Thông báo mời thầu

Gói 02: Mua sắm hàng hóa

Tìm thấy: 15:56 19/06/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Đầu tư xây dựng Trường Tiểu học chất lượng cao
Gói thầu
Gói 02: Mua sắm hàng hóa
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư xây dựng Trường Tiểu học chất lượng cao
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách tỉnh (nguồn vốn sổ xố kiến thiết)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 29/06/2021
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:50 19/06/2021
đến
16:00 29/06/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 29/06/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông KTC Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán
2 Trung tâm Thí nghiệm và Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Bạc Liêu Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán
3 Sở Xây dựng tỉnh Bạc Liêu Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
4 Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Bạc Liêu Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT
5 Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bạc Liêu Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói 02: Mua sắm hàng hóa
Đầu tư xây dựng Trường Tiểu học chất lượng cao
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh (nguồn vốn sổ xố kiến thiết)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu , địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu , địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông KTC. Địa chỉ: Số T8-T9 Phan Văn Trị, p.Bình Khánh, tp Long Xuyên, An Giang • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Thí nghiệm và Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Bạc Liêu. Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. • Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 8, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. • Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Bạc Liêu. Địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. • Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bạc Liêu. Địa chỉ: số 106 - đường Bà Triệu - phường 3 - thành phố Bạc Liêu - tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu , địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu , địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải có cam kết cung cấp tất cả hàng hóa quy định tại Phạm vi cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan (Chương V).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: yêu cầu nhà thầu chào giá hàng hóa được vận chuyển và lắp đặt tại công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm.
E-CDNT 15.2
không.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu , địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu Địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
E-CDNT 34

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 HẠNG MỤC: BÀN GHẾ + DỤNG CỤ HỌC TẬP + TRANG BỊ BẾP ĂN 0 * *
2 Trang bị cho 30 phòng học 0 * *
3 Bàn và ghế giáo viên 30 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4 Bàn học sinh 2 chỗ ngồi 540 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5 Ghế học sinh 1.080 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6 Bảng phấn từ đa năng 60 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7 Tủ lưu trữ hồ sơ 30 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8 Bảng tuyên dương, xếp loại 30 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9 Phòng ngoại ngữ 0 * *
10 Bàn học sinh 2 chỗ ngồi 18 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11 Ghế học sinh 36 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12 Bảng từ trắng di động 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13 Bàn và ghế giáo viên 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14 Kệ sách 2 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15 Bảng tuyên dương, xếp loại 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16 Bộ thẻ chữ tiếng Anh (224 thẻ) 2 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17 Bộ thẻ luyện tập tiếng Anh (224 thẻ) 2 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18 Bộ rối tay các nhân vật tiếng Anh 2 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19 Bộ tranh tiếng Anh 2 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20 Phòng mỹ thuật 0 * *
21 Ghế học sinh 36 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22 Bàn và ghế giáo viên 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23 Kệ sách 2 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24 Bảng tuyên dương, xếp loại 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25 Bảng từ trắng di động 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26 Bộ tranh ảnh mỹ thuật 2 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27 Bút vẽ 36 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28 Bộ giá + bảng vẽ 36 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29 Phòng âm nhạc 0 * *
30 Bàn và ghế giáo viên 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31 Bàn học sinh 2 chỗ ngồi 18 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32 Ghế học sinh 36 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33 Bảng phấn từ đa năng 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34 Phòng tin học 0 * *
35 Bảng phấn từ đa năng 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36 Bàn máy tính học sinh 35 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37 Bàn máy tính giáo viên 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38 Ghế xếp 36 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39 Phòng y tế 0 * *
40 Bảng formica 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41 Bàn làm việc 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42 Bộ khám răng 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43 Giường inox 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44 Tủ chứa hồ sơ 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45 Tủ thuốc 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46 Cân sức khỏe 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47 Bộ dụng cụ sơ cứu y tế 1 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48 Thư viện 0 * *
49 Bảng formica 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50 Bàn làm việc 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
51 Bàn đọc sách 10 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
52 Ghế đọc sách 80 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
53 Kệ đựng sách 6 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
54 Kệ trưng bày sách 4 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
55 Tủ phích 2 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
56 Tủ thư viện 10 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
57 Giá để báo, tạp chí 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
58 Phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật 0 * *
59 Bàn và ghế giáo viên 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
60 Bàn học sinh 2 chỗ ngồi 4 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
61 Ghế học sinh 8 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
62 Bảng phấn từ đa năng 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
63 Kho dụng cụ học phẩm 0 * *
64 Kệ đựng sách 2 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
65 Tủ đứng 4 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
66 Phòng hội đồng giáo viên 0 * *
67 Bảng formica 2 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
68 Bàn họp lớn 3 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
69 Tủ lưu trữ hồ sơ 2 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
70 02 Phòng phó hiệu trưởng 0 * *
71 Bảng formica 2 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
72 Bàn làm việc 2 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
73 Tủ lưu trữ hồ sơ 2 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
74 Phòng hiệu trưởng 0 * *
75 Bảng formica 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
76 Bàn làm việc 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
77 Bàn tiếp khách 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
78 Tủ lưu trữ hồ sơ 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
79 01 phòng tiếp khách 0 * *
80 Bàn tiếp khách 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
81 Phòng truyền thống và hoạt động đoàn đội 0 * *
82 Bảng formica 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
83 Bàn làm việc 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
84 Bộ trống Đội 2 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
85 Tủ trưng bày 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
86 Văn phòng 0 * *
87 Bảng formica 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
88 Bàn họp 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
89 Bàn làm việc 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
90 Tủ lưu trữ hồ sơ 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
91 Phòng nghỉ giáo viên 0 * *
92 Tủ lưu trữ 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
93 Giường tầng 2 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
94 Phòng thiết bị giáo dục 0 * *
95 Bảng formica 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
96 Bàn làm việc 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
97 Kệ trưng bày 2 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
98 Tủ thiết bị 4 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
99 Giá treo tranh 8 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
100 Bếp, nhà ăn 0 * *
101 Tủ hấp cơm + hệ thống đường ống 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
102 Tủ lạnh 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
103 Hệ thống bếp ga tập thể 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
104 Bảng formica 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
105 Bảng tin ngoài (thực đơn hằng ngày) 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
106 Bàn chia thức ăn có hộc 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
107 Chậu rửa chén có hệ thống vòi xoay 1 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
108 Tủ sấy chén tiệt trùng bằng tia cực tím - sấy 400 chén 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
109 Cối xay thịt loại lớn 1 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
110 Nồi nấu món mặn 1 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
111 Nồi nấu canh 1 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
112 Nồi nấu nước 1 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
113 Nồi chia thức ăn các lớp nhỏ 1 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
114 Nồi chia thức ăn các lớp lớn 1 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
115 Cân 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
116 Giá để dao 2 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
117 Kệ phơi nồi 3 tầng 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
118 Hệ thống nước nóng 1 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
119 Máy xay sinh tố 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
120 Kệ để thực phẩm 2 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
121 Bộ bàn ghế ăn inox 06 ghế 52 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
122 Hội trường 0 * *
123 Ghế xếp 354 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
124 Phong màn 1 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
125 Bục để tượng Bác 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
126 Tượng Bác 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
127 Bục nói chuyện 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
128 Bảng có chân (1,2x2,4) 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
129 Thiết bị chung 0 * *
130 Máy lọc nước nóng lạnh 10 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
131 HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN + CAMERA AN NINH 0 * *
132 Trang bị cho 30 phòng học 0 * *
133 Ti-vi tối thiểu 65” 30 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
134 Máy tính để bàn 30 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
135 Khung kính cường lực bảo vệ màn hình ti vi 30 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
136 Phòng ngoại ngữ 0 * *
137 Hệ thống bảng tương tác 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
138 Máy chiếu siêu gần 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
139 Máy tính giáo viên 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
140 Phầm mềm 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
141 Máy thu chiếu vật thể 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
142 Bộ lưu điện (UPS) 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
143 Bộ loa ngoài có amplifie gắn trong 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
144 Micro không dây 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
145 Máy cassette 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
146 Phòng mỹ thuật 0 * *
147 Phòng âm nhạc 0 * *
148 Ti-vi tối thiểu 65” 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
149 Bộ loa ngoài có amplifie gắn trong 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
150 Đàn organ 2 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
151 Micro không dây 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
152 Phòng tin học 0 * *
153 Máy chiếu siêu gần 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
154 Bộ lưu điện (UPS) 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
155 Máy in laser 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
156 Máy tính để bàn 35 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
157 Máy chủ 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
158 Phầm mềm 36 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
159 Phòng y tế 0 * Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
160 Thư viện 0 * Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
161 Máy tính để bàn 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
162 Máy in laser 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
163 Ti-vi tối thiểu 65” 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
164 Điện thoại bàn - máy fax 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
165 Phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật 0 * *
166 Ti-vi tối thiểu 65” 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
167 Kho dụng cụ học phẩm 0 * *
168 Phòng hội đồng giáo viên 0 * *
169 Ti-vi tối thiểu 65” 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
170 02 Phòng phó hiệu trưởng 0 * *
171 Máy tính để bàn 2 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
172 Máy in laser 2 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
173 Điện thoại bàn - máy fax 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
174 Phòng hiệu trưởng 0 * *
175 Máy tính để bàn 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
176 Máy in laser 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
177 Điện thoại bàn - máy fax 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
178 01 phòng tiếp khách 0 * *
179 Phòng truyền thống và hoạt động đoàn đội 0 * *
180 Văn phòng 0 * *
181 Máy tính để bàn 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
182 Máy in laser 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
183 Điện thoại bàn - máy fax 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
184 Phòng nghỉ giáo viên 0 * *
185 Phòng thiết bị giáo dục 0 * *
186 Máy tính để bàn 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
187 Máy in laser 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
188 Máy chiếu siêu gần 2 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
189 Màn chiếu di động 2 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
190 Bếp, nhà ăn 0 * Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
191 Điện thoại bàn - máy fax 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
192 Hội trường 0 * *
193 Hệ thống âm thanh, as chuyên dụng 1 HT Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
194 Thiết bị chung 0 * *
195 Camera an minh + phí lắp đặt 18 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
196 Thiết bị lắp đặt khác 0 * Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
197 HP 1920-16G Switch 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
198 HP 1920-48G Switch 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
199 DrayTek VigorAP 910C 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
200 DINTEK CAT.5e UTP 305m 50 Thùng Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
201 Đầu mạng RJ45 Cat 5 Dintek (100 đầu) 1 100 đầu Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
202 Đầu mạng RJ11 Dintek (100 đầu) 1 100 đầu Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
203 Giắc F5-RG6 loại nén dọc 40 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
204 DINTEK CAT.5e F/UTP 305m 1 Thùng Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
205 Âm thanh thông báo 0 * Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
206 AMPLI 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
207 Micro ARIRANG AR-301 III 1 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
208 Cáp âm thanh (500m) 1 500m Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 90 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 HẠNG MỤC: BÀN GHẾ + DỤNG CỤ HỌC TẬP + TRANG BỊ BẾP ĂN 0 * * *
2 Trang bị cho 30 phòng học 0 * * *
3 Bàn và ghế giáo viên 30 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
4 Bàn học sinh 2 chỗ ngồi 540 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
5 Ghế học sinh 1.080 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
6 Bảng phấn từ đa năng 60 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
7 Tủ lưu trữ hồ sơ 30 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
8 Bảng tuyên dương, xếp loại 30 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
9 Phòng ngoại ngữ 0 * * *
10 Bàn học sinh 2 chỗ ngồi 18 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
11 Ghế học sinh 36 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
12 Bảng từ trắng di động 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
13 Bàn và ghế giáo viên 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
14 Kệ sách 2 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
15 Bảng tuyên dương, xếp loại 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
16 Bộ thẻ chữ tiếng Anh (224 thẻ) 2 Bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
17 Bộ thẻ luyện tập tiếng Anh (224 thẻ) 2 Bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
18 Bộ rối tay các nhân vật tiếng Anh 2 Bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
19 Bộ tranh tiếng Anh 2 Bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
20 Phòng mỹ thuật 0 * * *
21 Ghế học sinh 36 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
22 Bàn và ghế giáo viên 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
23 Kệ sách 2 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
24 Bảng tuyên dương, xếp loại 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
25 Bảng từ trắng di động 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
26 Bộ tranh ảnh mỹ thuật 2 Bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
27 Bút vẽ 36 Bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
28 Bộ giá + bảng vẽ 36 Bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
29 Phòng âm nhạc 0 * * *
30 Bàn và ghế giáo viên 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
31 Bàn học sinh 2 chỗ ngồi 18 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
32 Ghế học sinh 36 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
33 Bảng phấn từ đa năng 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
34 Phòng tin học 0 * * *
35 Bảng phấn từ đa năng 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
36 Bàn máy tính học sinh 35 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
37 Bàn máy tính giáo viên 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
38 Ghế xếp 36 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
39 Phòng y tế 0 * * *
40 Bảng formica 1 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
41 Bàn làm việc 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
42 Bộ khám răng 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
43 Giường inox 1 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
44 Tủ chứa hồ sơ 1 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
45 Tủ thuốc 1 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
46 Cân sức khỏe 1 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
47 Bộ dụng cụ sơ cứu y tế 1 Bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
48 Thư viện 0 * * *
49 Bảng formica 1 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
50 Bàn làm việc 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
51 Bàn đọc sách 10 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
52 Ghế đọc sách 80 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
53 Kệ đựng sách 6 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
54 Kệ trưng bày sách 4 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
55 Tủ phích 2 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
56 Tủ thư viện 10 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
57 Giá để báo, tạp chí 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
58 Phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật 0 * * *
59 Bàn và ghế giáo viên 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
60 Bàn học sinh 2 chỗ ngồi 4 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
61 Ghế học sinh 8 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
62 Bảng phấn từ đa năng 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
63 Kho dụng cụ học phẩm 0 * * *
64 Kệ đựng sách 2 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
65 Tủ đứng 4 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
66 Phòng hội đồng giáo viên 0 * * *
67 Bảng formica 2 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
68 Bàn họp lớn 3 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
69 Tủ lưu trữ hồ sơ 2 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
70 02 Phòng phó hiệu trưởng 0 * * *
71 Bảng formica 2 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
72 Bàn làm việc 2 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
73 Tủ lưu trữ hồ sơ 2 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
74 Phòng hiệu trưởng 0 * * *
75 Bảng formica 1 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
76 Bàn làm việc 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
77 Bàn tiếp khách 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
78 Tủ lưu trữ hồ sơ 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
79 01 phòng tiếp khách 0 * * *
80 Bàn tiếp khách 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
81 Phòng truyền thống và hoạt động đoàn đội 0 * * *
82 Bảng formica 1 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
83 Bàn làm việc 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
84 Bộ trống Đội 2 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
85 Tủ trưng bày 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
86 Văn phòng 0 * * *
87 Bảng formica 1 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
88 Bàn họp 1 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
89 Bàn làm việc 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
90 Tủ lưu trữ hồ sơ 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
91 Phòng nghỉ giáo viên 0 * * *
92 Tủ lưu trữ 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
93 Giường tầng 2 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
94 Phòng thiết bị giáo dục 0 * * *
95 Bảng formica 1 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
96 Bàn làm việc 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
97 Kệ trưng bày 2 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
98 Tủ thiết bị 4 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
99 Giá treo tranh 8 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
100 Bếp, nhà ăn 0 * * *
101 Tủ hấp cơm + hệ thống đường ống 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
102 Tủ lạnh 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
103 Hệ thống bếp ga tập thể 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
104 Bảng formica 1 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
105 Bảng tin ngoài (thực đơn hằng ngày) 1 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
106 Bàn chia thức ăn có hộc 1 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
107 Chậu rửa chén có hệ thống vòi xoay 1 Bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
108 Tủ sấy chén tiệt trùng bằng tia cực tím - sấy 400 chén 1 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
109 Cối xay thịt loại lớn 1 Bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
110 Nồi nấu món mặn 1 Bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
111 Nồi nấu canh 1 Bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
112 Nồi nấu nước 1 Bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
113 Nồi chia thức ăn các lớp nhỏ 1 Bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
114 Nồi chia thức ăn các lớp lớn 1 Bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
115 Cân 1 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
116 Giá để dao 2 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
117 Kệ phơi nồi 3 tầng 1 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
118 Hệ thống nước nóng 1 Bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
119 Máy xay sinh tố 1 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
120 Kệ để thực phẩm 2 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
121 Bộ bàn ghế ăn inox 06 ghế 52 Bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
122 Hội trường 0 * * *
123 Ghế xếp 354 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
124 Phong màn 1 Bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
125 Bục để tượng Bác 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
126 Tượng Bác 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
127 Bục nói chuyện 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
128 Bảng có chân (1,2x2,4) 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
129 Thiết bị chung 0 * * *
130 Máy lọc nước nóng lạnh 10 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
131 HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN + CAMERA AN NINH 0 * * *
132 Trang bị cho 30 phòng học 0 * * *
133 Ti-vi tối thiểu 65” 30 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
134 Máy tính để bàn 30 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
135 Khung kính cường lực bảo vệ màn hình ti vi 30 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
136 Phòng ngoại ngữ 0 * * *
137 Hệ thống bảng tương tác 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
138 Máy chiếu siêu gần 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
139 Máy tính giáo viên 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
140 Phầm mềm 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
141 Máy thu chiếu vật thể 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
142 Bộ lưu điện (UPS) 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
143 Bộ loa ngoài có amplifie gắn trong 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
144 Micro không dây 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
145 Máy cassette 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
146 Phòng mỹ thuật 0 * * *
147 Phòng âm nhạc 0 * * *
148 Ti-vi tối thiểu 65” 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
149 Bộ loa ngoài có amplifie gắn trong 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
150 Đàn organ 2 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
151 Micro không dây 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
152 Phòng tin học 0 * * *
153 Máy chiếu siêu gần 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
154 Bộ lưu điện (UPS) 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
155 Máy in laser 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
156 Máy tính để bàn 35 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
157 Máy chủ 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
158 Phầm mềm 36 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
159 Phòng y tế 0 * * *
160 Thư viện 0 * * *
161 Máy tính để bàn 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
162 Máy in laser 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
163 Ti-vi tối thiểu 65” 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
164 Điện thoại bàn - máy fax 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
165 Phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật 0 * * *
166 Ti-vi tối thiểu 65” 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
167 Kho dụng cụ học phẩm 0 * * *
168 Phòng hội đồng giáo viên 0 * * *
169 Ti-vi tối thiểu 65” 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
170 02 Phòng phó hiệu trưởng 0 * * *
171 Máy tính để bàn 2 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
172 Máy in laser 2 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
173 Điện thoại bàn - máy fax 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
174 Phòng hiệu trưởng 0 * * *
175 Máy tính để bàn 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
176 Máy in laser 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
177 Điện thoại bàn - máy fax 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
178 01 phòng tiếp khách 0 * * *
179 Phòng truyền thống và hoạt động đoàn đội 0 * * *
180 Văn phòng 0 * * *
181 Máy tính để bàn 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
182 Máy in laser 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
183 Điện thoại bàn - máy fax 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
184 Phòng nghỉ giáo viên 0 * * *
185 Phòng thiết bị giáo dục 0 * * *
186 Máy tính để bàn 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
187 Máy in laser 1 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
188 Máy chiếu siêu gần 2 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
189 Màn chiếu di động 2 bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
190 Bếp, nhà ăn 0 * Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
191 Điện thoại bàn - máy fax 1 cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
192 Hội trường 0 * * *
193 Hệ thống âm thanh, as chuyên dụng 1 HT Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
194 Thiết bị chung 0 * * *
195 Camera an minh + phí lắp đặt 18 Bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
196 Thiết bị lắp đặt khác 0 * * *
197 HP 1920-16G Switch 1 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
198 HP 1920-48G Switch 1 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
199 DrayTek VigorAP 910C 1 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
200 DINTEK CAT.5e UTP 305m 50 Thùng Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
201 Đầu mạng RJ45 Cat 5 Dintek (100 đầu) 1 100 đầu Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
202 Đầu mạng RJ11 Dintek (100 đầu) 1 100 đầu Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
203 Giắc F5-RG6 loại nén dọc 40 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
204 DINTEK CAT.5e F/UTP 305m 1 Thùng Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
205 Âm thanh thông báo 0 * * *
206 AMPLI 1 Cái Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
207 Micro ARIRANG AR-301 III 1 Bộ Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày
208 Cáp âm thanh (500m) 1 500m Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 90 ngày

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 - Tốt ngiệp từ đại học trở lênngành một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin (Tin học), Điện, Điện tử, Chế biến lâm sản.- Đã hoàn thành lớp huấn luyện antoàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên.Nhà thầu kèm theo tài chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực văn bằng,Chứng chỉ giấy chứng nhận.2/ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Bản chụp chứng thực: Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. 5 3
2 Phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị điện và điện tử. 1 - Tốt ngiệp từ đại học trở lênngành điện hoặc điện tử.- Đã hoàn thành lớp huấn luyện antoàn lao động;- Đã phụ trách cung cấp và lắp đặtthiết bị ít nhất 01 hợp đồng cungcấp và lắp đặt thiết bị điện và điện tử.Nhà thầu kèm theo tài chứng minh:1/ bản chụp chứng thực văn bằng,giấy chứng nhận;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:Bản chụp chứng thực: Hợp đồngcung cấp lắp đặt thiết bị điện và điện tử, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. 3 3
3 Phụ trách cung cấp, lắp đặt thiếtbị bàn, ghế. Số lượng: 01 người 1 - Tốt ngiệp từ đại học trở lênngành cơ khí hoặc chế biến lâm sản.- Đã hoàn thành lớp huấn luyện antoàn lao động;- Đã phụ trách cung cấp và lắp đặtthiết bị ít nhất 01 hợp đồng cungcấp và lắp đặt thiết bị bàn, ghế.Nhà thầu kèm theo tài chứng minh:1/ bản chụp chứng thực văn bằng,giấy chứng nhận;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Bản chụp chứng thực Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị bàn ghế, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. 3 3
4 Phụ trách cung cấp, lắp đặt thiếtbị máy vi tính. 1 - Tốt ngiệp từ đại học trở lênngành công nghệ thông tin hoặc tinhọc.- Đã hoàn thành lớp huấn luyện antoàn lao động;- Đã phụ trách cung cấp và lắp đặtthiết bị ít nhất 01 hợp đồng cungcấp và lắp đặt thiết bị máy vi tính.Nhà thầu kèm theo tài chứng minh:1/ bản chụp chứng thực văn bằng,giấy chứng nhận.2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:Bản chụp chứng thực: Hợp đồngcung cấp lắp đặt thiết bị máy vi tính, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. 3 3

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 HẠNG MỤC: BÀN GHẾ + DỤNG CỤ HỌC TẬP + TRANG BỊ BẾP ĂN
0 * *
2 Trang bị cho 30 phòng học
0 * *
3 Bàn và ghế giáo viên
30 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4 Bàn học sinh 2 chỗ ngồi
540 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5 Ghế học sinh
1.080 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6 Bảng phấn từ đa năng
60 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7 Tủ lưu trữ hồ sơ
30 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8 Bảng tuyên dương, xếp loại
30 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9 Phòng ngoại ngữ
0 * *
10 Bàn học sinh 2 chỗ ngồi
18 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11 Ghế học sinh
36 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12 Bảng từ trắng di động
1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13 Bàn và ghế giáo viên
1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14 Kệ sách
2 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15 Bảng tuyên dương, xếp loại
1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16 Bộ thẻ chữ tiếng Anh (224 thẻ)
2 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17 Bộ thẻ luyện tập tiếng Anh (224 thẻ)
2 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18 Bộ rối tay các nhân vật tiếng Anh
2 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19 Bộ tranh tiếng Anh
2 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20 Phòng mỹ thuật
0 * *
21 Ghế học sinh
36 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22 Bàn và ghế giáo viên
1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23 Kệ sách
2 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24 Bảng tuyên dương, xếp loại
1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25 Bảng từ trắng di động
1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26 Bộ tranh ảnh mỹ thuật
2 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27 Bút vẽ
36 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28 Bộ giá + bảng vẽ
36 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29 Phòng âm nhạc
0 * *
30 Bàn và ghế giáo viên
1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31 Bàn học sinh 2 chỗ ngồi
18 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32 Ghế học sinh
36 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33 Bảng phấn từ đa năng
1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34 Phòng tin học
0 * *
35 Bảng phấn từ đa năng
1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36 Bàn máy tính học sinh
35 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37 Bàn máy tính giáo viên
1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38 Ghế xếp
36 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39 Phòng y tế
0 * *
40 Bảng formica
1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41 Bàn làm việc
1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42 Bộ khám răng
1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43 Giường inox
1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44 Tủ chứa hồ sơ
1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45 Tủ thuốc
1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46 Cân sức khỏe
1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47 Bộ dụng cụ sơ cứu y tế
1 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48 Thư viện
0 * *
49 Bảng formica
1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50 Bàn làm việc
1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói 02: Mua sắm hàng hóa". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói 02: Mua sắm hàng hóa" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 295

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây