Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Áo hỗ trợ cột sống
|
172.200.000
|
172.200.000
|
0
|
210 ngày
|
|
2
|
Băng bó bột kích thước 10 cm x 2,7m
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
3
|
Băng bó bột kích thước 15cm x 2,7m
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
4
|
Băng đựng hóa chất cho máy tiệt trùng Sterrad
|
228.000.000
|
228.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
5
|
Băng phim cố định 10cm x 12cm
|
194.040.000
|
194.040.000
|
0
|
210 ngày
|
|
6
|
Bình CO2 dùng cho băng đạn bắn liên tục
|
367.500.000
|
367.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
7
|
Bình dẫn lưu màng phổi
|
84.500.000
|
84.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
8
|
Bộ Casset cho máy Megatron
|
62.000.000
|
62.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
9
|
Bộ dẫn lưu qua da
|
146.475.000
|
146.475.000
|
0
|
210 ngày
|
|
10
|
Bộ dụng cụ dùng cho điện cực tạo nhịp đường dẫn truyền
|
450.000.000
|
450.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
11
|
Bộ dụng cụ khoan phá mảng xơ vữa qua ống thông, phủ kim cương
|
327.616.000
|
327.616.000
|
0
|
210 ngày
|
|
12
|
Bộ khăn nội soi khớp gối
|
800.000.000
|
800.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
13
|
Bộ khăn phẫu thuật bụng tổng quát
|
432.000.000
|
432.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
14
|
Bộ khăn phẫu thuật chi
|
111.930.000
|
111.930.000
|
0
|
210 ngày
|
|
15
|
Bộ khớp gối toàn phần, có xi măng, lồi cầu và mâm chày, thiết kế giải phẫu loại linh động loại 1
|
388.000.000
|
388.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
16
|
Bộ khớp gối toàn phần, có xi măng, lồi cầu và mâm chày, thiết kế giải phẫu loại linh động loại 2
|
485.000.000
|
485.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
17
|
Bộ khớp gối toàn phần, thiết kế theo giải phẫu, có xi măng, mâm chày thiết kế trái phải theo giải phẫu, cố định hoặc linh động
|
424.000.000
|
424.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
18
|
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D loại 1
|
1.640.000.000
|
1.640.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
19
|
Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, dạng mô đun loại 1
|
171.503.271
|
171.503.271
|
0
|
210 ngày
|
|
20
|
Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, dạng mô đun loại 2
|
291.000.000
|
291.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
21
|
Bộ kit thu nhận tiểu cầu (túi đôi) có kết nối với dung dịch nuôi dưỡng tiểu cầu cho máy Amicore
|
856.800.000
|
856.800.000
|
0
|
210 ngày
|
|
22
|
Bộ lọc máu hoàn hồi
|
152.430.000
|
152.430.000
|
0
|
210 ngày
|
|
23
|
Bộ miếng vá khuyết sọ và khuôn mẫu 3D
|
56.600.000
|
56.600.000
|
0
|
210 ngày
|
|
24
|
Bộ nẹp vít cằm dùng vít tự khoan 2.0mm
|
79.900.000
|
79.900.000
|
0
|
210 ngày
|
|
25
|
Bộ nẹp vít chữ L dùng vít tự khoan 2.0mm
|
149.500.000
|
149.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
26
|
Bộ nẹp vít chữ T dùng vít tự khoan 2.0mm
|
275.600.000
|
275.600.000
|
0
|
210 ngày
|
|
27
|
Bộ nẹp vít khóa bản hẹp loại 2 các cỡ
|
369.600.000
|
369.600.000
|
0
|
210 ngày
|
|
28
|
Bộ nẹp vít khóa bản nhỏ loại 2 các cỡ
|
304.000.000
|
304.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
29
|
Bộ nẹp vít khóa bản rộng loại 2 các cỡ
|
113.000.000
|
113.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
30
|
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương chày trong, các cỡ, bao gồm:
|
293.800.000
|
293.800.000
|
0
|
210 ngày
|
|
31
|
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi loại 2 các cỡ
|
329.125.000
|
329.125.000
|
0
|
210 ngày
|
|
32
|
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương quay, các cỡ, bao gồm:
|
210.750.000
|
210.750.000
|
0
|
210 ngày
|
|
33
|
Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay loại 2 bao gồm:
|
195.825.000
|
195.825.000
|
0
|
210 ngày
|
|
34
|
Bộ nẹp vít khóa mắt xích loại 2 các cỡ
|
195.200.000
|
195.200.000
|
0
|
210 ngày
|
|
35
|
Bộ nẹp vít khóa xương đòn loại 2 các cỡ
|
135.675.000
|
135.675.000
|
0
|
210 ngày
|
|
36
|
Bộ nẹp vít mini chữ T, các loại, các cỡ, bao gồm:
|
26.625.000
|
26.625.000
|
0
|
210 ngày
|
|
37
|
Bộ nẹp vít mini mu bàn tay, các cỡ, bao gồm:
|
37.775.000
|
37.775.000
|
0
|
210 ngày
|
|
38
|
Bộ nẹp vít thẳng 16 lỗ dùng vít tự khoan 2.0mm
|
3.126.000.000
|
3.126.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
39
|
Bơm tiêm 10ml đầu xoắn dùng cho hỗ trợ sinh sản
|
16.200.000
|
16.200.000
|
0
|
210 ngày
|
|
40
|
Bơm tiêm 1ml, tiệt trùng dùng cho hỗ trợ sinh sản
|
5.560.000
|
5.560.000
|
0
|
210 ngày
|
|
41
|
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
42
|
Bóng nong đường mật, động mạch ngoại biên
|
62.500.000
|
62.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
43
|
Bóng nong mạch thận và mạch cảnh
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
44
|
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ điều trị tổn thương tái hẹp trong stent
|
176.000.000
|
176.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
45
|
Bút đánh dấu vết mổ
|
3.700.000
|
3.700.000
|
0
|
210 ngày
|
|
46
|
Canuyn tĩnh mạch 2 nòng
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
47
|
Canuyn động mạch đùi các cỡ
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
48
|
Canuyn tĩnh mạch đùi các cỡ
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
49
|
Canuyn truyền động mạch vành các cỡ
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
50
|
Canuyn truyền ngược dòng các cỡ
|
175.000.000
|
175.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
51
|
Cáp nối catheter chẩn đoán cho điện cực loại 8 và 10 cực
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
52
|
Cáp nối chẩn đoán 10 điện cực
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
53
|
Cáp nối chẩn đoán 4 điện cực
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
54
|
Cáp nối dài cho catheter chẩn đoán 4 điện cực
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
55
|
Chất làm đầy khớp dùng 1 mũi cho 1 đợt điều trị
|
510.000.000
|
510.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
56
|
Chất làm đầy khớp dùng 1 mũi cho 1 đợt điều trị (có kết hợp giảm đau)
|
1.185.000.000
|
1.185.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
57
|
Chất làm đầy khớp dùng 2-3 mũi cho 1 đợt điều trị
|
325.800.000
|
325.800.000
|
0
|
210 ngày
|
|
58
|
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
|
461.250.000
|
461.250.000
|
0
|
210 ngày
|
|
59
|
Chỉ điện cực số 3/0
|
278.601.120
|
278.601.120
|
0
|
210 ngày
|
|
60
|
Chỉ nylon không kim màu đen số 3/0
|
81.900.000
|
81.900.000
|
0
|
210 ngày
|
|
61
|
Chỉ polyamide số 10/0, một kim tròn đầu tròn
|
38.969.000
|
38.969.000
|
0
|
210 ngày
|
|
62
|
Chỉ polyamide số 6/0, kim tam giác
|
60.522.000
|
60.522.000
|
0
|
210 ngày
|
|
63
|
Chỉ polypropylene số 6/0, hai kim tròn đầu tròn
|
40.426.600
|
40.426.600
|
0
|
210 ngày
|
|
64
|
Chỉ sợi bện polyester số 2/0, 2 kim tròn đầu cắt 17mm
|
22.148.000
|
22.148.000
|
0
|
210 ngày
|
|
65
|
Chỉ sợi bện polyester số 2/0, 2 kim tròn đầu tròn 26mm
|
65.800.000
|
65.800.000
|
0
|
210 ngày
|
|
66
|
Chỉ tan chậm polydioxanone số 4/0, một kim tròn đầu hình thoi
|
67.000.000
|
67.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
67
|
Chỉ tan chậm polydioxanone số 5/0, một kim tròn đầu tròn
|
61.300.000
|
61.300.000
|
0
|
210 ngày
|
|
68
|
Chỉ tan chậm polydioxanone số 6/0, hai kim tròn đầu cắt CC-1
|
70.056.000
|
70.056.000
|
0
|
210 ngày
|
|
69
|
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 1
|
350.000.000
|
350.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
70
|
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 2/0
|
315.200.000
|
315.200.000
|
0
|
210 ngày
|
|
71
|
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 3/0
|
25.488.000
|
25.488.000
|
0
|
210 ngày
|
|
72
|
Chỉ tan nhanh polyglactin 910 số 2/0
|
96.500.000
|
96.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
73
|
Chỉ tiêu nhanh 3/0
|
26.220.300
|
26.220.300
|
0
|
210 ngày
|
|
74
|
Clip mạch máu Titan 2 thì, dạng băng đạn liên tục, cỡ nhỏ
|
504.000.000
|
504.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
75
|
Clip mạch máu Titan 2 thì, dạng băng đạn liên tục, cỡ trung bình – lớn
|
648.000.000
|
648.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
76
|
Cọng trữ phôi
|
97.500.000
|
97.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
77
|
Đai dùng trong phẫu thuật thay khớp háng
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
78
|
Đai hỗ trợ khớp gối
|
21.750.000
|
21.750.000
|
0
|
210 ngày
|
|
79
|
Đai hỗ trợ khớp gối 22inch các cỡ
|
445.000.000
|
445.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
80
|
Đai hỗ trợ thắt lưng
|
311.500.000
|
311.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
81
|
Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở cán dài 9cm
|
306.766.250
|
306.766.250
|
0
|
210 ngày
|
|
82
|
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu hình núm
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
83
|
Dao cắt/đục sụn
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
84
|
Đầu rửa hút 2.2mm
|
81.000.000
|
81.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
85
|
Dây cáp quang 23G
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
86
|
Dây dẫn đường catheter phủ ái nước dài 260cm
|
176.400.000
|
176.400.000
|
0
|
210 ngày
|
|
87
|
Dây dẫn hướng, 4500mm, đầu thẳng
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
88
|
Đĩa nhựa chuyên dùng để rã phôi
|
68.250.000
|
68.250.000
|
0
|
210 ngày
|
|
89
|
Điện cực sốc ngoài cơ thể cho máy phá rung tim
|
168.000.000
|
168.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
90
|
Điện cực tim nền xốp
|
415.800.000
|
415.800.000
|
0
|
210 ngày
|
|
91
|
Đinh kít ne kết hợp xương
|
450.000.000
|
450.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
92
|
Dụng cụ cố định mạch vành
|
162.000.000
|
162.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
93
|
Dụng cụ dẫn lưu lòng dộng mạch vành
|
19.100.000
|
19.100.000
|
0
|
210 ngày
|
|
94
|
Dung dịch bảo quản giác mạc
|
56.700.000
|
56.700.000
|
0
|
210 ngày
|
|
95
|
Dung dịch bôi trơn mũi khoan dùng trong phá mảng xơ vữa qua ống thông
|
19.800.000
|
19.800.000
|
0
|
210 ngày
|
|
96
|
Gasket cho buồng ly tâm tế bào 12 ml
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
97
|
Gasket cho buồng ly tâm tế bào 6 ml
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
98
|
Giấy in kết quả 2 liên cho máy Sterrad
|
5.850.000
|
5.850.000
|
0
|
210 ngày
|
|
99
|
Giấy lọc buồng ly tâm tế bào 12 ml
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
100
|
Giấy lọc buồng ly tâm tế bào 6 ml
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
101
|
Hạt Định Vị Hình Cầu
|
93.000.000
|
93.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
102
|
Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc
|
7.176.000.000
|
7.176.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
103
|
Kẹp cầm máu da đầu liên tục
|
85.500.000
|
85.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
104
|
Kẹp cầm máu nóng
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
105
|
Kẹp mạch máu titan 2 thì cỡ trung bình
|
174.000.000
|
174.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
106
|
Khóa ba chạc
|
138.180.000
|
138.180.000
|
0
|
210 ngày
|
|
107
|
Khoan giác mạc người hiến
|
79.800.000
|
79.800.000
|
0
|
210 ngày
|
|
108
|
Khoan giác mạc người nhận
|
88.200.000
|
88.200.000
|
0
|
210 ngày
|
|
109
|
Khung cố định cánh tay, cẳng tay
|
71.000.000
|
71.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
110
|
Khung cố định kéo dài chi
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
111
|
Khung cố định ngoài ba thanh
|
179.000.000
|
179.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
112
|
Khung cố định ngoài cẳng chân
|
290.000.000
|
290.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
113
|
Khung cố định ngoài chữ T
|
178.000.000
|
178.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
114
|
Khung cố định ngoài đầu dưới xương quay
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
210 ngày
|
|
115
|
Khung cố định ngoài ngón tay
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
116
|
Khung cố định ngoài qua khớp gối
|
206.000.000
|
206.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
117
|
Khung giá đỡ (stent) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu
|
596.000.000
|
596.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
118
|
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên có màng bọc dùng trong điều trị phình/ hẹp động mạch chủ
|
375.000.000
|
375.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
119
|
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên loại tự nở, uốn cong linh hoạt theo động mạch
|
310.000.000
|
310.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
120
|
Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc
|
175.500.000
|
175.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
121
|
Kim chọc hút siêu âm dùng trong nội soi siêu âm
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
122
|
Kim gây tê đám rối thần kinh siêu hiển thị 21G x 100mm
|
504.000.000
|
504.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
123
|
Kim gây tê đám rối thần kinh siêu hiển thị 22G x 50mm
|
1.039.500.000
|
1.039.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
124
|
Lưỡi dao cắt tiêu bản
|
149.600.000
|
149.600.000
|
0
|
210 ngày
|
|
125
|
Lưỡi dao mổ mắt có cán 2.2mm
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
126
|
Mask máy thở không xâm nhập
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
127
|
Miếng cấy ghép mũi cỡ 6
|
69.930.000
|
69.930.000
|
0
|
210 ngày
|
|
128
|
Miếng cấy ghép trụ mũi cỡ 30
|
194.040.000
|
194.040.000
|
0
|
210 ngày
|
|
129
|
Miếng dán sốc điện dùng cho người lớn
|
132.000.000
|
132.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
130
|
Miếng Silicon cấy ghép mũi
|
88.200.000
|
88.200.000
|
0
|
210 ngày
|
|
131
|
Mũi khoan mài hình quả đấu đường kính 7.5mm dài 9cm
|
290.000.000
|
290.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
132
|
Mũi mài mịn các cỡ dùng cho nội soi cột sống 2 cổng
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
133
|
Mũi mài phá các cỡ dùng cho nội soi cột sống 2 cổng
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
134
|
Nắp buồng ly tâm tế bào 12 ml
|
22.400.000
|
22.400.000
|
0
|
210 ngày
|
|
135
|
Nắp buồng ly tâm tế bào 6 ml
|
22.400.000
|
22.400.000
|
0
|
210 ngày
|
|
136
|
Neo cố định gân
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
137
|
Nẹp gối điều chỉnh biên độ
|
181.125.000
|
181.125.000
|
0
|
210 ngày
|
|
138
|
Nẹp hỗ trợ gối 2 bản lề
|
132.300.000
|
132.300.000
|
0
|
210 ngày
|
|
139
|
Nẹp hỗ trợ vai, cánh tay
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
210 ngày
|
|
140
|
Nẹp khớp gối 2 bản lề
|
81.900.000
|
81.900.000
|
0
|
210 ngày
|
|
141
|
Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ, độ dầy 1.0 mm
|
435.000.000
|
435.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
142
|
Nẹp xương đòn
|
33.075.000
|
33.075.000
|
0
|
210 ngày
|
|
143
|
Ống thông mở đường hỗ trợ can thiệp thần kinh và ngoại biên
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
144
|
Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn
|
154.600.000
|
154.600.000
|
0
|
210 ngày
|
|
145
|
Pipet nhựa Paster 3ml
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
146
|
Que thấm mổ lasik
|
243.600
|
243.600
|
0
|
210 ngày
|
|
147
|
Sáp Xương Sọ Não
|
7.968.000
|
7.968.000
|
0
|
210 ngày
|
|
148
|
Shunt động mạch cảnh các cỡ
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
149
|
Sụn nhân tạo kích thước 2cm x 2 cm
|
239.440.000
|
239.440.000
|
0
|
210 ngày
|
|
150
|
Tay dao mổ siêu âm
|
630.000.000
|
630.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
151
|
Thòng lọng cắt đốt polyp hình Oval, bán nguyệt
|
176.000.000
|
176.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
152
|
Túi nâng ngực tròn trơn MemoryGel Xtra
|
269.640.000
|
269.640.000
|
0
|
210 ngày
|
|
153
|
Túi nhựa có khóa mép đựng mẫu bệnh phẩm các cỡ
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
154
|
Van động mạch chủ sinh học loại tự nở
|
1.200.000.000
|
1.200.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
155
|
Vít 2.0mm dùng cho nẹp hàm
|
176.800.000
|
176.800.000
|
0
|
210 ngày
|
|
156
|
Vít 2.3mm có khóa vít
|
76.000.000
|
76.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
157
|
Vít buộc hàm tự khoan , tự taro đường kính 2.4mm
|
163.800.000
|
163.800.000
|
0
|
210 ngày
|
|
158
|
Vớ y khoa dưới gối
|
53.500.000
|
53.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
159
|
Vớ y khoa tới đùi
|
690.000.000
|
690.000.000
|
0
|
210 ngày
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người ta giàu vì biết lao động, giàu hơn nữa vì biết tiết kiệm chi tiêu. "
Ngạn ngữ Thổ Nhĩ Kỳ
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.