Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tài liệu sử dụng lựu đạn |
81 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
132 Yết Kiêu, Thọ Quang, Sơn Trà, Đà Nẵng |
01 ngày, kể từ khi có yêu cầu từ chủ đầu tư |
07 ngày, kể từ khi có yêu cầu từ chủ đầu tư |
|
2 |
Tài liệu sử dụng súng B41 |
81 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
3 |
Tài liệu sử dụng súng tiểu liên AK |
81 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
4 |
Tài liệu sử dụng dùng tiểu liên STV-022 |
81 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
5 |
Tài liệu sử dụng súng trung liên RPĐ |
81 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
6 |
Tài liệu sử dụng súng đại liên PKMS |
81 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
7 |
Tài liệu sử dụng súng đại liên K56 |
81 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
8 |
Tài liệu sử dụng súng máy 12,7mm DShK |
81 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
9 |
Tài liệu sử dụng súng ĐKZ82-B10 |
81 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
10 |
Tài liệu sử dụng súng SPG-9 |
81 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
11 |
Tranh huấn luyện cấu tạo súng TLAK |
81 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
12 |
Tranh huấn luyện cấu tạo súng trung liên RPĐ |
81 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
13 |
Tranh huấn luyện cấu tạo súng B41 |
81 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
14 |
Tranh huấn luyện cấu tạo súng đại liên PKMS |
81 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
15 |
Tranh huấn luyện cấu tạo súng ĐKZ82-B10 |
81 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
16 |
Tranh huấn luyện cấu tạo súng SPG-9 |
81 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
17 |
Sơ đồ ĐK bài bắn LLAK |
81 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
18 |
Sơ đồ điều kiện bài bắn 12,7mm |
81 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
19 |
Sơ đồ điều kiện bài bắn B41 |
81 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
20 |
Sơ đồ điều kiện bài bắn ĐKZ |
81 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
21 |
Bia số huấn luyện chiến thuật |
54 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
22 |
Mô hình đạn B41 |
81 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
23 |
Bệ quỳ bắn |
81 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
24 |
Cờ chỉ huy bắn |
270 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
25 |
Cờ dẫn bắn |
270 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
26 |
Cờ giới hạn bắn |
270 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
27 |
Băng dẫn bắn các loại |
270 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
28 |
Biển tuyến |
270 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
29 |
Hộp gỗ đựng đạn không nổ |
81 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
30 |
Cờ đuôi nheo |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
31 |
Ma két, khẩu hiệu |
27 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
32 |
Băng giôn |
54 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
33 |
Gậy tre |
324 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
34 |
Mô hình lựu đạn gỗ |
405 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
35 |
Khung tre |
270 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
36 |
Cụm phao Bia số 1 |
9 |
Cụm |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
37 |
Cụm phao bia số 2 |
9 |
Cụm |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
38 |
Cụm phao bia số 3 |
9 |
Cụm |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |