cốt đồng 1 lỗ ĐC-M95ĐC-M958Cái
24Đầu cốt đồng 1 lỗ ĐC-M120ĐC-M12032Cái
25Đầu cốt đồng 1 lỗ ĐC-M185ĐC-M1858Cái
26Đầu cốt đồng 2 lỗ ĐC-M240ĐC-M24024Cái
27Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2M5080m
CPHẦN TRUNG THẾ
1Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinHN-M3x240mm2-24kV1Hộp
2Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2310m
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2Tplug-3x240mm22Bộ
4LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer-CO bằng tayLBS-35kV-630A-16kA/1s1Bộ
5CSV đường dây 35kVZnO-35kV1Bộ
6Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm219m
7Hộp nối cáp 22kV ruột đồng nhôm-3x300mm2-Đổ nhựa resinHN-AM3x300mm2-24kV2Hộp
8Hộp đầu cáp 35kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngĐC-35kV-3x240NT1Bộ
9Sứ đỡ cách điện gốm-35kVSĐ-357Quả
DPHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2912m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngĐC-0,6/1KV-4x120NT36Bộ
3Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2M5036m
EPHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG HẠ THẾ
1Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2M5067m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm24x1204.078m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm24x70787m
4Kẹp hãm KH-ABC-4x120KH-4x120296bộ
5Kẹp hãm KH-ABC-4x70KH-4x7052bộ
6Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70+24 đầu cốt M25)HPD68hòm
7Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ (ghíp bọc nhựa)GN2 25-120285cái
8Ghíp đấu dây trung tính rẽ xuống hộp phân dây (ghíp trần)G-Al-(50-240)-hpd95cái
FPhần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện):
GPHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Đầu cốt đồng 1 lỗ M50ĐC-M50128Cái
2Băng dính cách điện hạ thếB-CĐHT60Cuộn
3Biển sơ đồ một sợiBSĐ4Cái
4Biển tên trạmBTT4Cái
5Biển cấm lại gầnBCLG16Cái
6Biển cấm trèoBCT4Cái
7Biển tên tủ RMUBTTu4Cái
8Biển ngăn lộ, biển tiếp địa lắp tại mặt tủ RMU; biển đầu cápBNL-RMU36Cái
9Khóa cửaKC8Cái
10Keo bọtKEO8bình
11Dây cấp nguồn cho điện trở sấy, đèn báo sự cố tủ RMU, dây tín hiệu cho tủ tụ bù hạ ápCu/PVC-2x2,540m
12Móng trụ đỡ TBA hợp bộ loại 1 (TBA 22kV)MT-TBA-HB-22kV3móng
13Móng trụ đỡ TBA hợp bộ loại 2 (TBA 35kV)MT-TBA-HB-35kV1móng
14Hệ thống tiếp địa trạm trụ thépTĐ-HB4bộ
15Đổ cát đen chống chuột hố móng TBAĐ-catden5,712m3
16Phá dỡ nền hè gạch Terazo tại vị trí xây dựng TBAP-terazo2,85m2
17Hoàn trả nền hè gạch Terazo tại vị trí xây dựng TBAHT-terazo0,64m2
18Phá dỡ nền hè gạch Block tại vị trí xây dựng TBAP-Block2,85m2
19Hoàn trả nền hè gạch Block tại vị trí xây dựng TBAHT-Block0,64m2
20Phá dỡ nền hè BTXM dày 5cm tại vị trí xây dựng TBAP-BTXM6,08m2
21Hoàn trả nền hè BTXM dày 5cm tại vị trí xây dựng TBAHT-BTXM1,32m2
22Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè gạch Block màuMC-TĐ-612,5m
23Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè BTXM dày 5cmMC-TĐ-725m
24Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè gạch TerazoMC-TĐ-1312,5m
25Nhân công làm đầu cáp Tplug 3x240 - 24kV (chỉ tính cho các đầu cáp Tplug 3x240 - 24kV cấp trọn bộ kèm theo tủ RMU lắp mới)NC-Tplug-3x2407bộ 3 pha
26Nhân công làm đầu cáp Tplug 3x50, Elbow 3x50 (chỉ tính cho các đầu cáp Tplug 3x50, Elbow 3x50 cấp trọn bộ kèm theo tủ RMU và MBA sứ Elbow lắp mới)NC-Tplug-3x508bộ 3 pha
HPHẦN TRUNG THẾ
1ống nhựa luồn cápHDPE-F195/150295m
2Mốc báo cáp ngầm-sứMBCN-sứ21Cái
3Mốc báo cáp ngầm-gangMBCN-gang3Cái
4Biển đầu cápBĐC18Cái
5Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2M5014m
6Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2M355m
7Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70mm212m
8Đầu cốt đồng ĐC-M35ĐC-M358Cái
9Đầu cốt đồng ĐC-M50ĐC-M5028Cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM70AM703Cái
11Ghíp bắt lèoG-Al-(50-240)6Cái
12Xà đỡ sứ trung gian 3 pha (23,89 kg/bộ)Xtg-3f1Bộ
13Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT đơn (139,66 kg/bộ)Xcd-đc-cs1Bộ
14Colie ôm ống và cáp lên cột lt (26,134 kg/bộ)CLE-OC-LTĐ1Bộ
15Ghế thao tác cầu dao cột ly tâm đơn (75,66 kg/bộ)Gcd-LTĐ1Bộ
16Thang sắt cho cột LT (33,7 kg/bộ)TS1Bộ
17Thép mạ d10d1012m
18Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS tận dụng12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-td10m
19Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp ngầmTĐ-HN3tấm
20Công tác đấu nối HotlineHotline1vị trí
IKHỐI LƯỢNG PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (CẮT VÀ HOÀN TRẢ)
1Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1B(2)8m
2Mặt cắt hào cáp hè gạch Block màu 6-6- Loại 2 cápMC 6-6(2)4m
3Mặt cắt hào cáp hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 7-7- Loại 1 cápMC 7-7(1)14m
4Mặt cắt hào cáp gạch terazo 40x40 Loại 2 cápMC 13-13(2)37m
5Mặt cắt hào cáp vỉa hè đá xẻ- Loại 2 cápMC 14-14(2)90m
JPHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100HDPE-F130/100759m
2Mốc báo cáp ngầm-sứMBCN-sứ11Cái
3Mốc báo cáp ngầm-gangMBCN-gang15Cái
4Biển đầu cápBĐC36Cái
5Đầu cốt đồng ĐC-M50ĐC-M5072Cái
6Colie ôm cáp hạ thế-1-2LT8.5 (28,271 kg/bộ)CLE-OCHT-1-2LT8.51Bộ
7Colie ôm cáp hạ thế-2-1LT8.5 (25,164 kg/bộ)CLE-OCHT-2-1LT8.51Bộ
8Colie ôm cáp hạ thế-2-2LT8.5 (30,562 kg/bộ)CLE-OCHT-2-2LT8.51Bộ
9Colie ôm cáp hạ thế-4-2LT8.5 (35,144 kg/bộ)CLE-OCHT-4-2LT8.52Bộ
10Colie ôm cáp hạ thế-5-2LT8.5 (37,77 kg/bộ)CLE-OCHT-5-2LT8.51Bộ
KKHỐI LƯỢNG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ (CẮT VÀ HOÀN TRẢ)
1Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1B(2)11m
2Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1B(5)87m
3Mặt cắt hào cáp đường BTXM cũ 3-3- Loại 4 cápMC 3-3(4)7m
4Mặt cắt hào cáp hè gạch Block màu 6-6- Loại 4 cápMC 6-6(4)13m
5Mặt cắt hào cáp hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 7-7- Loại 4 cápMC 7-7(4)23m
6Mặt cắt hào cáp hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 7-7- Loại 5 cápMC 7-7(5)7m
7Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazo 13-13- Loại 1 cápMC 13-13(1)31m
8Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazo 13-13- Loại 2 cápMC 13-13(2)5m
LPHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG HẠ THẾ
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 tận dụng4x120-td358m
2Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5.4-Thân liềnlt7,5b17cột
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnlt8,5b49cột
4Móng cột d-7,5td-7,5t17móng
5Móng cột d-8,5td-8,5t33móng
6Móng cột k-8,5tk-8,5t8móng
7Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (39,644 kg/bộ)Xn-LTKD-1.211bộ
8Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (41,104 kg/bộ)Xn-LTKN-1.44bộ
9Xà nánh cột LT đơn 1.2m (36,534 kg/bộ)Xn-1LT-1.266bộ
10Tấm treo MT-ABC-20TT-ABC-2027bộ
11Đai thép cột đơnĐT-Đ54bộ
12Ghíp nhôm 3 bu lông rẽ nhánh cho cáp vặn xoắn (ghíp trần)G-Al-(50-240)90bộ
13Ống nối nhômON-1208cái
14Đầu cốt đồng nhômAM-12072cái
15Tiếp địa hạ thế trọn bộRC-123bộ
16Biển tên lộBTL407cái
17Biển tên cột hạ thếBTCHT58cái
18Phá bê tông móng cột đơnPBT-m17móng
19Chuyển hòm H1H1c2hòm
20Chuyển Hộp 2 công tơ 1 pha - CompositH2c14hòm
21Chuyển Hộp 4 công tơ 1 pha - CompositH4c74hòm
22Chuyển Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp - CompositH3fc7hòm
23Chuyển hộp phân dâyHPDC1hộp
24Dây đồng xuống hòm công tơ tháo lắp lạiCu/XLPE/PVC-2x16td64m
25Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 xuống Hộp công tơ tháo lắp lạiCu/XLPE/PVC-2x25td296m
26Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 xuống Hộp công tơ tháo lắp lạiCu/XLPE/PVC-4x25td28m
27Đai thép + khóa đai HPDĐTK - HPD138bộ
28Đai thép hòm công tơĐT-Đ-hct194cái
MPHẦN THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm24x120-th799m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm24x95-th420m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm24x70-th343m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm24x50-th735m
5Cột bê tông vuông h5,5-thh5,5-th2cột
6Cột bê tông vuông h6,5-thh6,5-th29cột
7Cột bê tông ly tâm lt7,5-thlt7,5-th4cột
8Cột bê tông ly tâm lt8,5-thlt8,5-th5cột
NPHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcXe 5 tấn có gắn cần trục2,5ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấnCần trục ô tô sức nặng 5 tấn3ca

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu > 5 tấnCần cẩu > 5 tấn1
2Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấnÔ tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3Máy trộn bê tông đến 250 lítMáy trộn bê tông đến 250 lít1
4Máy bơm nướcMáy bơm nước1
5Máy đầm bê tông các loạiMáy đầm bê tông các loại1
6Máy hàn điệnMáy hàn điện1
7Máy phát điện >10kVAMáy phát điện >10kVA1
8Tời kéoTời kéo2
9Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốtBộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cộtThiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu > 5 tấn
Cần cẩu > 5 tấn
1
2
Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
2
3
Máy trộn bê tông đến 250 lít
Máy trộn bê tông đến 250 lít
1
4
Máy bơm nước
Máy bơm nước
1
5
Máy đầm bê tông các loại
Máy đầm bê tông các loại
1
6
Máy hàn điện
Máy hàn điện
1
7
Máy phát điện >10kVA
Máy phát điện >10kVA
1
8
Tời kéo
Tời kéo
2
9
Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
2
10
Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (trọn bộ kèm đầu Elbow 24kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha)
1 Cái 400KVA-22/0,4KV-Elbow
2 MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (trọn bộ kèm đầu Elbow 24kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha)
2 Cái 630KVA-22/0,4KV-Elbow
3 MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (trọn bộ kèm đầu Elbow 35kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha)
1 Cái 400KVA-35(22)/0,4KV-Elbow
4 Tủ RMU 35kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (có đầu T-plug 35kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 35kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí)
1 Tủ RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)
5 Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí)
3 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)
6 Trụ đỡ MBA 400kVA-22/0,4kV kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU, tích hợp tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr (Bao gồm: 01 ATM 630A, 01 ATM 400A, 02 ATM 250A, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng.
1 Bộ TBA HOP BO TRUNG HA THE - 400kVA - 22kV
7 Trụ đỡ MBA 400kVA-35(22)/0,4kV kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU, tích hợp tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr (Bao gồm: 01 ATM 630A, 01 ATM 400A, 02 ATM 250A, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng.
1 Bộ TBA HOP BO TRUNG HA THE - 400kVA - 35kV
8 Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU, tích hợp tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x20kVAr (Bao gồm: 01 ATM 1000A, 01 ATM 400A, 03 ATM 250A, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng.
2 Bộ TBA HOP BO TRUNG HA THE - 630kVA
9 Biến dòng hạ thế 1 pha 600V-600/5A-15VA; ccx 0,5
2 Cái TI 600/5A
10 Biến dòng hạ thế 1 pha 600V-1000/5A-15VA; ccx 0,5
2 Cái TI 1000/5A
11 Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU
4 Bộ BSC-RMU
12 Bộ Modem GPRS/3G lắp trong tủ hạ thế
4 Bộ Modem GPRS/3G
13 Bộ tập trung DCU lắp trong tủ hạ thế
4 Bộ DCU
14 Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS
72 m 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2
15 Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS
24 m 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2
16 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2
24 m 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2
17 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2
72 m 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2
18 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2
24 m 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2
19 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2
48 m 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2
20 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2
24 m 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2
21 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2
24 m 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2
22 Đầu cốt đồng 1 lỗ ĐC-M70
16 Cái ĐC-M70
23 Đầu cốt đồng 1 lỗ ĐC-M95
8 Cái ĐC-M95
24 Đầu cốt đồng 1 lỗ ĐC-M120
32 Cái ĐC-M120
25 Đầu cốt đồng 1 lỗ ĐC-M185
8 Cái ĐC-M185
26 Đầu cốt đồng 2 lỗ ĐC-M240
24 Cái ĐC-M240
27 Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2
80 m M50
28 Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin
1 Hộp HN-M3x240mm2-24kV
29 Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS
310 m 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2
30 Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2
2 Bộ Tplug-3x240mm2
31 LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer-CO bằng tay
1 Bộ LBS-35kV-630A-16kA/1s
32 CSV đường dây 35kV
1 Bộ ZnO-35kV
33 Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS
19 m 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2
34 Hộp nối cáp 22kV ruột đồng nhôm-3x300mm2-Đổ nhựa resin
2 Hộp HN-AM3x300mm2-24kV
35 Hộp đầu cáp 35kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng
1 Bộ ĐC-35kV-3x240NT
36 Sứ đỡ cách điện gốm-35kV
7 Quả SĐ-35
37 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2
912 m 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2
38 Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng
36 Bộ ĐC-0,6/1KV-4x120NT
39 Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2
36 m M50
40 Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2
67 m M50
41 Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2
4.078 m 4x120
42 Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2
787 m 4x70
43 Kẹp hãm KH-ABC-4x120
296 bộ KH-4x120
44 Kẹp hãm KH-ABC-4x70
52 bộ KH-4x70
45 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70+24 đầu cốt M25)
68 hòm HPD
46 Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ (ghíp bọc nhựa)
285 cái GN2 25-120
47 Ghíp đấu dây trung tính rẽ xuống hộp phân dây (ghíp trần)
95 cái G-Al-(50-240)-hpd
48 Đầu cốt đồng 1 lỗ M50
128 Cái ĐC-M50
49 Băng dính cách điện hạ thế
60 Cuộn B-CĐHT
50 Biển sơ đồ một sợi
4 Cái BSĐ

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Đông như sau:

  • Có quan hệ với 257 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,29 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 17,07%, Xây lắp 33,26%, Tư vấn 39,82%, Phi tư vấn 2,63%, Hỗn hợp 6,56%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.025.446.129.329 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 992.548.959.453 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,21%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp vật tư và thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp vật tư và thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 167

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây