Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
CÔNG VIÊN CHÂU VĂN LIÊM |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng và cây trổ hoa bằng máy bơm điện (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) |
3796.2 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
3 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (mỗi tháng 1 lần) |
228 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
4 |
Xén lề cỏ, cỏ lá gừng (mỗi tháng 1 lần) |
139.2 |
100m/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
5 |
Làm cỏ tạp, 03 tháng / lần |
76 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
6 |
Trồng dặm cỏ (1 lần/tháng, dự kiến diện tích trồng dặm cỏ 1%) |
228 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
7 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (mỗi năm phòng 2 đợt (06 tháng 01 lần), mỗi đợt 3 lần, mỗi lần cách nhau 5-7 ngày) |
114 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
8 |
Bón phân thảm cỏ (mỗi năm bón 2 lần, 06 tháng 01 lần) |
76 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
9 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền (1 lần/tháng) cây Chuổi Ngọc |
13.5 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
10 |
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (2% diện tích trên tháng) |
108 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
11 |
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) |
108 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
12 |
Duy trì cây cảnh trổ hoa (12 lần /năm) |
1.68 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
13 |
Duy trì cây cảnh tạo hình (04 lần/năm) |
1.84 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
14 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) |
25.2 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
15 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu ( tháng duy trì lần) |
1.68 |
100chậu/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
16 |
Duy trì cây xanh loại 1 |
56 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
17 |
Duy trì cây xanh loại 2 (30 cây Sưa, 4 cây Sộp, 3 cây Phượng, 2 cây Tùng, 9 cây Kè bạc, 1 cây Bồ đề, 1 Cau vua.) |
23 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
18 |
Giải toả cành cây gẫy, cây loại 1 |
114 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
19 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 |
60 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
20 |
Quét rác công viên (đường nhựa, đường đan, đường gạch): 15 ngày/tháng, quét ngày cách ngày) |
1046.43 |
1000m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
21 |
Quét rác công viên thảm cỏ (10 ngày/tháng, 3 ngày quét 1 lần) |
228 |
1000m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
22 |
Duy trì bể phun (4 lần/ tháng) > 20m2 |
48 |
Bể/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
23 |
Duy trì tượng đài (15 ngày/ tháng, ngày cách ngày) |
180 |
cái/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
24 |
Bảo vệ công viên ban ngày và đêm (bao gồm điều hành công viên) |
295.92 |
Ha/Ngày.Đêm |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
25 |
Tuần tra phát hiện cây hư hại hàng tuần |
4.56 |
1000 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
26 |
Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do dông bão, cắt cành tạo tàn cây loại 1 |
120 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
27 |
Vận chuyển rác cây loại 1 do cắt thấp tán khống chế chiều cao |
120 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
28 |
Công tác thu gom rác tại công viên lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác, cự ly vận chuyển 41,7 km (40km |
144 |
tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
29 |
DÃY PHÂN CÁCH VÀ VĨA HÈ ĐƯỜNG 26 THÁNG 3; CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU CHỢ MỚI PHƯỜNG CHÂU VĂN LIÊM |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
30 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng, bồn hoa, bồn kiểng, hàng rào, cây ra hoa, cây tạo hình dãy phân cách bằng xe bồn 8m3, đô thị vùng II (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) |
2069.874 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
31 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng mỗi tháng 1 lần |
88.38 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
32 |
Làm cỏ tạp, 03 tháng / lần |
29.46 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
33 |
Trồng dặm cỏ nhung (01 tháng /lần) dự kiến diện tích trồng dặm cỏ 1% |
88.38 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
34 |
Phun thuốc phòng trừ sâu thảm cỏ, thảm hoa (mỗi năm 1 đợt, mỗi đợt 3 lần) |
45.5364 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
35 |
Bón phân thảm cỏ, thảm hoa 03 tháng / lần |
45.5364 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
36 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền (2 tháng/lần) cây hắc ó |
7.32 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
37 |
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (10% diện tích trên tháng) |
1.464 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
38 |
Duy trì cây cảnh tạo hình (01 lần/ tháng) |
3.84 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
39 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu không có hàng rào, thảm đông hầu kem, thảm đông kim đồng và thảm đông phúc lộc thọ |
4.2254 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
40 |
Duy trì cây xanh loại 1 |
483 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
41 |
Duy trì cây xanh loại 2 |
34 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
42 |
Tuần tra phát hiện cây hư hại hàng tuần |
14.736 |
1000 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
43 |
CÔNG VIÊN KHU HÀNH CHÁNH QUẬN ỦY VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
44 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) |
6561 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
45 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (1 lần / tháng) |
437.4 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
46 |
Xén lề cỏ, cỏ lá gừng (1 lần / tháng) |
85.44 |
100m/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
47 |
Làm cỏ tạp, 03 tháng / lần |
145.8 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
48 |
Trồng dặm cỏ lá gừng (2 tháng/1 lần), dự kiến diện tích trồng dặm cỏ 1%) |
218.7 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
49 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (mỗi năm phòng 2 đợt (06 tháng 01 lần), mỗi đợt 3 lần, mỗi lần cách nhau 5-7 ngày) |
218.7 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |
||
50 |
Bón phân thảm cỏ (mỗi năm bón 2 lần, 06 tháng 01 lần) |
145.8 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
365 ngày. |