Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông KTC | Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 2 | Trung tâm Thí nghiệm và Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Bạc Liêu | Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 3 | Sở Xây dựng tỉnh Bạc Liêu | Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 4 | Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Bạc Liêu | Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT | |
| 5 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bạc Liêu | Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02: Mua sắm hàng hóa Đầu tư xây dựng Trường Tiểu học chất lượng cao 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh (nguồn vốn sổ xố kiến thiết) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có cam kết cung cấp tất cả hàng hóa quy định tại Phạm vi cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan (Chương V). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: yêu cầu nhà thầu chào giá hàng hóa được vận chuyển và lắp đặt tại công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | không. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu , địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu Địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | HẠNG MỤC: BÀN GHẾ + DỤNG CỤ HỌC TẬP + TRANG BỊ BẾP ĂN | 0 | * | * | ||
| 2 | Trang bị cho 30 phòng học | 0 | * | * | ||
| 3 | Bàn và ghế giáo viên | 30 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 540 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Ghế học sinh | 1.080 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bảng phấn từ đa năng | 60 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 30 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bảng tuyên dương, xếp loại | 30 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Phòng ngoại ngữ | 0 | * | * | ||
| 10 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 18 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Ghế học sinh | 36 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bảng từ trắng di động | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bàn và ghế giáo viên | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Kệ sách | 2 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bảng tuyên dương, xếp loại | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ thẻ chữ tiếng Anh (224 thẻ) | 2 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ thẻ luyện tập tiếng Anh (224 thẻ) | 2 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ rối tay các nhân vật tiếng Anh | 2 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ tranh tiếng Anh | 2 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Phòng mỹ thuật | 0 | * | * | ||
| 21 | Ghế học sinh | 36 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bàn và ghế giáo viên | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Kệ sách | 2 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bảng tuyên dương, xếp loại | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bảng từ trắng di động | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ tranh ảnh mỹ thuật | 2 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bút vẽ | 36 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ giá + bảng vẽ | 36 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Phòng âm nhạc | 0 | * | * | ||
| 30 | Bàn và ghế giáo viên | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 18 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Ghế học sinh | 36 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bảng phấn từ đa năng | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Phòng tin học | 0 | * | * | ||
| 35 | Bảng phấn từ đa năng | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Bàn máy tính học sinh | 35 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bàn máy tính giáo viên | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Ghế xếp | 36 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Phòng y tế | 0 | * | * | ||
| 40 | Bảng formica | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ khám răng | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Giường inox | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Tủ chứa hồ sơ | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Cân sức khỏe | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ dụng cụ sơ cứu y tế | 1 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Thư viện | 0 | * | * | ||
| 49 | Bảng formica | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bàn đọc sách | 10 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Ghế đọc sách | 80 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Kệ đựng sách | 6 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Kệ trưng bày sách | 4 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Tủ phích | 2 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Tủ thư viện | 10 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Giá để báo, tạp chí | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật | 0 | * | * | ||
| 59 | Bàn và ghế giáo viên | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 4 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Ghế học sinh | 8 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Bảng phấn từ đa năng | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Kho dụng cụ học phẩm | 0 | * | * | ||
| 64 | Kệ đựng sách | 2 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Tủ đứng | 4 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Phòng hội đồng giáo viên | 0 | * | * | ||
| 67 | Bảng formica | 2 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Bàn họp lớn | 3 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 2 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | 02 Phòng phó hiệu trưởng | 0 | * | * | ||
| 71 | Bảng formica | 2 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Bàn làm việc | 2 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 2 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Phòng hiệu trưởng | 0 | * | * | ||
| 75 | Bảng formica | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | 01 phòng tiếp khách | 0 | * | * | ||
| 80 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Phòng truyền thống và hoạt động đoàn đội | 0 | * | * | ||
| 82 | Bảng formica | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ trống Đội | 2 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Tủ trưng bày | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Văn phòng | 0 | * | * | ||
| 87 | Bảng formica | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Bàn họp | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Phòng nghỉ giáo viên | 0 | * | * | ||
| 92 | Tủ lưu trữ | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Giường tầng | 2 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Phòng thiết bị giáo dục | 0 | * | * | ||
| 95 | Bảng formica | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Kệ trưng bày | 2 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Tủ thiết bị | 4 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Giá treo tranh | 8 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Bếp, nhà ăn | 0 | * | * | ||
| 101 | Tủ hấp cơm + hệ thống đường ống | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Tủ lạnh | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Hệ thống bếp ga tập thể | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Bảng formica | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Bảng tin ngoài (thực đơn hằng ngày) | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Bàn chia thức ăn có hộc | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Chậu rửa chén có hệ thống vòi xoay | 1 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Tủ sấy chén tiệt trùng bằng tia cực tím - sấy 400 chén | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Cối xay thịt loại lớn | 1 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Nồi nấu món mặn | 1 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Nồi nấu canh | 1 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Nồi nấu nước | 1 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Nồi chia thức ăn các lớp nhỏ | 1 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Nồi chia thức ăn các lớp lớn | 1 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Cân | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Giá để dao | 2 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Kệ phơi nồi 3 tầng | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Hệ thống nước nóng | 1 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Máy xay sinh tố | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Kệ để thực phẩm | 2 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Bộ bàn ghế ăn inox 06 ghế | 52 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Hội trường | 0 | * | * | ||
| 123 | Ghế xếp | 354 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Phong màn | 1 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Bục để tượng Bác | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Tượng Bác | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Bục nói chuyện | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Bảng có chân (1,2x2,4) | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Thiết bị chung | 0 | * | * | ||
| 130 | Máy lọc nước nóng lạnh | 10 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN + CAMERA AN NINH | 0 | * | * | ||
| 132 | Trang bị cho 30 phòng học | 0 | * | * | ||
| 133 | Ti-vi tối thiểu 65” | 30 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Máy tính để bàn | 30 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Khung kính cường lực bảo vệ màn hình ti vi | 30 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Phòng ngoại ngữ | 0 | * | * | ||
| 137 | Hệ thống bảng tương tác | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Máy chiếu siêu gần | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Máy tính giáo viên | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Phầm mềm | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Máy thu chiếu vật thể | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Bộ lưu điện (UPS) | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Bộ loa ngoài có amplifie gắn trong | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Micro không dây | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Máy cassette | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Phòng mỹ thuật | 0 | * | * | ||
| 147 | Phòng âm nhạc | 0 | * | * | ||
| 148 | Ti-vi tối thiểu 65” | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Bộ loa ngoài có amplifie gắn trong | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Đàn organ | 2 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Micro không dây | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Phòng tin học | 0 | * | * | ||
| 153 | Máy chiếu siêu gần | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Bộ lưu điện (UPS) | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Máy in laser | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Máy tính để bàn | 35 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Máy chủ | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Phầm mềm | 36 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Phòng y tế | 0 | * | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Thư viện | 0 | * | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Máy tính để bàn | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Máy in laser | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Ti-vi tối thiểu 65” | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Điện thoại bàn - máy fax | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật | 0 | * | * | ||
| 166 | Ti-vi tối thiểu 65” | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Kho dụng cụ học phẩm | 0 | * | * | ||
| 168 | Phòng hội đồng giáo viên | 0 | * | * | ||
| 169 | Ti-vi tối thiểu 65” | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | 02 Phòng phó hiệu trưởng | 0 | * | * | ||
| 171 | Máy tính để bàn | 2 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Máy in laser | 2 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Điện thoại bàn - máy fax | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Phòng hiệu trưởng | 0 | * | * | ||
| 175 | Máy tính để bàn | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Máy in laser | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Điện thoại bàn - máy fax | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | 01 phòng tiếp khách | 0 | * | * | ||
| 179 | Phòng truyền thống và hoạt động đoàn đội | 0 | * | * | ||
| 180 | Văn phòng | 0 | * | * | ||
| 181 | Máy tính để bàn | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Máy in laser | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Điện thoại bàn - máy fax | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Phòng nghỉ giáo viên | 0 | * | * | ||
| 185 | Phòng thiết bị giáo dục | 0 | * | * | ||
| 186 | Máy tính để bàn | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Máy in laser | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Máy chiếu siêu gần | 2 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Màn chiếu di động | 2 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Bếp, nhà ăn | 0 | * | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 191 | Điện thoại bàn - máy fax | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 192 | Hội trường | 0 | * | * | ||
| 193 | Hệ thống âm thanh, as chuyên dụng | 1 | HT | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 194 | Thiết bị chung | 0 | * | * | ||
| 195 | Camera an minh + phí lắp đặt | 18 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 196 | Thiết bị lắp đặt khác | 0 | * | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 197 | HP 1920-16G Switch | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 198 | HP 1920-48G Switch | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 199 | DrayTek VigorAP 910C | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 200 | DINTEK CAT.5e UTP 305m | 50 | Thùng | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 201 | Đầu mạng RJ45 Cat 5 Dintek (100 đầu) | 1 | 100 đầu | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 202 | Đầu mạng RJ11 Dintek (100 đầu) | 1 | 100 đầu | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 203 | Giắc F5-RG6 loại nén dọc | 40 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 204 | DINTEK CAT.5e F/UTP 305m | 1 | Thùng | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 205 | Âm thanh thông báo | 0 | * | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 206 | AMPLI | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 207 | Micro ARIRANG AR-301 III | 1 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 208 | Cáp âm thanh (500m) | 1 | 500m | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | HẠNG MỤC: BÀN GHẾ + DỤNG CỤ HỌC TẬP + TRANG BỊ BẾP ĂN | 0 | * | * | * |
| 2 | Trang bị cho 30 phòng học | 0 | * | * | * |
| 3 | Bàn và ghế giáo viên | 30 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 4 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 540 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 5 | Ghế học sinh | 1.080 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 6 | Bảng phấn từ đa năng | 60 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 7 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 30 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 8 | Bảng tuyên dương, xếp loại | 30 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 9 | Phòng ngoại ngữ | 0 | * | * | * |
| 10 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 18 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 11 | Ghế học sinh | 36 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 12 | Bảng từ trắng di động | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 13 | Bàn và ghế giáo viên | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 14 | Kệ sách | 2 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 15 | Bảng tuyên dương, xếp loại | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 16 | Bộ thẻ chữ tiếng Anh (224 thẻ) | 2 | Bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 17 | Bộ thẻ luyện tập tiếng Anh (224 thẻ) | 2 | Bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 18 | Bộ rối tay các nhân vật tiếng Anh | 2 | Bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 19 | Bộ tranh tiếng Anh | 2 | Bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 20 | Phòng mỹ thuật | 0 | * | * | * |
| 21 | Ghế học sinh | 36 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 22 | Bàn và ghế giáo viên | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 23 | Kệ sách | 2 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 24 | Bảng tuyên dương, xếp loại | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 25 | Bảng từ trắng di động | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 26 | Bộ tranh ảnh mỹ thuật | 2 | Bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 27 | Bút vẽ | 36 | Bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 28 | Bộ giá + bảng vẽ | 36 | Bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 29 | Phòng âm nhạc | 0 | * | * | * |
| 30 | Bàn và ghế giáo viên | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 31 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 18 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 32 | Ghế học sinh | 36 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 33 | Bảng phấn từ đa năng | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 34 | Phòng tin học | 0 | * | * | * |
| 35 | Bảng phấn từ đa năng | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 36 | Bàn máy tính học sinh | 35 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 37 | Bàn máy tính giáo viên | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 38 | Ghế xếp | 36 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 39 | Phòng y tế | 0 | * | * | * |
| 40 | Bảng formica | 1 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 41 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 42 | Bộ khám răng | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 43 | Giường inox | 1 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 44 | Tủ chứa hồ sơ | 1 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 45 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 46 | Cân sức khỏe | 1 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 47 | Bộ dụng cụ sơ cứu y tế | 1 | Bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 48 | Thư viện | 0 | * | * | * |
| 49 | Bảng formica | 1 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 50 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 51 | Bàn đọc sách | 10 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 52 | Ghế đọc sách | 80 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 53 | Kệ đựng sách | 6 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 54 | Kệ trưng bày sách | 4 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 55 | Tủ phích | 2 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 56 | Tủ thư viện | 10 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 57 | Giá để báo, tạp chí | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 58 | Phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật | 0 | * | * | * |
| 59 | Bàn và ghế giáo viên | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 60 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 4 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 61 | Ghế học sinh | 8 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 62 | Bảng phấn từ đa năng | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 63 | Kho dụng cụ học phẩm | 0 | * | * | * |
| 64 | Kệ đựng sách | 2 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 65 | Tủ đứng | 4 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 66 | Phòng hội đồng giáo viên | 0 | * | * | * |
| 67 | Bảng formica | 2 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 68 | Bàn họp lớn | 3 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 69 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 2 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 70 | 02 Phòng phó hiệu trưởng | 0 | * | * | * |
| 71 | Bảng formica | 2 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 72 | Bàn làm việc | 2 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 73 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 2 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 74 | Phòng hiệu trưởng | 0 | * | * | * |
| 75 | Bảng formica | 1 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 76 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 77 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 78 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 79 | 01 phòng tiếp khách | 0 | * | * | * |
| 80 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 81 | Phòng truyền thống và hoạt động đoàn đội | 0 | * | * | * |
| 82 | Bảng formica | 1 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 83 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 84 | Bộ trống Đội | 2 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 85 | Tủ trưng bày | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 86 | Văn phòng | 0 | * | * | * |
| 87 | Bảng formica | 1 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 88 | Bàn họp | 1 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 89 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 90 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 91 | Phòng nghỉ giáo viên | 0 | * | * | * |
| 92 | Tủ lưu trữ | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 93 | Giường tầng | 2 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 94 | Phòng thiết bị giáo dục | 0 | * | * | * |
| 95 | Bảng formica | 1 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 96 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 97 | Kệ trưng bày | 2 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 98 | Tủ thiết bị | 4 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 99 | Giá treo tranh | 8 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 100 | Bếp, nhà ăn | 0 | * | * | * |
| 101 | Tủ hấp cơm + hệ thống đường ống | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 102 | Tủ lạnh | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 103 | Hệ thống bếp ga tập thể | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 104 | Bảng formica | 1 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 105 | Bảng tin ngoài (thực đơn hằng ngày) | 1 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 106 | Bàn chia thức ăn có hộc | 1 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 107 | Chậu rửa chén có hệ thống vòi xoay | 1 | Bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 108 | Tủ sấy chén tiệt trùng bằng tia cực tím - sấy 400 chén | 1 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 109 | Cối xay thịt loại lớn | 1 | Bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 110 | Nồi nấu món mặn | 1 | Bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 111 | Nồi nấu canh | 1 | Bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 112 | Nồi nấu nước | 1 | Bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 113 | Nồi chia thức ăn các lớp nhỏ | 1 | Bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 114 | Nồi chia thức ăn các lớp lớn | 1 | Bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 115 | Cân | 1 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 116 | Giá để dao | 2 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 117 | Kệ phơi nồi 3 tầng | 1 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 118 | Hệ thống nước nóng | 1 | Bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 119 | Máy xay sinh tố | 1 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 120 | Kệ để thực phẩm | 2 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 121 | Bộ bàn ghế ăn inox 06 ghế | 52 | Bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 122 | Hội trường | 0 | * | * | * |
| 123 | Ghế xếp | 354 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 124 | Phong màn | 1 | Bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 125 | Bục để tượng Bác | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 126 | Tượng Bác | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 127 | Bục nói chuyện | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 128 | Bảng có chân (1,2x2,4) | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 129 | Thiết bị chung | 0 | * | * | * |
| 130 | Máy lọc nước nóng lạnh | 10 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 131 | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN + CAMERA AN NINH | 0 | * | * | * |
| 132 | Trang bị cho 30 phòng học | 0 | * | * | * |
| 133 | Ti-vi tối thiểu 65” | 30 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 134 | Máy tính để bàn | 30 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 135 | Khung kính cường lực bảo vệ màn hình ti vi | 30 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 136 | Phòng ngoại ngữ | 0 | * | * | * |
| 137 | Hệ thống bảng tương tác | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 138 | Máy chiếu siêu gần | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 139 | Máy tính giáo viên | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 140 | Phầm mềm | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 141 | Máy thu chiếu vật thể | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 142 | Bộ lưu điện (UPS) | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 143 | Bộ loa ngoài có amplifie gắn trong | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 144 | Micro không dây | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 145 | Máy cassette | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 146 | Phòng mỹ thuật | 0 | * | * | * |
| 147 | Phòng âm nhạc | 0 | * | * | * |
| 148 | Ti-vi tối thiểu 65” | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 149 | Bộ loa ngoài có amplifie gắn trong | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 150 | Đàn organ | 2 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 151 | Micro không dây | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 152 | Phòng tin học | 0 | * | * | * |
| 153 | Máy chiếu siêu gần | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 154 | Bộ lưu điện (UPS) | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 155 | Máy in laser | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 156 | Máy tính để bàn | 35 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 157 | Máy chủ | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 158 | Phầm mềm | 36 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 159 | Phòng y tế | 0 | * | * | * |
| 160 | Thư viện | 0 | * | * | * |
| 161 | Máy tính để bàn | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 162 | Máy in laser | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 163 | Ti-vi tối thiểu 65” | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 164 | Điện thoại bàn - máy fax | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 165 | Phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật | 0 | * | * | * |
| 166 | Ti-vi tối thiểu 65” | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 167 | Kho dụng cụ học phẩm | 0 | * | * | * |
| 168 | Phòng hội đồng giáo viên | 0 | * | * | * |
| 169 | Ti-vi tối thiểu 65” | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 170 | 02 Phòng phó hiệu trưởng | 0 | * | * | * |
| 171 | Máy tính để bàn | 2 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 172 | Máy in laser | 2 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 173 | Điện thoại bàn - máy fax | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 174 | Phòng hiệu trưởng | 0 | * | * | * |
| 175 | Máy tính để bàn | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 176 | Máy in laser | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 177 | Điện thoại bàn - máy fax | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 178 | 01 phòng tiếp khách | 0 | * | * | * |
| 179 | Phòng truyền thống và hoạt động đoàn đội | 0 | * | * | * |
| 180 | Văn phòng | 0 | * | * | * |
| 181 | Máy tính để bàn | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 182 | Máy in laser | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 183 | Điện thoại bàn - máy fax | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 184 | Phòng nghỉ giáo viên | 0 | * | * | * |
| 185 | Phòng thiết bị giáo dục | 0 | * | * | * |
| 186 | Máy tính để bàn | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 187 | Máy in laser | 1 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 188 | Máy chiếu siêu gần | 2 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 189 | Màn chiếu di động | 2 | bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 190 | Bếp, nhà ăn | 0 | * | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 191 | Điện thoại bàn - máy fax | 1 | cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 192 | Hội trường | 0 | * | * | * |
| 193 | Hệ thống âm thanh, as chuyên dụng | 1 | HT | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 194 | Thiết bị chung | 0 | * | * | * |
| 195 | Camera an minh + phí lắp đặt | 18 | Bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 196 | Thiết bị lắp đặt khác | 0 | * | * | * |
| 197 | HP 1920-16G Switch | 1 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 198 | HP 1920-48G Switch | 1 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 199 | DrayTek VigorAP 910C | 1 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 200 | DINTEK CAT.5e UTP 305m | 50 | Thùng | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 201 | Đầu mạng RJ45 Cat 5 Dintek (100 đầu) | 1 | 100 đầu | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 202 | Đầu mạng RJ11 Dintek (100 đầu) | 1 | 100 đầu | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 203 | Giắc F5-RG6 loại nén dọc | 40 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 204 | DINTEK CAT.5e F/UTP 305m | 1 | Thùng | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 205 | Âm thanh thông báo | 0 | * | * | * |
| 206 | AMPLI | 1 | Cái | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 207 | Micro ARIRANG AR-301 III | 1 | Bộ | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
| 208 | Cáp âm thanh (500m) | 1 | 500m | Khu đô thị mới (khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | 90 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | - Tốt ngiệp từ đại học trở lênngành một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin (Tin học), Điện, Điện tử, Chế biến lâm sản.- Đã hoàn thành lớp huấn luyện antoàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên.Nhà thầu kèm theo tài chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực văn bằng,Chứng chỉ giấy chứng nhận.2/ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Bản chụp chứng thực: Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị điện và điện tử. | 1 | - Tốt ngiệp từ đại học trở lênngành điện hoặc điện tử.- Đã hoàn thành lớp huấn luyện antoàn lao động;- Đã phụ trách cung cấp và lắp đặtthiết bị ít nhất 01 hợp đồng cungcấp và lắp đặt thiết bị điện và điện tử.Nhà thầu kèm theo tài chứng minh:1/ bản chụp chứng thực văn bằng,giấy chứng nhận;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:Bản chụp chứng thực: Hợp đồngcung cấp lắp đặt thiết bị điện và điện tử, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách cung cấp, lắp đặt thiếtbị bàn, ghế. Số lượng: 01 người | 1 | - Tốt ngiệp từ đại học trở lênngành cơ khí hoặc chế biến lâm sản.- Đã hoàn thành lớp huấn luyện antoàn lao động;- Đã phụ trách cung cấp và lắp đặtthiết bị ít nhất 01 hợp đồng cungcấp và lắp đặt thiết bị bàn, ghế.Nhà thầu kèm theo tài chứng minh:1/ bản chụp chứng thực văn bằng,giấy chứng nhận;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Bản chụp chứng thực Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị bàn ghế, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách cung cấp, lắp đặt thiếtbị máy vi tính. | 1 | - Tốt ngiệp từ đại học trở lênngành công nghệ thông tin hoặc tinhọc.- Đã hoàn thành lớp huấn luyện antoàn lao động;- Đã phụ trách cung cấp và lắp đặtthiết bị ít nhất 01 hợp đồng cungcấp và lắp đặt thiết bị máy vi tính.Nhà thầu kèm theo tài chứng minh:1/ bản chụp chứng thực văn bằng,giấy chứng nhận.2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:Bản chụp chứng thực: Hợp đồngcung cấp lắp đặt thiết bị máy vi tính, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HẠNG MỤC: BÀN GHẾ + DỤNG CỤ HỌC TẬP + TRANG BỊ BẾP ĂN | 0 | * | * | ||
| 2 | Trang bị cho 30 phòng học | 0 | * | * | ||
| 3 | Bàn và ghế giáo viên | 30 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 540 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Ghế học sinh | 1.080 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bảng phấn từ đa năng | 60 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 30 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bảng tuyên dương, xếp loại | 30 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Phòng ngoại ngữ | 0 | * | * | ||
| 10 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 18 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Ghế học sinh | 36 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bảng từ trắng di động | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bàn và ghế giáo viên | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Kệ sách | 2 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bảng tuyên dương, xếp loại | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ thẻ chữ tiếng Anh (224 thẻ) | 2 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ thẻ luyện tập tiếng Anh (224 thẻ) | 2 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ rối tay các nhân vật tiếng Anh | 2 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ tranh tiếng Anh | 2 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Phòng mỹ thuật | 0 | * | * | ||
| 21 | Ghế học sinh | 36 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bàn và ghế giáo viên | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Kệ sách | 2 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bảng tuyên dương, xếp loại | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bảng từ trắng di động | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ tranh ảnh mỹ thuật | 2 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bút vẽ | 36 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ giá + bảng vẽ | 36 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Phòng âm nhạc | 0 | * | * | ||
| 30 | Bàn và ghế giáo viên | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 18 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Ghế học sinh | 36 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bảng phấn từ đa năng | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Phòng tin học | 0 | * | * | ||
| 35 | Bảng phấn từ đa năng | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Bàn máy tính học sinh | 35 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bàn máy tính giáo viên | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Ghế xếp | 36 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Phòng y tế | 0 | * | * | ||
| 40 | Bảng formica | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ khám răng | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Giường inox | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Tủ chứa hồ sơ | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Cân sức khỏe | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ dụng cụ sơ cứu y tế | 1 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Thư viện | 0 | * | * | ||
| 49 | Bảng formica | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy làm người hữu ích. Khi bạn thấy ai đó không có nụ cười, hãy trao cho họ nụ cười của bạn. "
Zig Ziglar
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.