Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đường Hoàng Quốc Việt; L trạm=1500m-:-3000m |
127 |
trạm/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
2 |
Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ; Đường Lương Thế Vinh; L trạm < 500m |
127 |
trạm/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
3 |
Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ; Đường Quang Trung; L trạm=1000m-:-1500m |
127 |
trạm/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
4 |
Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ; Đường Nguyễn Trãi; L trạm=500m -:-1000m |
127 |
trạm/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
5 |
Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ;Đường N2; L trạm=500m -:-1000m |
127 |
trạm/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
6 |
Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ; Đường Lý Chính Thắng; L trạm=1000m-:-1500m |
127 |
trạm/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
7 |
Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ; Đường Nơ Trang Long; L trạm=1500m-:-3000m |
127 |
trạm/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
8 |
Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ; Đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Hùng Vương đến chùa An Lạc); L trạm < 500m |
127 |
trạm/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
9 |
Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ; Đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ chùa An Lạc đến cầu RoSy); L trạm=1500m-:-3000m |
127 |
trạm/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
10 |
Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ; Đường Trần Cảnh; L trạm < 500m |
127 |
trạm/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
11 |
Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ; Đường Phù Đổng Thiên Vương; L trạm < 500m |
127 |
trạm/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
12 |
Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông; Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Kim Đồng |
127 |
chốt/ ngày đêm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
13 |
Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông; Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Lê Duẩn |
127 |
chốt/ ngày đêm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
14 |
Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông; Ngã tư đường Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu |
127 |
chốt/ ngày đêm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
15 |
Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông; Ngã tư đường Hùng Vương - Nơ Trang Long |
127 |
chốt/ ngày đêm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
16 |
Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông; Ngã tư đường Quang Trung - Trần Phú |
127 |
chốt/ ngày đêm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
17 |
Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông; Ngã tư đường Quang Trung - Nguyễn Tất Thành |
127 |
chốt/ ngày đêm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
18 |
Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông; Ngã tư đường Nguyễn Tất Thành - Hoàng Diệu |
127 |
chốt/ ngày đêm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
19 |
Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông; Ngã tư đường Hoàng Diệu - Trần Phú |
127 |
chốt/ ngày đêm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
20 |
HẠNG MỤC: DUY TRÌ, PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG CÂY XANH ĐÔ THỊ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
21 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
880 |
cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
22 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
562 |
cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
23 |
Duy trì cây bóng mát loại 3 |
122 |
cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
24 |
Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt cành tạo tán - cây loại 1 |
880 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
25 |
Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt cành tạo tán - cây loại 2 |
562 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
26 |
Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt cành tạo tán - cây loại 3 |
122 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
27 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
880 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
28 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
562 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
29 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 3 |
122 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
30 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng |
92.62 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
31 |
Bón phân thảm cỏ |
92.62 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
32 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 |
1142.35 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
33 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 |
201.65 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
34 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
5.45 |
100 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
35 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m |
8.55 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
36 |
Làm cỏ tạp |
92.62 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
37 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng |
265.65 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
38 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
61.75 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
39 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 |
65 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
40 |
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao |
65 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
41 |
Đánh số quản lý cây xanh - khuôn dọc |
15.64 |
100 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
42 |
HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
43 |
Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ; Trụ điện số T14 đường Hùng Vường; L trạm = 1500m -:-3000m |
127 |
trạm/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
44 |
Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ; N2-4 đường Nguyễn Đình Chiểu, Nguyễn Văn Trỗi, Hùng Vương, Phan Bội Châu; L trạm =1000m -:-1500m |
127 |
trạm/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
45 |
Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ; T 112, Hùng Vương, Lê Văn Sỹ, Nguyễn Chí Thanh; L trạm =500m -:-1000m |
127 |
trạm/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
46 |
Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ; N1-4/5 ,Tôn Thất Tùng, Lê Duẩn, A Ma Khê; Ltrạm = 500m-:-1000m |
127 |
trạm/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
47 |
Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ; T133, vòng xuyến đường Hùng Vương; L trạm =500m-:-1000m |
127 |
trạm/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
48 |
Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ; T302. Kim Đồng, Lê Duẩn, Trần Hưng Đạo; Ltrạm = 500m-:-1000m |
127 |
trạm/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
49 |
Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ; N1-7/1a, Hai Bà Trưng, A Ma Khê; Ltrạm =500m -:-1000m |
127 |
trạm/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |
||
50 |
Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ; đường Hồ Chí Minh - Võ Thị Sáu; Ltrạm = 500m-:-1000m; Ltrạm = 500m-:-1000m |
127 |
trạm/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
365 ngày |