Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý giao thông đô thị huyện Năm Căn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Duy trì và chăm sóc cây xanh Tên dự án là: Duy trì và chăm sóc cây xanh đã trồng trên địa bàn thị trấn Năm Căn và xã Hàm Rồng, huyện Năm Căn năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sự nghiệp kinh tế năm 2022 (Kiến thiết thị chính (cây xanh đô thị) năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: -Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. -Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018-2019-2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp có chứng thực của một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (có xác nhận số liệu báo cáo tài chính của cơ quan quản lý thuế); + Báo cáo kiểm toán; + Trường hợp đơn vị nộp tờ khai thuế và hồ sơ báo cáo tài chính qua mạng (kê khai thuế điện tử) yêu cầu phải có bản xác nhận đã nộp hồ sơ của cơ quan quản lý thuế. Nhà thầu cũng phải chuẩn bị các tài liệu liên quan để đối chiếu nhằm chứng minh số liệu tài chính kê khai trong hồ sơ dự thầu là đúng với số liệu kê khai qua mạng và chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư, Bên mời thầu và pháp luật tính trung thực của hồ sơ báo cáo tài chính đã nộp. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Giao thông và Đô thị huyện Năm Căn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ủy ban nhân dân huyện Năm Căn. - Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Sở Kế hoạch và Đầu tư Cà Mau. -Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, ,T.Cà Mau. -Điện thoại: 0290 3831.332 - Fax: 0290 3830.773 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Ban Quản lý Giao thông và Đô thị huyện Năm Căn. -Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau. -Số điện thoại: 02903.877.567. |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
(áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
| 1 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/năm | 3,13 | |
| 2 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/lần | 563,4 | |
| 3 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 6,576 | |
| 4 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 9,237 | |
| 5 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 2.846,34 | |
| 6 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 15,813 | |
| 7 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 189,756 | |
| 8 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 4.525,848 | |
| 9 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 301,723 | |
| 10 | Phát thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng máy (6 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 150,862 | |
| 11 | Xén lề cỏ (6 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100md/lần | 208,772 | |
| 12 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo dự toán được duyệt | 1m2/lần | 125,718 | |
| 13 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/năm | 2,89 | |
| 14 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/lần | 520,2 | |
| 15 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 7,168 | |
| 16 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 10,292 | |
| 17 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 3.142,8 | |
| 18 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 17,46 | |
| 19 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 209,52 | |
| 20 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 3.887,82 | |
| 21 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 259,188 | |
| 22 | Phát thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng máy (6 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 129,594 | |
| 23 | Xén lề cỏ (6 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100md/lần | 200,04 | |
| 24 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo dự toán được duyệt | 1m2/lần | 107,995 | |
| 25 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/năm | 0,1 | |
| 26 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/năm | 0,55 | |
| 27 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/lần | 117 | |
| 28 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 0,86 | |
| 29 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 0,72 | |
| 30 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 284,4 | |
| 31 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 1,58 | |
| 32 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 18,96 | |
| 33 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 617,4 | |
| 34 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 20,58 | |
| 35 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 41,16 | |
| 36 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 20,58 | |
| 37 | Bón phân thảm cỏ (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 41,16 | |
| 38 | Xén lề cỏ nhung (6 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100md/lần | 16,32 | |
| 39 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 166 | |
| 40 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/năm | 0,36 | |
| 41 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/năm | 0,2 | |
| 42 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/lần | 0,56 | |
| 43 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 4,003 | |
| 44 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 1,474 | |
| 45 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 551,142 | |
| 46 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 3,062 | |
| 47 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 36,743 | |
| 48 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 19 | |
| 49 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/năm | 0,45 | |
| 50 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/lần | 81 | |
| 51 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 0,322 | |
| 52 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 2,927 | |
| 53 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 584,784 | |
| 54 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 3,249 | |
| 55 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 38,986 | |
| 56 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 12 | |
| 57 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/năm | 0,22 | |
| 58 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/năm | 0,39 | |
| 59 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/lần | 109,8 | |
| 60 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 0,032 | |
| 61 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 5,76 | |
| 62 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 233,406 | |
| 63 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 15,56 | |
| 64 | Bón phân thảm cỏ (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 15,56 | |
| 65 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần /năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 7,78 | |
| 66 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 51 | |
| 67 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 50 | |
| 68 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/năm | 0,22 | |
| 69 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/lần | 39,6 | |
| 70 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 0,676 | |
| 71 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 0,386 | |
| 72 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 191,16 | |
| 73 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 1,062 | |
| 74 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 12,744 | |
| 75 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 59 | |
| 76 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 0,984 | |
| 77 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 177,12 | |
| 78 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 0,984 | |
| 79 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 11,808 | |
| 80 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 25 | |
| 81 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 49 | |
| 82 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/năm | 0,44 | |
| 83 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/lần | 79,2 | |
| 84 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 0,488 | |
| 85 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 0,53 | |
| 86 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 183,168 | |
| 87 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 1,018 | |
| 88 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 12,211 | |
| 89 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 9 | |
| 90 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 19 | |
| 91 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 14 | |
| 92 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 8 | |
| 93 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 3 | |
| 94 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/năm | 0,18 | |
| 95 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/lần | 32,4 | |
| 96 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 0,511 | |
| 97 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 91,98 | |
| 98 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 0,511 | |
| 99 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 6,132 | |
| 100 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 811,908 | |
| 101 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 54,127 | |
| 102 | Phát thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng máy (6 lần/năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 27,064 | |
| 103 | Xén lề cỏ nhung (6 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100md/lần | 9 | |
| 104 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/năm | 0,06 | |
| 105 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/lần | 10,8 | |
| 106 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/năm | 0,2 | |
| 107 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/lần | 36 | |
| 108 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 0,664 | |
| 109 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 119,592 | |
| 110 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 0,664 | |
| 111 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 7,973 | |
| 112 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/năm | 0,4 | |
| 113 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/lần | 72 | |
| 114 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 0,236 | |
| 115 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 42,48 | |
| 116 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 0,236 | |
| 117 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 2,832 | |
| 118 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 215 | |
| 119 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/năm | 1,73 | |
| 120 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/lần | 1,73 | |
| 121 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 2,764 | |
| 122 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 497,52 | |
| 123 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 33,168 | |
| 124 | Bón phân thảm hoa lá màu (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 33,168 | |
| 125 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 16,584 | |
| 126 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 2,764 | |
| 127 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 33,168 | |
| 128 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (6 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 605,94 | |
| 129 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 426,6 |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Nêu yêu cầu về thời gian thực hiện hợp đồng theo ngày/tuần/tháng | |
|---|---|
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 365Ngày |
| STT | Danh mục dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Tiến độ thực hiện | Yêu cầu đầu ra | Địa điểm thực hiện |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình trồng, chăm sóc cây xanh(kèm theo bản chụp hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có HĐLĐ/HĐ làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;Bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;Kèm CMND/CCCD;Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, Công nghệ Rau Quả và Cảnh Quan hoặc Hoa viên Cảnh Quan;Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm tính từ thời điểm tốt nghiệp;Chứng chỉ nghiệp vụ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;Chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ.Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Mỗi nhân sự chỉ đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh.Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Đã tham gia thực hiện tối thiểu 1 công trình trồng, chăm sóc cây xanh (kèm theo bản chụp hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên);Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có HĐLĐ/ HĐ làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; Bản chụp CMND/Căn cước công dân; Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; Công nghệ Rau Quả và Cảnh Quan hoặc Hoa viên Cảnh Quan. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính từ thời điểm tốt nghiệp; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn thời hạn hiệu lực). Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ. Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Mỗi nhân sự chỉ đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có HĐLĐ/HĐ làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; Có bản chụp CMND/Căn cước công dân;Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Kế toán, Tài chính;Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính từ thời điểm tốt nghiệp;Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Mỗi nhân sự chỉ đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có HĐLĐ/HĐ làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; Bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; bản chụp CMND/Căn cước công dân; Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, Công nghệ Kỹ thuật môi trường, Khoa học môi trường hoặc cảnh quan. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 01 năm tính từ thời điểm tốt nghiệp; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ. Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Mỗi nhân sự chỉ đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân, thợ lành nghề | 15 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Ghi chú:- Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 1 | 1 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe bồn tưới nước ≥ 5m3 | -Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô-Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực-Nhà thầu phải đáp ứng các điều kiện sau:+ Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo.+ Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (thuê thiết bị) thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị + tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước ≥ 1,5kWh | -Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.-Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 2 |
| 3 | Máy cắt cỏ ≥ 3CV | -Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.-Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 |
| 4 | Cưa máy cầm tay | -Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.-Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây cảnh tạo hình | 3,13 | 100cây/năm | Theo dự toán được duyệt | ||
| 2 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | 563,4 | 100 cây/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 3 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | 6,576 | 100m2/năm | Theo dự toán được duyệt | ||
| 4 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | 9,237 | 100m2/năm | Theo dự toán được duyệt | ||
| 5 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | 2.846,34 | 100m2/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 6 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | 15,813 | 100m2/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 7 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | 189,756 | 100m2/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 8 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | 4.525,848 | 100m2/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 9 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | 301,723 | 100m2/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 10 | Phát thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng máy (6 lần/ năm) | 150,862 | 100m2/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 11 | Xén lề cỏ (6 lần/ năm) | 208,772 | 100md/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 12 | Trồng dặm cỏ nhung | 125,718 | 1m2/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 13 | Duy trì cây cảnh tạo hình | 2,89 | 100cây/năm | Theo dự toán được duyệt | ||
| 14 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | 520,2 | 100 cây/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 15 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | 7,168 | 100m2/năm | Theo dự toán được duyệt | ||
| 16 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | 10,292 | 100m2/năm | Theo dự toán được duyệt | ||
| 17 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | 3.142,8 | 100m2/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 18 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | 17,46 | 100m2/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 19 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | 209,52 | 100m2/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 20 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | 3.887,82 | 100m2/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 21 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | 259,188 | 100m2/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 22 | Phát thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng máy (6 lần/ năm) | 129,594 | 100m2/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 23 | Xén lề cỏ (6 lần/ năm) | 200,04 | 100md/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 24 | Trồng dặm cỏ nhung | 107,995 | 1m2/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 25 | Duy trì cây cảnh tạo hình | 0,1 | 100cây/năm | Theo dự toán được duyệt | ||
| 26 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | 0,55 | 100 cây/năm | Theo dự toán được duyệt | ||
| 27 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | 117 | 100 cây/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 28 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | 0,86 | 100m2/năm | Theo dự toán được duyệt | ||
| 29 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | 0,72 | 100m2/năm | Theo dự toán được duyệt | ||
| 30 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | 284,4 | 100m2/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 31 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | 1,58 | 100m2/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 32 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | 18,96 | 100m2/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 33 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | 617,4 | 100m2/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 34 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/ năm) | 20,58 | 100m2/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 35 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | 41,16 | 100m2/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 36 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/ năm) | 20,58 | 100m2/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 37 | Bón phân thảm cỏ (12 lần/ năm) | 41,16 | 100m2/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 38 | Xén lề cỏ nhung (6 lần/ năm) | 16,32 | 100md/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 39 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | 166 | 1 cây/năm | Theo dự toán được duyệt | ||
| 40 | Duy trì cây cảnh tạo hình | 0,36 | 100cây/năm | Theo dự toán được duyệt | ||
| 41 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | 0,2 | 100 cây/năm | Theo dự toán được duyệt | ||
| 42 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện (180 lần/ năm) | 0,56 | 100 cây/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 43 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | 4,003 | 100m2/năm | Theo dự toán được duyệt | ||
| 44 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | 1,474 | 100m2/năm | Theo dự toán được duyệt | ||
| 45 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | 551,142 | 100m2/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 46 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | 3,062 | 100m2/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 47 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | 36,743 | 100m2/lần | Theo dự toán được duyệt | ||
| 48 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | 19 | 1 cây/năm | Theo dự toán được duyệt | ||
| 49 | Duy trì cây cảnh tạo hình | 0,45 | 100cây/năm | Theo dự toán được duyệt | ||
| 50 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện (180 lần/ năm) | 81 | 100 cây/lần | Theo dự toán được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Hãy biết ơn ai đã làm ta tổn thương Vì nhờ họ ta trở nên cứng rắn hơn. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Nguyễn Huy Tự là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, có tên khác nữa là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. Ông sinh ngày 3-9-1743 tại Trường Lưu, Lại Thạch, La Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là con Thám hoa Nguyễn Huy Oánh. Năm 1759 ông đỗ Hương Cống. Từ năm 1767, ông nhậm chức Tri phủ Quốc Oai. Năm 1770, ông được ưu đãi theo hàng Tiến sĩ, thăng Hiến sát xứ Sơn Nam, sau đó cải sang võ chức tước Nhạc Đình Bá, rồi làm Đốc đồng Sơn Tây. Ông là tác giả truyện thơ nổi tiếng "Hoa Tiên". Khi nhà Hậu Lê suy vong, năm 1789 ông được vua Quang Trung triệu tập vào Phú Xuân, bổ chức Hữu thị lang. Nhưng chẳng bao lâu, ngày 5-9-1790 ông mất, thọ 47 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban Quản lý đô thị huyện Năm Căn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban Quản lý đô thị huyện Năm Căn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.