Thông báo mời thầu

Gói 01: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 11:07 08/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Bảo trì, sửa chữa nhà K1, K2, K3, A1, A2, A3, A4, nhà Ăn, nhà Thể chất, Hội trường
Gói thầu
Gói 01: Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Bảo trì, sửa chữa nhà K1, K2, K3, A1, A2, A3, A4, nhà Ăn, nhà Thể chất, Hội trường
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
11:00 18/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:02 08/04/2022
đến
11:00 18/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 18/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
32.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/04/2022 (16/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Học viện Toà án
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói 01: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Bảo trì, sửa chữa nhà K1, K2, K3, A1, A2, A3, A4, nhà Ăn, nhà Thể chất, Hội trường
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Học viện Toà án , địa chỉ: Đường 282, Xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Tòa án - Xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, Hà Nội - Điện thoại: 024.32.693.689 - Fax: 024.32693693
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế kiến trúc và Xây dựng Việt Nam. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng MB Việt Nam. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Phát triển Cơ sở Hạ tầng Việt Nam. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Cục Kế hoạch – Tài chính – Tòa án nhân dân tối cao.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Học viện Toà án , địa chỉ: Đường 282, Xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Tòa án - Xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, Hà Nội - Điện thoại: 024.32.693.689 - Fax: 024.32693693

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao công chứng các tài liệu yêu cầu trong tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc; giấy phép đổ thải xây dựng. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật khi thương thảo hợp đồng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp theo quy định của pháp luật; (Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình E-HSDT của Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT khi thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Tòa án - Xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, Hà Nội - Điện thoại: 024.32.693.689 - Fax: 024.32693693
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Tòa án - Xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, Hà Nội - Điện thoại: 024.32.693.689 - Fax: 024.32693693.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chánh văn phòng - Học viện Tòa án - Xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, Hà Nội - Điện thoại: 024.32.693.689 - Fax: 024.32693693.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chánh văn phòng - Học viện Tòa án - Xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, Hà Nội - Điện thoại: 024.32.693.689 - Fax: 024.32693693.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
2Cán bộ kỹ thuật1- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
3Cán bộ kỹ thuật1- Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
4Cán bộ kỹ thuật1- Kỹ sư điện - điện tử- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
5Cán bộ kỹ thuật1- Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
6Cán bộ giám sát chất lượng, kỹ thuật1- Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng;- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
7Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1- Kỹ sư bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO NHÀ K1
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
4Tháo dỡ thoát sàn(NC=0,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Tháo dỡ bình nóng lạnh(NC=0,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Tháo dỡ đá ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,7488m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V55,2641m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V58,6141m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V58,6141m2
10Cắt mạch gạchMô tả kỹ thuật theo chương V121,55md
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,465m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V199,7925m2
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2541m3
14Cốt thép tấm đan kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100kg
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1488m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
17Vệ sinh sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4công
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V204,4125m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V237,51251m2
20Khoan rút lõiMô tả kỹ thuật theo chương V11 cổng ống
21Vệ sinh nền, tường trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V102,5176m2
22Láng nền tạo phẳng dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V102,5176m2
23Chống thấm màng khòMô tả kỹ thuật theo chương V102,5176m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,6141m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,6141m2
26Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,35m2
27Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2641m2
28Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,465m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V55,26411m2
30Ốp đá tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
31Ốp đá bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V2,7488m2
32Cửa đi nhôm định hình kính trong an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
33Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2 cấu kiện
34Đèn Downlight Rạng Đông 18WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
35Lắp đặt đèn trang trí âm trần(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
36Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòi(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
41Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
43Thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinh(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
46Hương senMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
47Dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48XiphongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
50Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m
51Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
52Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Ống ghen nhựa đi dây điện d16Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
54Di chuyển giường, tủ, thiết bị về vị trí cũMô tả kỹ thuật theo chương V4công
55Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,1384m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm đáy bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đấy bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đấy bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0815tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đấy bể phốt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn đáy bể bốt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0898tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3226m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9357m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn bể phốt, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2915m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8912m2
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17m2
71Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
72Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
73Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5704m3
76Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,2122m3
77Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V16,2122m3
78Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V16,2122m3
BCẢI TẠO NHÀ K2
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V328bộ
2Tháo dỡ bình nóng lạnh(NC=0,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
3XiphongMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
4TyrenMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
5dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
6thay chốt cài cửa ban công bị hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
8Lắp đặt vòi rửa tường lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
9Van điện D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van điện, đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
CCẢI TẠO NHÀ K3
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
4Tháo dỡ thoát sàn(NC=0,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23,9442m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,9442m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V23,9442m2
8Cắt mạch gạchMô tả kỹ thuật theo chương V48,93md
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,679m2
10Tháo dỡ đá ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4976m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V22,428m2
12Ốp đá bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V5,4976m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,428m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,1661m2
15Vệ sinh nền trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V38,6232m2
16Chống thấm màng khòMô tả kỹ thuật theo chương V38,6232m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9442m2
18Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9442m2
19Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,679m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V23,94421m2
21Đèn Downlight Rạng Đông 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt đèn trang trí âm trần(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
23Thay thế dây chống giậtMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòi(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
28Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt chậu xí bệt(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
30Thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Hương senMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
33Dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
34XiphongMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0202m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,0202m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,0202m3
DCẢI TẠO NHÀ A1
1Tháo dỡ hệ thống điện khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6công
2Tháo dỡ hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6công
3Tháo dỡ tấm alu mái sảnh tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V60m2
4Tháo dỡ đá ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,2448m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,435m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m
7Tháo dỡ vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo chương V126,696m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
12Tháo dỡ thoát sàn(NC=0,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Tháo đá ốp bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V351,63m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V118,8m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V244,76m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3765100m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V80,21m2
19Vệ sinh nền trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V336,83m2
20Láng tạo phẳng dày 1cm, XM mác75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,8m2
21Chống thấm màng khòMô tả kỹ thuật theo chương V296,69m2
22Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V125,96m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,8m2
24Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,8m2
25Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V351,63m2
26Đục lỗ thoát nước ban công tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V21lỗ
27Chít mạch gạch ban công tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,07m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 kèm phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V40,14m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,451m2
31Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,521m2
32Ốp bàn đá lavabo (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
33Ốp đá bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V5,2448m2
34Ốp đá tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
35Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
36Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3896tấn
37Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0994tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
39Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,37m2
40Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2 cấu kiện
41nẹp cửa vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m
42Thay thế khóa cửa phòng (tay gạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
43chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Máng tôn trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V99,2m2
45Thay tấm alu mặt trên mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
46Thay thế tấm thạch cao 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V201m2
47Thi công vách ngăn compact(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V126,6961m2
48Vệ sinh các thiết bị tận dụng trước khi lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V3công
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòi(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
50Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Lắp đặt chậu xí bệt(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
52Lắp đặt chậu tiểu nam(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
53Dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
54XiphongMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
56Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V255m
59Lắp đặt ống gen cứng D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
60Đèn led cao áp 200wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
61Lắp đặt đèn downlight D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
62Lắp đặt đèn downlight D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
63Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,0679m3
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,0679m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,0679m3
ECẢI TẠO NHÀ A2
1Tháo dỡ đá ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,4576m2
2Ốp đá tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
3Ốp đá bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V2,4576m2
4Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
5Vệ sinh sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4công
6Lắp đặt đèn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4119m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,7001m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,7001m3
FCẢI TẠO NHÀ A3
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V133,41m2
2Tháo dỡ đá ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,848m2
3Ốp đá tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
4Ốp đá bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1,848m2
5Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 kèm phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V172,556m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 kèm phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V22,034m2
9Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,0341m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,90321m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1339m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,1339m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,1339m3
GCẢI TẠO NHÀ A4
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V115,34m2
2Tháo dỡ đá ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,7668m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,32m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,34m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,341m2
6Ốp tường bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,32m2
7Ốp đá tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
8Ốp đá bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7668m2
9Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,022m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,022m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,022m3
HCẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
2Tháo dỡ bóng đèn phòng họpMô tả kỹ thuật theo chương V3công
3Tháo dỡ đá ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,2448m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V34,441m2
5Thay thế tấm thả 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1081m2
6Ốp đá tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,2448m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,441m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,4411m2
9Vệ sinh sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
10Đèn highbay DX100 100wMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2974m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,0202m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,0202m3
ICẢI TẠO NHÀ ĂN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V82,536m2
3Tháo dỡ hệ thống điện phòng ăn số 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
4Tháo dỡ hệ thống cấp nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V176,7184m2
7Tháo dỡ đá ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3436m2
8Ốp đá bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3436m2
9Vệ sinh nền trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V92,736m2
10Quét dung dịch chống thấm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,3761m2
11Chống thấm màng khòMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,536m2
14Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,176m2
15Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V37,1761m2
16Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V50,5081m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,21m2
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50,5081m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V237,42641m2
20Đèn downlight D90Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
21Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,5m2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
22Ống ghen luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
23Ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
24Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Tê PPD D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3962m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,3962m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,3962m3
JCẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,8098m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V48,0795m2
3Tháo dỡ đá ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,872m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,0795m2
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,07951m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,80981m2
7vệ sinh mái kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
8Ốp đá tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
9Ốp đá bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V6,872m2
10Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
11Mài nền loại bỏ lớp sơn cũMô tả kỹ thuật theo chương V600m2
12Phủ lớp bù trũng và làm phẳng bề mặt, cán lớp sơn và kẻ line hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V600m2
13Tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x200x130mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Ống ghen luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1993m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,1993m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,1993m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ≥ 5T2
2Máy trộn vữa≥ 150l1
3Máy trộn bê tông≥ 250l1
4Máy đầm dùi≥ 1,5kW1
5Máy khoan cầm tay≥ 0,62kW2
6Máy cắt gạch đá≥ 1,7kW2
7Máy cắt uốn thép≥ 5kW1
8Máy hàn≥ 23 kW1
9Máy nén khí diezel≥ 600 m3/h1
10Máy hàn nhiệt cầm tayMáy hàn nhiệt cầm tay1
11Máy mài≥ 2,7 kW1
12Giàn giáobộ100

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
≥ 5T
2
2
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
3
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5kW
1
5
Máy khoan cầm tay
≥ 0,62kW
2
6
Máy cắt gạch đá
≥ 1,7kW
2
7
Máy cắt uốn thép
≥ 5kW
1
8
Máy hàn
≥ 23 kW
1
9
Máy nén khí diezel
≥ 600 m3/h
1
10
Máy hàn nhiệt cầm tay
Máy hàn nhiệt cầm tay
1
11
Máy mài
≥ 2,7 kW
1
12
Giàn giáo
bộ
100

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
20 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
20 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
20 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Tháo dỡ thoát sàn(NC=0,4)
22 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Tháo dỡ bình nóng lạnh(NC=0,2)
12 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Tháo dỡ đá ốp tường
26,7488 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Tháo dỡ trần
55,2641 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
58,6141 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
58,6141 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Cắt mạch gạch
121,55 md Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Tháo dỡ gạch ốp tường
36,465 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
199,7925 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày
0,2541 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Cốt thép tấm đan kính cốt thép
0,081 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200
0,1488 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
2 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Vệ sinh sàn mái
4 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
204,4125 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ
237,5125 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Khoan rút lõi
1 1 cổng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vệ sinh nền, tường trước khi chống thấm
102,5176 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Láng nền tạo phẳng dày 1cm, vữa XM M100
102,5176 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Chống thấm màng khò
102,5176 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75
58,6141 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 (2 lớp)
58,6141 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75
3,35 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75
55,2641 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75
36,465 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao
55,2641 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Ốp đá tường
24 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Ốp đá bồn hoa
2,7488 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Cửa đi nhôm định hình kính trong an toàn 6,38mm
5,28 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp dựng cửa vào khuôn
5,28 m2 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đèn Downlight Rạng Đông 18W
10 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp đặt đèn trang trí âm trần(tận dụng)
10 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường
10 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi(tận dụng)
16 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
10 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng)
10 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp đặt chậu xí bệt
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)
16 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Thoát sàn
22 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh(tận dụng)
16 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Hương sen
5 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Dây cấp
8 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Xiphong
4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít
12 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ống PVC D110
0,082 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói 01: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói 01: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 157

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây