Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hạng mục sản xuất, lắp đặt báo hiệu: 623 |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||||
2 |
Sản xuất báo hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||||
3 |
Cột báo hiệu D=114, L=7,0m |
10 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
4 |
Biển 1,2m x 1,2m |
14 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
5 |
Biển 1,2m x 1,2m có biển phụ |
4 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
6 |
Biển 2,0m x 1,4m |
4 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
7 |
Phao giới hạn luồng D=1,2m |
4 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
8 |
Lắp đặt báo hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||||
9 |
Cột báo hiệu D=114, L=7,0m |
10 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
10 |
Biển 1,2m x 1,2m |
14 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
11 |
Biển 1,2m x 1,2m có biển phụ |
4 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
12 |
Biển 2,0m x 1,4m |
4 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
13 |
Phao giới hạn luồng D=1,2m |
4 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
14 |
Hạng mục điều tiết đảm bảo giao thông đường thủy |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||||
15 |
Trạm điều tiết thượng lưu |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||||
16 |
Tàu công suất ≥50 CV nổ máy hoạt động ATGT (1 giờ/ngày x 1/8) x135 ngày |
16.9 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
17 |
Tàu công suất ≥50CV thường trực khu vực thi công (24 giờ/ngày - 1 giờ/ngày x 1/8) x135 ngày |
388.125 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
18 |
Xuồng cao tốc công suất ≥25CV nổ máy hoạt động ATGT (1 giờ/ngày x 1/8) x135 ngày |
16.9 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
19 |
Xuồng cao tốc công suất ≥25CV thường trực khu vực thi công (24 giờ/ngày - 1 giờ/ngày x 1/8) x135 ngày |
388.125 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
20 |
Trạm điều tiết hạ lưu |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||||
21 |
Tàu công suất ≥50CV nổ máy hoạt động ATGT (1 giờ/ngày x 1/8) x135 ngày |
16.9 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
22 |
Tàu công suất ≥50CV thường trực khu vực thi công (24 giờ/ngày - 1 giờ/ngày x 1/8) x135 ngày |
388.125 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
23 |
Xuồng cao tốc công suất ≥25CV nổ máy hoạt động ATGT (1 giờ/ngày x 1/8) x135 ngày |
16.9 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
24 |
Xuồng cao tốc công suất ≥25CV thường trực khu vực thi công (24 giờ/ngày - 1 giờ/ngày x 1/8) x135 ngày |
388.125 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
25 |
Nhân công thực hiện nhiệm vụ điều tiết đảm bảo giao thông: 2 trạm |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||||
26 |
Chỉ huy điều tiết (1 công/ca x 3 ca/ngày x 135 ngày) |
810 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
27 |
Phụ cấp ca 3 của chỉ huy điều tiết: 1 công/ngày x 30% x 135 ngày |
81 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
28 |
Nhân viên thường trực điều tiết: (2 công/ca x 3 ca/ngày x 135 ngày) |
1620 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
29 |
Phụ cấp ca 3 của nhân viên điều tiết: 2 công/ngày x 30% x 135 ngày |
162 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
30 |
Dụng cụ, thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||||
31 |
Bảng hiệu |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
32 |
Loa pin cầm tay |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
33 |
Loa nén |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
34 |
Bộ đàm |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
35 |
Đèn pin |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
36 |
Ống nhòm |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
37 |
Đèn pha |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
38 |
Máy ảnh |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |
||
39 |
Cột gỗ thủy trí dài 5-6m |
2 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đức Hòa - Đức Huệ, tỉnh Long An |
730 |