Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
DUY TRÌ THẢM CỎ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm, số lần tưới 240 lần/năm (20 lần/tháng) |
10956.712 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Tân Biên |
120 |
||
3 |
Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng, (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn 8m3, số lần tưới 240 lần/năm (20 lần/tháng) |
1202.969 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Tân Biên |
120 |
||
4 |
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy, 4 lần |
547.836 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Tân Biên |
120 |
||
5 |
Phát cỏ không thuần chủng (tiểu đảo dãy phân cách.. ) bằng máy, 4 lần |
60.148 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Tân Biên |
120 |
||
6 |
Làm cỏ tạp 4 lần |
607.984 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Tân Biên |
120 |
||
7 |
Trồng dặm thảm cỏ nhung (0,5%/năm) |
25.3327 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Tân Biên |
120 |
||
8 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ, số lần phun 2 lần |
303.992 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Tân Biên |
120 |
||
9 |
Bón phân thảm cỏ, số lần bón phân 2 lần |
303.992 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Tân Biên |
120 |
||
10 |
DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
11 |
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện, số lần tưới 240 lần/năm (20 lần/tháng) |
1459.752 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Tân Biên |
120 |
||
12 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3, số lần tưới 240 lần/năm (20 lần/tháng) |
2364.634 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Tân Biên |
120 |
||
13 |
Duy trì bồn cảnh lá màu (có đường viền) thực hiện 80% |
3.9237 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Tân Biên |
120 |
||
14 |
Duy trì bồn cảnh lá màu (không có đường viền) |
3.392 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Tân Biên |
120 |
||
15 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m |
7.6381 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Tân Biên |
120 |
||
16 |
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (5%) |
12.7302 |
1m2 trồng dặm/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Tân Biên |
120 |
||
17 |
Duy trì cây cảnh trổ hoa |
0.33 |
100 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Tân Biên |
120 |
||
18 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
3.3267 |
100 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Tân Biên |
120 |
||
19 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công, số lần tưới 65 lần |
11.483 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Tân Biên |
120 |
||
20 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu |
0.177 |
100chậu/năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Tân Biên |
120 |
||
21 |
DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
22 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
621 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Tân Biên |
120 |
||
23 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
96 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Tân Biên |
120 |
||
24 |
Quét vôi gốc cây loại 1 |
621 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Tân Biên |
120 |
||
25 |
Quét vôi gốc cây loại 2 |
96 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Tân Biên |
120 |