Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy cắt - SF6 - 3 pha - 110kV - 1250A - 31,5kA, kèm bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:
- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn ACSR-500mm2.
- Dây nối đất đồng bọc 120mm2, 50mm2 và đầu cốt, kẹp dây tiếp địa, bulong + đai ốc + vòng đệm.
- Khí SF6 dùng cho lần nạp đầu tiên: 01 bình.
- Toàn bộ phụ kiện hoàn chỉnh cho vận hành. |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
2 |
Dao cách ly - 3 pha - 110kV - 1250A - 31,5kA - loại tiếp đất 2 phía, kèm bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:
- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn ACSR-500mm2.
- Dây nối đất đồng bọc 120mm2, 50mm2 và đầu cốt, kẹp dây tiếp địa, bulong + đai ốc + vòng đệm.
- Toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh cho vận hành. |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
3 |
Dao cách ly - 3 pha - 110kV - 1250A - 31,5kA - loại tiếp đất 1 phía, kèm bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:
- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn ACSR-500mm2.
- Dây nối đất đồng bọc 120mm2, 50mm2 và đầu cốt, kẹp dây tiếp địa, bulong + đai ốc + vòng đệm.
- Toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh cho vận hành. |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
4 |
Máy biến dòng điện 1 pha 110kV-31,5kA; 200-400/1-1-1-1-1A- CL.0,5/0,5/5P20/5P20/5P20 kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:
- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn ACSR-500mm2.
- Dây nối đất đồng bọc 120mm2 và đầu cốt, kẹp dây tiếp địa, bulong + đai ốc + vòng đệm.
- Toàn bộ phụ kiện hoàn chỉnh cho vận hành. |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
5 |
Máy biến dòng điện 1 pha 110kV-31,5kA; 400-800-1200/1-1-1-1-1A - CL.0,5/0,5/5P20/5P20/5P20, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:
- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn ACSR-500mm2.
- Dây nối đất đồng bọc 120mm2 và đầu cốt, kẹp dây tiếp địa, bulong + đai ốc + vòng đệm.
- Toàn bộ các phụ kiện hoàn chỉnh cho vận hành. |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
6 |
Máy biến điện áp 1 pha 110kV, 110:√3/0,11:√3/0,11:√3/0,11:√3kV-0,5/0,5/3P, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện::
- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn ACSR-500mm2.
- Dây nối đất đồng bọc 120mm2 và đầu cốt, kẹp dây tiếp địa, bulong + đai ốc + vòng đệm.
- Toàn bộ các phụ kiện hoàn chỉnh cho vận hành. |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
7 |
Chống sét van 96kV, loại 1 pha, 31,5kA/1s, 10kA, kiểu ZnO, kèm bộ đếm sét, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:
- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn ACSR-500mm2.
- Dây nối đất đồng bọc 120mm2 và đầu cốt, kẹp dây tiếp địa, bulong + đai ốc + vòng đệm.
- Toàn bộ các phụ kiện hoàn chỉnh cho vận hành. |
9 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
8 |
Dây nhôm lõi thép trần ACSR-500mm2 |
302 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
9 |
Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 110kV, kèm trụ đỡ và các phụ kiện (loại 02 trụ), kèm kẹp đỡ 01 ống nhôm Ø80/70 |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
10 |
Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 110kV, kèm trụ đỡ và các phụ kiện (loại 01 trụ), kèm kẹp đỡ 01 dây ACSR-500 |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
11 |
Ống hợp kim nhôm Ø80/70 loại dài 10,5 mét, kèm nắp bịt đầu ống và dây chống rung trong ống |
6 |
ống |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
12 |
Cách điện treo 123kV đỡ 1 dây ACSR-500mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh cho vận hành |
6 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
13 |
Kẹp đấu nối chữ T nối 1 dây ACSR-500 đến 1 dây ACSR-300 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
14 |
Kẹp đấu nối chữ T nối 1 dây ACSR-500 đến 1 dây ACSR-500 |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
15 |
Kẹp đấu nối chữ T nối 1 dây ACSR-500 với ống nhôm Ø80/70 |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
16 |
Kẹp nối thẳng nối 1 dây ACSR-500 với ống nhôm Ø80/70 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
17 |
Cáp ngầm ruột đồng XLPE-24kV-M(1x500)mm2 |
470 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
18 |
Cáp ngầm ruột đồng XLPE-24kV-M(3x50)mm2 |
28 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
19 |
Đầu cáp 24kV ngoài trời dùng cho dây (1x500)mm2 |
9 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
20 |
Đầu cáp 24kV trong nhà dùng cho dây (1x500)mm2 |
9 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
21 |
Đầu cáp 24kV ngoài trời dùng cho dây (3x50)mm2 |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
22 |
Đầu cáp 24kV trong nhà dùng cho dây (3x50)mm2 |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
23 |
Tủ máy cắt hợp bộ (lộ tổng): 3 pha - 24kV-2500A- 25kA/1s lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối cáp 24kV 3xM(1x500) cho 1 pha |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
24 |
Tủ máy cắt hợp bộ (xuất tuyến) 3 pha - 24kV-630A-25kA/1s, lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối với cáp 24kV M(1x240) cho 1 pha |
7 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
25 |
Tủ máy cắt hợp bộ (xuất tuyến) 3 pha - 24kV-2500A-25kA/1s, lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối với cáp 24kV M(1x240) cho 1 pha |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
26 |
Tủ máy cắt hợp bộ (tự dùng) 3 pha - 24kV-630A-25kA/1s, lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối với cáp 24kV M(3x50) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
27 |
Tủ biến điện áp 22kV - (22/√3:0,11/√3:0,11/√3), lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối, trong tủ có 3 bộ cầu chì cắm HCR kèm dây chảy 6A |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
28 |
Tủ điều khiển, bảo vệ và đo lường cho ngăn đường dây 110kV |
2 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
29 |
Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA 110kV |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
30 |
Tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV (F87B) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
31 |
Tủ tập trung tín hiệu SC |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
32 |
Tủ phân phối điện xoay chiều 220/380V, có đầy đủ vật tư thiết bị đáp ứng chức năng theo thiết kế |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
33 |
Tủ điện tự dùng một chiều 220VDC, có đầy đủ vật tư thiết bị đáp ứng chức năng theo thiết kế |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
34 |
Tủ chỉnh lưu điện áp đầu vào 380/220VAC-50Hz, điện áp đầu ra 220VDC-100A có đầy đủ vật tư thiết bị đáp ứng chức năng theo thiết kế |
2 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
35 |
Hệ thống Ăc quy điện áp 220VDC, dung lượng 200Ah (trong 5 giờ), kèm hộp cầu chì bảo vệ, khóa chuyển đổi mạch, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt |
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
36 |
Một lô cáp cấp nguồn AC có bao gồm cáp từ MBA tự dùng đến tủ AC; từ tủ AC đến tủ chỉnh lưu, cáp cấp nguồn DC, cáp nhị thứ, cáp mạng, hàng kẹp, ống luồn cáp, co, cút nối, đai cố định, nhãn cáp, băng dính, băng chịu nhiệt, đầu cốt và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống. |
1 |
Trọn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
37 |
Tủ lắp đặt hệ thống máy tính |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
38 |
Máy tính Server/Gateway và phụ kiện, đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật, kèm phần mềm bản quyền |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
39 |
Máy tính HMI kèm 02 màn hình và phụ kiện, đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật, kèm phần mềm bản quyền |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
40 |
Máy tính Engineer kèm màn hình và phụ kiện, đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật, kèm phần mềm bản quyền |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
41 |
Thiết bị mạng (Net device) dùng cho các ngăn lộ 110kV, 22kV và hệ thống chiếu sáng, PCCC, access control gồm: Ethenet Switch ≥ 02 bộ; Bay Switch ≥ 06 bộ. |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
42 |
Đồng hồ đồng bộ thời gian GPS |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
43 |
Phần mềm SCADA tại TBA 110kV Chu Lai đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, có bản quyền |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
44 |
Một lô cáp cấp nguồn, cáp quang, cáp mạng, đầu cáp, các khóa, rơle trung gian, aptomat, hàng kẹp, dây dẫn, dây rút, băng keo, ống ruột gà, dây nhảy quang… cần thiết để hoàn thiện kết nối hệ thống điều khiển tích hợp |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
45 |
Máy tính công nghiệp dọc dữ liệu công tơ tự động tại trạm kèm Màn hình và phụ kiện |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
46 |
Thiết bị chuyển đổi RS485/232; một lô cáp mạng đấu nối, đầu cáp RJ45, cáp RS232, phụ kiện… cần thiết để đấu nối hoàn thiện hệ thống máy tính đo xa |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
47 |
Thuê bao Internet (thuê kênh riêng cho đo xa) tại trạm 1 năm |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
48 |
Tủ thông tin quang khung giá dạng rack 19 inches, loại cửa trước và cửa sau, được lắp đầy đủ các phụ kiện |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
49 |
Thiết bị truyền dẫn IP, CH1: Đường trục, kèm License thiết bị, phần mềm cài đặt đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |
|
50 |
Thiết bị truyền dẫn IP, CH2: nội tỉnh, kèm License thiết bị, phần mềm cài đặt đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 110kV Chu Lai |
224 |
224 |