Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Sứ xuyên 500kV, Kiểu kín, lắp đặt ngoài trời kèm phụ kiện
+ Công nghệ chế tạo: OIP;
+ Điện áp định mức: 550kV;
+ Dòng điện định mức: ≥ 2500A;
+ Chiều dài dòng rò: ≥ 25mm/kV;
(TBA 500kV Pleiku và TBA 500kV Pleiku 2) |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 500kV Pleiku (3 cái); TBA 500kV Pleiku 2 (3 cái) |
330 ngày |
330 ngày |
|
2 |
Sứ xuyên 500kV, kiểu kín, lắp đặt ngoài trời kèm phụ kiện
+ Công nghệ chế tạo: OIP;
+ Điện áp định mức: 550kV;
+ Dòng điện định mức: ≥ 1600A;
+ Chiều dài dòng rò: ≥ 25mm/kV;
(TBA 500kV Pleiku) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 500kV Pleiku |
330 ngày |
330 ngày |
|
3 |
Sứ xuyên 500kV, kiểu kín, lắp đặt ngoài trời kèm phụ kiện
+ Công nghệ chế tạo: OIP;
+ Điện áp định mức: 550kV;
+ Dòng điện định mức: ≥ 1600A;
+ Chiều dài dòng rò: ≥ 25mm/kV;
(TBA 500kV Đắk Nông) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 500kV Đắk Nông |
330 ngày |
330 ngày |
|
4 |
Sứ xuyên 500kV, kiểu kín, lắp đặt ngoài trời kèm phụ kiện
+ Công nghệ chế tạo: OIP
+ Điện áp định mức: 550kV;
+ Dòng điện định mức: ≥ 1250A;
+ Chiều dài dòng rò: ≥ 25mm/kV;
(TBA 500kV Đăk Nông) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 500kV Đắk Nông |
330 ngày |
330 ngày |
|
5 |
Sứ xuyên 500kV, Kiểu kín, lắp đặt ngoài trời kèm phụ kiện
+ Công nghệ chế tạo: OIP
+ Điện áp định mức: 550kV;
+ Dòng điện định mức: ≥ 1000A;
+ Chiều dài dòng rò: ≥ 25mm/kV
(TBA 500kV Pleiku) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 500kV Pleiku |
330 ngày |
330 ngày |
|
6 |
Sứ xuyên 500kV, Kiểu kín, lắp đặt ngoài trời kèm phụ kiện
+ Công nghệ chế tạo: OIP;
+ Điện áp định mức: 550kV;
+ Dòng điện định mức: ≥ 800A;
+ Chiều dài dòng rò: ≥ 25mm/kV;
(TBA 500kV Di Linh) |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 500kV Di Linh |
330 ngày |
330 ngày |
|
7 |
Sứ xuyên 220kV, Kiểu kín, lắp đặt ngoài trời kèm phụ kiện
+ Công nghệ chế tạo: OIP
+ Điện áp định mức: 245kV;
+ Dòng điện định mức: ≥ 1600A;
+ Chiều dài dòng rò: ≥ 25mm/kV;
(TBA 220kV Chư Sê) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 220kV Chư Sê |
330 ngày |
330 ngày |
|
8 |
Sứ xuyên 220kV, Kiểu kín, lắp đặt ngoài trời kèm phụ kiện
+ Công nghệ chế tạo: OIP
+ Điện áp định mức: 245kV;
+ Dòng điện định mức: ≥ 1600A;
+ Chiều dài dòng rò: ≥ 25mm/kV;
(TBA 220kV Đức Trọng) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 220kV Đức Trọng |
330 ngày |
330 ngày |
|
9 |
Sứ xuyên 220kV, Kiểu kín, lắp đặt ngoài trời kèm phụ kiện
+ Công nghệ chế tạo: OIP
+ Điện áp định mức: 245kV;
+ Dòng điện định mức: ≥ 800A;
+ Chiều dài dòng rò: ≥ 25mm/kV;
(TBA 220kV Phù Mỹ) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 220kV Phù Mỹ |
330 ngày |
330 ngày |
|
10 |
Sứ xuyên 220kV, Kiểu kín, lắp đặt ngoài trời kèm phụ kiện
+ Công nghệ chế tạo: OIP
+ Điện áp định mức: 245kV;
+ Dòng điện định mức: ≥ 1600A;
+ Chiều dài dòng rò: ≥ 25mm/kV;
(TBA 220kV Phước An) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 220kV Phước An |
330 ngày |
330 ngày |
|
11 |
Sứ xuyên 220kV, Kiểu kín, lắp đặt ngoài trời kèm phụ kiện
+ Công nghệ chế tạo: OIP
+ Điện áp định mức: 245kV;
+ Dòng điện định mức: ≥ 1000A;
+ Chiều dài dòng rò: ≥ 25mm/kV;
(TBA 220kV Bảo Lộc) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 220kV Bảo Lộc |
330 ngày |
330 ngày |
|
12 |
Sứ xuyên 220kV, Kiểu kín, lắp đặt ngoài trời kèm phụ kiện
+ Công nghệ chế tạo: OIP
+ Điện áp định mức: 245kV;
+ Dòng điện định mức: ≥ 630A;
+ Chiều dài dòng rò: ≥ 25mm/kV;
(TBA 220kV Bảo Lộc) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 220kV Bảo Lộc |
330 ngày |
330 ngày |
|
13 |
Sứ xuyên 110kV, Kiểu kín, lắp đặt ngoài trời kèm phụ kiện
+ Công nghệ chế tạo: OIP
+ Điện áp định mức: 170kV;
+ Dòng điện định mức: ≥ 1250A;
+ Chiều dài dòng rò: ≥ 25mm/kV;
TBA 220kV Chư Sê |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 220kV Chư Sê |
330 ngày |
330 ngày |
|
14 |
Sứ xuyên 110kV, Kiểu kín, lắp đặt ngoài trời kèm phụ kiện
+ Công nghệ chế tạo: OIP
+ Điện áp định mức: 170kV;
+ Dòng điện định mức: ≥ 800A;
+ Chiều dài dòng rò: ≥ 25mm/kV;
TBA 220kV Đức Trọng |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 220kV Đức Trọng |
330 ngày |
330 ngày |
|
15 |
Sứ xuyên 110kV, Kiểu kín, lắp đặt ngoài trời kèm phụ kiện
+ Công nghệ chế tạo: OIP
+ Điện áp định mức: 123kV;
+ Dòng điện định mức: ≥ 1250A;
+ Chiều dài dòng rò: ≥ 25mm/kV;
(TBA 220kV Phù Mỹ) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 220kV Phù Mỹ |
330 ngày |
330 ngày |
|
16 |
Sứ xuyên 110kV, Kiểu kín, lắp đặt ngoài trời kèm phụ kiện
+ Công nghệ chế tạo: OIP
+ Điện áp định mức: 123kV;
+ Dòng điện định mức: ≥ 1250A;
+ Chiều dài dòng rò: ≥ 25mm/kV;
(TBA 220kV Bảo Lộc) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 220kV Bảo Lộc |
330 ngày |
330 ngày |
|
17 |
Sứ xuyên 110kV, Kiểu kín, lắp đặt ngoài trời kèm phụ kiện
+ Công nghệ chế tạo: OIP
+ Điện áp định mức: 123kV;
+ Dòng điện định mức: ≥ 800A;
+ Chiều dài dòng rò: ≥ 25mm/kV;
(TBA 220kV Phước An) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 220kV Phước An |
330 ngày |
330 ngày |
|
18 |
Sứ xuyên 110kV, Kiểu kín, lắp đặt ngoài trời kèm phụ kiện
+ Công nghệ chế tạo: OIP
+ Điện áp định mức: 123kV;
+ Dòng điện định mức: ≥ 800A;
+ Chiều dài dòng rò: ≥ 25mm/kV;
(TBA 220kV Bảo Lộc) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 220kV Bảo Lộc |
330 ngày |
330 ngày |
|
19 |
Sứ xuyên 110kV, Kiểu kín, lắp đặt ngoài trời kèm phụ kiện
+ Công nghệ chế tạo: OIP
+ Điện áp định mức: 123kV;
+ Dòng điện định mức: ≥ 800A;
+ Chiều dài dòng rò: ≥ 25mm/kV;
(TBA 220kV Bảo Lộc) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 220kV Bảo Lộc |
330 ngày |
330 ngày |
|
20 |
Sứ xuyên 110kV, Kiểu kín, lắp đặt ngoài trời kèm phụ kiện
+ Công nghệ chế tạo: OIP
+ Điện áp định mức: 123kV;
+ Dòng điện định mức: ≥ 800A;
+ Chiều dài dòng rò: ≥ 25mm/kV;
(TBA 550kV Pleiku) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 500kV Pleiku |
330 ngày |
330 ngày |
|
21 |
Sứ xuyên 110kV, Kiểu kín, lắp đặt ngoài trời kèm phụ kiện
+ Công nghệ chế tạo: OIP
+ Điện áp định mức: 123kV;
+ Dòng điện định mức: ≥ 800A;
+ Chiều dài dòng rò: ≥ 25mm/kV;
(TBA 220kV Krông Buk) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 220kV Krông Buk |
330 ngày |
330 ngày |
|
22 |
Sứ xuyên cách điện trung tính, Kiểu kín, lắp đặt ngoài trời kèm phụ kiện
+ Công nghệ chế tạo: OIP hoặc tương đương
+ Điện áp định mức: 72,5 kV;
+ Dòng điện định mức: ≥ 800A;
+ Chiều dài dòng rò: ≥ 25mm/kV;
(TBA 220kV Krông Buk) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 220kV Krông Buk |
330 ngày |
330 ngày |
|
23 |
Kẹp cực ngang nối sứ xuyên 220kV với dây 1xACSR700 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 220kV Đức Trọng |
330 ngày |
330 ngày |
|
24 |
Kẹp cực ngang nối sứ xuyên 110kV với dây 2xACSR700 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 220kV Đức Trọng |
330 ngày |
330 ngày |
|
25 |
Đầu cốt đấu nối sứ xuyên 220kV, 110kV với dây 1xACSR 410 (lắp đứng) |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 220kV Bảo Lộc |
330 ngày |
330 ngày |
|
26 |
Đầu cốt đấu nối sứ xuyên 110kV với dây 1xACSR 410 (lắp ngang) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 220kV Bảo Lộc |
330 ngày |
330 ngày |
|
27 |
Túi cao su thùng dầu phụ, chất liệu: Cao su kháng dầu;
Thể tích: 6000 lít; Kích thước: D: 1400mm; L: 4360mm |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 500kV Pleiku |
330 ngày |
330 ngày |
|
28 |
Rơ le hơi (Phù hợp lắp đặt cho Kháng điện 500kV - 128 MVAr Alstom/Pháp hiện hữu)
+ Dải áp suất tác động: 20-70kPa;
+ Tiếp điểm: 2NC, 2NO hoặc 2CO, 250VDC;
+ Cấp bảo vệ tối thiểu: IP65 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 500kV Pleiku |
330 ngày |
330 ngày |
|
29 |
Rơ le áp lực thân máy (Phù hợp lắp đặt cho Kháng điện 500kV - 128 MVAr Alstom/Pháp hiện hữu)
+ Dải áp suất tác động: 20-70kPa;
+ Tiếp điểm: 2NC, 2NO hoặc 2CO, 250VDC;
+ Cấp bảo vệ tối thiểu: IP65 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 500kV Pleiku |
330 ngày |
330 ngày |
|
30 |
Gioăng cao su tấm kích thước 500x300x5mm |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 500kV Đắk Nông |
330 ngày |
330 ngày |
|
31 |
Gioăng cao su tấm kích thước 400x400x10mm |
8 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 220kV Krông Buk |
330 ngày |
330 ngày |
|
32 |
Gioăng cao su tấm kích thước 1000x600x8mm |
3 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 220kV Krông Buk |
330 ngày |
330 ngày |
|
33 |
Gioăng cao su oring 10mm |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 500kV Di Linh |
330 ngày |
330 ngày |
|
34 |
Gioăng sứ xuyên |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 220kV Bảo Lộc |
330 ngày |
330 ngày |
|
35 |
Dầu cách điện Nynas Nytro 10GBX |
1100 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 220kV Bảo Lộc và TBA 220kv Đức Trọng |
330 ngày |
330 ngày |
|
36 |
Dầu cách điện Nytro 10G |
1000 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 220kV Bảo Lộc |
330 ngày |
330 ngày |
|
37 |
Dầu cách điện SHELL DIALA |
1200 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 220kV Bảo Lộc và TBA 220kV Krông Buk |
330 ngày |
330 ngày |
|
38 |
Dầu cách điện (phù hợp tiêu chuẩn IEC 296 Class 2) |
430 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 500kV Pleiku |
330 ngày |
330 ngày |
|
39 |
Dầu cách điện (phù hợp với dầu hiện hữu Celta để châm bổ sung) |
600 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 500kV Đắc Nông |
330 ngày |
330 ngày |
|
40 |
Dầu cách điện (phù hợp với dầu hiện hữu Kansai để châm bổ sung) |
600 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 500kV Đắc Nông |
330 ngày |
330 ngày |
|
41 |
Dầu cách điện (phù hợp với dầu hiện hữu IDEMITU để châm bổ sung) |
1200 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 500kV Di Linh |
330 ngày |
330 ngày |