Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20191048133-02 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải (Xem thay đổi)
- 20191048133-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Nội dung yêu cầu làm rõ như công văn đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | De nghi lam ro E-HSMT ngay 07.11.19.pdf |
| Nội dung trả lời | Trả lời nội dung văn bản 152/CV/CH ngày 07/11/2019 ( Căn cứ nội dung chi tiết tại văn bản đính kèm) |
| File đính kèm nội dung trả lời | 2872.pdf |
| Ngày trả lời | 14:36 08/11/2019 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: ĐTXD 2019 MS 131 - Mua sắm vật tư, thiết bị Tên dự án là: Xây dựng mới 02 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Nghĩa Dũng 20 và TBA nước Phúc Xá (Giếng H29); Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng; Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vay TDTM KHCB |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (Áp dụng đối với hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu này không bao gồm Biển đầu cáp, Biển sơ đồ 1 sợi, Biển tên tủ RMU, Biển cảnh báo cấm lại gần). - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của đơn vị sử dụng xác nhận hàng hóa chào thầu vận hành thành công trên lưới điện EVN trong thời gian tối thiểu 02 năm (Áp dụng với các hàng hóa chào thầu không bao gồm Biển đầu cáp, Biển sơ đồ 1 sợi, Biển tên tủ RMU, Biển cảnh báo cấm lại gần). - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (Nếu có). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). - Cam kết khẳng định hàng hóa khi cung cấp có gắn nhãn mác (trên đó có ghi các thông tin về mã hiệu, số serial, năm sản xuất và một số thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 30 năm đối với tủ RMU và 10 năm đối với hàng hóa khác. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường (Biển đầu cáp, Biển sơ đồ 1 sợi, Biển tên tủ RMU, Biển cảnh báo cấm lại gần) đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 654.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ. Địa chỉ: Số 2, ngõ 693, đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0254.22100338. Số Hotline: 19001288. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Điện lực Tây Hồ; + Địa chỉ: số 2, ngõ 693, đường Lạc Long Quận, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Số điện thoại: 024. 22100338 + Số hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Tây Hồ; + Địa chỉ: số 2, ngõ 693, đường Lạc Long Quận, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Số điện thoại: 024. 22100338 + Số hotline: 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Tây Hồ; + Địa chỉ: số 2, ngõ 693, đường Lạc Long Quận, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Số điện thoại: 024. 22100338 + Số hotline: 19001288 |
| E-CDNT 36 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 3.375 | m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Cáp ngầm trung áp ruột đồng | Xây dựng mới 02 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Nghĩa Dũng 20 và TBA nước Phúc Xá (Giếng H29) | |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 15 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp | Xây dựng mới 02 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Nghĩa Dũng 20 và TBA nước Phúc Xá (Giếng H29) | |
| 3 | Đầu cáp khô 24kV trong nhà (24kV-3x240TN ) | 4 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp | Xây dựng mới 02 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Nghĩa Dũng 20 và TBA nước Phúc Xá (Giếng H29) | |
| 4 | Đầu cáp đồng 24kV Tplug (24kV-3x240) | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp | Xây dựng mới 02 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Nghĩa Dũng 20 và TBA nước Phúc Xá (Giếng H29) | |
| 5 | Tủ RMU 24kV, 3 ngăn gồm: 2 ngăn cầu dao phụ tảI 630A, 1 ngăn máy cắt sang MBA 200A, bộ báo sự cố đầu cáp, đồng hồ áp lực khí, 2 đầu T-plug 3x240mm2, 1 đầu cáp T-plug 3x50mm2 | 1 | tủ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Tủ Ring main unit 22 kV loại trong nhà: không mở rộng được có ngăn sang máy biến áp dùng máy cắt | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng | |
| 6 | Tủ RMU 24kV, 3 ngăn gồm: 2 ngăn cầu dao phụ tảI 630A, 1 ngăn đo đếm, bộ báo sự cố đầu cáp, đồng hồ áp lực khí, 2 đầu T-plug 3x240mm2 | 1 | tủ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Tiêu chuẩn kỹ thuật tủ đo đếm 24 kV | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng | |
| 7 | Vỏ tủ đo đếm trung thế | 1 | cái | Căn cứ bản vẽ đính kèm | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng | |
| 8 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | cái | Căn cứ bản vẽ đính kèm | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng | |
| 9 | Thiết bị báo sự cố có nhắn tin | 2 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Thiết bị báo sự số có nhắn tin | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng | |
| 10 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC W M3x240mm2 | 2.884 | m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Cáp ngầm trung áp ruột đồng | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng | |
| 11 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 76 | m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Cáp ngầm trung áp ruột đồng | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng | |
| 12 | Đầu cáp chữ T (T-Plug) 24kV cho cáp 3*240 | 1 | hộp | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng | |
| 13 | Đầu cáp chữ T (T-Plug) 24kV cho cáp 3*240 (trong trạm 110kV) | 1 | hộp | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng | |
| 14 | Đầu cáp Elbow-Cu-24kV-3x50 | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng | |
| 15 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | 14 | hộp | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng | |
| 16 | Cáp điều khiển 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-5x4mm2 | 30 | m | Yêu cầu cáp điều khiển 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-5x4mm2 | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng | |
| 17 | Đầu cốt M4 | 10 | cái | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Đầu cốt | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng | |
| 18 | Đầu sứ Elbow cao thế MBA-24kV-3P | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng | |
| 19 | Hộp chụp cực MBA | 1 | bộ | Căn cứ bản vẽ đính kèm | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng | |
| 20 | Máng cáp cao thế | 1 | bộ | Căn cứ bản vẽ đính kèm | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng | |
| 21 | Máng cáp hạ thế | 1 | bộ | Căn cứ bản vẽ đính kèm | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng | |
| 22 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 2 | m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Cáp bọc hạ thế | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng | |
| 23 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 mm | 2 | m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Dây bọc cách điện | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng | |
| 24 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 19 | m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Dây bọc cách điện | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng | |
| 25 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Đầu cốt | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng | |
| 26 | Biển đầu cáp | 14 | cái | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Biển báo | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Hồ Tây Vàng | |
| 27 | Tủ RMU 24kV 3 ngăn cầu dao phụ tải 630A-16kA/s trọn bộ (có 3 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | 1 | tủ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Tủ Ring main unit 22 kV loại ngoài trời 03 ngăn cầu dao | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore | |
| 28 | Thiết bị giám sát từ xa trạm trung thế tủ RMU | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Thiết bị báo sự số cáp ngầm | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore | |
| 29 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | cái | Căn cứ bản vẽ đính kèm | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore | |
| 30 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC W M3x240mm2 | 3.101 | mét | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Cáp ngầm trung áp ruột đồng | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore | |
| 31 | Đầu cáp chữ T (T-Plug) 24kV cho cáp 3*240 | 2 | hộp | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore | |
| 32 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | 12 | hộp | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore | |
| 33 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 mm | 2 | mét | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Dây bọc cách điện | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore | |
| 34 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | mét | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Dây bọc cách điện | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore | |
| 35 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Đầu cốt | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore | |
| 36 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Đầu cốt | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore | |
| 37 | Biển đầu cáp | 64 | cái | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Biển báo | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore | |
| 38 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Biển báo | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore | |
| 39 | Biên tên tủ RMU | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Biển báo | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore | |
| 40 | Biển cảnh báo cấm lại gần | 3 | cái | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Biển báo | Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phụ đến TBA Khách sạn Singapore |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 3.375 | m | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 15 | Hộp | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 3 | Đầu cáp khô 24kV trong nhà (24kV-3x240TN ) | 4 | bộ | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 4 | Đầu cáp đồng 24kV Tplug (24kV-3x240) | 1 | bộ | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 5 | Tủ RMU 24kV, 3 ngăn gồm: 2 ngăn cầu dao phụ tảI 630A, 1 ngăn máy cắt sang MBA 200A, bộ báo sự cố đầu cáp, đồng hồ áp lực khí, 2 đầu T-plug 3x240mm2, 1 đầu cáp T-plug 3x50mm2 | 1 | tủ | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 6 | Tủ RMU 24kV, 3 ngăn gồm: 2 ngăn cầu dao phụ tảI 630A, 1 ngăn đo đếm, bộ báo sự cố đầu cáp, đồng hồ áp lực khí, 2 đầu T-plug 3x240mm2 | 1 | tủ | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 7 | Vỏ tủ đo đếm trung thế | 1 | cái | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 8 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | cái | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 9 | Thiết bị báo sự cố có nhắn tin | 2 | bộ | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 10 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC W M3x240mm2 | 2.884 | m | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 11 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 76 | m | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 12 | Đầu cáp chữ T (T-Plug) 24kV cho cáp 3*240 | 1 | hộp | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 13 | Đầu cáp chữ T (T-Plug) 24kV cho cáp 3*240 (trong trạm 110kV) | 1 | hộp | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 14 | Đầu cáp Elbow-Cu-24kV-3x50 | 1 | bộ | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 15 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | 14 | hộp | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 16 | Cáp điều khiển 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-5x4mm2 | 30 | m | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 17 | Đầu cốt M4 | 10 | cái | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 18 | Đầu sứ Elbow cao thế MBA-24kV-3P | 1 | bộ | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 19 | Hộp chụp cực MBA | 1 | bộ | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 20 | Máng cáp cao thế | 1 | bộ | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 21 | Máng cáp hạ thế | 1 | bộ | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 22 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 2 | m | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 23 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 mm | 2 | m | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 24 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 19 | m | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 25 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 26 | Biển đầu cáp | 14 | cái | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 27 | Tủ RMU 24kV 3 ngăn cầu dao phụ tải 630A-16kA/s trọn bộ (có 3 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | 1 | tủ | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 28 | Thiết bị giám sát từ xa trạm trung thế tủ RMU | 1 | bộ | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 29 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | cái | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 30 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC W M3x240mm2 | 3.101 | mét | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 31 | Đầu cáp chữ T (T-Plug) 24kV cho cáp 3*240 | 2 | hộp | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 32 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | 12 | hộp | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 33 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 mm | 2 | mét | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 34 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | mét | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 35 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 36 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 37 | Biển đầu cáp | 64 | cái | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 38 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 39 | Biên tên tủ RMU | 2 | cái | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
| 40 | Biển cảnh báo cấm lại gần | 3 | cái | Tại kho Công ty Điện lực Tây Hồ | Giao hàng 1 lần hoặc nhiều lần cho dự án trong phạm vi của thời gian thực hiện hợp đồng là 30 ngày |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 327.162.702.760.000.028.672(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.543.254.055.000.000.512 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.267.592.796 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 45.802.778.388 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.267.592.796 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.267.592.796 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 45.802.778.388 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.267.592.796 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.267.592.796 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 45.802.778.388 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: - 05 năm: đối với cáp trung thế, tủ RMU, đầu cáp trung thế, hộp nối cáp ngầm trung thế, thiết bị báo sự cố, thiết bị giám sát từ xa trạm trung thế tủ RMU, - 03 năm: đối với các hàng hóa còn lại Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành sẵn sàng cung cấp hàng hóa để thay thế khi sự cố trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư, hàng hóa hỏng hóc phải được sửa chữa trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư. - Điều tra phân tích sự số và thông báo kết quả nguyên nhân cho chủ đầu tư trong vòng 14 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư. - Nhà thầu có giấy cam kết khẳng định hành hóa khi cung cấp có gắn nhãn mác ( trên đó có ghi các thông tin về mã hiệu, số serial, năm sản xuất và một số thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 3.375 | m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Cáp ngầm trung áp ruột đồng | ||
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 15 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp | ||
| 3 | Đầu cáp khô 24kV trong nhà (24kV-3x240TN ) | 4 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp | ||
| 4 | Đầu cáp đồng 24kV Tplug (24kV-3x240) | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp | ||
| 5 | Tủ RMU 24kV, 3 ngăn gồm: 2 ngăn cầu dao phụ tảI 630A, 1 ngăn máy cắt sang MBA 200A, bộ báo sự cố đầu cáp, đồng hồ áp lực khí, 2 đầu T-plug 3x240mm2, 1 đầu cáp T-plug 3x50mm2 | 1 | tủ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Tủ Ring main unit 22 kV loại trong nhà: không mở rộng được có ngăn sang máy biến áp dùng máy cắt | ||
| 6 | Tủ RMU 24kV, 3 ngăn gồm: 2 ngăn cầu dao phụ tảI 630A, 1 ngăn đo đếm, bộ báo sự cố đầu cáp, đồng hồ áp lực khí, 2 đầu T-plug 3x240mm2 | 1 | tủ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Tiêu chuẩn kỹ thuật tủ đo đếm 24 kV | ||
| 7 | Vỏ tủ đo đếm trung thế | 1 | cái | Căn cứ bản vẽ đính kèm | ||
| 8 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | cái | Căn cứ bản vẽ đính kèm | ||
| 9 | Thiết bị báo sự cố có nhắn tin | 2 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Thiết bị báo sự số có nhắn tin | ||
| 10 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC W M3x240mm2 | 2.884 | m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Cáp ngầm trung áp ruột đồng | ||
| 11 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 76 | m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Cáp ngầm trung áp ruột đồng | ||
| 12 | Đầu cáp chữ T (T-Plug) 24kV cho cáp 3*240 | 1 | hộp | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp | ||
| 13 | Đầu cáp chữ T (T-Plug) 24kV cho cáp 3*240 (trong trạm 110kV) | 1 | hộp | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp | ||
| 14 | Đầu cáp Elbow-Cu-24kV-3x50 | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp | ||
| 15 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | 14 | hộp | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp | ||
| 16 | Cáp điều khiển 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-5x4mm2 | 30 | m | Yêu cầu cáp điều khiển 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-5x4mm2 | ||
| 17 | Đầu cốt M4 | 10 | cái | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Đầu cốt | ||
| 18 | Đầu sứ Elbow cao thế MBA-24kV-3P | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp | ||
| 19 | Hộp chụp cực MBA | 1 | bộ | Căn cứ bản vẽ đính kèm | ||
| 20 | Máng cáp cao thế | 1 | bộ | Căn cứ bản vẽ đính kèm | ||
| 21 | Máng cáp hạ thế | 1 | bộ | Căn cứ bản vẽ đính kèm | ||
| 22 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 2 | m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Cáp bọc hạ thế | ||
| 23 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 mm | 2 | m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Dây bọc cách điện | ||
| 24 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 19 | m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Dây bọc cách điện | ||
| 25 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Đầu cốt | ||
| 26 | Biển đầu cáp | 14 | cái | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Biển báo | ||
| 27 | Tủ RMU 24kV 3 ngăn cầu dao phụ tải 630A-16kA/s trọn bộ (có 3 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | 1 | tủ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Tủ Ring main unit 22 kV loại ngoài trời 03 ngăn cầu dao | ||
| 28 | Thiết bị giám sát từ xa trạm trung thế tủ RMU | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Thiết bị báo sự số cáp ngầm | ||
| 29 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | cái | Căn cứ bản vẽ đính kèm | ||
| 30 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC W M3x240mm2 | 3.101 | mét | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Cáp ngầm trung áp ruột đồng | ||
| 31 | Đầu cáp chữ T (T-Plug) 24kV cho cáp 3*240 | 2 | hộp | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp | ||
| 32 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | 12 | hộp | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Phụ kiện cáp ngầm trung áp | ||
| 33 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 mm | 2 | mét | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Dây bọc cách điện | ||
| 34 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | mét | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Dây bọc cách điện | ||
| 35 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Đầu cốt | ||
| 36 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại: Đầu cốt | ||
| 37 | Biển đầu cáp | 64 | cái | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Biển báo | ||
| 38 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Biển báo | ||
| 39 | Biên tên tủ RMU | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Biển báo | ||
| 40 | Biển cảnh báo cấm lại gần | 3 | cái | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Biển báo |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"“Nhưng,” bạn có thể hỏi, “làm sao chúng ta có thể quên đi những lời ác ý đã nói ra… sự đối xử tàn nhẫn và bất công mà ta đã nhận? Làm sao ta có thể chỉ đơn giản là quên chúng đi? Không đơn giản được như vậy!” Chỉ có một cách chắc chắn. Đừng bao giờ nói về chúng, và đừng bao giờ nghĩ về chúng. Nếu bạn muốn quên đi điều gì đó, đừng bao giờ nói về nó thậm chí ngay cả với người bạn thân nhất của mình. Khi nó hiện lên trong tâm trí, lập tức xua đuổi nó đi. Bạn sẽ thấy ngạc nhiên mình có thể quên bất cứ gì nhanh đến thế nào khi đi theo phương pháp đó. "
Peter Marshall
Sự kiện trong nước: Để tăng cường điều kiện và đẩy mạnh sản xuất, cải thiện đời sống nhân dân miền núi, góp phần đảm bảo cung cấp và xây dựng nhà nước. Ngày 6-9-1957 Phủ thủ tướng đã ra Nghị định ban hành 10 chính sách khuyến khích sản xuất ở miền núi. Các chính sách này được áp dụng cho các dân tộc thiểu số và đồng bào Kinh sống trong vùng dân tộc thiểu số.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty Điện lực Tây Hồ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty Điện lực Tây Hồ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.