Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2500459590-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2500459590-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Căn cứ E-HSMT có E-TBMT số : IB2500459590 của Bệnh Viện Chợ Rẫy cho gói thầu: “Cung cấp vật tư y tế sử dụng cấy ghép và sử dụng đồng bộ theo thiết bị: 117 phần (126 mục)” thuộc dự toán mua sắm: “Cung Cấp Thiết Bị Y Tế (Chủng Loại Vật Tư Y Tế) Lần 8 Năm 2025 Của Bệnh Viện Chợ Rẫy” Sau khi nghiên cứu E-HSMT, chúng tôi đề nghị Quý Chủ đầu tư xem xét làm rõ các yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT, cụ thể như sau: Theo yêu cầu chi tiết ở chương V – Yêu cầu kỹ thuật, mã phần lô: PP2500471980 mục 46.2 và 46.4 chúng tôi thấy cấu hình của Quý Bệnh Viện mời thầu có 2 món cấu thành 1 bộ của sản phẩm nhưng đơn vị tính mời là “Cái”. Vì thế nhờ Quý Bệnh Viện giải đáp thắc mắc cho Nhà thầu ĐVT chính xác của mục 46.2 và 46.4 là “Bộ” hay “Cái” Từ những nội dung đã trình bày, Nhà thầu kính đề nghị Quý chủ đầu tư xem xét lại nội dung đã yêu cầu trong E-HSMT và giải đáp thắc mắc cho Nhà thầu có cơ sở chuẩn bị E-HSDT Rất mong nhận được sự hỗ trợ từ Quý Bệnh Viện. Trân trọng cảm ơn! |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
|
1.040.000.000
|
1.040.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, đệm và chỏm rời, chuyển động đôi.
|
1.699.100.000
|
1.699.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Bộ khớp háng toàn phần, chuôi dài, có xi măng.
|
243.000.000
|
243.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, chuôi trung bình, Metal on Poly, chuyển động kép. Ổ cối có bắt vít vào 2 trụ trước/sau xương chậu, và đỉnh ổ cối.
|
1.248.000.000
|
1.248.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, tương thích MRI 3 tesla toàn thân, chức năng chống ngất do phản xạ thần kinh
|
780.000.000
|
780.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Bộ nẹp khóa bản nhỏ 5-12 lỗ, kèm vít khóa tự taro tương ứng và vít xương cứng 3.5mm tự taro
|
381.865.000
|
381.865.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Bộ nẹp khóa cố định gãy liên mấu chuyển xương đùi 3 - 12 lỗ, kèm vít trượt đường kính 12.5mm bắt vào cổ xương đùi
|
523.480.000
|
523.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Bộ nẹp khóa đa hướng xương gót, các cỡ, kèm vít khóa tương ứng
|
80.800.000
|
80.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, trái/phải
|
521.200.000
|
521.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi, đầu nẹp 6 - 7 lỗ, thân nẹp từ 5-13 lỗ, kèm vít xương cứng 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng, trái/phải
|
1.122.300.000
|
1.122.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, kèm vít xương cứng 4.5mm và vít khóa tương ứng
|
257.600.000
|
257.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Bộ nẹp khóa kết hợp xương chỏm quay
|
158.800.000
|
158.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Bộ nẹp khóa khung chậu, các cỡ. Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng
|
962.520.000
|
962.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Bộ nẹp khóa mặt trong đầu dưới xương chày, thân nẹp từ 5-15 lỗ, kèm theo vít khoá và vít xương cứng tương ứng
|
327.040.000
|
327.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Bộ nẹp khóa xương đòn có móc, có 3 - 6 lỗ. Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng
|
98.800.000
|
98.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Bộ nẹp lòng máng 4-10 lỗ, kèm vít cứng 3.5mm
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Bộ nẹp mắc xích, 5-16 lỗ, kèm vít cứng 3.5mm
|
231.000.000
|
231.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Bộ nẹp vít được chỉ định trong phẫu thuật mổ mở cột sống ngực, lưng lối sau
|
11.392.600.000
|
11.392.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Bộ stent graft lớn cho động mạch chủ bụng (AAA), Đường kính thân stent chính: từ 20 mm- 36 mm. Đường kính 2 stent phân nhánh: đường kính xa của chân ống từ 8mm - 24 mm, đường kính gần chân ống 15mm
|
3.480.000.000
|
3.480.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Bộ trộn và phân phối xi măng xương
|
532.000.000
|
532.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Bộ vít neo tái tạo dây chằng chéo
|
3.593.660.000
|
3.593.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Đĩa đệm cổ động toàn phần cột sống cổ
|
2.320.000.000
|
2.320.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Đĩa đệm cột sống cổ chất liệu PEEK, có khoang chứa xương, các cỡ
|
556.500.000
|
556.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng gập góc/ cong loại standard các cỡ
|
310.500.000
|
310.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng thẳng loại standard các cỡ
|
408.000.000
|
408.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Kẹp titan túi phình mạch máu não hình lưỡi lê standard các cỡ
|
417.000.000
|
417.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Khoan giác mạc người hiến
|
15.960.000
|
15.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Khoan giác mạc người nhận
|
17.640.000
|
17.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 120 x 120 x 0.6mm
|
825.000.000
|
825.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 150mm x 150mm x 0.6mm
|
1.720.000.000
|
1.720.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 200 x 200 x 0,6mm
|
2.050.000.000
|
2.050.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 90 x 90 x 0.6mm
|
463.320.000
|
463.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Miếng ghép tái tạo sọ trán dạng lưới, cỡ (110mm x 100mm x 5) mm ± 5%, hỗ trợ mô cơ phát triển, không tiêu
|
252.000.000
|
252.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Miếng vải tự tiêu sinh học, các cỡ
|
238.000.000
|
238.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Stent động mạch chậu, đùi nông, khoeo, tự bung, đường kính 5-7mm, chiều dài 20-200mm
|
1.054.000.000
|
1.054.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Stent động mạch chậu, đùi nông, tự bung, chất liệu Nitinol, phủ: silicone carbide, đường kính 5-7mm, chiều dài 30-200mm
|
1.098.000.000
|
1.098.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Stent động mạch nội sọ và hỗ trợ thả coil
|
142.000.000
|
142.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Stent hỗ trợ điều trị phình mạch máu não các cỡ
|
707.850.000
|
707.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Stent mạch máu ngoại biên bung bằng bóng, chất liệu nitinol, lớp phủ PTFE, đường kính: 6mm-9mm, chiều dài: 40mm-80mm
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Stent mạch vành, khung CoCr- thanh stent dày ≤ 75µm, thiết kế khung siêu dài, mắt đóng mắt mở
Phủ polymer tự tiêu.
Phủ thuốc Sirolimus.
|
4.522.000.000
|
4.522.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Stent mạch vành, khung CoCr- thanh stent siêu mỏng ≤ 65µm, thiết kế mắt đóng- mắt mở. Phủ polymer tự tiêu. Phủ thuốc Everolimus.
|
1.020.000.000
|
1.020.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Stent mạch vành, khung CoCr, thanh dày ≤ 80µm, thiết kế mắt đóng mắt mở
Phủ polymer tự tiêu
Phủ thuốc Sirolimus
|
1.080.000.000
|
1.080.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Stent nong động mạch thận, bung bằng bóng
|
55.500.000
|
55.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Túi đặt ngực bề mặt tròn trơn, độ nhô trung bình hoặc cao
|
373.721.040
|
373.721.040
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Vòng căng bao
|
11.538.450
|
11.538.450
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Nẹp vít dùng cho phẫu thuật cố định chẩm cổ ngực
|
1.875.400.000
|
1.875.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi trung bình Ceramic on Poly
|
1.786.000.000
|
1.786.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Bộ nẹp nén ép bản nhỏ, 6 - 10 lỗ, kèm vít 3.5mm tự taro
|
78.520.000
|
78.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Bộ nẹp nén ép bản rộng, 6 - 18 lỗ, kèm vít 4.5.mm tự taro
|
57.600.000
|
57.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, chức năng ổn định tần số
|
6.900.000.000
|
6.900.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Miếng vá tái tạo màng cứng kích thước 6 x 6 cm
|
111.400.000
|
111.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Miếng vá tái tạo màng cứng kích thước 7.5x7.5cm
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Nẹp cố định vá sọ, hình quạt, bằng titan, đường kính 14mm hoặc 18mm, dài 20mm
|
598.500.000
|
598.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Bình chứa dịch dùng chứa dịch hút từ mô vú
|
8.750.000
|
8.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Bộ phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn dùng cho bệnh nhân trên 20kg, phù hợp với máy Ecmo hãng Maquet hiện có tại bệnh viện
|
1.264.000.000
|
1.264.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Đầu dò điện cực tiêu chuẩn thần kinh
|
124.740.000
|
124.740.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Điện cực tiêu chuẩn thần kinh
|
528.000.000
|
528.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Dụng cụ hút dịch và mô. Phù hợp với máy sinh thiết chân không loại Encor hiện có tại bệnh viện
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Kim sinh thiết vú chân không 7G/10G/12G
|
680.000.000
|
680.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Màng lọc nước dùng cho máy thận nhân tạo, chất liệu polysulfone có khả năng loại vi khuẩn
|
476.280.000
|
476.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Túi xả 7 lít dùng cho máy lọc máu liên tục
|
380.226.000
|
380.226.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Catheter đốt lạnh với bóng - đường kính khi phồng 23 đến 28 mm, lái chuyển hướng 2 chiều 45 độ, có thể kết hợp với catheter định vị dạng vòng loại 8 - 16 điện cực
|
2.717.000.000
|
2.717.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Bộ dây chạy thận nhân tạo Blood tubing set NS-2060-18
|
294.000.000
|
294.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Bộ dây chạy thận nhân tạo Blood tubing set NS-2060-18SUB
|
256.000.000
|
256.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Màng lọc nước dùng trong chạy thận nhân tạo chất liệu hydrophobic Polyethersulfone
|
277.800.000
|
277.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Bộ bơm tiêm thuốc cản quang áp lực cao kèm dây nối
|
135.450.000
|
135.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Kim sinh thiết định vị thụ động tương thích hệ thống định vị ứng dụng phẫu thuật sọ não hãng Medtronic
|
310.000.000
|
310.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Chăn ủ ấm bệnh nhân tương thích máy sưởi ấm bệnh nhân Hãng Covidien
|
30.217.000
|
30.217.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Giấy in nhiệt tương thích máy monitor hãng TOITU Nhật Bản
|
294.000
|
294.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Giấy ghi kết quả đo điện tim, kích thước 50mm x 30m, tương thích máy shock điện
|
294.000
|
294.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Giấy in nhiệt dùng cho máy theo dõi bệnh nhân, kích thước 50mm x 20m
|
544.500
|
544.500
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Giấy in nhiệt dùng cho máy C'ARM
|
117.250.000
|
117.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Túi thải 5 lít tương thích với máy lọc máu liên tục Hãng Gambro
|
4.700.000
|
4.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Túi làm ấm máu tương thích với máy lọc máu liên tục Hãng Gambro
|
37.200.000
|
37.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Đầu mũi dao 23kHz (Đầu mũi dao cỡ chuẩn) cho hệ thống dao mổ siêu âm
|
100.100.000
|
100.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Kim đốt khối u bằng vi sóng
|
10.653.300.000
|
10.653.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Tấm điện cực kèm dây nối sử dụng tương thích với các dòng máy cắt đốt cao tần sóng RF
|
667.500.000
|
667.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Tấm điện cực trung tính tương thích các loại máy cắt đốt
|
506.000.000
|
506.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Tay dao mổ nội soi tương thích với máy đốt Hãng Coviden
|
3.150.000.000
|
3.150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Tay dao mổ hở hàn mạch tương thích với máy đốt Hãng Covidien
|
1.956.000.000
|
1.956.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Tay dao mổ hở tương thích với máy đốt Hãng Covidien
|
2.100.000.000
|
2.100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Tay dao 3 chấu, 2 nút bấm, sử dụng 01 lần
|
222.606.000
|
222.606.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Kim thẳng cỡ 21G, sử dụng nhiều lần, tương thích máy Phaco
|
14.700.000
|
14.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Bộ dây tưới hút dùng nhiều lần tương thích máy Phaco
|
9.500.000
|
9.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Kim tưới/hút (I/A) thẳng tương thích với máy Phaco
|
17.300.000
|
17.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Bộ bơm dùng cho máy cắt tia nước Erbejet, tiệt trùng EO
|
276.000.000
|
276.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Tay dao cắt bằng tia nước
|
564.000.000
|
564.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Bao đầu dò nhiệt độ đường thực quản và hậu môn tương thích với đầu dò của máy theo dõi bệnh nhân
|
87.500.000
|
87.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Dây máy thở dùng cho máy thở không xâm lấn
|
8.820.000
|
8.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Cảm biến lưu lượng tương thích với máy giúp thở
|
192.000.000
|
192.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Mặt nạ dùng cho bệnh nhân tương thích với các loại máy thở không xâm lấn
|
283.710.000
|
283.710.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Cannula mũi tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001
|
83.200.000
|
83.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Bộ dây và bình làm ẩm tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001
|
30.800.000
|
30.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Cannula mũi tươngt thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) loại AIRVO 2
|
103.680.000
|
103.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Bộ dây thở và bình làm ẩm dùng tương thích với máy thở oxy dòng cao (HFNC) Airvo 2
|
131.320.000
|
131.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Cannula mũi tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) loại Carescape
|
58.320.000
|
58.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Đệm nhiệt dành cho người lớn tương thích máy điều nhiệt hệ thống tuần hoàn ngoài cơ thể
|
67.500.000
|
67.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Đệm nhiệt dành cho trẻ em tương thích máy điều nhiệt hệ thống tuần hoàn ngoài cơ thể
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Clip mạch máu titan loại trung bình tương thích với port clip Hãng Horizon
|
380.640.000
|
380.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Bình nước tiệt trùng làm ẩm khí, có van xả áp lực
|
552.048.000
|
552.048.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Bản dán sốc điện sử dụng 1 lần phù hợp với máy sốc điện Nihon Koden
|
660.000.000
|
660.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Dây nắp bình dẫn lưu phổi tiệt trùng, có khóa nối 2 đầu
|
57.456.000
|
57.456.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời
|
594.297.000
|
594.297.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Điện cực đất loại dán cho điện cơ
|
19.624.500
|
19.624.500
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Vật tư tiêu hao dùng cho máy đo điện cơ hãng Natus
|
69.216.000
|
69.216.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Điện cực nhẫn ghi điện cơ
|
7.560.000
|
7.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Điện cực dán do dẫn truyền điện cơ
|
103.950.000
|
103.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Bộ mũ điện não thường quy
|
86.814.000
|
86.814.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Bộ điện não dùng bằng kim
|
4.536.000
|
4.536.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Bộ Trocar 23G dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc
|
307.977.120
|
307.977.120
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Kẹp gắp đầu nhám 23G dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc
|
32.758.110
|
32.758.110
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Kẹp bóc màng 23G dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc
|
65.100.000
|
65.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Kim hút đầu mềm dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc
|
3.486.483
|
3.486.483
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Dầu silicon dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc
|
14.550.000
|
14.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Mặt nạ cố định vùng đầu đến vai dùng trong xạ trị
|
680.000.000
|
680.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Mặt nạ cố định vùng đầu dùng trong xạ phẫu
|
152.800.000
|
152.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Mặt nạ cố định vùng đầu dùng trong xạ trị
|
1.646.100.000
|
1.646.100.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người đàn ông khởi sự bằng tình yêu, kết thúc bằng tham vọng, và thường chỉ cảm thấy thật bình thản khi họ chết. "
Jean De La Bruyere
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.