Thông báo mời thầu

ĐTXD 2019 MS 131 - Mua sắm vật tư, thiết bị

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 22:46 07/11/2019
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Xây dựng mới 02 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Nghĩa Dũng 20 và TBA nước Phúc Xá (Giếng H29); Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng; Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore
Gói thầu
ĐTXD 2019 MS 131 - Mua sắm vật tư, thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Xây dựng mới 02 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Nghĩa Dũng 20 và TBA nước Phúc Xá (Giếng H29); Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng; Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vay TDTM KHCB
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 13/11/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:35 21/10/2019
đến
09:00 13/11/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 13/11/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
654.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/11/2019 (12/03/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Nội dung yêu cầu làm rõ như công văn đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ De nghi lam ro E-HSMT ngay 07.11.19.pdf
Nội dung trả lời Trả lời nội dung văn bản 152/CV/CH ngày 07/11/2019 ( Căn cứ nội dung chi tiết tại văn bản đính kèm)
File đính kèm nội dung trả lời 2872.pdf
Ngày trả lời 14:36 08/11/2019

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: ĐTXD 2019 MS 131 - Mua sắm vật tư, thiết bị
Tên dự án là: Xây dựng mới 02 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Nghĩa Dũng 20 và TBA nước Phúc Xá (Giếng H29); Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng; Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vay TDTM KHCB
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ. Địa chỉ: Số 2, ngõ 693, đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0254.22100338. Số Hotline: 19001288. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Công ty cổ phần đầu tư phát triển điện lực. Địa chỉ: P804, tòa nhà A3B, phố Thanh Nhàn, phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng điện lực Hà Nội. Địa chỉ: Số 42, phố Tô Hiến Thành, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. + Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thiết kế xây dựng điện và công nghiệp. Địa chỉ: Số 46, DV 06 KĐT Mỗ Lao, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ. Địa chỉ: Số 2, ngõ 693, đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0254.22100338. Số Hotline: 19001288. Email: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(a) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (Áp dụng đối với hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu này không bao gồm Biển đầu cáp, Biển sơ đồ 1 sợi, Biển tên tủ RMU, Biển cảnh báo cấm lại gần). - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của đơn vị sử dụng xác nhận hàng hóa chào thầu vận hành thành công trên lưới điện EVN trong thời gian tối thiểu 02 năm (Áp dụng với các hàng hóa chào thầu không bao gồm Biển đầu cáp, Biển sơ đồ 1 sợi, Biển tên tủ RMU, Biển cảnh báo cấm lại gần). - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (Nếu có). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). - Cam kết khẳng định hàng hóa khi cung cấp có gắn nhãn mác (trên đó có ghi các thông tin về mã hiệu, số serial, năm sản xuất và một số thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị)
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 30 năm đối với tủ RMU và 10 năm đối với hàng hóa khác.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường (Biển đầu cáp, Biển sơ đồ 1 sợi, Biển tên tủ RMU, Biển cảnh báo cấm lại gần) đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 654.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ. Địa chỉ: Số 2, ngõ 693, đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0254.22100338. Số Hotline: 19001288. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Điện lực Tây Hồ; + Địa chỉ: số 2, ngõ 693, đường Lạc Long Quận, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Số điện thoại: 024. 22100338 + Số hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Tây Hồ; + Địa chỉ: số 2, ngõ 693, đường Lạc Long Quận, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Số điện thoại: 024. 22100338 + Số hotline: 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Tây Hồ; + Địa chỉ: số 2, ngõ 693, đường Lạc Long Quận, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Số điện thoại: 024. 22100338 + Số hotline: 19001288
E-CDNT 36

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm23.375mYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Cáp ngầm trung áp ruột đồngXây dựng mới 02 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Nghĩa Dũng 20 và TBA nước Phúc Xá (Giếng H29)
2Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240mm215HộpYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung ápXây dựng mới 02 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Nghĩa Dũng 20 và TBA nước Phúc Xá (Giếng H29)
3Đầu cáp khô 24kV trong nhà (24kV-3x240TN )4bộYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung ápXây dựng mới 02 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Nghĩa Dũng 20 và TBA nước Phúc Xá (Giếng H29)
4Đầu cáp đồng 24kV Tplug (24kV-3x240)1bộYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung ápXây dựng mới 02 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Nghĩa Dũng 20 và TBA nước Phúc Xá (Giếng H29)
5Tủ RMU 24kV, 3 ngăn gồm: 2 ngăn cầu dao phụ tảI 630A, 1 ngăn máy cắt sang MBA 200A, bộ báo sự cố đầu cáp, đồng hồ áp lực khí, 2 đầu T-plug 3x240mm2, 1 đầu cáp T-plug 3x50mm21tủYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Tủ Ring main unit 22 kV loại trong nhà: không mở rộng được có ngăn sang máy biến áp dùng máy cắtXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng
6Tủ RMU 24kV, 3 ngăn gồm: 2 ngăn cầu dao phụ tảI 630A, 1 ngăn đo đếm, bộ báo sự cố đầu cáp, đồng hồ áp lực khí, 2 đầu T-plug 3x240mm21tủYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Tiêu chuẩn kỹ thuật tủ đo đếm 24 kVXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng
7Vỏ tủ đo đếm trung thế1cáiCăn cứ bản vẽ đính kèmXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng
8Vỏ tủ RMU 3 ngăn1cáiCăn cứ bản vẽ đính kèmXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng
9Thiết bị báo sự cố có nhắn tin2bộYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Thiết bị báo sự số có nhắn tinXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng
10Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC W M3x240mm22.884mYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Cáp ngầm trung áp ruột đồngXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng
11Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm276mYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Cáp ngầm trung áp ruột đồngXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng
12Đầu cáp chữ T (T-Plug) 24kV cho cáp 3*2401hộpYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung ápXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng
13Đầu cáp chữ T (T-Plug) 24kV cho cáp 3*240 (trong trạm 110kV)1hộpYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung ápXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng
14Đầu cáp Elbow-Cu-24kV-3x501bộYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung ápXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng
15Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm214hộpYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung ápXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng
16Cáp điều khiển 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-5x4mm230mYêu cầu cáp điều khiển 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-5x4mm2Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng
17Đầu cốt M410cáiYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Đầu cốtXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng
18Đầu sứ Elbow cao thế MBA-24kV-3P1bộYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung ápXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng
19Hộp chụp cực MBA1bộCăn cứ bản vẽ đính kèmXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng
20Máng cáp cao thế1bộCăn cứ bản vẽ đính kèmXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng
21Máng cáp hạ thế1bộCăn cứ bản vẽ đính kèmXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng
22Dây đồng mềm tiếp địa M1202mYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Cáp bọc hạ thếXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng
23Dây đồng mềm nhiều sợi M50 mm2mYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Dây bọc cách điệnXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng
24Dây đồng mềm tiếp địa M3519mYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Dây bọc cách điệnXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng
25Đầu cốt đồng M1202cáiYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Đầu cốtXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng
26Biển đầu cáp14cáiYêu cầu kỹ thuật nêu tại Biển báoXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng
27Tủ RMU 24kV 3 ngăn cầu dao phụ tải 630A-16kA/s trọn bộ (có 3 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí)1tủYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Tủ Ring main unit 22 kV loại ngoài trời 03 ngăn cầu daoXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore
28Thiết bị giám sát từ xa trạm trung thế tủ RMU1bộYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Thiết bị báo sự số cáp ngầmXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore
29Vỏ tủ RMU 3 ngăn1cáiCăn cứ bản vẽ đính kèmXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore
30Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC W M3x240mm23.101métYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Cáp ngầm trung áp ruột đồngXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore
31Đầu cáp chữ T (T-Plug) 24kV cho cáp 3*2402hộpYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung ápXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore
32Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm212hộpYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung ápXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore
33Dây đồng mềm nhiều sợi M50 mm2métYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Dây bọc cách điệnXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore
34Dây đồng mềm tiếp địa M352métYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Dây bọc cách điệnXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore
35Đầu cốt M502cáiYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Đầu cốtXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore
36Đầu cốt đồng M354cáiYêu cầu kỹ thuật nêu tại: Đầu cốtXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore
37Biển đầu cáp64cáiYêu cầu kỹ thuật nêu tại Biển báoXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore
38Biển sơ đồ 1 sợi1cáiYêu cầu kỹ thuật nêu tại Biển báoXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore
39Biên tên tủ RMU2cáiYêu cầu kỹ thuật nêu tại Biển báoXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore
40Biển cảnh báo cấm lại gần3cáiYêu cầu kỹ thuật nêu tại Biển báoXây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng30Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm23.375mTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
2Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240mm215HộpTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
3Đầu cáp khô 24kV trong nhà (24kV-3x240TN )4bộTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
4Đầu cáp đồng 24kV Tplug (24kV-3x240)1bộTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
5Tủ RMU 24kV, 3 ngăn gồm: 2 ngăn cầu dao phụ tảI 630A, 1 ngăn máy cắt sang MBA 200A, bộ báo sự cố đầu cáp, đồng hồ áp lực khí, 2 đầu T-plug 3x240mm2, 1 đầu cáp T-plug 3x50mm21tủTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
6Tủ RMU 24kV, 3 ngăn gồm: 2 ngăn cầu dao phụ tảI 630A, 1 ngăn đo đếm, bộ báo sự cố đầu cáp, đồng hồ áp lực khí, 2 đầu T-plug 3x240mm21tủTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
7Vỏ tủ đo đếm trung thế1cáiTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
8Vỏ tủ RMU 3 ngăn1cáiTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
9Thiết bị báo sự cố có nhắn tin2bộTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
10Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC W M3x240mm22.884mTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
11Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm276mTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
12Đầu cáp chữ T (T-Plug) 24kV cho cáp 3*2401hộpTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
13Đầu cáp chữ T (T-Plug) 24kV cho cáp 3*240 (trong trạm 110kV)1hộpTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
14Đầu cáp Elbow-Cu-24kV-3x501bộTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
15Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm214hộpTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
16Cáp điều khiển 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-5x4mm230mTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
17Đầu cốt M410cáiTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
18Đầu sứ Elbow cao thế MBA-24kV-3P1bộTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
19Hộp chụp cực MBA1bộTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
20Máng cáp cao thế1bộTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
21Máng cáp hạ thế1bộTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
22Dây đồng mềm tiếp địa M1202mTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
23Dây đồng mềm nhiều sợi M50 mm2mTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
24Dây đồng mềm tiếp địa M3519mTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
25Đầu cốt đồng M1202cáiTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
26Biển đầu cáp14cáiTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
27Tủ RMU 24kV 3 ngăn cầu dao phụ tải 630A-16kA/s trọn bộ (có 3 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí)1tủTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
28Thiết bị giám sát từ xa trạm trung thế tủ RMU1bộTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
29Vỏ tủ RMU 3 ngăn1cáiTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
30Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC W M3x240mm23.101métTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
31Đầu cáp chữ T (T-Plug) 24kV cho cáp 3*2402hộpTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
32Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm212hộpTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
33Dây đồng mềm nhiều sợi M50 mm2métTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
34Dây đồng mềm tiếp địa M352métTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
35Đầu cốt M502cáiTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
36Đầu cốt đồng M354cáiTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
37Biển đầu cáp64cáiTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
38Biển sơ đồ 1 sợi1cáiTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
39Biên tên tủ RMU2cáiTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày
40Biển cảnh báo cấm lại gần3cáiTại kho Công ty Điện lực Tây HồGiao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 327.162.702.760.000.028.672(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.543.254.055.000.000.512 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.267.592.796 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 45.802.778.388 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: - 05 năm: đối với cáp trung thế, tủ RMU, đầu cáp trung thế, hộp nối cáp ngầm trung thế, thiết bị báo sự cố, thiết bị giám sát từ xa trạm trung thế tủ RMU, - 03 năm: đối với các hàng hóa còn lại Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành sẵn sàng cung cấp hàng hóa để thay thế khi sự cố trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư, hàng hóa hỏng hóc phải được sửa chữa trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư. - Điều tra phân tích sự số và thông báo kết quả nguyên nhân cho chủ đầu tư trong vòng 14 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư. - Nhà thầu có giấy cam kết khẳng định hành hóa khi cung cấp có gắn nhãn mác ( trên đó có ghi các thông tin về mã hiệu, số serial, năm sản xuất và một số thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2
3.375 m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Cáp ngầm trung áp ruột đồng
2 Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240mm2
15 Hộp Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp
3 Đầu cáp khô 24kV trong nhà (24kV-3x240TN )
4 bộ Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp
4 Đầu cáp đồng 24kV Tplug (24kV-3x240)
1 bộ Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp
5 Tủ RMU 24kV, 3 ngăn gồm: 2 ngăn cầu dao phụ tảI 630A, 1 ngăn máy cắt sang MBA 200A, bộ báo sự cố đầu cáp, đồng hồ áp lực khí, 2 đầu T-plug 3x240mm2, 1 đầu cáp T-plug 3x50mm2
1 tủ Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Tủ Ring main unit 22 kV loại trong nhà: không mở rộng được có ngăn sang máy biến áp dùng máy cắt
6 Tủ RMU 24kV, 3 ngăn gồm: 2 ngăn cầu dao phụ tảI 630A, 1 ngăn đo đếm, bộ báo sự cố đầu cáp, đồng hồ áp lực khí, 2 đầu T-plug 3x240mm2
1 tủ Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Tiêu chuẩn kỹ thuật tủ đo đếm 24 kV
7 Vỏ tủ đo đếm trung thế
1 cái Căn cứ bản vẽ đính kèm
8 Vỏ tủ RMU 3 ngăn
1 cái Căn cứ bản vẽ đính kèm
9 Thiết bị báo sự cố có nhắn tin
2 bộ Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Thiết bị báo sự số có nhắn tin
10 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC W M3x240mm2
2.884 m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Cáp ngầm trung áp ruột đồng
11 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2
76 m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Cáp ngầm trung áp ruột đồng
12 Đầu cáp chữ T (T-Plug) 24kV cho cáp 3*240
1 hộp Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp
13 Đầu cáp chữ T (T-Plug) 24kV cho cáp 3*240 (trong trạm 110kV)
1 hộp Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp
14 Đầu cáp Elbow-Cu-24kV-3x50
1 bộ Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp
15 Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2
14 hộp Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp
16 Cáp điều khiển 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-5x4mm2
30 m Yêu cầu cáp điều khiển 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-5x4mm2
17 Đầu cốt M4
10 cái Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Đầu cốt
18 Đầu sứ Elbow cao thế MBA-24kV-3P
1 bộ Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp
19 Hộp chụp cực MBA
1 bộ Căn cứ bản vẽ đính kèm
20 Máng cáp cao thế
1 bộ Căn cứ bản vẽ đính kèm
21 Máng cáp hạ thế
1 bộ Căn cứ bản vẽ đính kèm
22 Dây đồng mềm tiếp địa M120
2 m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Cáp bọc hạ thế
23 Dây đồng mềm nhiều sợi M50 mm
2 m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Dây bọc cách điện
24 Dây đồng mềm tiếp địa M35
19 m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Dây bọc cách điện
25 Đầu cốt đồng M120
2 cái Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Đầu cốt
26 Biển đầu cáp
14 cái Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Biển báo
27 Tủ RMU 24kV 3 ngăn cầu dao phụ tải 630A-16kA/s trọn bộ (có 3 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí)
1 tủ Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Tủ Ring main unit 22 kV loại ngoài trời 03 ngăn cầu dao
28 Thiết bị giám sát từ xa trạm trung thế tủ RMU
1 bộ Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Thiết bị báo sự số cáp ngầm
29 Vỏ tủ RMU 3 ngăn
1 cái Căn cứ bản vẽ đính kèm
30 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC W M3x240mm2
3.101 mét Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Cáp ngầm trung áp ruột đồng
31 Đầu cáp chữ T (T-Plug) 24kV cho cáp 3*240
2 hộp Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp
32 Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2
12 hộp Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp
33 Dây đồng mềm nhiều sợi M50 mm
2 mét Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Dây bọc cách điện
34 Dây đồng mềm tiếp địa M35
2 mét Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Dây bọc cách điện
35 Đầu cốt M50
2 cái Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Đầu cốt
36 Đầu cốt đồng M35
4 cái Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Đầu cốt
37 Biển đầu cáp
64 cái Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Biển báo
38 Biển sơ đồ 1 sợi
1 cái Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Biển báo
39 Biên tên tủ RMU
2 cái Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Biển báo
40 Biển cảnh báo cấm lại gần
3 cái Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Biển báo

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "ĐTXD 2019 MS 131 - Mua sắm vật tư, thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "ĐTXD 2019 MS 131 - Mua sắm vật tư, thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 141

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây