Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Học viện Toà án |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói 01: Thi công xây dựng Tên dự án là: Bảo trì, sửa chữa nhà K1, K2, K3, A1, A2, A3, A4, nhà Ăn, nhà Thể chất, Hội trường Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao công chứng các tài liệu yêu cầu trong tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc; giấy phép đổ thải xây dựng. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật khi thương thảo hợp đồng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp theo quy định của pháp luật; (Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình E-HSDT của Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT khi thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Tòa án - Xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, Hà Nội - Điện thoại: 024.32.693.689 - Fax: 024.32693693 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Tòa án - Xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, Hà Nội - Điện thoại: 024.32.693.689 - Fax: 024.32693693. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chánh văn phòng - Học viện Tòa án - Xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, Hà Nội - Điện thoại: 024.32.693.689 - Fax: 024.32693693. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chánh văn phòng - Học viện Tòa án - Xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, Hà Nội - Điện thoại: 024.32.693.689 - Fax: 024.32693693. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư điện - điện tử- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ giám sát chất lượng, kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng;- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ K1 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ thoát sàn(NC=0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Tháo dỡ bình nóng lạnh(NC=0,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7488 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2641 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6141 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6141 | m2 |
| 10 | Cắt mạch gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,55 | md |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,465 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,7925 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2541 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100kg |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vệ sinh sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,4125 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,5125 | 1m2 |
| 20 | Khoan rút lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cổng ống |
| 21 | Vệ sinh nền, tường trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5176 | m2 |
| 22 | Láng nền tạo phẳng dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5176 | m2 |
| 23 | Chống thấm màng khò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5176 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6141 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6141 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2641 | m2 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,465 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2641 | 1m2 |
| 30 | Ốp đá tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 31 | Ốp đá bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7488 | m2 |
| 32 | Cửa đi nhôm định hình kính trong an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 cấu kiện |
| 34 | Đèn Downlight Rạng Đông 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 43 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 47 | Dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m |
| 51 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 52 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Ống ghen nhựa đi dây điện d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 54 | Di chuyển giường, tủ, thiết bị về vị trí cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 55 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1384 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đấy bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đấy bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đấy bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn đáy bể bốt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3226 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9357 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn bể phốt, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2915 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8912 | m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 71 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 72 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 73 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5704 | m3 |
| 76 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2122 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2122 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2122 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ K2 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bình nóng lạnh(NC=0,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 4 | Tyren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 5 | dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 6 | thay chốt cài cửa ban công bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa tường lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 9 | Van điện D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van điện, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| C | CẢI TẠO NHÀ K3 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ thoát sàn(NC=0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9442 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9442 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9442 | m2 |
| 8 | Cắt mạch gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,93 | md |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,679 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4976 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,428 | m2 |
| 12 | Ốp đá bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4976 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,428 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,166 | 1m2 |
| 15 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6232 | m2 |
| 16 | Chống thấm màng khò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6232 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9442 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9442 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,679 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9442 | 1m2 |
| 21 | Đèn Downlight Rạng Đông 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Thay thế dây chống giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 30 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 33 | Dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 34 | Xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0202 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0202 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0202 | m3 |
| D | CẢI TẠO NHÀ A1 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 3 | Tháo dỡ tấm alu mái sảnh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2448 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,435 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,696 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ thoát sàn(NC=0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Tháo đá ốp bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,63 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,76 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3765 | 100m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,21 | m2 |
| 19 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,83 | m2 |
| 20 | Láng tạo phẳng dày 1cm, XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 21 | Chống thấm màng khò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,69 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,96 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,63 | m2 |
| 26 | Đục lỗ thoát nước ban công tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1lỗ |
| 27 | Chít mạch gạch ban công tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,07 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 kèm phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,14 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,45 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,52 | 1m2 |
| 32 | Ốp bàn đá lavabo (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 33 | Ốp đá bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2448 | m2 |
| 34 | Ốp đá tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 35 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3896 | tấn |
| 37 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 cấu kiện |
| 41 | nẹp cửa vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 42 | Thay thế khóa cửa phòng (tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 43 | chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Máng tôn trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2 | m2 |
| 45 | Thay tấm alu mặt trên mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 46 | Thay thế tấm thạch cao 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m2 |
| 47 | Thi công vách ngăn compact(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,696 | 1m2 |
| 48 | Vệ sinh các thiết bị tận dụng trước khi lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 54 | Xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 59 | Lắp đặt ống gen cứng D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 60 | Đèn led cao áp 200w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn downlight D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn downlight D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 63 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0679 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0679 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0679 | m3 |
| E | CẢI TẠO NHÀ A2 | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4576 | m2 |
| 2 | Ốp đá tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 3 | Ốp đá bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4576 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 6 | Lắp đặt đèn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4119 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7001 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7001 | m3 |
| F | CẢI TẠO NHÀ A3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,41 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,848 | m2 |
| 3 | Ốp đá tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 4 | Ốp đá bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 kèm phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,556 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 kèm phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,034 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,034 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,9032 | 1m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1339 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1339 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1339 | m3 |
| G | CẢI TẠO NHÀ A4 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7668 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,34 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,34 | 1m2 |
| 6 | Ốp tường bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 7 | Ốp đá tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 8 | Ốp đá bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7668 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,022 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,022 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,022 | m3 |
| H | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bóng đèn phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2448 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,441 | m2 |
| 5 | Thay thế tấm thả 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1m2 |
| 6 | Ốp đá tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2448 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,441 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,441 | 1m2 |
| 9 | Vệ sinh sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 10 | Đèn highbay DX100 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2974 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0202 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0202 | m3 |
| I | CẢI TẠO NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,536 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện phòng ăn số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,7184 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3436 | m2 |
| 8 | Ốp đá bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3436 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,736 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,376 | 1m2 |
| 11 | Chống thấm màng khò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,536 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,176 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,176 | 1m2 |
| 16 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,508 | 1m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 1m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,508 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,4264 | 1m2 |
| 20 | Đèn downlight D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,5m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 22 | Ống ghen luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 23 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 24 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê PPD D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3962 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3962 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3962 | m3 |
| J | CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8098 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0795 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,872 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0795 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0795 | 1m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8098 | 1m2 |
| 7 | vệ sinh mái kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Ốp đá tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 9 | Ốp đá bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,872 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 11 | Mài nền loại bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m2 |
| 12 | Phủ lớp bù trũng và làm phẳng bề mặt, cán lớp sơn và kẻ line hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m2 |
| 13 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x200x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Ống ghen luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1993 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1993 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1993 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62kW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kW | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel | ≥ 600 m3/h | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 11 | Máy mài | ≥ 2,7 kW | 1 |
| 12 | Giàn giáo | bộ | 100 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
≥ 5T |
2 |
2 |
Máy trộn vữa |
≥ 150l |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250l |
1 |
4 |
Máy đầm dùi |
≥ 1,5kW |
1 |
5 |
Máy khoan cầm tay |
≥ 0,62kW |
2 |
6 |
Máy cắt gạch đá |
≥ 1,7kW |
2 |
7 |
Máy cắt uốn thép |
≥ 5kW |
1 |
8 |
Máy hàn |
≥ 23 kW |
1 |
9 |
Máy nén khí diezel |
≥ 600 m3/h |
1 |
10 |
Máy hàn nhiệt cầm tay |
Máy hàn nhiệt cầm tay |
1 |
11 |
Máy mài |
≥ 2,7 kW |
1 |
12 |
Giàn giáo |
bộ |
100 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 20 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 20 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 20 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Tháo dỡ thoát sàn(NC=0,4) | 22 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Tháo dỡ bình nóng lạnh(NC=0,2) | 12 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Tháo dỡ đá ốp tường | 26,7488 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Tháo dỡ trần | 55,2641 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 58,6141 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 58,6141 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Cắt mạch gạch | 121,55 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 36,465 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 199,7925 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 0,2541 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Cốt thép tấm đan kính cốt thép | 0,081 | 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,1488 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Vệ sinh sàn mái | 4 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 204,4125 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 237,5125 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Khoan rút lõi | 1 | 1 cổng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Vệ sinh nền, tường trước khi chống thấm | 102,5176 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Láng nền tạo phẳng dày 1cm, vữa XM M100 | 102,5176 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Chống thấm màng khò | 102,5176 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 58,6141 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 (2 lớp) | 58,6141 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 | 3,35 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | 55,2641 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | 36,465 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 55,2641 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Ốp đá tường | 24 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Ốp đá bồn hoa | 2,7488 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Cửa đi nhôm định hình kính trong an toàn 6,38mm | 5,28 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 5,28 | m2 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Đèn Downlight Rạng Đông 18W | 10 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần(tận dụng) | 10 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi(tận dụng) | 16 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 10 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng) | 10 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | 16 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Thoát sàn | 22 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh(tận dụng) | 16 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Hương sen | 5 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Dây cấp | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Xiphong | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | 12 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Ống PVC D110 | 0,082 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tình yêu thủy chung sẽ được đáp đền xứng đáng. "
Alexandre Dumas
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Học viện Toà án đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Học viện Toà án đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.