Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
CHI PHÍ KHẢO SÁT |
||||
2 |
Thị sát hiện trường rà soát thiết kế cơ sở (theo yêu cầu nhiệm vụ được duyệt) |
1 |
Trọn gói |
||
3 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật |
9.67 |
km |
||
4 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m |
0.6856 |
100 ha |
||
5 |
Đo vẽ trắc dọc tuyến trên cạn tỷ lệ 1/1000, 1/100 |
85.7 |
100m |
||
6 |
Đo vẽ mặt cắt ngang tuyến trên cạn tỷ lệ 1/200 |
274.23 |
100m |
||
7 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn, tỷ lệ 1/200 - Khảo sát cống |
8 |
100m |
||
8 |
Đo vẽ trắc dọc nút giao trên cạn, tỷ lệ 1/500, 1/50 |
2 |
100m |
||
9 |
Đo vẽ mặt cắt ngang nút giao trên cạn, tỷ lệ 1/200 |
6 |
100m |
||
10 |
Đo vẽ trắc dọc đường hoàn trả trên cạn, tỷ lệ 1/1000, 1/100 |
4.63 |
100m |
||
11 |
Đo vẽ mặt cắt ngang đường hoàn trả trên cạn, tỷ lệ 1/200 |
10.2 |
100m |
||
12 |
Nền đường thông thường - Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn |
176 |
m khoan |
||
13 |
Mẫu nguyên dạng - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt. |
41 |
1 chỉ tiêu |
||
14 |
Mẫu nguyên dạng - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
41 |
1 chỉ tiêu |
||
15 |
Mẫu nguyên dạng - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
41 |
1 chỉ tiêu |
||
16 |
Mẫu nguyên dạng - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
41 |
1 chỉ tiêu |
||
17 |
Mẫu nguyên dạng - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
41 |
1 chỉ tiêu |
||
18 |
Mẫu nguyên dạng - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
41 |
1 chỉ tiêu |
||
19 |
Mẫu nguyên dạng - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
41 |
1 chỉ tiêu |
||
20 |
Mẫu không nguyên dạng - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
28 |
1 chỉ tiêu |
||
21 |
Mẫu không nguyên dạng - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
28 |
1 chỉ tiêu |
||
22 |
Mẫu không nguyên dạng - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
28 |
1 chỉ tiêu |
||
23 |
Chỉ tiêu tính toán nền đất yếu - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, tính nén cố kết Cv |
7 |
1 chỉ tiêu |
||
24 |
Chỉ tiêu tính toán nền đất yếu - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục theo sơ đồ UU |
7 |
1 chỉ tiêu |
||
25 |
Chỉ tiêu tính toán nền đất yếu - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục theo sơ đồ CU |
7 |
1 chỉ tiêu |
||
26 |
Nền đường thông thường - Thí nghiệm cắt quay bằng máy |
77 |
1 điểm |
||
27 |
Nền đường thông thường - Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT |
22 |
1 lần TN |
||
28 |
Mẫu đất làm đất đắp bao - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
9 |
1 chỉ tiêu |
||
29 |
Mẫu đất làm đất đắp bao - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần muối hoà tan |
9 |
1 chỉ tiêu |
||
30 |
Mẫu đất làm đất đắp bao - Thí nghiệm độ co ngót và trương nở của mẫu đất |
9 |
1 chỉ tiêu |
||
31 |
Mẫu đất làm đất đắp bao - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
9 |
1 chỉ tiêu |
||
32 |
Mẫu đất làm đất đắp bao - Thí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm (Califonia Bearing Ratio) |
9 |
1 chỉ tiêu |
||
33 |
Khoan địa chất cầu - Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn |
455 |
m khoan |
||
34 |
Khoan địa chất cầu - Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở dưới nước |
65 |
m khoan |
||
35 |
Khoan địa chất cầu - Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT |
204 |
1 lần TN |
||
36 |
Khoan địa chất cầu - Thí nghiệm cắt quay bằng máy |
21 |
1 điểm |
||
37 |
Mẫu không nguyên dạng - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
109 |
1 chỉ tiêu |
||
38 |
Mẫu không nguyên dạng - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
109 |
1 chỉ tiêu |
||
39 |
Mẫu không nguyên dạng - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
109 |
1 chỉ tiêu |
||
40 |
Mẫu không nguyên dạng - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
109 |
1 chỉ tiêu |
||
41 |
Mẫu không nguyên dạng - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
109 |
1 chỉ tiêu |
||
42 |
Mẫu không nguyên dạng - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
109 |
1 chỉ tiêu |
||
43 |
Mẫu không nguyên dạng - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
109 |
1 chỉ tiêu |
||
44 |
Mẫu không nguyên dạng - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
73 |
1 chỉ tiêu |
||
45 |
Mẫu không nguyên dạng - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
73 |
1 chỉ tiêu |
||
46 |
Mẫu không nguyên dạng - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
73 |
1 chỉ tiêu |
||
47 |
Tính toán móng cọc - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hông |
24 |
1 chỉ tiêu |
||
48 |
Tính toán nền đất yếu - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, tính nén cố kết Cv |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
49 |
Tính toán nền đất yếu - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục theo sơ đồ UU |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
50 |
Tính toán nền đất yếu - Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục theo sơ đồ CU |
3 |
1 chỉ tiêu |