Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Bộ thiết bị GPS (3 máy) |
14 |
điểm |
||
2 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
2.835 |
km |
||
3 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
28.35 |
100m |
||
4 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
1.2 |
100m |
||
5 |
Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -III |
14.4 |
m khoan |
||
6 |
Điều tra, thu thập số liệu các công trình ngầm, nổi dọc theo tuyến cáp: |
1 |
Công |
||
7 |
Phần trạm biến áp - Tủ RMU |
||||
8 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
0.0284 |
ha |
||
9 |
Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m - loại khó khăn 3 |
0.0284 |
ha |
||
10 |
Điều tra, thu thập số liệu các công trình ngầm, nổi dọc theo tuyến cáp (Ngoài hiện trường) |
1 |
Công |
||
11 |
Dự án:Cải tạo, nâng cấp đường dây và sắp xếp lại lộ 485E1.38 |
dự án |
|||
12 |
KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH |
||||
13 |
Phần tuyến cáp ngầm trung, hạ áp |
||||
14 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
1.53 |
ha |
||
15 |
Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m - loại khó khăn 3 |
1.53 |
ha |
||
16 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Bộ thiết bị GPS (3 máy) |
8 |
điểm |
||
17 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
2.55 |
km |
||
18 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
25.5 |
100m |
||
19 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
1.4 |
100m |
||
20 |
Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -III |
8.4 |
m khoan |
||
21 |
Điều tra, thu thập số liệu các công trình ngầm, nổi dọc theo tuyến cáp: |
1 |
Công |
||
22 |
Phần trạm biến áp - Tủ RMU |
||||
23 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
0.016 |
ha |
||
24 |
Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m - loại khó khăn 3 |
0.016 |
ha |
||
25 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Bộ thiết bị GPS (3 máy) |
điểm |
|||
26 |
Điều tra, thu thập số liệu các công trình ngầm, nguồn nước |
1 |
Công |
||
27 |
Phần đường dây trên không |
||||
28 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
0.27 |
ha |
||
29 |
Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m - loại khó khăn 3 |
0.27 |
ha |
||
30 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Bộ thiết bị GPS (3 máy) |
điểm |
|||
31 |
Điều tra, thu thập số liệu các công trình ngầm, nguồn nước |
1 |
Công |
||
32 |
KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT |
||||
33 |
Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -III |
24 |
m khoan |
||
34 |
* Thí nghiệm |
1 chỉ tiêu |
|||
35 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
36 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
37 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
38 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
39 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
40 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
41 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
42 |
* Đo điện trở suất |
quan sát |
|||
43 |
Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IV |
4 |
quan sát |
||
44 |
Dự án: Cải tạo, nâng cấp đường dây và sắp xếp lại lộ 451E1.59 |
Dự án |
|||
45 |
KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH |
||||
46 |
Phần tuyến cáp ngầm trung, hạ áp |
||||
47 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
0.9 |
ha |
||
48 |
Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m - loại khó khăn 3 |
0.9 |
ha |
||
49 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Bộ thiết bị GPS (3 máy) |
10 |
điểm |
||
50 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
1.5 |
km |