Thông báo mời thầu

Đầu tư mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 15:29 13/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Đầu tư mua sắm thiết bị công nghệ thông tin phục vụ công tác chuyên môn tại Sở Giao thông vận tải
Gói thầu
Đầu tư mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư mua sắm thiết bị công nghệ thông tin phục vụ công tác chuyên môn tại Sở Giao thông vận tải
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn đầu tư công cấp tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:10 23/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:02 13/09/2022
đến
15:10 23/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:10 23/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/09/2022 (21/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Đầu tư mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tên dự án là: Đầu tư mua sắm thiết bị công nghệ thông tin phục vụ công tác chuyên môn tại Sở Giao thông vận tải
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn đầu tư công cấp tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 09 Đường Mê Linh - Liên Bảo - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Đường Mê Linh, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 09 Đường Mê Linh - Liên Bảo - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Đường Mê Linh, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại mục 5 chương I Chỉ dẫn nhà thầu. - Cam kết thực hiện gói thầu nếu trúng thầu. - Cam kết tình hình tài chính lành mạnh. - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính ròng tiền luân chuyển mà nhà thầu đã thực hiện (bản nộp lên hệ thống scan bản gốc, bản nộp trong trường hợp được vào thương thảo là bản sao công chứng, chứng thực (có kèm theo bản gốc để đối chiếu). - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (nếu là nhân sự thuộc nhà thầu hoặc hợp đồng với tổ chức cung cấp nhân sự hoặc cam kết với nhân sự tự do có chứng thực của đơn vị có thẩm quyền theo quy định của pháp luật). - Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất để minh chứng đáp ứng các tính năng kỹ thuật của hàng hoá theo yêu cầu của hồ mời thầu. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt Nam cho thiết bị: máy tính để bàn, máy chủ, bộ cấp nguồn liên tục, giấy phép bán hàng của nhà phân phối của hãng sản xuất tại Việt Nam đối với các thiết bị: máy in thẻ.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Hàng hóa cung cấp phải mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây - Phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ (hoặc chứng chỉ chất lượng tương đương) bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực khi giao hàng.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Nhà thầu phải có năng lực tài chính lành mạnh, giá trị tài sản ròng 2021 phải dương. - Tài liệu chứng minh khả năng cung cấp hàng hóa đúng tiến độ. - Kế hoạch cung cấp hàng hóa phù hợp với tiến độ cung cấp hàng hóa. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt Nam cho thiết bị: máy tính để bàn, máy chủ, bộ cấp nguồn liên tục, giấy phép bán hàng của nhà phân phối của hãng sản xuất tại Việt Nam đối với các thiết bị: máy in thẻ. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Đường Mê Linh, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh phúc, Số 38-40, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư - Số 38-40, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính để bàn41BộDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2Bộ cấp nguồn liên tục41ChiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3Máy in Laser18ChiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4Máy in thẻ kèm trạm ép2ChiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5Máy quét1ChiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6Máy chủ1ChiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7Thiết bị tường lửa1ChiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8Bộ cấp nguồn liên tục1ChiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9Thiết bị lưu trữ1ChiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10Ổ cứng gắn trong2ChiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11Phần mềm bản quyền windows 10 pro hoặc phiên bản cao hơn41BộDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12WinSvrStd 2019R2 SNGL OLP NL 2Proc hoặc phiên bản cao hơn1BộDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13WinSvrCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL hoặc phiên bản cao hơn5BộDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14Hộp đại biểu/chủ tịch25ChiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm1ChiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16Loa cột4ChiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17Bàn trộn âm thanh1ChiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18Ampli1ChiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19Cáp nối dài chuyên dụng 10m2ChiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20Cáp nối dài chuyên dụng 5m2ChiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21Micro không dây cầm tay2ChiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22Bộ thu Micro không dây2ChiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23Tủ rack đựng thiết bị 15U-D600 (Tủ đứng) - Cánh trước Mica - Màu đen1ChiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24Cáp loa chuyên dụng 2x1.5mm200MétDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25Máy chiếu1ChiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26Màn chiếu điện 84 inch1ChiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27Cáp HDMI1SợiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng90Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Máy tính để bàn41BộSở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc90 ngày
2Bộ cấp nguồn liên tục41ChiếcSở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc90 ngày
3Máy in Laser18ChiếcSở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc90 ngày
4Máy in thẻ kèm trạm ép2ChiếcSở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc90 ngày
5Máy quét1ChiếcSở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc90 ngày
6Máy chủ1ChiếcSở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc90 ngày
7Thiết bị tường lửa1ChiếcSở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc90 ngày
8Bộ cấp nguồn liên tục1ChiếcSở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc90 ngày
9Thiết bị lưu trữ1ChiếcSở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc90 ngày
10Ổ cứng gắn trong2ChiếcSở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc90 ngày
11Phần mềm bản quyền windows 10 pro hoặc phiên bản cao hơn41BộSở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc90 ngày
12WinSvrStd 2019R2 SNGL OLP NL 2Proc hoặc phiên bản cao hơn1BộSở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc90 ngày
13WinSvrCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL hoặc phiên bản cao hơn5BộSở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc90 ngày
14Hộp đại biểu/chủ tịch25ChiếcSở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc90 ngày
15Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm1ChiếcSở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc90 ngày
16Loa cột4ChiếcSở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc90 ngày
17Bàn trộn âm thanh1ChiếcSở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc90 ngày
18Ampli1ChiếcSở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc90 ngày
19Cáp nối dài chuyên dụng 10m2ChiếcSở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc90 ngày
20Cáp nối dài chuyên dụng 5m2ChiếcSở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc90 ngày
21Micro không dây cầm tay2ChiếcSở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc90 ngày
22Bộ thu Micro không dây2ChiếcSở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc90 ngày
23Tủ rack đựng thiết bị 15U-D600 (Tủ đứng) - Cánh trước Mica - Màu đen1ChiếcSở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc90 ngày
24Cáp loa chuyên dụng 2x1.5mm200MétSở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc90 ngày
25Máy chiếu1ChiếcSở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc90 ngày
26Màn chiếu điện 84 inch1ChiếcSở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc90 ngày
27Cáp HDMI1SợiSở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc90 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.500.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 800.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có văn phòng đại diện hoặc trung tâm bảo hành (có hồ sơ bản gốc hoặc chứng thực kèm theo để chứng minh); - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận ðýợc yêu cầu của chủ ðầu tý. - Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành hàng hóa cung cấp tối thiểu 12 tháng. Đối với các thiết bị có thời gian bảo hành của hãng sản xuất dài hơn thì nhà thầu bảo hành theo chính sách của hãng sản xuất sau khi cung cấp bàn giao, nghiệm thu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Tổ trưởng (Trưởng nhóm kỹ thuật)1Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin. (Chuyên ngành CNTT bao gồm các ngành sau: CNTT, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học, tin học ứng dụng, tin kinh tế, cơ tin, toán tin, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử viễn thông, kỹ thuật hệ thống hoặc tương đương).53
2Cán bộ kỹ thuật3Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin (Chuyên ngành CNTT bao gồm các ngành sau: CNTT, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học, tin học ứng dụng, tin kinh tế, cơ tin, toán tin, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử viễn thông, kỹ thuật hệ thống hoặc tương đương).53

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Máy tính để bàn
41 Bộ Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2 Bộ cấp nguồn liên tục
41 Chiếc Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3 Máy in Laser
18 Chiếc Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4 Máy in thẻ kèm trạm ép
2 Chiếc Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5 Máy quét
1 Chiếc Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6 Máy chủ
1 Chiếc Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7 Thiết bị tường lửa
1 Chiếc Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8 Bộ cấp nguồn liên tục
1 Chiếc Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9 Thiết bị lưu trữ
1 Chiếc Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10 Ổ cứng gắn trong
2 Chiếc Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11 Phần mềm bản quyền windows 10 pro hoặc phiên bản cao hơn
41 Bộ Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12 WinSvrStd 2019R2 SNGL OLP NL 2Proc hoặc phiên bản cao hơn
1 Bộ Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13 WinSvrCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL hoặc phiên bản cao hơn
5 Bộ Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14 Hộp đại biểu/chủ tịch
25 Chiếc Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15 Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm
1 Chiếc Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16 Loa cột
4 Chiếc Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17 Bàn trộn âm thanh
1 Chiếc Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18 Ampli
1 Chiếc Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19 Cáp nối dài chuyên dụng 10m
2 Chiếc Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20 Cáp nối dài chuyên dụng 5m
2 Chiếc Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21 Micro không dây cầm tay
2 Chiếc Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22 Bộ thu Micro không dây
2 Chiếc Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23 Tủ rack đựng thiết bị 15U-D600 (Tủ đứng) - Cánh trước Mica - Màu đen
1 Chiếc Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24 Cáp loa chuyên dụng 2x1.5mm
200 Mét Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25 Máy chiếu
1 Chiếc Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26 Màn chiếu điện 84 inch
1 Chiếc Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27 Cáp HDMI
1 Sợi Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Đầu tư mua sắm, lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Đầu tư mua sắm, lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 99

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây