Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bộ lọc thô (bao gồm tủ điều khiển trọn bộ và phụ kiện lắp đặt kèm theo) - Trạm lọc thô |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
2 |
Đường ống nước xả- Trạm lọc thô |
30 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
3 |
Van xả- Trạm lọc thô |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
4 |
Swith mạng- Trạm lọc thô |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
5 |
Cáp lực 4x4mm2- Trạm lọc thô |
200 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
6 |
Cáp mạng - Trạm lọc thô |
200 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
7 |
Ống ruột gà lõi thép Φ16- Trạm lọc thô |
200 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
8 |
Ống ruột gà lõi thép Φ32- Trạm lọc thô |
200 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
9 |
Thiết bị lọc đầu vào- Trạm xử lý nước sinh hoạt |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
10 |
Bộ đo PH - Cụm thiết bị đo chất lượng nước đầu của Trạm xử lý nước sinh hoạt |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
11 |
Bộ đo độ đục TSS- Cụm thiết bị đo chất lượng nước đầu của Trạm xử lý nước sinh hoạt |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
12 |
Hệ thống siêu lọc UF- Cụm thiết bị đo chất lượng nước đầu của Trạm xử lý nước sinh hoạt |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
13 |
Đồng hồ đo lưu lượng- Cụm thiết bị đo thông số vận hành của Trạm xử lý nước sinh hoạt |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
14 |
Cảm biến áp suất- Cụm thiết bị đo thông số vận hành của Trạm xử lý nước sinh hoạt |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
15 |
Cụm châm hóa chất (trọn bộ)- Trạm xử lý nước sinh hoạt |
1 |
Tổ hợp |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
16 |
Thiết bị châm Ozone- Trạm xử lý nước sinh hoạt |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
17 |
Bơm khí - Trạm xử lý nước sinh hoạt |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
18 |
Tổ bơm đầu vào nước sinh hoạt- Trạm xử lý nước sinh hoạt |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
19 |
Tổ bơm hút màng UF- Trạm xử lý nước sinh hoạt |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
20 |
Tổ bơm rửa ngược- Trạm xử lý nước sinh hoạt |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
21 |
Bơm xả đáy- Trạm xử lý nước sinh hoạt |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
22 |
Bồn chứa nước (bao gồm các khung đỡ và phụ kiên kèm theo)- Bồn chứa nước sạch sau lọc của Trạm xử lý nước sinh hoạt |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
23 |
Cảm biến đo mức nước (bao gồm phụ kiện đi kèm)- Bồn chứa nước sạch sau lọc của Trạm xử lý nước sinh hoạt |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
24 |
Thiết bị vật tư, phụ kiện kèm theo trọn bộ của trạm xử lý nước sinh hoạt đảm bảo lắp đặt, đấu nối đến phụ tải hoàn thiện hệ thống- Trạm xử lý nước sinh hoạt |
1 |
Trọn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
25 |
Tủ điều khiển trạm xử lý nước sinh hoạt (trọn bộ)- Trạm xử lý nước sinh hoạt |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
26 |
Bộ chuyển mạch có cổng quang- Trạm xử lý nước sinh hoạt |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
27 |
Cáp lực 4x4mm2 - Trạm xử lý nước sinh hoạt |
150 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
28 |
Cáp lực 3x25+1x16mm2- Trạm xử lý nước sinh hoạt |
250 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
29 |
Cáp điều khiển 4x1,5mm2 - Trạm xử lý nước sinh hoạt |
400 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
30 |
Cáp điều khiển 2x1,5mm2- Trạm xử lý nước sinh hoạt |
300 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
31 |
Cáp quang Single mode 4FO luồn ống- Trạm xử lý nước sinh hoạt |
200 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
32 |
Ống ruột gà lõi thép Φ16- Trạm xử lý nước sinh hoạt |
300 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
33 |
Ống ruột gà lõi thép Φ25- Trạm xử lý nước sinh hoạt |
550 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
34 |
Ống HDPE Φ43/30 luồn dây điện- Trạm xử lý nước sinh hoạt |
100 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
35 |
Ống thép Inox DN100 - Vật tư phụ kiện nối ống |
18 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
36 |
Ống thép Inox DN150- Vật tư phụ kiện nối ống |
36 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
37 |
Ống thép Inox DN50- Vật tư phụ kiện nối ống |
18 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
38 |
Van cổng DN50, PN10/16- Vật tư phụ kiện nối ống |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
39 |
Mặt bích DN150- Vật tư phụ kiện nối ống |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
40 |
Mặt bích DN100- Vật tư phụ kiện nối ống |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
41 |
Mặt bích DN50- Vật tư phụ kiện nối ống |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
42 |
T chia DN150- Vật tư phụ kiện nối ống |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
43 |
T chia DN50- Vật tư phụ kiện nối ống |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
44 |
Co inox DN150- Vật tư phụ kiện nối ống |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
45 |
Co inox DN100- Vật tư phụ kiện nối ống |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |
|
46 |
Co inox DN50- Vật tư phụ kiện nối ống |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Thủy điện Hòa Bình, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
60 |
90 |