Thông báo mời thầu

Đầu tư máy phát điện dự phòng cho các trạm di động

Tìm thấy: 08:45 23/11/2021
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Đầu tư máy phát điện dự phòng cho các trạm di động
Gói thầu
Đầu tư máy phát điện dự phòng cho các trạm di động
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư máy phát điện dự phòng cho các trạm di động
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Khấu hao cơ bản
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:00 03/12/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:12 22/11/2021
đến
15:00 03/12/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 03/12/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/12/2021 (02/04/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Viễn thông Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Đầu tư máy phát điện dự phòng cho các trạm di động
Đầu tư máy phát điện dự phòng cho các trạm di động
50 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Hải Phòng , địa chỉ: Phòng KT TKTC - Viễn thông Hải Phòng, số 5 Nguyễn Tri Phương, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hải Phòng Địa chỉ: Lô C6 - Khu Trung tâm hành chính Quận Hải An, Đường Lê Hồng Phong, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3.822829 Fax: 0225.3523888.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viễn thông Hải Phòng , địa chỉ: Phòng KT TKTC - Viễn thông Hải Phòng, số 5 Nguyễn Tri Phương, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hải Phòng Địa chỉ: Lô C6 - Khu Trung tâm hành chính Quận Hải An, Đường Lê Hồng Phong, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3.822829 Fax: 0225.3523888.


E-CDNT 10.1(g)
Bảng chào khối lượng hàng hóa, dịch vụ liên quan (sử dụng Mẫu số 18 Chương IV). -Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c); -Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục E-CDNT 15.2; - Các biểu mẫu dự thầu quy định tại chương V; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V; - Bản tuyên bố đáp ứng hoàn toàn yêu cầu về hợp đồng gồm: + Tuyên bố đáp ứng mẫu hợp đồng; +Tuyên bố đáp ứng điều kiện chung (ĐKC) của hợp đồng; + Tuyên bố đáp ứng các nội dung điều kiện cụ thể của hợp đồng. - Bản cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa quy định tại E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: + Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, thương hiệu, nhà sản xuất, ký mã hiệu hàng hóa và có Catalo của nhà sản xuất giới thiệu hàng hóa chào thầu, trong đó có đầy đủ các thông số kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. + Bản gốc hoặc bản sao công chứng Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cấp cho gói thầu, hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (kèm theo văn bản chứng minh đơn vị ủy quyền là đại lý phân phối của nhà sản xuất), hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q); danh mục đóng gói (P/L); B/L (Bill of Lading); Tờ khai Hải quan (được phép che giá nhập); Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ giấy tờ của nhà sản xuất hàng hóa chứng minh, xác nhận số serial của từng máy (bao gồm cả động cơ và đầu phát) thuộc trong bộ chứng từ nhập khẩu trên. Cam kết của nhà thầu lô hàng thuộc C/O cung cấp. + Đối với hàng hóa có xuất xứ trong nước: Nhà thầu cam kết cung cấp bản gốc Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa có số seri từng máy; Tài liệu kết quả kiểm tra tại nhà máy do nhà sản xuất cấp khi bàn giao hàng hóa. Nếu là máy lắp ráp trong nước, có các thành phần cấu thành chính (động cơ, đầu phát) nhập khẩu phải cam kết xuất trình bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q); danh mục đóng gói (P/L); B/L (Bill of Lading); Tờ khai Hải quan (được phép che giá nhập), cam kết của nhà thầu lô hàng thuộc C/O cung cấp. + Đối với hàng hoá mang thương hiệu Việt Nam: Cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa kèm theo E_HSDT. + Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa mới 100%, sản xuất trước thời gian giao hàng trong vòng 12 tháng. Có giấy tờ chứng nhận nguồn gốc xuất xứ và chất lượng hàng hóa khi giao hàng.., không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị và hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường,…
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu là giá hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu của E-HSMT đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, bảo hiểm, thuế nhập khẩu (nếu có) và các chi phí liên quan khác và được điền đầy đủ theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Trường hợp có hàng hóa được hưởng ưu đãi, nhà thầu phải xác định, nêu rõ chi phí sản xuất trong nước của từng loại hàng hóa được hưởng ưu đãi theo Mẫu số 20 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cấp cho gói thầu, hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (kèm theo văn bản chứng minh đơn vị ủy quyền là đại lý phân phối của nhà sản xuất), hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định tại khoản E-CDNT 10.2 (c). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng (Scan) giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cấp cho gói thầu, hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (kèm theo văn bản chứng minh đơn vị ủy quyền là đại lý phân phối của nhà sản xuất), hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải cam kết có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Hải Phòng Địa chỉ: Lô C6 - Khu Trung tâm hành chính Quận Hải An, Đường Lê Hồng Phong, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3.822829 Fax: 0225.3523888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Hải Phòng Địa chỉ: Lô C6 - Khu Trung tâm hành chính Quận Hải An, Đường Lê Hồng Phong, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3.822829 Fax: 0225.3523888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn thông Hải Phòng Địa chỉ: Lô C6 - Khu Trung tâm hành chính Quận Hải An, Đường Lê Hồng Phong, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3.822829 Fax: 0225.3523888.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Văn Hải Địa chỉ: Lô C6 - Khu Trung tâm hành chính Quận Hải An, Đường Lê Hồng Phong, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Hải Phòng. Điện thoại: 0913.245.530
E-CDNT 34

0

0

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy phát điện lưu động 1 pha công suất liên tục ≥ 8.5±0.5 KVA sử dụng nhiên liệu xăng. 69 Tổ máy Máy phát điện lưu động 1 pha công suất liên tục ≥ 8.5±0.5 KVA sử dụng nhiên liệu xăng.

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 50 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Máy phát điện lưu động 1 pha công suất liên tục ≥ 8.5±0.5 KVA sử dụng nhiên liệu xăng. 69 Tổ máy Tại kho của Viễn thông Hải Phòng. Số 04, Lạch Tray, Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Phục vụ cung ứng, đo kiểm và sửa chữa bảo hành hàng hóa 1 Kỹ sư điện, cơ điện 3 3
2 Nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Phục vụ cung ứng, đo kiểm và sửa chữa bảo hành hàng hóa 1 Kỹ sư điện, cơ điện 3 3

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Máy phát điện lưu động 1 pha công suất liên tục ≥ 8.5±0.5 KVA sử dụng nhiên liệu xăng.
69 Tổ máy Máy phát điện lưu động 1 pha công suất liên tục ≥ 8.5±0.5 KVA sử dụng nhiên liệu xăng.

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Viễn thông Hải Phòng như sau:

  • Có quan hệ với 104 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,02 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 65,59%, Xây lắp 24,73%, Tư vấn 5,38%, Phi tư vấn 4,30%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 297.161.966.962 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 283.784.956.421 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,50%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Đầu tư máy phát điện dự phòng cho các trạm di động". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Đầu tư máy phát điện dự phòng cho các trạm di động" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 229

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây