Thông báo mời thầu

Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho chấn thương chỉnh hình

Tìm thấy: 13:23 23/06/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2025 - 2026 của Bệnh viện Quân y 175
Tên gói thầu
Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho chấn thương chỉnh hình
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2025 - 2026 của Bệnh viện Quân y 175
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Quỹ BHYT, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời điểm đóng thầu
08:00 14/07/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500286109_2506231304
Ngày phê duyệt
23/06/2025 13:04
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Quân y 175
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
13:21 23/06/2025
đến
08:00 14/07/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:00 14/07/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
10.370.260.215 VND
Số tiền bằng chữ
Mười tỷ ba trăm bảy mươi triệu hai trăm sáu mươi nghìn hai trăm mười lăm đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/07/2025 (11/11/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Tổ Chuyên gia Đấu thầu Tư vấn lập E-HSMT Bệnh viện Quân y 175
2 Tổ Thẩm định Tư vấn thẩm định E-HSMT Bệnh viện Quân y 175
3 Tổ Chuyên gia Đấu thầu Tư vấn đánh giá E-HSDT Bệnh viện Quân y 175
4 Tổ Thẩm định Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Bệnh viện Quân y 175

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Nẹp khóa đầu xa xương cánh tay 2 - 14 lỗ titanium
75.000.000
75.000.000
0
730 ngày
2
Nẹp khóa đầu xa xương quay, 9 - 12 lỗ titanium
750.000.000
750.000.000
0
730 ngày
3
Nẹp khóa đầu gần xương cánh tay, titanium 3 - 12 lỗ
444.000.000
444.000.000
0
730 ngày
4
Nẹp khóa đầu xa xương quay, đầu mặt khớp 5 lỗ và 7 lỗ, vít 2.4mm, chất liệu Ti6Al4V
567.000.000
567.000.000
0
730 ngày
5
Nẹp khóa có móc đầu xa xương quay 2 - 19 lỗ titanium
195.000.000
195.000.000
0
730 ngày
6
Nẹp khóa đa hướng đầu xa xương trụ bắt vít 2.4mm
79.000.000
79.000.000
0
730 ngày
7
Nẹp khóa khớp cùng xương đòn có móc, thiết kế móc giải phẫu 100º, chất liệu Ti6Al4V
435.000.000
435.000.000
0
730 ngày
8
Nẹp khóa mini 1.5, góc vít đa hướng, chất liệu Ti6Al4V
288.000.000
288.000.000
0
730 ngày
9
Nẹp khóa nén ép 3.5 titanium 4 - 12 lỗ
110.000.000
110.000.000
0
730 ngày
10
Nẹp khóa xương đòn đầu rắn, đầu mặt khớp 8 lỗ vít 2.4, thân vít 3.5, chất liệu Ti6Al4V
870.000.000
870.000.000
0
730 ngày
11
Nẹp khóa xương đòn titanium 5 - 11 lỗ
330.000.000
330.000.000
0
730 ngày
12
Nẹp khóa đầu gần xương trụ có móc, 2 - 12 lỗ titanium
82.500.000
82.500.000
0
730 ngày
13
Vít khóa tự taro 2.4 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
448.000.000
448.000.000
0
730 ngày
14
Vít khóa động tự taro 3.5 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
1.080.000.000
1.080.000.000
0
730 ngày
15
Vít khóa mini tự taro 1.5 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
117.600.000
117.600.000
0
730 ngày
16
Vít vỏ động tự taro 3.5 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
385.000.000
385.000.000
0
730 ngày
17
Vít vỏ mini 2.0.
22.400.000
22.400.000
0
730 ngày
18
Nẹp khóa mặt sau đầu trên xương chày, vít 3.5mm, chất liệu Ti6Al4V
525.000.000
525.000.000
0
730 ngày
19
Nẹp khóa gót chân, vít 3.5mm, thân nẹp có lỗ trống để ghép xương, chất liệu Ti6Al4V
1.680.000.000
1.680.000.000
0
730 ngày
20
Nẹp khóa mắt xích 3.5, chất liệu Ti6Al4V
650.000.000
650.000.000
0
730 ngày
21
Nẹp khóa mắt cá trong, 4 - 12 lỗ, chất liệu Ti6Al4V
409.500.000
409.500.000
0
730 ngày
22
Nẹp khóa mắt cá ngoài, đầu mặt khớp 7 lỗ vít 2.4mm, thân vít 3.5mm, đầu nẹp có 2 móc , chất liệu Ti6Al4V
1.260.000.000
1.260.000.000
0
730 ngày
23
Nẹp khóa mâm chày chữ L, đầu mặt khớp 8 lỗ vít 3.5mm, thân vít 5.0mm, chất liệu Ti6Al4V
645.000.000
645.000.000
0
730 ngày
24
Nẹp khóa mâm chày chữ T, đầu mặt khớp 5 lỗ vít 3.5mm, thân vít 5.0mm, chất liệu Ti6Al4V
597.000.000
597.000.000
0
730 ngày
25
Vít khóa động tự taro 5.0 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
237.500.000
237.500.000
0
730 ngày
26
Vít rỗng tự nén ép 2.8 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
200.000.000
200.000.000
0
730 ngày
27
Vít rỗng tự nén ép 3.6 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
110.000.000
110.000.000
0
730 ngày
28
Vít rỗng nén ép titanium 5.5 mm
150.000.000
150.000.000
0
730 ngày
29
Vít vỏ động tự taro 4.5 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
40.040.000
40.040.000
0
730 ngày
30
Vít xốp 6.5 tự taro titanium
18.000.000
18.000.000
0
730 ngày
31
Dây cáp neo, chất liệu Ti6Al4V
147.000.000
147.000.000
0
730 ngày
32
Vít neo cố định dây chằng chéo free size , điều chỉnh độ dài dây treo.
12.900.000.000
12.900.000.000
0
730 ngày
33
Vít neo nội soi tái tạo, cố định dây chằng chéo khớp gối các cỡ tự tiêu
650.000.000
650.000.000
0
730 ngày
34
Khớp háng toàn phần không xi măng COP, chuôi phủ Plasma và HA, góc cổ chuôi 135°
2.190.000.000
2.190.000.000
0
730 ngày
35
Đầu đốt, lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần, lưỡi cong 90 độ
3.300.000.000
3.300.000.000
0
730 ngày
36
Xi măng Xương màu xanh có kháng sinh độ nhớt trung bình 40g
149.750.000
149.750.000
0
730 ngày
37
Xương nhân tạo dạng hạt 10cc
135.000.000
135.000.000
0
730 ngày
38
Khớp háng toàn phần không xi măng, cổ chuôi 12/14 mm
2.250.000.000
2.250.000.000
0
730 ngày
39
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi 134 độ
2.720.000.000
2.720.000.000
0
730 ngày
40
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi TwinSys HA 134 độ
1.380.000.000
1.380.000.000
0
730 ngày
41
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay
740.400.000
740.400.000
0
730 ngày
42
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới, sau, ngoài xương cánh tay
282.625.000
282.625.000
0
730 ngày
43
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới trong/ ngoài xương cánh tay dài đến 214mm
161.500.000
161.500.000
0
730 ngày
44
Nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn thế hệ II
592.320.000
592.320.000
0
730 ngày
45
Nẹp khóa mỏm khuỷu đa hướng đầu trên lưng xương trụ
148.080.000
148.080.000
0
730 ngày
46
Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương cánh tay thế hệ II
748.000.000
748.000.000
0
730 ngày
47
Nẹp khóa đa hướng móc xương đòn
407.220.000
407.220.000
0
730 ngày
48
Nẹp khóa đa hướng lòng máng
148.080.000
148.080.000
0
730 ngày
49
Nẹp khóa mini chịu lực 2.4 chữ T, đầu 2 lỗ
187.000.000
187.000.000
0
730 ngày
50
Nẹp khóa mini 2.4 đầu dưới xương quay, đầu 9 lỗ
1.402.500.000
1.402.500.000
0
730 ngày
51
Nẹp khóa đa hướng thân xương cánh tay
74.040.000
74.040.000
0
730 ngày
52
Nẹp khóa đa hướng thân xương đòn
2.236.008.000
2.236.008.000
0
730 ngày
53
Vít khóa đa hướng đường kính 2.4mm, dài 6 - 14mm
1.170.000.000
1.170.000.000
0
730 ngày
54
Vít khóa đa hướng đường kính 2.7, dài 8-60 mm
702.000.000
702.000.000
0
730 ngày
55
Vít khóa đa hướng đường kính 3.5, dài 10-50 mm
1.795.716.000
1.795.716.000
0
730 ngày
56
Vít vỏ đường kính 2.4mm, dài 6 - 36mm
153.200.000
153.200.000
0
730 ngày
57
Vít vỏ đường kính 3.5, dài từ 10 - 50mm
168.300.000
168.300.000
0
730 ngày
58
Nẹp khóa đa hướng 3.5 đầu dưới ngoài xương chày
170.000.000
170.000.000
0
730 ngày
59
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương đùi
280.500.000
280.500.000
0
730 ngày
60
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương mác
272.000.000
272.000.000
0
730 ngày
61
Nẹp khóa đa hướng 3.5 đầu dưới trong xương chày
127.500.000
127.500.000
0
730 ngày
62
Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên trong xương chày
255.000.000
255.000.000
0
730 ngày
63
Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên ngoài xương chày
127.500.000
127.500.000
0
730 ngày
64
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương đùi
117.912.000
117.912.000
0
730 ngày
65
Nẹp khóa mắt xích mini 2.5
46.750.000
46.750.000
0
730 ngày
66
Nẹp khóa đa hướng thân xương chày
170.000.000
170.000.000
0
730 ngày
67
Nẹp khóa đa hướng thân xương đùi
187.000.000
187.000.000
0
730 ngày
68
Nẹp khóa đa hướng 3.5 gót chân
680.000.000
680.000.000
0
730 ngày
69
Vít khóa đa hướng đường kính 5.0
510.000.000
510.000.000
0
730 ngày
70
Vít rỗng tự khoan, tự ta rô, các loại, các cỡ
637.500.000
637.500.000
0
730 ngày
71
Vít vỏ đường kính 4.5
117.300.000
117.300.000
0
730 ngày
72
Vít xốp đường kính 4.0mm titanium
19.550.000
19.550.000
0
730 ngày
73
Vít xốp rỗng đa hướng đường kính 6.5
23.100.000
23.100.000
0
730 ngày
74
Đinh đầu trên xương đùi, rỗng
2.500.000.000
2.500.000.000
0
730 ngày
75
Đinh xương chày rỗng có lỗ bắt vít đa hướng
1.875.000.000
1.875.000.000
0
730 ngày
76
Đinh xương đùi rỗng
1.875.000.000
1.875.000.000
0
730 ngày
77
Khớp háng toàn phần không xi măng COC, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ CaP HX
2.550.000.000
2.550.000.000
0
730 ngày
78
Khớp háng toàn phần không Ximăng Ceramic on PE, chuôi phủ HA toàn phần hoặc bán phần, góc cổ chuôi 133 - 138 độ, Ổ cối phủ HA
3.510.000.000
3.510.000.000
0
730 ngày
79
Khớp háng toàn phần không Ximăng, Chỏm 28/32/36mm chuôi phủ HA toàn phần hoặc bán phần, góc cổ chuôi 133 - 138 độ, Ổ cối phủ HA
3.540.000.000
3.540.000.000
0
730 ngày
80
Khớp gối loại một ngăn bảo tồn xương, thiết kế giống nhau cho ngăn trong và ngăn ngoài
324.000.000
324.000.000
0
730 ngày
81
Khớp gối toàn phần loại mono bản lề có xi măng lồi cầu đùi phải, trái các cỡ
950.000.000
950.000.000
0
730 ngày
82
Khớp gối toàn phần loại cố định có xi măng
3.750.000.000
3.750.000.000
0
730 ngày
83
Xi măng sinh học có kháng sinh
150.000.000
150.000.000
0
730 ngày
84
Vít chỉ neo đơn khâu băng ca đường kính 2.3 hoặc 2.9 có phủ HA, kèm một hoặc hai sợi chỉ
2.580.000.000
2.580.000.000
0
730 ngày
85
Vít neo tự tiêu Nội soi khớp đường kính 2.9mm kèm một hoặc hai sợi chỉ
4.590.000.000
4.590.000.000
0
730 ngày
86
Vít neo nội soi khớp vai không buộc chỉ 2.9mm
5.100.000.000
5.100.000.000
0
730 ngày
87
Vít neo ren ngược nội soi khớp 4.5mm/5.5mm
7.547.140.000
7.547.140.000
0
730 ngày
88
Vít neo trong phẫu thuật Nội soi khớp vai kèm 2 sợi chỉ
2.325.440.000
2.325.440.000
0
730 ngày
89
Vít chốt neo cố định dây chằng đường kính 1.5mm điều chỉnh được chiều dài vòng treo
16.132.750.000
16.132.750.000
0
730 ngày
90
Vít neo cố định khâu sụn chêm
1.270.000.000
1.270.000.000
0
730 ngày
91
Dụng cụ rút chỉ
3.250.000.000
3.250.000.000
0
730 ngày
92
Dụng cụ khâu chóp xoay dùng trong rút chỉ neo nội soi
750.000.000
750.000.000
0
730 ngày
93
Trocar bằng nhựa sử dụng trong nội soi khớp các cỡ
1.200.000.000
1.200.000.000
0
730 ngày
94
Vít neo nội soi cố định dây chằng cho khớp vai, khuỷu và cổ chân, bàn tay, các cỡ
600.000.000
600.000.000
0
730 ngày
95
Khớp gối toàn phần loại cố định tích hợp xâm lấn tối thiểu không cần mở lòng tủy xương đùi
2.205.000.000
2.205.000.000
0
730 ngày
96
Khớp gối toàn phần loại di động không có bánh chè, tích hợp xâm lấn tối thiểu không cần mở lòng tủy xương đùi
1.300.000.000
1.300.000.000
0
730 ngày
97
Khớp gối toàn phần loại di động tích hợp xâm lấn tối thiểu không cần mở lòng tủy xương đùi
1.360.000.000
1.360.000.000
0
730 ngày
98
Chỉ khâu chỉnh hình siêu bền
3.150.000.000
3.150.000.000
0
730 ngày
99
Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy, dài 5m
4.650.000.000
4.650.000.000
0
730 ngày
100
Chỉ PolyEthylene dùng trong mổ nội soi dài 38 inch số 1
3.000.000.000
3.000.000.000
0
730 ngày
101
Lưỡi bào ổ khớp có răng các cỡ
3.185.000.000
3.185.000.000
0
730 ngày
102
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio, góc nghiêng 90 độ
3.810.000.000
3.810.000.000
0
730 ngày
103
Vít chỉ khớp vai khâu chóp xoay
7.000.000.000
7.000.000.000
0
730 ngày
104
Vít treo gân cố định dây chằng chéo, có thể điều chỉnh độ dài dây treo
30.720.000.000
30.720.000.000
0
730 ngày
105
Khớp vai bán phần có xi măng
2.600.000.000
2.600.000.000
0
730 ngày
106
Khớp vai toàn phần không xi măng
7.182.000.000
7.182.000.000
0
730 ngày
107
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 131 - 134 độ, taper 12/14
1.600.000.000
1.600.000.000
0
730 ngày
108
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA, có khớp nối chuyển động đôi
3.555.000.000
3.555.000.000
0
730 ngày
109
Khớp háng toàn phần không xi măng bờ chống trật 20 độ
1.950.000.000
1.950.000.000
0
730 ngày
110
Khớp háng toàn phần không xi măng
2.700.000.000
2.700.000.000
0
730 ngày
111
Khớp háng bán phần không xi măng Bipolar
980.000.000
980.000.000
0
730 ngày
112
Khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định
2.275.000.000
2.275.000.000
0
730 ngày
113
Khớp gối toàn phần có xi măng loại di động
3.500.000.000
3.500.000.000
0
730 ngày
114
Dây dẫn nước dùng cho nội soi khớp
4.140.000.000
4.140.000.000
0
730 ngày
115
Lưỡi mài xương oval dùng trong nội soi khớp các cỡ
1.560.000.000
1.560.000.000
0
730 ngày
116
Xương nhân tạo chất liệu 75% HA và 25% Beta TCP, dạng hạng có kích thước 2-4mm, 10cc
2.424.000.000
2.424.000.000
0
730 ngày
117
Xương nhân tạo chất liệu 75% HA và 25% Beta TCP, dạng hạng có kích thước 2-4mm, 20cc
744.000.000
744.000.000
0
730 ngày
118
Xương nhân tạo chất liệu 75% HA và 25% Beta TCP, dạng hạng có kích thước 2-4mm, 5cc
1.965.150.000
1.965.150.000
0
730 ngày
119
Xương nhân tạo chất liệu 75% HA và 25% β TCP, dạng hạng Chêm, các cỡ
376.000.000
376.000.000
0
730 ngày
120
Xương nhân tạo chất liệu 75% HA và 25% β TCP, dạng hạng Khối, các cỡ
296.000.000
296.000.000
0
730 ngày
121
Xi măng ngoại khoa có chất kháng sinh Gentamicin độ nhớt thấp - độ nhớt trung bình
444.600.000
444.600.000
0
730 ngày
122
Keo sinh học dùng trong điều trị 1.5ml
165.000.000
165.000.000
0
730 ngày
123
Bộ khung cố định ngoài cẳng chân
480.000.000
480.000.000
0
730 ngày
124
Bộ khung cố định ngoài chữ T
495.000.000
495.000.000
0
730 ngày
125
Bộ khung cố định ngoài khung chậu
132.540.000
132.540.000
0
730 ngày
126
Bộ khung cố định ngoài qua gối
310.000.000
310.000.000
0
730 ngày
127
Dụng cụ bấm ghim đóng da
160.000.000
160.000.000
0
730 ngày
128
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Titanium phủ Plasma, chỏm Ceramic, ổ cối Be
12.433.800.000
12.433.800.000
0
730 ngày
129
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép có lớp phủ Ti độ dày lớn, phủ HA toàn chuôi
3.450.000.000
3.450.000.000
0
730 ngày
130
Khớp háng toàn phần không xi măng chịu nén, chống lún, góc cổ chuôi 132°, taper 12/14 mm
3.870.000.000
3.870.000.000
0
730 ngày
131
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 132°, taper 12/14
2.975.000.000
2.975.000.000
0
730 ngày
132
Khớp gối toàn phần cố định có xi măng có mấu ngừa trật khớp, trụ mâm chày nghiêng 3°
3.944.000.000
3.944.000.000
0
730 ngày
133
Vít neo nội soi khớp vai, có đường kính 2.9 - 5.5mm
3.150.000.000
3.150.000.000
0
730 ngày
134
Vít chỉ khớp vai khâu chóp xoay mấu neo hình nón
2.850.000.000
2.850.000.000
0
730 ngày
135
Vít neo chất liệu UHMWPE dùng trong nọi soi khớp nhỏ
2.500.000.000
2.500.000.000
0
730 ngày
136
Vít treo nội soi tái tạo, cố định dây chằng chéo điều chỉnh chiều dài 15mm-60mm các cỡ
4.400.000.000
4.400.000.000
0
730 ngày
137
Chỉ bện dùng trong nội soi khớp
4.200.000.000
4.200.000.000
0
730 ngày
138
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
5.250.000.000
5.250.000.000
0
730 ngày
139
Lưỡi bào ổ khớp có răng các cỡ đường kính 3,5mm đến 5,5 mm
2.500.000.000
2.500.000.000
0
730 ngày
140
Lưỡi bào khớp dùng trong nội soi
2.250.000.000
2.250.000.000
0
730 ngày
141
Đầu đốt, lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần trong nội soi khớp, lưỡi cong các góc
3.900.000.000
3.900.000.000
0
730 ngày
142
Troca nội soi khớp vai các cỡ đường kính 6.5 - 8mm
1.200.000.000
1.200.000.000
0
730 ngày
143
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ (70% PLA + 30%ß-TCP)
240.000.000
240.000.000
0
730 ngày
144
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi, chỏm và lớp đệm được lắp sẵn với nhau
2.625.000.000
2.625.000.000
0
730 ngày
145
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi chống trật
3.300.000.000
3.300.000.000
0
730 ngày
146
Khớp háng bán phần không xi măng, ố cối có cơ chế khóa tràng chống trật khớp
2.940.000.000
2.940.000.000
0
730 ngày
147
Khớp gối toàn phần di động có xi măng
5.520.000.000
5.520.000.000
0
730 ngày
148
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12
7.560.000.000
7.560.000.000
0
730 ngày
149
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic On Poly loại Evok Freeliner Biolox Delta
3.540.000.000
3.540.000.000
0
730 ngày
150
Khớp háng toàn phần không xi măng dual mobility
3.150.000.000
3.150.000.000
0
730 ngày
151
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12
3.100.000.000
3.100.000.000
0
730 ngày
152
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 182 - 212mm, taper 10/12.
1.560.000.000
1.560.000.000
0
730 ngày
153
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi Titanium phủ HA, chỏm Titanium, đệm UHMWPE
2.640.000.000
2.640.000.000
0
730 ngày
154
Khớp gối cố định có xi măng góc gập 130 độ các cỡ
2.064.000.000
2.064.000.000
0
730 ngày
155
Bộ Đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng ngắn/ dài GAMMA (PFNA) đường kính 9.4/10/11/12mm, chất liệu titanium.
4.550.000.000
4.550.000.000
0
730 ngày
156
Đinh nội tủy có chốt cho xương chày/xương đùi
5.094.000.000
5.094.000.000
0
730 ngày
157
Nẹp khóa bản hẹp đến 12 lỗ
390.000.000
390.000.000
0
730 ngày
158
Nẹp khóa cẳng tay đến 12 lỗ dùng vít 3.5mm tự taro các cỡ.
621.000.000
621.000.000
0
730 ngày
159
Nẹp khóa bản rộng đến 14 lỗ vít 5.0mm
370.500.000
370.500.000
0
730 ngày
160
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay (trái, phải)
1.032.000.000
1.032.000.000
0
730 ngày
161
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi nén ép, trái/ phải
1.080.000.000
1.080.000.000
0
730 ngày
162
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay đến 13 lỗ dùng vít 3.5mm các cỡ
1.453.500.000
1.453.500.000
0
730 ngày
163
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong/ngoài nén ép, trái/ phải
1.800.000.000
1.800.000.000
0
730 ngày
164
Nẹp khóa gãy liên mấu chuyển nén ép, trái/ phải
36.000.000
36.000.000
0
730 ngày
165
Nẹp khóa đầu dưới xương cẳng chân, trái/ phải
1.190.000.000
1.190.000.000
0
730 ngày
166
Nẹp khóa tái cấu trúc (Nẹp khóa mắt xích)
513.500.000
513.500.000
0
730 ngày
167
Nẹp khóa mini thẳng chữ Y/T, vít khóa đường kính 1.5-2.0mm
621.000.000
621.000.000
0
730 ngày
168
Nẹp khóa mõm khủyu trái/ phải các cỡ
216.000.000
216.000.000
0
730 ngày
169
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương quay đa hướng 2.7 - II
1.650.000.000
1.650.000.000
0
730 ngày
170
Nẹp khóa ốp mắt cá chân, trái/ phải
2.064.000.000
2.064.000.000
0
730 ngày
171
Nẹp khóa nén ép tái tạo thân xương đòn
1.820.000.000
1.820.000.000
0
730 ngày
172
Nẹp khóa móc cùng đòn; chất liệu Titanium.
306.000.000
306.000.000
0
730 ngày
173
Vít xốp rỗng khóa đường kính 6.5 mm
14.400.000
14.400.000
0
730 ngày
174
Vít khóa 1.5/2.0 bàn ngón, chất liệu titanium
375.000.000
375.000.000
0
730 ngày
175
Vít khóa đường kính 2.7/3.5mm, dài 6-40mm/8-80mm, tự taro.
5.225.000.000
5.225.000.000
0
730 ngày
176
Vít khóa đường kính 5.0mm, dài 10-90mm, tự taro.
2.180.850.000
2.180.850.000
0
730 ngày
177
Vít rỗng nén ép không đầu, đường kính (2.5-4.0)
400.000.000
400.000.000
0
730 ngày
178
Vít xốp đường kính 4.0mm thân 1 phần ren và toàn ren.
60.000.000
60.000.000
0
730 ngày
179
Vít xốp rỗng, đường kính 3.5/ 4.5/ 7.3mm
2.304.000.000
2.304.000.000
0
730 ngày
180
Vít xương cứng 2.7mm/ 3.5mm/ 4.5 mm, tự taro.
654.885.000
654.885.000
0
730 ngày
181
Vít neo nội soi tái tạo, cố định dây chằng tự điều chỉnh
8.250.000.000
8.250.000.000
0
730 ngày
182
Khớp háng toàn phần PROCOTYL CUP cổ rời không xi măng Ceramic on Ceramic
4.000.000.000
4.000.000.000
0
730 ngày
183
Khớp háng toàn phần cổ rời không xi măng Ceramic PE
3.450.000.000
3.450.000.000
0
730 ngày
184
Khớp háng bán phần cổ liền không xi măng chuôi 127 độ, 135 độ, 143 độ.
2.640.000.000
2.640.000.000
0
730 ngày
185
Khớp gối toàn phần loại di động có xi măng bảo tồn xương
5.650.000.000
5.650.000.000
0
730 ngày
186
Khớp háng toàn phần cổ liền , Modular Neck chuôi dài titanium phủ HA không xi măng
3.250.000.000
3.250.000.000
0
730 ngày
187
Dây dẫn nước dùng cho nội soi khớp sử dụng một lần
2.700.000.000
2.700.000.000
0
730 ngày
188
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio các loại
5.900.000.000
5.900.000.000
0
730 ngày
189
Chỉ PolyEthylene dùng trong mổ nội soi dài 38 inch số 2
3.150.000.000
3.150.000.000
0
730 ngày
190
Lưỡi bào ổ khớp bằng thép không gỉ
3.900.000.000
3.900.000.000
0
730 ngày
191
Bộ nối mạch máu vi phẫu Coupler các cỡ
1.900.000.000
1.900.000.000
0
730 ngày
192
Bộ cố định ngoài Chữ T ( loại S)
46.065.000
46.065.000
0
730 ngày
193
Bộ cố định ngoài cẳng chân Muller ( loại S) hoặc tương đương
107.500.000
107.500.000
0
730 ngày
194
Bộ cố định ngoài tay kiểu Muller ( loại S) hoặc tương đương
4.120.000
4.120.000
0
730 ngày
195
Bộ cố định ngoài mâm chày ( loại S)
72.600.000
72.600.000
0
730 ngày
196
Bộ cố định ngoài qua gối ( loại S)
91.320.000
91.320.000
0
730 ngày
197
Khớp háng toàn phần không Ximăng Ceramic on Ceramic, chuôi phủ HA toàn phần hoặc bán phần, góc cổ chuôi 133 - 138 độ, Ổ cối phủ HA
12.525.000.000
12.525.000.000
0
730 ngày
198
Bộ Khớp háng toàn phần không Ximăng Ceramic on PE , Chỏm 28/32/36 mm, góc cổ chuôi 133 - 138 độ
3.532.500.000
3.532.500.000
0
730 ngày
199
Khớp háng toàn phần không Ximăng, Chỏm 32/36mm chuôi phủ HA toàn phần hoặc bán phần, góc cổ chuôi 133 - 138 độ, Ổ cối phủ HA
3.456.000.000
3.456.000.000
0
730 ngày
200
Bộ Khớp háng toàn phần không Ximăng , Chỏm 28/32mm, góc cổ chuôi 133 - 138 độ
3.780.000.000
3.780.000.000
0
730 ngày
201
Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng loại chuôi 140260mm cong, có bắt vít chốt, ổ cối rọ
1.715.000.000
1.715.000.000
0
730 ngày
202
Bộ Khớp háng bán phần Bipolar không xi măng chuôi phủ HA toàn phần hoặc bán phần, góc cổ chuôi 133 - 138 độ
6.750.000.000
6.750.000.000
0
730 ngày
203
Khớp háng thay lại bán phần chuôi dài
495.000.000
495.000.000
0
730 ngày
204
Nẹp khóa mõm khuỷu đa hướng các cỡ
64.000.000
64.000.000
0
730 ngày
205
Nẹp khóa xương đòn chữ S kéo dài dùng vít 2.7mm/3.5mm, các cỡ trái/phải
142.500.000
142.500.000
0
730 ngày
206
Nẹp khóa bản hẹp đến 16 lỗ
1.150.000.000
1.150.000.000
0
730 ngày
207
Nẹp khóa bản nhỏ, thẳng, các cỡ
1.820.000.000
1.820.000.000
0
730 ngày
208
Nẹp khóa đầu dưới xương quay (trái, phải) đến 15 lỗ vít 3.5 mm
1.066.050.000
1.066.050.000
0
730 ngày
209
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay đa hướng, các cỡ
307.500.000
307.500.000
0
730 ngày
210
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dùng vít 4.5/5.5 mm các cỡ
241.500.000
241.500.000
0
730 ngày
211
Nẹp khóa móc xương đòn các loại
963.900.000
963.900.000
0
730 ngày
212
Nẹp khóa lòng máng, các cỡ
940.000.000
940.000.000
0
730 ngày
213
Nẹp khóa xương đòn, trái, phải, các cỡ
3.690.500.000
3.690.500.000
0
730 ngày
214
Nẹp mini, phải, trái, các loại các cỡ
600.000.000
600.000.000
0
730 ngày
215
Vít khoá 3,5mm, các cỡ dài 10-95 mm
120.000.000
120.000.000
0
730 ngày
216
Vít khóa 3,5 mm, các cỡ dài 16 - 50 mm
2.220.690.000
2.220.690.000
0
730 ngày
217
Vít vỏ 3,5 mm, các cỡ độ dài từ 16 - 50 mm
714.000.000
714.000.000
0
730 ngày
218
Vít khoá xốp 3.5mm, các cỡ
27.000.000
27.000.000
0
730 ngày
219
Vít xốp khóa 3,5 mm các cỡ
1.325.530.000
1.325.530.000
0
730 ngày
220
Vít xương cứng 2.0mm, các cỡ
465.000.000
465.000.000
0
730 ngày
221
Vít vỏ 3.5mm, các cỡ độ dài từ 10-70mm
102.000.000
102.000.000
0
730 ngày
222
Nẹp khóa bản rộng đến 12 lỗ vít 5.0mm
161.700.000
161.700.000
0
730 ngày
223
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trong/ngoài/phải/trái, các cỡ, cong
416.000.000
416.000.000
0
730 ngày
224
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, phải trái, các cỡ
203.750.000
203.750.000
0
730 ngày
225
Nẹp khóa mắt cá chân, trái phải, các cỡ
325.000.000
325.000.000
0
730 ngày
226
Nẹp khóa ốp mâm chày ngoài, trong, phải, trái, các cỡ
2.053.800.000
2.053.800.000
0
730 ngày
227
Nẹp khóa mắt xích, bản hẹp, các cỡ
990.000.000
990.000.000
0
730 ngày
228
Vít khóa D 4,5 mm, các cỡ
845.940.000
845.940.000
0
730 ngày
229
Vít vỏ D 4,5 mm, các cỡ
292.000.000
292.000.000
0
730 ngày
230
Vít xốp khóa 5,5 mm các cỡ
700.300.000
700.300.000
0
730 ngày
231
Vít neo tự tiêu 2.9mm dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền không nút thắt
5.340.000.000
5.340.000.000
0
730 ngày
232
Vít chỉ neo khâu chóp xoay
11.792.000.000
11.792.000.000
0
730 ngày
233
Vít chỉ neo đôi size 5.5mm nội soi khớp
3.440.000.000
3.440.000.000
0
730 ngày
234
Vít neo điều chỉnh dây chằng chéo trước trong nội soi khớp
20.320.000.000
20.320.000.000
0
730 ngày
235
Vít neo 4.75mm trong phẫu thuật bàn - cổ chân, bàn - cổ tay, khuỷu tay kèm chỉ
10.720.000.000
10.720.000.000
0
730 ngày
236
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài loại thẳng/cong góc cổ 130°
3.307.500.000
3.307.500.000
0
730 ngày
237
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ 130°
7.580.000.000
7.580.000.000
0
730 ngày
238
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng,hợp kim Titanium, Ceramic on Polyethylene
3.828.000.000
3.828.000.000
0
730 ngày
239
Khớp gối toàn phần thay lại
400.400.000
400.400.000
0
730 ngày
240
Chuôi nối dài xương chày dạng cong và thẳng
64.800.000
64.800.000
0
730 ngày
241
Chuôi nối dài xương đùi, chuôi dài 30 - 200mm
80.800.000
80.800.000
0
730 ngày
242
Miếng ghép bù xương cho mâm chày
58.000.000
58.000.000
0
730 ngày
243
Miếng ghép bù xương phía sau cho lồi cầu đùi
58.000.000
58.000.000
0
730 ngày
244
Bộ khớp gối toàn phần, bằng Cobalt Chrom vitaminE có tích hợp đầu chờ cho miếng ghép bù xương
7.540.000.000
7.540.000.000
0
730 ngày
245
Bộ vật tư khâu sụn chêm khớp gối
1.210.000.000
1.210.000.000
0
730 ngày
246
Kim hai thân khâu sụn chêm
510.000.000
510.000.000
0
730 ngày
247
Dây nước dùng trong nội soi khớp Pump
4.500.000.000
4.500.000.000
0
730 ngày
248
Lưỡi bào nội soi
3.150.000.000
3.150.000.000
0
730 ngày
249
Lưỡi mài oval dùng cho nội soi khớp
1.560.000.000
1.560.000.000
0
730 ngày
250
Mũi khoan ngược dùng trong kỹ thuật all-inside của phẫu thuật tái tạo dây chằng chéo trước
2.250.000.000
2.250.000.000
0
730 ngày
251
Troca nội soi khớp
920.000.000
920.000.000
0
730 ngày
252
Chất làm đầy, bôi trơn khớp, Chủng loại: Alsavin One 2.0%,
675.000.000
675.000.000
0
730 ngày
253
Chất làm đầy, bôi trơn khớp, Chủng loại: Alsavin Supra 1.6%
110.000.000
110.000.000
0
730 ngày
254
Chất làm đầy, bôi trơn khớp, Chủng loại: Alsavin 1.0%
60.000.000
60.000.000
0
730 ngày
255
Gel bôi trơn khớp, Chủng loại: Regenogel
720.000.000
720.000.000
0
730 ngày
256
Kit thu nhận chế phẩm từ máu (Medi Joint PRP Kit)
90.000.000
90.000.000
0
730 ngày
257
Keo dán da sinh học DermaFlex
117.600.000
117.600.000
0
730 ngày
258
Keo dán da sinh học 0,5ml micro khô nhanh
91.350.000
91.350.000
0
730 ngày
259
Keo dán da sinh học 1ml khô nhanh
134.820.000
134.820.000
0
730 ngày
260
Keo dán da sinh học kèm màng lưới 22cm
709.800.000
709.800.000
0
730 ngày
261
Keo dán da sinh học kèm màng lưới 30cm
375.900.000
375.900.000
0
730 ngày
262
Keo dán da LiquidBand Exceed 0,8g
167.500.000
167.500.000
0
730 ngày
263
Keo dán da LiquidBand Exceed XS 0,4g
144.000.000
144.000.000
0
730 ngày
264
Keo dán da LiquidBand Optima 0,5g
110.000.000
110.000.000
0
730 ngày
265
Keo dán da LiquidBand Optima 0,35g
111.000.000
111.000.000
0
730 ngày
266
Keo dán da LiquidBand XL 22cm
200.000.000
200.000.000
0
730 ngày
267
Keo dán da LiquidBand XL 44cm
330.000.000
330.000.000
0
730 ngày
268
Xương nhân tạo Collagen ABCcolla
565.000.000
565.000.000
0
730 ngày
269
Bộ bơm nước rửa vết thương trong phẫu thuật
507.000.000
507.000.000
0
730 ngày
270
Bộ bơm rửa vết thương trong phẫu thuật
255.000.000
255.000.000
0
730 ngày
271
Đinh Kitne, Vật liệu thép không gỉ
120.000.000
120.000.000
0
730 ngày
272
Bộ Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện các cỡ, chất liệu titanium
525.000.000
525.000.000
0
730 ngày
273
Bộ Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện các cỡ, chất liệu titanium
443.000.000
443.000.000
0
730 ngày
274
Bộ đinh nội tủy cổ xương đùi chống xoay Neogen AR, vật liệu titanium
667.500.000
667.500.000
0
730 ngày
275
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện loại II
700.000.000
700.000.000
0
730 ngày
276
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng cho xương chày trái/phải các cỡ, titan
330.000.000
330.000.000
0
730 ngày
277
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng cho xương đùi trái/phải các cỡ, titan
360.000.000
360.000.000
0
730 ngày
278
Nẹp khóa xương đòn chữ S titanium 6-8 lỗ, 94-120mm, trái/ phải.
285.000.000
285.000.000
0
730 ngày
279
Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 3.5mm, tự taro, dài 10-90mm.
162.000.000
162.000.000
0
730 ngày
280
Vít vỏ titanium Alloy Grade 5 loại 3.5mm, dài từ 10-50mm.
32.800.000
32.800.000
0
730 ngày
281
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi titanium 5-13 lỗ, 155-315mm, trái/ phải.
375.000.000
375.000.000
0
730 ngày
282
Vít vỏ titanium Alloy Grade 5 loại 4.5mm, dài từ 16-60mm.
32.800.000
32.800.000
0
730 ngày
283
Đinh chốt Titanium thế hệ mới, dùng cho thân xương đùi và đầu trên xương đùi, đường kính đầu xa 09-12mm, dài 300-460mm.
495.000.000
495.000.000
0
730 ngày
284
Đinh chốt Titanium thế hệ mới, dùng cho xương chày, đường kính 8-11mm, dài 260-420mm.
495.000.000
495.000.000
0
730 ngày
285
Bộ đinh nội tủy PFNA ngắn các cỡ, titan
1.312.000.000
1.312.000.000
0
730 ngày
286
Bộ đinh nội tủy PFNA dài trái/phải các cỡ, titan
1.312.000.000
1.312.000.000
0
730 ngày
287
Vật liệu sinh học thay thế xương - Patient Specific Implant các cỡ
127.500.000
127.500.000
0
730 ngày
288
Vật liệu sinh học thay thế xương-Patient Specific Implant 26x26x14x20mm
122.500.000
122.500.000
0
730 ngày
289
Gân nhân tạo
2.250.000.000
2.250.000.000
0
730 ngày
290
Vít chốt cố định gân
352.500.000
352.500.000
0
730 ngày
291
Gân nhân tạo tái tạo dây chằng chéo trước
900.000.000
900.000.000
0
730 ngày
292
Miếng vá chóp xoay nhân tạo các cỡ
2.125.000.000
2.125.000.000
0
730 ngày
293
Chỉ phẫu thuật
3.465.000.000
3.465.000.000
0
730 ngày
294
Lưỡi cắt mô, cắt sụn "Arthross SN pro probe"
3.720.000.000
3.720.000.000
0
730 ngày
295
Nẹp khóa xương gót (thế hệ III)
350.000.000
350.000.000
0
730 ngày
296
Nẹp khóa đầu trên xương chày trái/phải, (trong/ngoài) vít 3.5mm, các cỡ
1.080.000.000
1.080.000.000
0
730 ngày
297
Lưỡi lấy gân tứ đầu đùi
1.500.000.000
1.500.000.000
0
730 ngày
298
Chỉ siêu bền
4.200.000.000
4.200.000.000
0
730 ngày
299
Cây móc chỉ nội soi khớp, cong 45 độ
1.270.000.000
1.270.000.000
0
730 ngày
300
Cây đẩy chỉ
1.000.000.000
1.000.000.000
0
730 ngày
301
Vít treo có kèm vòng chỉ siêu bền 4 điểm khoá, có dây điều chỉnh hướng
6.350.000.000
6.350.000.000
0
730 ngày
302
Đầu chuyển trục chuôi, làm bằng Titanium, dạng hình nêm, (các cỡ)
48.400.000
48.400.000
0
730 ngày
303
Đầu đốt bằng sóng Radio frequence (dao RF), các cỡ
5.390.000.000
5.390.000.000
0
730 ngày
304
Bộ chỉ thép có chốt, chất liệu Ti6Al4V
140.000.000
140.000.000
0
730 ngày
305
Nẹp khóa đầu xa xương đùi, đầu mặt khớp 9 lỗ thiết kế mỏng, vít 5.0mm, chất liệu Ti6Al4V
398.000.000
398.000.000
0
730 ngày
306
Vít rỗng tự nén ép 4.1 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
60.000.000
60.000.000
0
730 ngày
307
Vít xốp 4.0 tự taro các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
45.000.000
45.000.000
0
730 ngày
308
Bộ Nẹp khóa đa hướng nén ép đầu trên xương chày các cỡ, vật liệu Titanium
962.500.000
962.500.000
0
730 ngày
309
Bộ nẹp khoá đa hướng đầu dưới xương chày mặt trong (trái/phải), chất liệu titanium
685.000.000
685.000.000
0
730 ngày
310
Bộ nẹp khóa đa hướng ốp mắc cá chân các cỡ (trái /phải), chất liệu titanium.
816.000.000
816.000.000
0
730 ngày
311
Bộ nẹp khóa xương gót chất liệu titan (các cỡ)
720.000.000
720.000.000
0
730 ngày
312
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay đa hướng (trái/phải) các cở, chất liệu titanium
1.120.000.000
1.120.000.000
0
730 ngày
313
Bộ nẹp khóa đa hướng xương đòn chữ S trái/ phải các cỡ, chất liệu titanium.
833.000.000
833.000.000
0
730 ngày
314
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn, trái/phải các loại. Vật liệu tianium
248.000.000
248.000.000
0
730 ngày
315
Bộ nẹp khóa đầu ngoài có móc xương đòn trái/phải, các cỡ kèm vít
372.000.000
372.000.000
0
730 ngày
316
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ (trái/phải), chất liệu titanium.
513.000.000
513.000.000
0
730 ngày
317
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương cánh tay mặt trong/mặt ngoài (trái/phải), chất liệu titanium.
298.000.000
298.000.000
0
730 ngày
318
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương trụ, vật liệu tianium
282.500.000
282.500.000
0
730 ngày
319
Bộ nẹp khóa bàn ngón 1.5/2.0, vật liệu Titanium
423.000.000
423.000.000
0
730 ngày
320
Khớp gối toàn phần di động có xi măng, thiết kế bảo tồn xương.
1.376.000.000
1.376.000.000
0
730 ngày
321
Bộ khớp gối toàn phần, thiết kế theo giải phẫu, có xi măng, mâm chày thiết kế trái phải theo giải phẫu, loại 2 trong 1: cố định hoặc linh động
530.000.000
530.000.000
0
730 ngày
322
Khớp gối toàn phần, Ceramic on PE, có xi măng, lồi cầu và mâm chày ceramic, thiết kế anatomy loại linh động
970.000.000
970.000.000
0
730 ngày
323
Khớp gối toàn phần có xi măng có miếng ghép bù xương mâm chày hoặc lồi cầu đùi
2.088.000.000
2.088.000.000
0
730 ngày
324
Khớp gối bán phần có xi măng loại cố định
315.000.000
315.000.000
0
730 ngày
325
Khớp gối toàn phần có xi măng (vật liệu lồi cầu & mâm chày: Chrome Cobalt)
550.000.000
550.000.000
0
730 ngày
326
Khớp gối toàn phần có xi măng TKAPS
740.000.000
740.000.000
0
730 ngày
327
Khớp vai bán phần không xi măng SMR Hemi
2.880.000.000
2.880.000.000
0
730 ngày
328
Khớp háng bán phần không xi măng H-MAX S Bipolar
1.225.000.000
1.225.000.000
0
730 ngày
329
Lưỡi bào xương "Arthross LV Saw blade"
3.150.000.000
3.150.000.000
0
730 ngày
330
Khớp háng bán phần không xi măng LOCK tự định tâm (chỏm AISI316/L)
1.000.000.000
1.000.000.000
0
730 ngày
331
Khớp háng toàn phần không xi măng CARGOS, Ceramic on ceramic, chỏm lớn đường kính 32-36mm
1.700.000.000
1.700.000.000
0
730 ngày
332
Khớp háng toàn phần không xi măng cấu trúc 3D
1.000.000.000
1.000.000.000
0
730 ngày
333
Bộ khớp háng toàn phần Ceramic on Ceramic không xi măng
1.560.000.000
1.560.000.000
0
730 ngày
334
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học (anatomic stem), góc cổ thân chuôi 126 độ, phủ calcium phosphate (CaP) HX, SPCL-MobileLink, Ceramic on PE.
1.500.000.000
1.500.000.000
0
730 ngày
335
Bộ khớp háng toàn phần Ceramic on Poly- không xi măng
1.378.000.000
1.378.000.000
0
730 ngày
336
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi
1.919.750.000
1.919.750.000
0
730 ngày
337
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học (anatomic stem), góc cổ thân chuôi 126 độ, phủ calcium phosphate (CaP) HX, SPCL-MobileLink, Metal on PE.
1.340.000.000
1.340.000.000
0
730 ngày
338
Vít treo điều chỉnh được chiều dài
2.540.000.000
2.540.000.000
0
730 ngày
339
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu sinh học các cỡ
680.000.000
680.000.000
0
730 ngày
340
Hệ thống dụng cụ khâu sụn chêm
2.100.000.000
2.100.000.000
0
730 ngày
341
Vít treo cố định mảnh ghép gân các cỡ
765.000.000
765.000.000
0
730 ngày
342
Vít treo dây chằng điều chỉnh độ dài
2.497.500.000
2.497.500.000
0
730 ngày
343
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi
2.825.000.000
2.825.000.000
0
730 ngày
344
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày
2.825.000.000
2.825.000.000
0
730 ngày
345
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ
410.000.000
410.000.000
0
730 ngày
346
Vít cố định mâm chày tự tiêu góc đuôi vát 35 độ các cỡ
710.000.000
710.000.000
0
730 ngày
347
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu kích thích mọc xương các cỡ
750.000.000
750.000.000
0
730 ngày
348
Kim hai thân kèm chỉ khâu sụn chêm
300.000.000
300.000.000
0
730 ngày
349
Vít chỉ khâu sụn chêm có 7 mũi liên tiếp
1.950.000.000
1.950.000.000
0
730 ngày
350
Vít chỉ neo khâu chóp xoay đk 5.0mm, 6.5mm
132.000.000
132.000.000
0
730 ngày
351
Vít chỉ neo hoàn toàn bằng chỉ cố định chóp xoay đường kính 2.8mm
2.725.000.000
2.725.000.000
0
730 ngày
352
Vít chỉ neo cố định chóp xoay đk các cỡ
2.275.000.000
2.275.000.000
0
730 ngày
353
Vít neo khâu chóp xoay không cần buộc chỉ đk 4.5mm
4.380.000.000
4.380.000.000
0
730 ngày
354
Vít chỉ neo tự tiêu kiểu ren ngược các cỡ 2.1mm, 2.6mm
2.550.000.000
2.550.000.000
0
730 ngày
355
Vít chỉ neo hoàn toàn bằng chỉ thân có thể uốn cong khâu sụn viền các cỡ 1.3mm, 1.8mm
3.060.000.000
3.060.000.000
0
730 ngày
356
Lưỡi bào khớp shaver các loại, các cỡ
1.485.000.000
1.485.000.000
0
730 ngày
357
Lưỡi bào mài xương
990.000.000
990.000.000
0
730 ngày
358
Dây dẫn nước vào khớp trong nội soi chạy bằng máy
2.400.000.000
2.400.000.000
0
730 ngày
359
Dây dẫn nước vào khớp trong nội soi chạy bằng máy một dây
4.650.000.000
4.650.000.000
0
730 ngày
360
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF có chức năng theo dõi nhiệt độ
1.890.000.000
1.890.000.000
0
730 ngày
361
Trocal chuyên dụng trong nội soi khớp, Polyurethane/Polycarbonate. đk các loại
200.000.000
200.000.000
0
730 ngày
362
Trocal chuyên dụng trong nội soi khớp, Silicone, đk các loại
400.000.000
400.000.000
0
730 ngày
363
Kim khâu chóp xoay
300.000.000
300.000.000
0
730 ngày
364
Nẹp khóa DHS các cỡ
83.000.000
83.000.000
0
730 ngày
365
Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ
280.000.000
280.000.000
0
730 ngày
366
Nẹp khóa đa hướng T nâng đỡ các cỡ
285.000.000
285.000.000
0
730 ngày
367
Nẹp khóa đa hướng L nâng đỡ (trái, phải) các cỡ
285.000.000
285.000.000
0
730 ngày
368
Nẹp khóa đa hướng cẳng chân các cỡ
210.000.000
210.000.000
0
730 ngày
369
Nẹp khóa đa hướng đùi các cỡ
240.000.000
240.000.000
0
730 ngày
370
Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ
575.000.000
575.000.000
0
730 ngày
371
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân II (trái, phải) các cỡ
575.000.000
575.000.000
0
730 ngày
372
Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ
460.000.000
460.000.000
0
730 ngày
373
Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn các cỡ
480.000.000
480.000.000
0
730 ngày
374
Nẹp khóa đa hướng gót chân IV các cỡ
345.000.000
345.000.000
0
730 ngày
375
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ
475.000.000
475.000.000
0
730 ngày
376
Vít rỗng titan 3.0 các cỡ
810.000.000
810.000.000
0
730 ngày
377
Vít khóa 2.7 các cỡ
105.000.000
105.000.000
0
730 ngày
378
Vít khóa 4.0 các cỡ
140.000.000
140.000.000
0
730 ngày
379
Vít vỏ 4.0 các cỡ
100.000.000
100.000.000
0
730 ngày
380
Vít khóa 5.0 các cỡ
180.000.000
180.000.000
0
730 ngày
381
Vít vỏ 5.0 các cỡ
120.000.000
120.000.000
0
730 ngày
382
Vít khóa 6.5 các cỡ
120.000.000
120.000.000
0
730 ngày
383
Vít khóa 7.3 các cỡ
135.000.000
135.000.000
0
730 ngày
384
Bộ Nẹp khóa xương đòn chữ S
1.432.000.000
1.432.000.000
0
730 ngày
385
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay
831.200.000
831.200.000
0
730 ngày
386
Bộ Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay
1.054.200.000
1.054.200.000
0
730 ngày
387
Bộ Nẹp khóa xương chày và xương cánh tay
210.000.000
210.000.000
0
730 ngày
388
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
523.000.000
523.000.000
0
730 ngày
389
Bộ Nẹp khóa xương gót
332.700.000
332.700.000
0
730 ngày
390
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương mác
299.700.000
299.700.000
0
730 ngày
391
Bộ Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày
261.000.000
261.000.000
0
730 ngày
392
Bộ Nẹp khóa đầu trên mặt bên xương chày
222.700.000
222.700.000
0
730 ngày
393
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương chày dài 130mm; 190mm
274.000.000
274.000.000
0
730 ngày
394
Bộ Nẹp khóa thân xương đùi
452.000.000
452.000.000
0
730 ngày
395
Đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi loại ngắn
375.000.000
375.000.000
0
730 ngày
396
Đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi loại dài
210.000.000
210.000.000
0
730 ngày
397
Bộ khớp quay lồi cầu ngoài nhân tạo
297.500.000
297.500.000
0
730 ngày
398
Bộ khớp háng bán phần chuôi thường
1.333.750.000
1.333.750.000
0
730 ngày
399
Bộ khớp háng bán phần chuôi dài
669.500.000
669.500.000
0
730 ngày
400
Bộ khớp háng toàn phần chỏm ceramic, lớp lót Polyethylene, chuôi thường
779.000.000
779.000.000
0
730 ngày
401
Khớp gối bảo tồn dây chằng chéo, biên độ gấp duỗi lớn
535.000.000
535.000.000
0
730 ngày
402
Khớp háng toàn phần các cỡ, không xi măng
3.300.000.000
3.300.000.000
0
730 ngày
403
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài
3.870.000.000
3.870.000.000
0
730 ngày
404
Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật 2ml
445.000.000
445.000.000
0
730 ngày

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho chấn thương chỉnh hình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho chấn thương chỉnh hình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 68

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây