Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m |
1.163 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |
||
2 |
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (180 lần/ năm) |
209.268 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |
||
3 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa |
1.163 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |
||
4 |
Làm cỏ tạp (9 lần/ năm) |
10.463 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |
||
5 |
Bón phân thảm hoa lá màu (6 lần/ năm) |
6.976 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |
||
6 |
Xúc và vận chuyển phân bò khô 15 bao/m3 |
1.163 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |
||
7 |
Xúc và vận chuyển tro trấu 15 bao/m3 |
1.163 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |
||
8 |
Xúc và vận chuyển sơ dừa 15 bao/m3 |
1.163 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |
||
9 |
* DỐC CẦU, DẠ CẦU, ĐƯỜNG DẪN CẦU CÁI NAI |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
10 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
158 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |
||
11 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào |
8.941 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |
||
12 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) |
1609.38 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |
||
13 |
Làm cỏ tạp (9 lần/ năm) |
80.469 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |
||
14 |
Bón phân thảm hoa lá màu (6 lần/ năm) |
53.646 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |
||
15 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa |
8.941 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |
||
16 |
Xúc và vận chuyển phân bò khô 15 bao/m3 |
8.941 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |
||
17 |
Xúc và vận chuyển tro trấu 15 bao/m3 |
8.941 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |
||
18 |
Xúc và vận chuyển sơ dừa 15 bao/m3 |
8.941 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |
||
19 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) |
2025.144 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |
||
20 |
Làm cỏ tạp (9 lần/ năm) |
101.257 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |
||
21 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/ năm) |
67.505 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |
||
22 |
Bón phân thảm cỏ (6 lần/ năm) |
67.505 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |
||
23 |
Xúc và vận chuyển phân bò khô 15 bao/m3 |
11.251 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |
||
24 |
Xúc và vận chuyển tro trấu 15 bao/m3 |
11.251 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |
||
25 |
Xúc và vận chuyển sơ dừa 15 bao/m3 |
11.251 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |
||
26 |
A. CÂY XANH TRÊN ĐỊA BÀN XÃ HÀM RỒNG |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
27 |
1. PHẦN CÂY XANH ĐANG THỰC HIỆN DUY TRÌ, CHĂM SÓC: * TAM GIÁC CẦU ĐẦM CÙNG: |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
28 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
3 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Hàm Rồng, huyện Năm Căn |
1095 |
||
29 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
0.13 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Hàm Rồng, huyện Năm Căn |
1095 |
||
30 |
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) |
23.4 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Hàm Rồng, huyện Năm Căn |
1095 |
||
31 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m |
0.338 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Hàm Rồng, huyện Năm Căn |
1095 |
||
32 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) |
60.822 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Hàm Rồng, huyện Năm Căn |
1095 |
||
33 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa |
0.338 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Hàm Rồng, huyện Năm Căn |
1095 |
||
34 |
Làm cỏ tạp (9 lần/ năm) |
3.041 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Hàm Rồng, huyện Năm Căn |
1095 |
||
35 |
Bón phân thảm hoa lá màu (6 lần/ năm) |
2.027 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Hàm Rồng, huyện Năm Căn |
1095 |
||
36 |
Xúc và vận chuyển phân bò khô 15 bao/m3 |
0.338 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Hàm Rồng, huyện Năm Căn |
1095 |
||
37 |
Xúc và vận chuyển tro trấu 15 bao/m3 |
0.338 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Hàm Rồng, huyện Năm Căn |
1095 |
||
38 |
Xúc và vận chuyển sơ dừa 15 bao/m3 |
0.338 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Hàm Rồng, huyện Năm Căn |
1095 |
||
39 |
Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) |
811.908 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Hàm Rồng, huyện Năm Căn |
1095 |
||
40 |
Phát thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng máy (9 lần/năm) |
40.595 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Hàm Rồng, huyện Năm Căn |
1095 |
||
41 |
Xén lề cỏ (6 lần/ năm) |
9 |
100md/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Hàm Rồng, huyện Năm Căn |
1095 |
||
42 |
2. PHẦN CÂY XANH DỰ KIẾN ĐƯA VÀO DUY TRÌ, CHĂM SÓC:* TỪ DỐC CẦU ĐẦM CÙNG ĐẾN TAM GIÁC CẦU ĐẦM CÙNG |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
43 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
1.34 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Hàm Rồng, huyện Năm Căn |
1095 |
||
44 |
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) |
241.2 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Hàm Rồng, huyện Năm Căn |
1095 |
||
45 |
B. CÂY XANH TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN NĂM CĂN |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
46 |
* DẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (ĐOẠN TỪ BẾN XE NĂM CĂN ĐẾN NHÀ NGHỈ VĂN MINH): |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
47 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
3.02 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |
||
48 |
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) |
543.6 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |
||
49 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m |
5.918 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |
||
50 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào |
7.384 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
1095 |