Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Xây dựng Tây Đô | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và Xây dựng Tây Đô |
| E-CDNT 1.2 |
Cung ứng giống lúa, phân bón Hỗ trợ cho người trồng lúa áp dụng giống lúa mới và tiến bộ khoa học kỹ thuật bón phân hữu cơ trong sản xuất lúa vụ mùa năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định 35/2015/NĐ-CP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Hàng mẫu; - Chứng nhận chất lượng hàng hóa; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, nhà phân phối (đối với hàng hóa không do nhà thầu trực tiếp sản xuất); - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại khu vực Tây Bắc. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Hàng hóa có xuất xứ, có giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp; có cataloge hàng hoá (bản dịch, hướng dẫn bằng tiếng việt). Nhãn hàng hóa thực hiện theo Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30/9/2006 của Chính phủ. + Đơn vị trúng thầu có trách nhiệm hướng dẫn cán bộ kỹ thuật của Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Mường Nhé việc bảo quản, sử dụng hàng hóa để phục vụ sản xuất. + Hàng hóa bàn giao phải có phiếu kiểm nghiệm, kiểm tra xuất kho đạt yêu cầu cho phép sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 06 tháng kể từ ngày giao hàng |
| E-CDNT 15.2 | - Chứng nhận chất lượng hàng hóa; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, nhà phân phối (đối với hàng hóa không do nhà thầu trực tiếp sản xuất); - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại khu vực Tây Bắc. |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Mường Nhé, địa chỉ: xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Nhé, địa chỉ: xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Xây dựng Tây Đô; địa chỉ: tổ 4, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; điện thoại: 0984.889.499 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mường Nhé, địa chỉ: xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giống lúa ADI 168 | 8.362,9 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Giống lúa HDT 10 | 7.408,1 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Giống lúa TBR 279 | 8.710,723 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Phân hữu cơ | 271.627,23 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Phân tổng hợp NK 12-12+18S (bao 20kg) | 103.288,892 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Phân NPK 8-9-6+ TE (bao 25 kg) | 117.661,448 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Giống lúa ADI 168 | 8.362,9 | kg | Các xã trên địa bàn huyện Mường Nhé | 30 ngày |
| 2 | Giống lúa HDT 10 | 7.408,1 | kg | Các xã trên địa bàn huyện Mường Nhé | 30 ngày |
| 3 | Giống lúa TBR 279 | 8.710,723 | kg | Các xã trên địa bàn huyện Mường Nhé | 30 ngày |
| 4 | Phân hữu cơ | 271.627,23 | kg | Các xã trên địa bàn huyện Mường Nhé | 30 ngày |
| 5 | Phân tổng hợp NK 12-12+18S (bao 20kg) | 103.288,892 | kg | Các xã trên địa bàn huyện Mường Nhé | 30 ngày |
| 6 | Phân NPK 8-9-6+ TE (bao 25 kg) | 117.661,448 | kg | Các xã trên địa bàn huyện Mường Nhé | 30 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành giống nông nghiệp | 5 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giống lúa ADI 168 | 8.362,9 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Giống lúa HDT 10 | 7.408,1 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Giống lúa TBR 279 | 8.710,723 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Phân hữu cơ | 271.627,23 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Phân tổng hợp NK 12-12+18S (bao 20kg) | 103.288,892 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Phân NPK 8-9-6+ TE (bao 25 kg) | 117.661,448 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Lý do tại sao người ta không phục tùng chúng ta là bởi họ thấy bùn trong đáy mắt chúng ta. "
Ralph Waldo Emerson
Sự kiện ngoài nước: Xôphia Vaxiliépna Cavalépxcaia là nữ bác học xuất sắc người Nga, sinh ngày 15-1-1850 tại Matxcơva. Nǎm 1873 bà đã nghiên cứu thành công về Lý thuyết phương trình vi phân đạo hàm riêng và đưa vào giáo trình cơ bản của toán giải tích. Sau đó bà có công trình Bổ sung và nhận xét về nghiên cứu hình dáng vành sao Thổ. Nǎm 1883 bà là người phụ nữ đầu tiên trên thế giới được phong chức phó giáo sư rồi giáo sư của Vương quốc Thụy Điển. Ngoài nghiên cứu khoa học bà còn viết vǎn, viết kịch như tiểu thuyết Người theo chủ nghĩa hư vô (1884), vở kịch Cuộc đấu tranh vì hạnh phúc (1887). Nǎm 1888 bà hoàn thành công trình Về sự quay của một vật rắn xung quanh một điểm đứng yên và được giải thưởng của Viện Hàn lâm khoa học Pari và Thụy Điển. Bà qua đời vào nǎm 1891 ở tuổi 41.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và Xây dựng Tây Đô đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH tư vấn thiết kế và Xây dựng Tây Đô đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.