Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chỉ tiêu pH |
78 |
Chỉ tiêu/3 đợt |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Buôn Ma Thuột; Krông Ana, Krông Pắc, Ea Kar; Cư M’gar; Buôn Đôn; Lắk |
7 Tháng |
||
2 |
Chỉ tiêu kH |
48 |
Chỉ tiêu/3 đợt |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Buôn Ma Thuột; Krông Ana, Krông Pắc, Ea Kar; Cư M’gar; Buôn Đôn; Lắk |
8 Tháng |
||
3 |
Chỉ tiêu DO |
78 |
Chỉ tiêu/3 đợt |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Buôn Ma Thuột; Krông Ana, Krông Pắc, Ea Kar; Cư M’gar; Buôn Đôn; Lắk |
9 Tháng |
||
4 |
Chỉ tiêu N-NH4+ |
78 |
Chỉ tiêu/3 đợt |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Buôn Ma Thuột; Krông Ana, Krông Pắc, Ea Kar; Cư M’gar; Buôn Đôn; Lắk |
10 Tháng |
||
5 |
Chỉ tiêu N-NO2- |
78 |
Chỉ tiêu/3 đợt |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Buôn Ma Thuột; Krông Ana, Krông Pắc, Ea Kar; Cư M’gar; Buôn Đôn; Lắk |
11 Tháng |
||
6 |
Chỉ tiêu N-NO3- |
78 |
Chỉ tiêu/3 đợt |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Buôn Ma Thuột; Krông Ana, Krông Pắc, Ea Kar; Cư M’gar; Buôn Đôn; Lắk |
12 Tháng |
||
7 |
Chỉ tiêu P-PO43- |
78 |
Chỉ tiêu/3 đợt |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Buôn Ma Thuột; Krông Ana, Krông Pắc, Ea Kar; Cư M’gar; Buôn Đôn; Lắk |
13 Tháng |
||
8 |
Chỉ tiêu H2S |
78 |
Chỉ tiêu/3 đợt |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Buôn Ma Thuột; Krông Ana, Krông Pắc, Ea Kar; Cư M’gar; Buôn Đôn; Lắk |
14 Tháng |
||
9 |
COD (nhu cầu ô xy
hoá học) |
78 |
Chỉ tiêu/3 đợt |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Buôn Ma Thuột; Krông Ana, Krông Pắc, Ea Kar; Cư M’gar; Buôn Đôn; Lắk |
15 Tháng |
||
10 |
TSS (tổng chất rắn
lơ lửng) |
78 |
Chỉ tiêu/3 đợt |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Buôn Ma Thuột; Krông Ana, Krông Pắc, Ea Kar; Cư M’gar; Buôn Đôn; Lắk |
16 Tháng |
||
11 |
OSS (chất rắn hữu
cơ lơ lửng) |
48 |
Chỉ tiêu/3 đợt |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Buôn Ma Thuột; Krông Ana, Krông Pắc, Ea Kar; Cư M’gar; Buôn Đôn; Lắk |
17 Tháng |
||
12 |
Chỉ tiêu Cd (kim
loại nặng) |
30 |
Chỉ tiêu/3 đợt |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Buôn Ma Thuột; Krông Ana, Krông Pắc, Ea Kar; Cư M’gar; Buôn Đôn; Lắk |
18 Tháng |
||
13 |
Chỉ tiêu Hg (kim
loại nặng) |
30 |
Chỉ tiêu/3 đợt |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Buôn Ma Thuột; Krông Ana, Krông Pắc, Ea Kar; Cư M’gar; Buôn Đôn; Lắk |
19 Tháng |
||
14 |
Chỉ tiêu Pb (kim
loại nặng) |
30 |
Chỉ tiêu/3 đợt |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Buôn Ma Thuột; Krông Ana, Krông Pắc, Ea Kar; Cư M’gar; Buôn Đôn; Lắk |
20 Tháng |
||
15 |
Aeromonas tổng số |
30 |
Chỉ tiêu/3 đợt |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Buôn Ma Thuột; Krông Ana, Krông Pắc, Ea Kar; Cư M’gar; Buôn Đôn; Lắk |
21 Tháng |
||
16 |
Streptococcus sp |
78 |
Chỉ tiêu/3 đợt |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Buôn Ma Thuột; Krông Ana, Krông Pắc, Ea Kar; Cư M’gar; Buôn Đôn; Lắk |
22 Tháng |
||
17 |
Hóa chất bảo vệ
thực vật nhóm
phosphor hữu cơ |
30 |
Chỉ tiêu/3 đợt |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Buôn Ma Thuột; Krông Ana, Krông Pắc, Ea Kar; Cư M’gar; Buôn Đôn; Lắk |
23 Tháng |
||
18 |
Mật độ và thành
phần tảo độc |
60 |
Chỉ tiêu/3 đợt |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Buôn Ma Thuột; Krông Ana, Krông Pắc, Ea Kar; Cư M’gar; Buôn Đôn; Lắk |
24 Tháng |
||
19 |
Coliform |
30 |
Chỉ tiêu/3 đợt |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Buôn Ma Thuột; Krông Ana, Krông Pắc, Ea Kar; Cư M’gar; Buôn Đôn; Lắk |
25 Tháng |
||
20 |
Thực vật nổi |
30 |
Chỉ tiêu/3 đợt |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Buôn Ma Thuột; Krông Ana, Krông Pắc, Ea Kar; Cư M’gar; Buôn Đôn; Lắk |
26 Tháng |
||
21 |
TiLV |
30 |
Chỉ tiêu/3 đợt |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Buôn Ma Thuột; Krông Ana, Krông Pắc, Ea Kar; Cư M’gar; Buôn Đôn; Lắk |
27 Tháng |