Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xe cẩu ≥ 3 tấn: Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm, kiểm định an toàn về thiết bị nghiêm ngặt còn hạn. |
1 |
2 |
Tời ≥ 5 tấn: Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
1 |
3 |
Pa lăng xích ≥ 5 tấn: Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
1 |
4 |
Máy hàn cáp quang: Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
1 |
5 |
Thiết bị chuyên dụng hoặc máy tính xách tay có cài phần mềm chuyên dụng để cài đặt, test tín hiệu: có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
1 |
1 |
Cung cấp vật tư, thiết bị |
||||
2 |
Gông treo cáp quang GS1 |
136 |
Bộ |
||
3 |
Giá cuốn cáp trên cột |
29 |
Bộ |
||
4 |
Biển báo cáp quang EVN |
136 |
Cái |
||
5 |
Bộ néo cáp quang ADSS150/24FO |
76 |
Bộ |
||
6 |
Bộ néo cáp quang ADSS300/24FO |
84 |
Bộ |
||
7 |
Bộ néo cáp quang ADSS500/24FO |
80 |
Bộ |
||
8 |
Bộ néo cáp quang ADSS700/24FO |
24 |
Bộ |
||
9 |
Bộ néo cáp quang ADSS900/24FO |
10 |
Bộ |
||
10 |
Chống rung cáp ADSS |
86 |
Bộ |
||
11 |
Cáp quang ADSS 300/24 (chống gặm nhấm ) |
5580 |
m |
||
12 |
Cáp quang ADSS 500/24 (chống gặm nhấm ) |
11060 |
m |
||
13 |
Cáp quang ADSS 500/24 |
7330 |
m |
||
14 |
Cáp quang ADSS 700/24 |
11850 |
m |
||
15 |
Cáp quang ADSS 900/24 |
5980 |
m |
||
16 |
Hộp ODF cáp quang loại 24 sợi đầu SC |
2 |
Hộp |
||
17 |
Măng xông cáp quang ADSS 24 sợi |
17 |
Hộp |
||
18 |
Nhân công vận chuyển, lắp đặt, hiệu chỉnh |
||||
19 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ≤ 24 sợi |
41800 |
m |
||
20 |
Hàn nối măng sông cáp sợi quang MX≤24FO |
17 |
MS |
||
21 |
Hàn nối cáp quang vào ODF, ODF≤24fo |
2 |
ODF |
||
22 |
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn |
165 |
bộ |
||
23 |
Thay chống rung |
86 |
bộ |
||
24 |
Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly <=100m, Đồi dốc <=30 độ đi lắp đặt |
7.126 |
tấn |
||
25 |
Vận chuyển thủ công các loại vật tư, phụ kiện, bitum, cự ly <=100m, Đồi dốc <=30 độ đi lắp đặt |
0.624 |
tấn |
||
26 |
Vượt đường ô tô rộng >10m |
18 |
Điểm |
||
27 |
Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang tốc độ ≤ 10Gb/s |
4 |
thiết bị |
||
28 |
Cài đặt thiết bị quản lý dịch vụ (đối với thiết bị giám sát mạng trung tại POP) |
4 |
thiết bị |
||
29 |
Đo thử thông tuyến trạm xen rẽ |
4 |
thiết bị |
||
30 |
Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn quang loại thiết bị ≤ 10Gbs |
4 |
thiết bị |
||
31 |
Vận chuyển cho thi công: Dây và cáp viễn thông |
7.126 |
tấn |
||
32 |
Vận chuyển cho thi công: Phụ kiện |
0.624 |
tấn |
||
33 |
Nhân công tháo hạ, vận chuyển, thu hồi |
||||
34 |
Tháo cổ dề, gông cột, giá cuốn cáp; HS: 0,45 |
165 |
bộ |
||
35 |
Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (không đo): 24 sợi |
41800 |
m |
||
36 |
Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly <=100m, Đồi dốc <=30 độ thu hồi |
7.126 |
tấn |
||
37 |
Vận chuyển thủ công các loại vật tư, phụ kiện, bitum, cự ly <=100m, Đồi dốc <=30 độ thu hồi |
0.624 |
tấn |
||
38 |
Vận chuyển thu hồi nhập kho ĐL: Dây và cáp viễn thông |
7.126 |
tấn |
||
39 |
Vận chuyển thu hồi nhập kho ĐL: Phụ kiện |
0.624 |
tấn |